Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

문서 번호40/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Trần Công Chánh — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 11. 2011
발효일09. 12. 2011
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân số ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1.     Sửa đổi đơn giá tại số thứ tự 58 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

 

ĐVT

 

ĐƠN GIÁ

Loại A

Loại B

Loại C

58

 Mía, thơm (khóm)

đ/m2

11.000

7.700

2.200

2. Bổ sung loại cây trồng tại số thứ tự 57, 60, 66, 67 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

 

ĐVT

 

ĐƠN GIÁ

Loại A

Loại B

Loại C

57

 Lúa, sen

đ/m2

3.200

2.240

640

60

 Dưa hấu, rau các loại

đ/m2

10.000

7.000

2.000

66

 Nhóm B: sắn, gáo, trâm,  tràm biển, còng, gừa, điệp, vẹt, xương cá, mướp xác, ván ngựa, đước, bằng lăng, vạc, xương máu, lừ ư, bí bái, mù u, bần, sộp

đ/cây

ĐK>30-40cm

60.000

ĐK>15-30cm

20.000

ĐK:5 -15cm

10.000

67

 Nhóm C: bàng, dong nem, đủng đỉnh, trứng cá, bình bát, sung, cách

đ/cây

ĐK>30-40 cm

6.000

ĐK>15-30 cm

4.000

ĐK:5 -15cm

2.000

3. Bổ sung loại cây trồng tại Điểm b, Khoản 2 Điều 1 như sau:

 

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

18

 Chôm chôm

đ/cây

4.000

 

 

 

 

 

 

 

Chiều cao trên 1m

19

 Mãng cầu

đ/cây

4.000

20

 Cau

đ/cây

3.000

21

 Ổi

đ/cây

3.000

22

 Gòn

đ/cây

100

23

 Vú sữa

đ/cây

4.000

24

 Sao

đ/cây

3.000

25

 Tràm

đ/cây

700

26

 Cà na

đ/cây

700

27

 Mù u

đ/cây

700

28

 Bạch đàn

đ/cây

700

29

 Sắn (gỗ)

đ/cây

700

30

 Sao

đ/cây

700

Chiều cao dưới 1m

4. Bổ sung Điểm c vào Khoản 2 Điều 1 như sau:

c) Đơn giá cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng mới, lạ:

 

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Cây cao vua

đ/cây

300.000

Chiều cao lóng trên 1m

2

Cây cao vua

đ/cây

150.000

Chiều cao lóng từ 0,5 - 1m

5. Bổ sung Khoản 5 vào Điều 1 như sau:

5. Đơn giá các vật liệu hỗ trợ sản xuất nông nghiệp:

 

STT

Tên loại vật liệu

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

 Màng phủ nông nghiệp 

mét

1.250

Khổ 1,4 m

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

40/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.