Quyết định này ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô và xe hai bánh gắn máy. Bảng giá áp dụng cho các loại xe mới 100% sản xuất trong nước, được quy định tại Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đắk Lắk.
적용 범위
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan → phải thi hành Quyết định này.
- Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy: từ 5.500 đến 7.000 đồng cho mỗi loại xe.
- Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô: từ 221,500 đến 3,744,000 đồng cho mỗi loại xe.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc thu lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô và xe hai bánh gắn máy.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho người dân khi mua các loại xe có giá trị cao.
❓ 자주 묻는 질문
Bảng giá tối thiểu này áp dụng cho những loại xe nào?
Bảng giá tối thiểu áp dụng cho xe ô tô và xe hai bánh gắn máy mới 100% sản xuất trong nước, được quy định tại Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đắk Lắk.
Bảng giá tối thiểu này bao gồm những loại xe ô tô nào?
Bảng giá tối thiểu bao gồm các loại xe như BMW 530i, DAWOO Nubira, FOTON BJ5243VMCGP/THACO-TMB-C, HONDA Civic, HYUNDAI HD72, JAC HFC 1160KR1, KIA Power Combi, MERCEDES S500L, MITSUBISHI GRANDIS NA4WLRUYLVT, TOYOTA INNOVA-G, và nhiều loại xe khác.
Bảng giá tối thiểu này áp dụng cho những loại xe hai bánh gắn máy nào?
Bảng giá tối thiểu bao gồm các loại xe như BRAND 110, DAYANG DY 50 QT-8, DREAMHOUSE 100, FERVOR 50-1, và MANDO MD110.
Có bao nhiêu loại xe được quy định trong bảng giá?
Trong Bảng giá tối thiểu cho xe ô tô có 28 loại, trong khi đó Bảng giá tối thiểu cho xe hai bánh gắn máy có 5 loại.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định bổ sung Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ
đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1 Quyết định
số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh
----------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC, ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Thông tư số 79/2008/TT-BTC, ngày 15/9/2008 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP, ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1693/TTr-STC ngày 02/10/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (đã ký) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
Về việc bổ sung Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ
đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh
(Kèm theo Quyết định số: 40 /2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh ĐắkLắk)
---------------------
PHẦN I:
BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
Đơn vị tính: 1000 đồng
|
TT |
LOẠI XE |
NƯỚC SX |
XE MỚI 100% |
|
1 |
BRAND 110 |
Nội địa hoá |
5,500 |
|
2 |
DAYANG DY 50 QT-8 |
TQ-2008 |
9,500 |
|
3 |
DREAMHOUSE 100 |
Nội địa hoá |
7,000 |
|
4 |
FERVOR 50-1 |
Nội địa hoá |
6,000 |
|
5 |
MANDO MD110 |
Nội địa hoá |
6,500 |
PHẦN II:
BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ
Đơn vị tính: 1000 đồng
|
TT |
LOẠI XE |
NƯỚC SX |
XE MỚI 100% |
|
1 |
BMW 530i xe con 5 chỗ ngồi, 2979cc (đã qua sử dụng nhập khẩu) |
Đức-2005 |
2,215,000 |
|
2 |
CHIẾN THẮNG CT4.25D2/4x4 xe tải tự đổ 4250kg, 4214cc. |
VN-2008 |
300,000 |
|
3 |
DAEWOO NUBIRA 1.6 xe con 5 chỗ ngồi, 1598 cc |
VN-2000 |
357,000 |
|
4 |
DONGFENG DFL1311A1/HH-TM1 xe tải có mui 14700 kg, 8900cc. |
VN-2008 |
665,000 |
|
5 |
DONGFENG EQ5280GJBM xe trộn bê tông 16.155 kg, 7800cc |
TQ-2007 |
1,100,000 |
|
6 |
DONGFENG EQ5310GJYWF ôtô xitéc (chở nhiên liệu) 16870 kg, 8900cc. |
TQ-2008 |
940,000 |
|
7 |
FAW CA5200XXYPK2LTT3A80-1 ôtô tải (có mui), 10465 kg, 6618cc |
TQ-2008 |
600,000 |
|
8 |
FORD LASER GHIA 1.8AT xe con 5 chỗ ngồi, 1840cc. |
VN-2004 |
620,000 |
|
9 |
FOTON BJ5243VMCGP/THACO-TMB-C ôtô tải (có mui) 9tấn, 5990cc |
VN-2008 |
515,000 |
|
10 |
HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2 xe con 5 chỗ ngồi, 1998cc (IKD) |
VN-2008 |
635,000 |
|
11 |
HONGYAN CQ3253TMG384 xe tải tự đổ 11 tấn, 9726cc |
TQ-2008 |
900,000 |
|
12 |
HYUNDAI PORTER xe tải 1250kg |
VN-2005 |
230,000 |
|
13 |
HYUNDAI HD72 xe tải 3500 kg, 3298cc |
HQ-2008 |
420,000 |
|
14 |
HYUNDAI xe đầu kéo 17 tấn |
HQ-1995 |
720,000 |
|
15 |
JAC HFC 1040K xe tải thùng lửng 1950 kg, 2771 |
VN-2006 |
180,000 |
|
16 |
JAC HFC 1160KR1 xe tải 9350 kg, 6557cc |
TQ-2008 |
560,000 |
|
17 |
KIA POWER COMBI xe chở khách 25 chỗ ngồi |
VN-2003 |
440,000 |
|
18 |
KIA PRIDE CD5 xe con 5 chỗ ngồi, 1139cc |
VN-2000 |
140,000 |
|
19 |
MERCEDES 4526x1728x1426 xe con 5 chỗ ngồi |
VN-2002 |
1,200,000 |
|
20 |
MERCEDES BENZ S500L xe con 5 chỗ ngồi, 4956cc (đã qua sử dụng nhập khẩu) |
Đức-2004 |
3,744,000 |
|
21 |
MERCEDES C200 xe con 5 chỗ ngồi. |
VN-2001 |
1,006,000 |
|
22 |
MITSUBISHI JOLIE xe con 8 chỗ ngồi. |
VN-2000 |
380,000 |
|
23 |
MITSUBISHI GRANDIS NA4WLRUYLVT xe con 7 chỗ ngồi, 2378cc (CKD). |
VN-2008 |
747,000 |
|
24 |
TANDA T44 xe khách 44 chỗ ngồi. |
VN-2002 |
320,000 |
|
25 |
TOYOTA COROLLA xe con 8 chỗ ngồi. |
VN-1998 |
250,000 |
|
26 |
TOYOTA INNOVA-G xe con 8 chỗ ngồi, 1998cc |
VN-2006 |
505,000 |
|
27 |
TOYOTA ZACE GL xe con 8 chỗ ngồi. |
VN-2005 |
470,000 |
|
28 |
TRANSINCO CAK51B xe khách 51 chỗ ngồi. |
VN-2003 |
540,000 |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.