Quyết định số 40/2002/QĐ-UB của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định mức phí cụ thể cho từng hạng mục công việc.
적용 범위
Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Căn cứ vào các văn bản pháp luật liên quan, Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính.
- Đơn giá cụ thể cho từng hạng mục công việc như lập lưới địa chính cấp 1, đo vẽ và lập bản đồ địa chính với tỷ lệ khác nhau, lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở và đất ở, lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã.
- Điều kiện áp dụng đơn giá cho diện tích từ 3.000 - 20.000 ha (bản đồ tỷ lệ 1/10.000) và 500 - 3.000 ha (bản đồ tỷ lệ 1/5.000).
- Đơn giá cụ thể cho từng hạng mục công việc, ví dụ: lập lưới địa chính cấp 1 có đơn giá là 3.097.373 đồng.
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính chính xác và hiệu quả trong quá trình đo đạc lập hồ sơ địa chính.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các cá nhân cần thực hiện các hạng mục công việc này.
❓ 자주 묻는 질문
Đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính bao gồm những hạng mục nào?
Đơn giá bao gồm các hạng mục như lập lưới địa chính cấp 1, đo vẽ và lập bản đồ địa chính với tỷ lệ khác nhau, lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở và đất ở, lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã.
Đơn giá cụ thể cho từng hạng mục công việc là bao nhiêu?
Ví dụ: Đơn giá lập lưới địa chính cấp 1 là 3.097.373 đồng, đơn giá đo vẽ và lập bản đồ địa chính với tỷ lệ 1/500 là 2.414.372 đồng.
Điều kiện áp dụng đơn giá cho diện tích từ bao nhiêu ha?
Điều kiện áp dụng đơn giá cho diện tích từ 3.000 - 20.000 ha (bản đồ tỷ lệ 1/10.000) và 500 - 3.000 ha (bản đồ tỷ lệ 1/5.000).
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
전문
QUYẾT ĐỊNH
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
+ Căn cứ điều 41 Luật tổ chức HĐND và UBND năm 1994;
+ Căn cứ Thông tư Liên tịch số 113/1999/TTLT-BTC-TCĐC ngày 23/9/1999 của Liên bộ Bộ Tài chính - Tổng cục Địa Chính về việc Hướng dẫn việc phân cấp quản lý, cấp phát và thanh quyết toán kinh phí đo đạc và quản lý đất đai;
+ Căn cứ Thông tư Liên tịch số 715/2000/TTLT-BTC-TCĐC ngày 10/5/2000 của Liên bộ Bộ Tài chính - Tổng cục Địa Chính về việc Hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc bản đồ;
+ Căn cứ Quyết định số 866/QĐ-ĐC ngày 29/12/1997 của Tổng cục Địa chính về việc bàn hành Định mức kinh tế kỹ thuật đo vẽ địa chính;
+ Căn cứ Quyết định số 379/1998/QĐ-ĐC ngày 17/6/1998 của Tổng cục Địa chính về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật về đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa bàn địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
+ Căn cứ Quyết định số 162/2000/QĐ-ĐC ngày 27/4/2000 của Tổng cục Địa chính về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật đo vẽ địa chính;
+ Theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá và Sở Địa chính tại Tờ trình Liên sở số 156/TT-LS ngày 10/5/2002,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính:
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
I II 1 2 3
III
1
2 |
Lập lưới địa chính cấp 1 Đo vẽ, lập bản đồ địa chính Bản đồ tỷ lệ 1/500 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Lập hồ sơ cấp giấy CNQSH nhà ở, đất ở Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã Diện tích từ 3.000 - 20.000 (bản đồ tỷ lệ 1/10.000) Diện tích từ 500 - 3.000 (bản đồ tỷ lệ 1/5.000). |
Điểm ha ha ha
Giấy
ha
ha |
3.097.373
2.414.372 2 732.447 230.195
3.360
|
Áp dụng khó khăn
" " |
Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.