Nghị quyết này quy định khung mức thu phí chợ cho các đối tượng buôn bán tại các chợ ở Thừa Thiên Huế, thay thế Nghị quyết cũ. Mức phí được chia thành hai loại: phí cho hộ kinh doanh cố định và thường xuyên, cũng như phí cho người buôn bán không cố định.
적용 범위
Hộ buôn bán tại các chợ ở Thừa Thiên Huế
핵심 사항
- Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ: 15.000 - 50.000 đồng/tháng (Chợ Đông Ba), 7.000 - 30.000 đồng/tháng (Chợ thuộc các xã);
- Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ: 1.000 - 3.000 đồng/lượt (Chợ Đông Ba), 200 - 500 đồng/lượt (Chợ thuộc các xã);
- Mức phí cho hộ kinh doanh cố định và thường xuyên thay đổi tùy theo loại chợ, từ 7.000 đến 50.000 đồng/tháng;
- Mức phí cho người buôn bán không cố định thay đổi tùy theo loại chợ, từ 200 đến 3.000 đồng/lượt;
- Nghị quyết này áp dụng tại các huyện và thành phố Huế.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng cho người buôn bán không cố định, nhưng tăng thu phí cho hộ kinh doanh cố định.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các tiểu thương nhỏ lẻ và buôn bán tự do.
❓ 자주 묻는 질문
Mức phí chợ cụ thể là bao nhiêu?
Mức phí được quy định từ 7.000 đến 50.000 đồng/tháng cho hộ kinh doanh cố định, và từ 200 đến 3.000 đồng/lượt cho người buôn bán không cố định.
Nghị quyết này áp dụng cho khu vực nào?
Nghị quyết này áp dụng tại các huyện và thành phố Huế, cụ thể là Chợ Đông Ba, An Cựu, Bến Ngự, Tây Lộc, cũng như các chợ thuộc phường và xã.
Hộ buôn bán cố định phải đóng phí hàng tháng?
Đúng, hộ kinh doanh cố định tại các chợ ở Thừa Thiên Huế phải đóng phí từ 7.000 đến 50.000 đồng/tháng.
Người buôn bán không cố định có mức phí cụ thể là bao nhiêu?
Người buôn bán không cố định tại các chợ ở Thừa Thiên Huế phải đóng phí từ 200 đến 3.000 đồng/lượt.
Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào cũ?
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 8g/NQ-HĐND3 ngày 17/7/1998 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khóa III, nhiệm kỳ 1994-1999.
전문
HĐND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 3 ____________ Số: 3h/2004/NQ/HĐND5 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________
|
NGHỊ QUYẾT
Về phí chợ
____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
- Căn cứ Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 "Hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương" của Bộ Tài chính;
- Xét Tờ trình số 3082/TT-UB ngày 29/11/2004 của UBND tỉnh "Về sửa đổi, bổ sung mức thu phí chợ";
- Sau khi nghe Báo cáo của Ban Kinh tế và Ngân sách về kết quả thẩm tra Đề án sửa đổi, bổ sung mức thu phí chợ và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ
1. Tán thành và thông qua Đề án sửa đổi, bổ sung mức thu phí chợ mà UBND tỉnh đã trình HĐND tỉnh.
2. Khung mức thu phí chợ có phụ lục kèm theo.
3. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh căn cứ vào khung mức thu phí qui định tại điểm 2, để qui định mức thu phù hợp đối với từng đối tượng; chế độ quản lý, sử dụng phù hợp với các qui định hiện hành của Nhà nước và điều kiện thực tế của từng địa phương.
4. Nghị quyết này thay thế cho Nghị quyết số 8g/NQ-HĐND3 ngày 17/7/1998 của HĐND tỉnh khoá III, nhiệm kỳ 1994-1999.
5. Thường trực HĐND, UBND, các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức thành viên triển khai và giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2004.
|
|
CHỦ TOẠ KỲ HỌP CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ |
Phụ lục:
KHUNG MỨC THU PHÍ CHỢ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 3h /2004/NQ-HĐND5, ngày 10 /12/2004 của HĐND tỉnh)
|
TT |
CHỢ |
Khung mức thu hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ (đồng/tháng) |
Khung mức thu người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ (đồng/lượt) |
Ghi chú |
|
I |
Thành phố Huế
|
|||
|
1 |
Chợ Đông Ba |
15.000 - 50.000 |
1.000 - 3.000 |
|
|
2 |
Chợ An Cựu, Bến Ngự, Tây Lộc |
10.000 - 40.000 |
500 - 2.000 |
|
|
3 |
Chợ thuộc phường |
7.000 - 30.000 |
200 – 1.000 |
|
|
4 |
Chợ thuộc các xã |
5.000 - 15.000 |
200 - 500 |
|
|
II |
Các huyện
|
|||
|
1 |
Chợ trên địa bàn thị trấn, trung tâm huyện lỵ. |
7.000 - 30.000 |
200 - 1.000 |
|
|
2 |
Chợ các vùng còn lại |
3.000 - 7.000 |
200 - 500 |
|
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.