Nghị quyết số 3h/2004/NQ-HĐND Về phí chợ

Nghị quyết này quy định khung mức thu phí chợ cho các đối tượng buôn bán tại các chợ ở Thừa Thiên Huế, thay thế Nghị quyết cũ. Mức phí được chia thành hai loại: phí cho hộ kinh doanh cố định và thường xuyên, cũng như phí cho người buôn bán không cố định.

문서 번호3h/2004/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Huế
서명자Nguyễn Văn Mễ — Chủ tịch
업데이트29. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일10. 12. 2004
발효일20. 12. 2004
효력 만료일20. 12. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định khung mức thu phí chợ cho các đối tượng buôn bán tại các chợ ở Thừa Thiên Huế, thay thế Nghị quyết cũ. Mức phí được chia thành hai loại: phí cho hộ kinh doanh cố định và thường xuyên, cũng như phí cho người buôn bán không cố định.

적용 범위

Hộ buôn bán tại các chợ ở Thừa Thiên Huế

핵심 사항

  • Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ: 15.000 - 50.000 đồng/tháng (Chợ Đông Ba), 7.000 - 30.000 đồng/tháng (Chợ thuộc các xã);
  • Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ: 1.000 - 3.000 đồng/lượt (Chợ Đông Ba), 200 - 500 đồng/lượt (Chợ thuộc các xã);
  • Mức phí cho hộ kinh doanh cố định và thường xuyên thay đổi tùy theo loại chợ, từ 7.000 đến 50.000 đồng/tháng;
  • Mức phí cho người buôn bán không cố định thay đổi tùy theo loại chợ, từ 200 đến 3.000 đồng/lượt;
  • Nghị quyết này áp dụng tại các huyện và thành phố Huế.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng cho người buôn bán không cố định, nhưng tăng thu phí cho hộ kinh doanh cố định.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các tiểu thương nhỏ lẻ và buôn bán tự do.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí chợ cụ thể là bao nhiêu?

Mức phí được quy định từ 7.000 đến 50.000 đồng/tháng cho hộ kinh doanh cố định, và từ 200 đến 3.000 đồng/lượt cho người buôn bán không cố định.

Nghị quyết này áp dụng cho khu vực nào?

Nghị quyết này áp dụng tại các huyện và thành phố Huế, cụ thể là Chợ Đông Ba, An Cựu, Bến Ngự, Tây Lộc, cũng như các chợ thuộc phường và xã.

Hộ buôn bán cố định phải đóng phí hàng tháng?

Đúng, hộ kinh doanh cố định tại các chợ ở Thừa Thiên Huế phải đóng phí từ 7.000 đến 50.000 đồng/tháng.

Người buôn bán không cố định có mức phí cụ thể là bao nhiêu?

Người buôn bán không cố định tại các chợ ở Thừa Thiên Huế phải đóng phí từ 200 đến 3.000 đồng/lượt.

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào cũ?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 8g/NQ-HĐND3 ngày 17/7/1998 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khóa III, nhiệm kỳ 1994-1999.

전문


HĐND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 3

____________

Số: 3h/2004/NQ/HĐND5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập  -  Tự do  -  Hạnh phúc

____________________  

 

NGHỊ QUYẾT

Về phí chợ

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

- Căn cứ Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 "Hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương" của Bộ Tài chính;

- Xét Tờ trình số 3082/TT-UB ngày 29/11/2004 của UBND tỉnh "Về sửa đổi, bổ sung mức thu phí chợ";

- Sau khi nghe Báo cáo của Ban Kinh tế và Ngân sách về kết quả thẩm tra Đề án sửa đổi, bổ sung mức thu phí chợ và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

1. Tán thành và thông qua Đề án sửa đổi, bổ sung mức thu phí chợ mà UBND tỉnh đã trình HĐND tỉnh.

2. Khung mức thu phí chợ có phụ lục kèm theo.

3. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh căn cứ vào khung mức thu phí qui định tại điểm 2, để qui định mức thu phù hợp đối với từng đối tượng; chế độ quản lý, sử dụng phù hợp với các qui định hiện hành của Nhà nước và điều kiện thực tế của từng địa phương.

            4. Nghị quyết này thay thế cho Nghị quyết số 8g/NQ-HĐND3 ngày 17/7/1998 của HĐND tỉnh khoá III, nhiệm kỳ 1994-1999.

            5.  Thường trực HĐND, UBND, các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức thành viên triển khai và giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2004.

 

CHỦ TOẠ KỲ HỌP

CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

(Đã ký)

Nguyễn Văn Mễ

 

 

                                                                                

                                                                           


Phụ lục:           

KHUNG MỨC THU PHÍ CHỢ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 3h /2004/NQ-HĐND5, ngày 10 /12/2004  của HĐND tỉnh)                                                                                                                                              

 

 

TT

 

 

CHỢ

Khung mức thu hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ (đồng/tháng)

Khung mức thu người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ (đồng/lượt)

 

 

Ghi chú

 

I

 

Thành phố Huế

 

1

Chợ Đông Ba

15.000 - 50.000

1.000 - 3.000

 

2

Chợ An Cựu, Bến Ngự, Tây Lộc

10.000 - 40.000

500 - 2.000

 

3

Chợ thuộc phường

7.000 - 30.000

200 – 1.000

 

4

Chợ thuộc các xã

5.000 - 15.000

200 - 500

 

 

II

 

Các huyện

 

1

Chợ trên địa bàn thị trấn, trung tâm huyện lỵ.

 

7.000 - 30.000

 

200 - 1.000

 

2

Chợ các vùng còn lại

3.000 - 7.000

200 - 500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
3h/2004/NQ-HĐND
Nghị quyết số 3h/2004/NQ-HĐND Về phí chợ
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.