🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVII, Kỳ họp thứ 7;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ, các quyết định khác trái với Quyết định này của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
QUY ĐỊNH
VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành theo Quyết định số: 40/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013
của UBND tỉnh Phú Thọ)
Điều 1. Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ là văn bản cụ thể hoá Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNTM-BTC ngày 8/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Giá đất các loại được sử dụng làm căn cứ để thực hiện các công việc sau:
- Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35, Luật Đất đai năm 2003;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33, Luật Đất đai năm 2003;
- Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59, Luật Đất đai năm 2003;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho nhà nước theo quy định của pháp luật.
Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND tỉnh quy định tại Quy định này.
Điều 2. Giá đất được phân thành 09 loại chủ yếu:
1. Giá đất trồng lúa nước.
2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác).
3. Giá đất trồng cây lâu năm.
4. Giá đất rừng sản xuất.
5. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản.
6. Giá đất ở tại nông thôn.
7. Giá đất ở tại đô thị.
8. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
9. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
Điều 3. Phân vùng, khu vực, vị trí đất và xác định hệ số theo khu vực
1. Phân vùng, khu vực và vị trí đất
a) Phân vùng đất
Trên địa bàn tỉnh, đất được chia thành 2 vùng: Đồng bằng và Trung du, miền núi, trong đó:
- Vùng đồng bằng (gồm các xã đồng bằng, các phường và các thị trấn): 49 xã, phường, thị trấn;
- Vùng trung du, miền núi: 228 xã.
b) Phân loại khu vực
* Đối với đất ở
Được phân thành khu vực nông thôn và khu vực đô thị.
* Đối với đất nông nghiệp
Được phân loại theo khu vực từ khu vực 1 đến khu vực 3. Căn cứ vào việc phân loại khu vực đất nông nghiệp để xác định hệ số cho từng khu vực như sau:
+ Đối với đất trồng lúa, trồng cây hàng năm còn lại:
Khu vực 1 (hệ số 1,2): Áp dụng cho các phường thuộc Thành phố Việt Trì, Thị xã Phú Thọ, các thôn, khu tiếp giáp khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch, khu đô thị mới; thị trấn Đoan Hùng (huyện Đoan Hùng), thị trấn Phong Châu (huyện Phù Ninh); thị trấn Yên Lập (Huyện Yên Lập), thị trấn Thanh Ba (huyện Thanh Ba), thị trấn Hạ Hoà (huyện Hạ Hoà); thị trấn Lâm Thao, thị trấn Hùng Sơn (huyện Lâm Thao), thị trấn Hưng Hoá (huyện Tam Nông), thị trấn Sông Thao (huyện Cẩm Khê); thị trấn Thanh Thủy (huyện Thanh Thuỷ); thị trấn Thanh Sơn (huyện Thanh Sơn).
Khu vực 2 (hệ số 1,1): Áp dụng cho diện tích đất của các thôn, khu tiếp giáp với diện tích đất vị trí 1; xã Tiên Kiên, Xuân Lũng (huyện Lâm Thao), xã Ninh Dân, Yên Nội (huyện Thanh Ba); xã Tây Cốc, Sóc Đăng (huyện Đoan Hùng); xã Hoàng Xá, Xuân Lộc, Bảo Yên (huyện Thanh Thuỷ), xã Cổ Tiết, Hồng Đà, Thượng Nông, Tam Cường, Văn Lương, Hương Nộn, Dậu Dương (huyện Tam Nông); xã Phú Lộc, xã Phù Ninh (huyện Phù Ninh); xã Tân Phú (huyện Tân Sơn); các xã còn lại của Thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ; xã Đồng bằng còn lại của các huyện.
Khu vực 3 (hệ số 1,0): Áp dụng cho các xã còn lại.
+ Đối với đất nuôi trồng thuỷ sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất:
. Khu vực 1 (hệ số 1,2): áp dụng cho diện tích của các thửa đất tiếp giáp với đường quốc lộ.
. Khu vực 2 (hệ số 1,1): áp dụng cho diện tích của các thửa đất tiếp giáp với đường tỉnh, đường huyện.
. Khu vực 3 (hệ số 1): áp dụng cho diện tích của các thửa đất còn lại.
* Đối với khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giữa các huyện, thành, thị:
- Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính với các tỉnh vào sâu địa phận tỉnh Phú Thọ tối thiểu 500 mét.
- Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính với các tỉnh vào sâu địa phận tỉnh Phú Thọ tối thiểu 300 mét.
- Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị thuộc cùng 1 loại đô thị thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính với các tỉnh vào sâu địa phận tỉnh Phú Thọ tối thiểu 200 mét.
- Trường hợp khu vực đất giữa các tỉnh bị ngăn cách bởi sông, hồ, kênh có chiều rộng từ 100 mét trở xuống thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ bờ sông, bờ hồ, bờ kênh của mỗi bên sông, bên hồ, bên kênh vào sâu địa giới của tỉnh Phú Thọ theo quy định (500m, 300m, 200m) tương ứng với các loại đất giáp ranh nêu trên. Nếu chiều rộng của sông, hồ, kênh trên 100 mét thì không xếp loại đất giáp ranh.
- Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được xác định theo nguyên tắc: Khoảng cách đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi huyện ,thành, thị tối thiểu 100m, có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo qui định hiện hành thì mức giá đất tương đương nhau, nhưng mức giá tối đa không vượt khung giá đất do Chính phủ qui định.
- Trường hợp tại khu vực giáp ranh mà điều kiện kết cấu hạ tầng không như nhau thì giá đất tại khu vực đất giáp ranh được xác định căn cứ vào điều kiện thực tế của từng khu vực.
- Đối với đất ở tại nông thôn ở các vùng ven đô thị (các thôn tiếp giáp với thành phố, thị xã, thị trấn của các đô thị) thì giá đất tại các khu vực này được xác định theo nguyên tắc định giá cho các thửa đất liền kề và được vận dụng khung giá đất do Chính phủ qui định cho từng loại đô thị nằm liền kề.
c) Phân loại vị trí
* Đối với đất ở
Vị trí đất được xác định cụ thể trên bảng giá đất ở năm 2014 kèm theo.
* Đối với đất nông nghiệp
Được phân theo vị trí từ vị trí 1 đến vị trí 3 tương ứng với các hạng đất từ hạng 1 đến hạng 6. Cụ thể:
- Đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản:
+ Vị trí 1: được xác định tương ứng với đất hạng 1 + hạng 2.
+ Vị trí 2: được xác định tương ứng đất hạng 3 + hạng 4.
+ Vị trí 3: được xác định tương ứng với đất hạng 5 + hạng 6.
- Đối với đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất:
+ Vị trí 1: được xác định tương ứng với đất hạng 1 + hạng 2.
+ Vị trí 2: tương ứng đất hạng 3.
+ Vị trí 3: tương ứng với đất hạng 4 + hạng 5.
2. Việc xác định giá cụ thể cho từng loại đất
a) Đất nông nghiệp
Giá đất nông nghiệp được thể hiện trên bảng giá đất kèm theo là giá đất của Khu vực 3 (hệ số 1,0) theo từng vùng và vị trí. Giá đất của Khu vực 2 được xác định bằng giá đất của Khu vực 3 nhân với hệ số 1,1 tương ứng theo từng vùng và vị trí; Giá đất của Khu vực 1 được xác định bằng giá đất của Khu vực 3 nhân với hệ số 1,2 tương ứng theo từng vùng và vị trí.
- Đối với các loại đất nông nghiệp khác được xác định theo giá loại đất nông nghiệp thấp nhất liền kề trên địa bàn xã, phường, thị trấn. Trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì xác định theo giá đất nông nghiệp thấp nhất cùng vị trí trên địa bàn xã, phường, thị trấn.
- Giá đất một số trường hợp được xác định như sau:
+ Trường hợp đất vườn, ao, trong cùng một thửa có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở (trước đây là đất vườn tạp theo Luật đất đai năm 1993) được xác định bằng 02 lần giá đất nông nghiệp cao nhất trong cùng địa bàn xã, phường, thị trấn, nhưng không được cao hơn giá đất ở của thửa đất đó.
+ Giá đất các trường hợp sau được quy định bằng 01 lần giá loại đất nông nghiệp cao nhất trong cùng địa bàn xã, phường, thị trấn:
Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.
Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.
b) Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở đô thị
Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm.
c) Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và tại đô thị thì thực hiện phân vị trí để xác định giá đất như sau:
- Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở.
- Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường) .
+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 1 được xác định bằng 80% giá đất ở liền kề. Trường hợp khi thực hiện công tác quản lý, phát sinh khu vực chưa có giá đất ở thì tiến hành định giá cá biệt để xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
d) Đất các khu, cụm công nghiệp
Giá đất cụ thể theo bảng giá đất khu, cụm công nghiệp kèm theo.
e) Giá đất sông suối để khai thác cát sỏi lòng sông (đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ)
Được xác định giá cụ thể cho từng lòng sông, suối theo vị trí giữa các huyện thành thị để áp dụng cho các dự án khai thác cát sỏi.
Giá đất cụ thể theo bảng giá đất phi nông nghiệp kèm theo.
g) Giá của các loại đất khác còn lại ngoài các loại đất đã nêu trên, mức giá được tính bằng giá đất ở vị trí liền kề của khu vực. Nếu các loại đất trên liền kề với nhiều loại khác nhau thì căn cứ vào giá loại đất có mức giá cao nhất.
Điều 4. Giá đất các loại ban hành được thực hiện kể từ ngày 01/01/2014 và không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
1. Giao đất cho nhân dân làm nhà ở đã có quyết định trước ngày 01/01/2014.
2. Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất hoặc thuế thu nhập cá nhân, lệ phí trước bạ đã làm thủ tục trước ngày 01/01/2014.
3. Thu hồi đất đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đã chi trả tiền trước ngày 01/01/2014; các trường hợp đã phê duyệt duyệt án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày 01/01/2014 nhưng đang thực hiện chi trả hoặc chưa chi trả cho người có đất bị thu hồi theo quy định tại khoản 1, khoản 3, Điều 31, Quyết định số 1467/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của UBND tỉnh.
4. Hợp đồng thuê đất đã ký và nộp tiền thuê đất hàng năm chưa hết thời hạn ổn định 5 năm.
5. Các dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi đầu tư và các dự án sản xuất, kinh doanh theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất nhưng chủ dự án xin nộp tiền sử dụng đất đã được thoả thuận và ký kết với chủ dự án trước ngày 01/01/2014.
Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các huyện, thành, thị, thực hiện đúng quy định này; thường xuyên theo dõi sự biến động giá đất trên thị trường, đề xuất điều chỉnh bổ sung bảng giá đất trình UBND tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi xem xét quyết định.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết./.
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ NĂM 2014 |
||
|
Đơn vị: Đồng/m2 |
||
|
STT |
DIỄN GIẢI |
GIÁ ĐẤT NĂM 2014 |
|
A |
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
|
I |
XÃ SÔNG LÔ |
|
|
1 |
Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra QL2 |
500,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường liên thôn |
400,000 |
|
3 |
Đất nằm giáp chân đê bao (mới) |
400,000 |
|
4 |
Khu QH đồng Cửa Đình tiếp giáp sau băng 1 đường Hùng Vương |
2,000,000 |
|
5 |
Đất còn lại |
300,000 |
|
II |
XÃ TRƯNG VƯƠNG |
|
|
1 |
Đường A - B từ đường C đi Trung tâm Khuyến nông |
1,400,000 |
|
2 |
Đường A1 - B1 đi đường C đến nhà ông Khắc |
1,400,000 |
|
3 |
Đường A2 - B2 từ đường C đi khu tập thể Thuỷ lợi cũ |
1,200,000 |
|
4 |
Đường Mai An Tiêm (tên cũ là Đường Z - H - E đi từ Trụ sở liên đoàn lao động tỉnh đến cổng bà Nhiên xóm Mộ) |
3,000,000 |
|
5 |
Từ cổng bà Nhiên xóm mộ tới cổng Sở Lương thực cũ |
900,000 |
|
6 |
Đường E - M - N từ cổng Sở Lương thực cũ đến Trường Chính trị thành phố |
700,000 |
|
7 |
Đường B2 - C từ cổng ông Kỳ (Lợi) đến cổng nhà ông Trò |
|
|
|
. Phía bên xóm Đình (Đồi) |
800,000 |
|
|
. Phía bên Đồng |
500,000 |
|
8 |
Khu dân cư đồi Thú y cũ |
800,000 |
|
9 |
Khu dân cư đồi Bình Hải |
800,000 |
|
10 |
Đất thuộc Trung tâm xã, đường liên xã |
|
|
|
. Phía đồi |
700,000 |
|
|
. Phía đồng |
500,000 |
|
11 |
Đất 2 bên đường liên thôn |
|
|
|
. Phía đồi |
500,000 |
|
|
. Phía đồng |
400,000 |
|
12 |
Đất đồi Mụ |
600,000 |
|
13 |
Đất đồi Quế |
300,000 |
|
14 |
Khu cây Vối, Giếng ngược |
600,000 |
|
15 |
Khu Giếng nhà (dộc ông Mít) |
400,000 |
|
16 |
Khu đồng Súi |
500,000 |
|
17 |
Khu lô kết |
400,000 |
|
18 |
Khu Gò Se Đồng Chầu |
400,000 |
|
19 |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến nhà bà Dung (Trịnh) |
2,000,000 |
|
20 |
Khu quy hoạch xóm Mai (Nhà văn hoá Xóm Mai) |
1,000,000 |
|
21 |
Khu quy hoạch xóm Gạo |
1,000,000 |
|
22 |
Khu quy hoạch ven Trường Chính trị thành phố |
1,000,000 |
|
24 |
Đất còn lại |
300,000 |
|
III |
XÃ THỤY VÂN |
|
|
1 |
Đất thuộc trung tâm xã, khu vực gần chợ |
800,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường liên thôn, Khu tái định cư, băng 1 hai bên đường nội thị Thụy Vân - Thanh Đình - Chu Hoá |
700,000 |
|
3 |
Đất còn lại |
500,000 |
|
|
Vị trí phát sinh (tách ra từ vị trí hai bên đường liên thôn) |
|
|
|
Băng 1 giáp đê Trung Ương (Khu vực Vườn Thánh) từ trường cấp 1 Thống Nhất đến đường xuống dự án 119 khu kênh cứng cấp 1 |
700,000 |
|
IV |
XÃ PHƯỢNG LÂU |
|
|
1 |
Đất 2 bên bờ đê Sông Lô |
600,000 |
|
2 |
Đất 2 bên đường từ đê đi XNRT |
600,000 |
|
3 |
Đất từ cây hoè đến Đồng Đắp (Đất ở 2 bên đường liên thôn được tách ra làm 4 đoạn) |
400,000 |
|
4 |
Đất từ nhà ông Khanh đến Cầu Nhồi |
400,000 |
|
5 |
Đất từ Đình Phượng An đến ông Thọ |
400,000 |
|
6 |
Đất từ nhà ông Dũng đi Bờ Hạ |
400,000 |
|
7 |
Khu 3 An Thái (Tái định cư) đổi thành Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
400,000 |
|
8 |
Đất khu QH đồi Trầm Lình và đồng Bản (trừ băng 1 đoạn đường từ đê sông Lô đi xí nghiệp rác thải đổi thành Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đoạn đường từ đê sông Lô đi xí nghiệp rác thải) |
500,000 |
|
9 |
Đất còn lại |
300,000 |
|
V |
XÃ HY CƯƠNG |
|
|
1 |
Đất hai bên đường Văn Lang (đường Quốc lộ 2 cũ) |
|
|
|
. Băng 1 - hai bên đường từ ngã 3 Đền Hùng đến hết địa phận xã Hy Cương |
5,500,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ): |
|
|
|
. Băng 1 - Đất hai bên đường từ giáp phường Vân Phú đến nhà ông Thanh Dung (rẽ vào đơn vị 652) |
2,000,000 |
|
|
. Băng 1 - Đoạn từ nhà Thanh Dung đến hết địa phận xã Hy Cương nhà bà Phương |
2,000,000 |
|
3 |
Đường tỉnh lộ 325 |
|
|
|
. Băng 1 - Đoạn từ giáp ngã 3 Đền Hùng đến nhà bà Bùi Thị Hợp xã Hy Cương |
2,800,000 |
|
|
. Băng 1 - Đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Hợp đến hết nhà ông Huề xã Hy Cương |
2,400,000 |
|
|
. Băng 1 - Đoạn từ giáp nhà ông Huề đến đầu đường bê tông chợ Hy Cương nhà ông Uẩn |
2,100,000 |
|
4 |
Băng 1 - Đoạn từ nhà ông Uẩn đi đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) |
1,500,000 |
|
5 |
Băng 1 - Cổng biểu tượng Đền Hùng qua khu tái định cư đi đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) |
1,700,000 |
|
7 |
Băng 1 - Đất hai bên đường từ nhà ông Uẩn đến nhà Quan hết địa phận xã Hy Cương |
1,300,000 |
|
8 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu Việt Thanh đến Đền Mẫu Âu Cơ |
1,100,000 |
|
9 |
Băng 1 - Đất hai bên đường từ đập Phân Muồi đi đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) |
1,800,000 |
|
10 |
Băng 1 - Đất hai bên đường từ bãi đỗ xe số 1 đến Đồi Thông |
1,800,000 |
|
11 |
Băng 1 - Đoạn từ 309 đi đường Lạc Hồng (qua Chùa) |
1,200,000 |
|
12 |
Đất hai bên đường thuận lợi về giao thông (khu 1, 2, 3, 4) đổi thành Đất hai bên đường thuận lợi về giao thông (khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8) |
500,000 |
|
13 |
Đất từ nhà văn hoá thôn 2 đến Gò Lán thôn 5 |
500,000 |
|
14 |
Đoạn từ đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) đi làng Chằm |
600,000 |
|
15 |
Đoạn từ nhà ông Tú đến bãi xe nhà Chìa + ông Bính |
1,000,000 |
|
16 |
Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) |
500,000 |
|
17 |
Đất các khu vực còn lại và hạ tầng 3-4 đổi thành Đất các khu vực còn lại |
500,000 |
|
18 |
Từ nhà ông Thanh Dung qua đơn vị 652 đi Chu Hóa |
1,300,000 |
|
VI |
XÃ CHU HÓA |
|
|
1 |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ |
|
|
|
. Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi Thanh Đình |
400,000 |
|
|
. Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi thị trấn Hùng Sơn |
600,000 |
|
|
Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi xã Hy Cương |
|
|
|
.Từ UBND xã đến khu đấu giá Đồi Cây Đa |
1,300,000 |
|
|
.Từ khu đấu giá Đồi cây Đa đến đường Lạc Hồng (giáp nhà ông Đào Anh Tuấn) |
500,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Duyên khu 2 đi thị trấn Lâm Thao (cầu Mới) |
400,000 |
|
2 |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
|
|
|
. Các khu có đường bê tông |
400,000 |
|
|
. Các khu không có đường bê tông |
300,000 |
|
3 |
Khu vực ắc quy |
|
|
|
. Đất hai bên đường từ giáp đường Lạc Hồng vào cổng Nhà máy ắc quy |
500,000 |
|
|
. Đất hai bên đường từ đường Lạc Hồng đến UBND xã Chu Hoá |
1,400,000 |
|
4 |
Đất ven đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) |
|
|
|
. Đoạn từ giáp phường Vân Phú đến rẽ vào đường 652 |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn từ rẽ vào UBND xã Chu Hoá đến nhà ông Bẩy giáp TT Lâm Thao |
1,400,000 |
|
5 |
Khu tái định cư Hóc Thiểu |
|
|
|
. Từ nhà Ông Nhất đến nhà ông Thọ |
600,000 |
|
|
. Các vị trí còn lại |
500,000 |
|
6 |
Đất các khu vực còn lại |
|
|
|
. Các khu tương đối thuận lợi giao thông |
300,000 |
|
|
. Các khu dân cư còn lại |
300,000 |
|
VII |
XÃ THANH ĐÌNH |
|
|
1 |
Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ |
|
|
|
. Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ |
600,000 |
|
2 |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
|
|
|
. Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
500,000 |
|
3 |
Đất khu dân cư còn lại |
|
|
|
. Đất hai bên đường tương đối thuận lợi về giao thông xã miền núi |
400,000 |
|
|
. Đất các khu vực còn lại khác |
300,000 |
|
VIII |
XÃ KIM ĐỨC |
|
|
1 |
Đường Văn Lang (Tên cũ là đất hai bên đường Quốc Lộ 2) |
5,500,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 Đền Hùng đến nhà ông Lân (cách ngã ba 60 m) đổi thanh Đất hai bên đường tỉnh lộ 323B từ nhà ông Tạ Quang Hòa đến hết nhà ông Ninh Hiệp |
2,500,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường tỉnh 323B tiếp giáp nhà ông Lân đến đường đi vào đơn vị D16 đổi thành Đất hai bên đường tỉnh 323B tiếp giáp nhà ông Ninh Hiệp đến hết đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng |
2,000,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường tỉnh 323B tiếp giáp đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng đến giáp xã Hùng Lô |
800,000 |
|
5 |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ, đường liên xã |
800,000 |
|
6 |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc): |
|
|
|
. Băng 1 |
700,000 |
|
|
. Băng 2 |
400,000 |
|
7 |
Từ nhà văn hoá khu 10 đến dốc Gò Thờ |
800,000 |
|
8 |
Từ nhà bà Thời đến trạm biến áp số 2 |
600,000 |
|
9 |
Từ nhà văn hóa khu 2 đến hà ông Hà khu 12 |
600,000 |
|
10 |
Từ nhà Thân Bộ đến ngã tư bờ xanh |
800,000 |
|
11 |
Từ nhà văn hoá khu 6 qua khu 4 đến xã An Đạo |
600,000 |
|
12 |
Từ ngã tư bờ xanh đến xã Vĩnh Phú |
800,000 |
|
13 |
Đất các khu dân cư còn lại |
|
|
|
. Đất các khu còn lại gồm khu: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 |
300,000 |
|
|
. Đất các khu còn lại gồm khu: 5, 9, 10, 11, 12 |
400,000 |
|
IX |
XÃ HÙNG LÔ |
|
|
1 |
Khu vực 1: |
|
|
|
. Đất ở hai bên đường tỉnh 323b từ nhà ông Hoà Ẩm K5 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) đến đê hữu sông Lô. |
1,500,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường liên thôn K4 tiếp giáp đường tỉnh 323b (đường Quế Hoa) đến nhà ông Tình Đông (khu 4) |
600,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường nội thôn K4 đi khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) |
600,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường nội thôn K7 từ nhà ông Tơ Thưởng tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
600,000 |
|
|
. Đất ở đường nội thôn K5 từ nhà ô Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
600,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường nội thôn từ nhà ông Thắng K1 tiếp giáp đường tỉnh 323B |
600,000 |
|
2 |
Khu vực 2: |
|
|
|
. Đất ở hai bên đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) từ nhà ông Hoà Ẩm K5 đến tiếp xã Kim Đức |
1,300,000 |
|
|
. Đất ở tiếp giáp ven chân đê phía trong từ giáp xã Vĩnh Phú đến giáp xã Phượng Lâu |
800,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường nội thôn khu 9 từ cầu ra đê hữu sông Lô |
800,000 |
|
|
. Đất ở đường nội thôn K8 từ cổng Trống đến rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô |
800,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường nội thôn từ ông Đáp Tự (khu 6) đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
600,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường nội thôn ngõ từ nhà ông Hà Cầm K2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) đến tiếp giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô đến giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô |
600,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường nội thôn K5 từ nhà ông Ngân đến nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô |
500,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5, khu 6 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) |
500,000 |
|
3 |
Khu vực 3: |
|
|
|
. Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 10 |
500,000 |
|
|
. Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 8, khu 9 |
600,000 |
|
|
. Đất ở khu vực chợ Xốm |
1,800,000 |
|
|
. Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài |
600,000 |
|
|
. Đất ở đường nội thôn, ngõ hẻm của các khu còn lại |
300,000 |
|
4 |
Khu 4 (Tái định cư đường xuyên Á) |
1,800,000 |
|
5 |
Khu vực 5 |
|
|
|
. Đất ở hai bên đường liên thôn từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 đến nhà ông Thắng Nga khu 1 |
500,000 |
|
|
. Đất ở hai bên đường liên thôn từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 đến nhà ông Tình Đông khu 1 |
500,000 |
|
X |
XÃ TÂN ĐỨC |
|
|
1 |
. Đất hai bên ven đường trục chính trung tâm của xã chia ra các đoạn |
|
|
|
. Đoạn từ giáp phường Minh Nông đến hộ ông Dư Văn Tùng khu 4 |
500,000 |
|
|
. Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 đến bờ kè |
400,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 đến trường cấp II |
450,000 |
|
|
. Đọa từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 đến nhà ông Trương Văn Tạo khu 1 |
450,000 |
|
2 |
. Đất còn lại |
350,000 |
|
B |
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
I |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH |
|
|
1 |
Đường Hùng Vương |
|
|
|
. Từ cầu Việt Trì đến đê sông Lô |
3,500,000 |
|
|
. Đoạn từ đê sông Lô đến nút A2 |
7,000,000 |
|
|
. Đoạn từ A2 đến nút A3 |
9,000,000 |
|
|
. Đoạn từ A3 đến nút A5 |
10,000,000 |
|
|
. Đoạn từ A5 đến nút A11 |
15,000,000 |
|
|
. Đoạn từ nút A11 đến cầu Nang |
10,000,000 |
|
|
. Đoạn từ cầu Nang đến ngã ba Đền Hùng |
6,500,000 |
|
2 |
Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú |
10,000,000 |
|
3 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
. Đoạn từ A7 đến C7 |
10,000,000 |
|
|
. Đoạn từ C7 đến D7 |
7,000,000 |
|
|
. Đoạn từ D7 đi đê sông Lô |
6,000,000 |
|
4 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
. Từ nút A2 đến nút C10 |
6,000,000 |
|
|
.Từ nút C10 đến Cây xăng Công ty xăng dầu về phía Trường Đại học Hùng Vương |
4,000,000 |
|
5 |
Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) |
|
|
|
. Đoạn A9 - C9 |
12,000,000 |
|
6 |
Đường Châu Phong |
|
|
|
. Đoạn A8 - C8 |
7,000,000 |
|
|
. Đoạn từ C8 đến hồ Đài Phát thanh truyền hình tỉnh đổi thành Đoạn từ C8 đến Hồ Trầm Mộc phường Tân Dân |
6,000,000 |
|
7 |
Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ) |
5,000,000 |
|
8 |
Đường Hai Bà Trưng |
|
|
|
. Từ đường Lạc Long Quân đến đường Nguyễn Tất Thành |
5,000,000 |
|
9 |
Đường Trần Nguyên Hãn |
|
|
|
. Từ cổng Nhà máy Giấy đến đường Nguyễn Tất Thành |
5,000,000 |
|
10 |
Phố Hà Chương (Đường Hà Huy Tập cũ) |
|
|
|
. Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc đến đường sắt |
6,000,000 |
|
11 |
Đường Lê Quý Đôn |
|
|
|
. Từ đường Hùng Vương đến giao với phố Hà Liễu |
5,000,000 |
|
|
. Từ điểm giao phố Hà Liễu đến đường sắt |
4,000,000 |
|
12 |
Phố Hà Bổng (Đường Kim Đồng cũ) |
|
|
|
. Từ đường Hùng Vương đến đường Lê Quí Đôn |
4,000,000 |
|
13 |
Đường Đoàn Kết |
4,000,000 |
|
14 |
Đường Đại Nải (đường Công Nhân cũ) |
|
|
|
. Từ A10 qua cổng Nhà máy Dệt đến đường Nguyệt Cư |
4,000,000 |
|
15 |
Phố Lê Đồng (Đường vào khu Công nghiệp Thụy Vân) |
|
|
|
Từ đường Hùng Vương đến cổng khu Công nghiệp |
4,000,000 |
|
16 |
Phố Hàn Thuyên (Đường Tân Bình cũ) |
|
|
|
Từ tiếp giáp đường Trần Phú đến đường Châu Phong |
4,500,000 |
|
17 |
Đường Nguyễn Du (cũ) |
|
|
|
Đoạn từ đình Hương Trầm, phường Dữu Lâu đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành |
700,000 |
|
|
Từ cây xăng Dữu Lâu đến cổng nghĩa trang Dữu Lâu (Đường Nguyễn Du cũ) |
900,000 |
|
|
Đoạn từ nghĩa trang Dữu Lâu đến đình Hương Trầm (Đường Nguyễn Du cũ) |
700,000 |
|
18 |
Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) |
|
|
|
Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Du đến cổng Trường Đinh Tiên Hoàng |
2,700,000 |
|
|
Đoạn từ cổng Trường Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư (Ông To) |
2,200,000 |
|
|
Đoạn từ lương thực Vân Cơ đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng |
2,200,000 |
|
19 |
Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì) |
4,000,000 |
|
20 |
Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) |
1,200,000 |
|
21 |
Từ cầu Việt Trì đến đê Bầu Sao |
1,200,000 |
|
22 |
Phố Nàng Nội ( Đường Du Lịch Bạch Hạc - Bến Gót cũ ) |
1,200,000 |
|
23 |
Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ) |
5,000,000 |
|
24 |
Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ) |
5,000,000 |
|
25 |
Đường Nguyễn Du mới: Đoạn từ đường Hùng Vương đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành |
5,500,000 |
|
II |
PHƯỜNG BẠCH HẠC |
|
|
1 |
Khu phố Phong Châu |
|
|
|
. Đoạn từ đầu Cầu cũ đi Toa Đen |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ giáp hành lang cầu đến nhà ông Khai |
500,000 |
|
|
. Trục đường chùa Bi (đổi tên thành Phố Chùa Bi) |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào hết khu tập thể Cty cổ phần cơ khí Giao thông Phú Thọ |
500,000 |
|
|
. Ven đường kè |
600,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
500,000 |
|
2 |
Khu phố Bạch Hạc |
|
|
|
. Ven đường kè du lịch Bạch Hạc |
500,000 |
|
|
. Phố Trần Nhật Duật (Trục đường Trần Nhật Duật cũ) |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo đến nhà bà Thu |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh đến nhà ông Kim Văn Hùng |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ nhà ông Sơn Tần đến nhà ông Hùng Nội |
500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
500,000 |
|
3 |
Khu phố Đoàn Kết |
|
|
|
. Ven bờ kè Bạch Hạc |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu tập thể Xí nghiệp mộc Bạch Hạc |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu lò vôi cũ |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ nhà bà Hiền đến kè (Đường Bàn Quần) |
500,000 |
|
|
. Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết |
400,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
400,000 |
|
4 |
Khu vực Mộ Thượng |
|
|
|
. Trục phố Trần Nhật Duật (đường Trần Nhật Duật cũ) |
400,000 |
|
|
. Ngõ từ đường Du Lịch qua xóm mới Mộ Thượng đến phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ) |
400,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
400,000 |
|
5 |
Khu vực Lang Đài |
|
|
|
. Trục phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ) |
700,000 |
|
|
. Tuyến đường từ sân Đình qua sân kho ra trạm Y tế |
500,000 |
|
|
. Tuyến đường từ ngã ba Đình ra nhà ông Kình |
600,000 |
|
|
. Từ nhà ông Kình qua ao làng ra đường Nhị Hà |
500,000 |
|
|
. Từ nhà ông Kình qua nhà ông Thức đến đường nối QL 2 |
500,000 |
|
|
. Từ phố Nhị Hà đến nhà ông Hách |
500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
400,000 |
|
6 |
Khu tái định cư |
|
|
|
. Băng mặt đường (băng 1) |
700,000 |
|
|
. Các băng còn lại |
600,000 |
|
|
. Tuyến đường tại khu dãn dân Phong Châu |
400,000 |
|
|
. Các tuyến đường còn lại |
500,000 |
|
III |
PHƯỜNG THANH MIẾU |
|
|
1 |
Phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ) |
|
|
|
. Từ cây xăng Thanh Miếu đến tiếp giáp đường Hùng Vương (thuộc khu 7 + 8 + 11 + 12) |
2,200,000 |
|
2 |
Phố Nguyễn Văn Dốc (Đường Thanh Bình cũ) |
|
|
|
. Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn đến tiếp giáp phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ) |
1,200,000 |
|
3 |
Phố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) |
|
|
|
.Từ nhà ông Triệu đến Trường Mầm non Công ty Giấy (khu 1, 2, 3, 4) |
2,700,000 |
|
|
Từ Trường mầm non Cty Giấy đến cổng trường THPT Công nghiệp Việt Trì (thuộc khu 3) |
1,200,000 |
|
4 |
Đường Thanh Hà |
|
|
|
. Từ tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn (thuộc khu 5 + 6) |
600,000 |
|
5 |
Các con đường khác trong khu dân cư |
|
|
|
. Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9) |
1,700,000 |
|
|
. Từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua trạm xá phường Thanh Miếu đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 7 + 11 + 12) |
700,000 |
|
|
. Từ đường Hùng Vương qua nhà ông San, ông Quỳ đến tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (đường Lý Tự Trọng cũ) thuộc khu 1 + 2 |
750,000 |
|
|
. Đoạn từ tiếp giáp phố Đồi Cam đến đường Nguyễn Tất Thành |
600,000 |
|
|
. Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1 của các khu dân cư |
500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại 14 khu |
400,000 |
|
IV |
PHƯỜNG BẾN GÓT |
|
|
1 |
Khu phố Việt Hưng |
|
|
|
. Đoạn đường A3H3 đến lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát) |
2,500,000 |
|
|
Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót) |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ lối rẽ đường Hùng Vương đến chợ Gát |
2,300,000 |
|
|
. Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) |
1,500,000 |
|
|
. Đường bao quanh tổ 5 Việt Hưng |
500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
300,000 |
|
2 |
Khu phố Hoà Bình 1 + 2 |
|
|
|
. Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) |
700,000 |
|
|
. Đoạn từ nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh |
500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
400,000 |
|
3 |
Khu phố Kiến Thiết |
|
|
|
. Đoạn tiếp giáp A2A3 đến cổng Công ty than |
800,000 |
|
|
. Đoạn từ cổng Cty đường sắt đến cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết) |
700,000 |
|
|
. Ngõ bao quanh phố |
500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
400,000 |
|
4 |
Khu phố Hồng Hà 1 + 2 |
|
|
|
. Từ Công an phường Bến Gót đến Trại Thanh Hà |
750,000 |
|
|
. Băng 2 khu Ga Việt Trì |
850,000 |
|
|
. Băng 2 khu Cảng Việt Trì |
550,000 |
|
|
. Đường Thạch Khanh (tên cũ là Từ Cửa Ga Việt Trì đi Bến Gót đường 19,5m) |
1,500,000 |
|
|
. Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót |
700,000 |
|
|
. Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ký túc xá PăngRim |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn từ đường sông Thao đến Trạm thực phẩm cũ (tổ 22) |
1,500,000 |
|
|
. Đường rẽ từ Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 đến nhà bà Thiệu. |
1,000,000 |
|
|
. Băng 3 khu ga Việt Trì |
550,000 |
|
|
. Đoạn đường tổ 21 - khu Hồng Hà 1 (giáp đường đê tả sông Thao - đê hữu sông Lô) |
500,000 |
|
|
. Ngõ bao quanh phố |
500,000 |
|
|
. Ngõ hẻm còn lại |
400,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đoạn từ cây xăng LICOGI đến chợ đầu đê |
4,000,000 |
|
|
. Lối rẽ từ cổng công ty quản lý đường sắt vào khu tài định cư dự án đê tả thao |
500,000 |
|
V |
PHƯỜNG THỌ SƠN |
|
|
1 |
Đường Hùng Vương |
|
|
|
. Đường ngõ cổng trên chợ Gát (khu vực tổ 4B đến đường Lạc Long Quân) |
2,200,000 |
|
|
. Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh |
2,200,000 |
|
|
. Ngõ từ đường Hùng Vương vào Cty TNHH Chí Hòa |
2,200,000 |
|
|
. Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn |
2,200,000 |
|
|
. Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 |
1,000,000 |
|
2 |
Đường Hai Bà Trưng |
|
|
|
. Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B đến hộ bà Tỵ tổ 26B |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn nối từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Tất Thành (khu vực tổ 27B) trừ những hộ quay ra đường Hai Bà Trưng |
2,200,000 |
|
|
. Đường từ ngã 4 Thọ Sơn đến hộ ông Huy tổ 33 - phố Thành Công |
2,200,000 |
|
3 |
Khu phố Long Châu Sa |
|
|
|
Khu vực Công ty xây dựng số 22 |
|
|
|
. Đường từ hộ bà Ngọc đến hộ ông Khanh tổ 10 |
1,500,000 |
|
|
. Đường từ hộ ông Khanh đến hộ bà Hới tổ 12 |
1,500,000 |
|
|
. Đường từ nhà bà Hới đến hộ nhà bà Quý tổ 11B |
1,500,000 |
|
|
. Đường từ hộ bà Hới đến hộ bà Hằng tổ 11A |
1,300,000 |
|
|
. Ngõ từ bà Lợi tổ 10 đến hộ bà Hòe tổ 10 |
700,000 |
|
|
. Đoạn từ hộ ông Lý đến hộ bà Hải tổ 10 |
800,000 |
|
|
Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì |
500,000 |
|
|
. Ngõ từ hộ ông Trung đến hộ ông Tường tổ 10 |
700,000 |
|
|
Khu vực báo Phú Thọ cũ |
|
|
|
. Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A |
700,000 |
|
|
. Ngõ từ hộ bà Hồng đến hộ ông Diên tổ 11A |
500,000 |
|
|
Khu vực rạp Long Châu Sa |
|
|
|
. Đường từ hộ ông Hưng đến hộ ông Quỳnh tổ 12 |
700,000 |
|
|
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ |
|
|
|
. Từ hộ ông Bình đến hộ ông Cần tổ 15 |
700,000 |
|
|
. Khu vực mới quy hoạch thuộc phố Long Châu Sa |
500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
500,000 |
|
4 |
Khu phố Sông Thao |
|
|
|
Khu vực đồi chợ |
|
|
|
. Đoạn đường từ bà Loan đến hộ ông Bổng tổ 8B |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn đường từ bà Lâm đến hộ bà Xoan tổ 4A |
800,000 |
|
|
. Đoạn đường từ ông Chiến đến hộ ông Hợi tổ 4A |
800,000 |
|
|
. Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải đến hộ ông Phước tổ 4B) |
600,000 |
|
|
Khu hồ hóa chất |
|
|
|
. Đoạn đường từ ông Long đến hộ ông Cường tổ 9B |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường từ ông Lâm đến hộ ông Mậu tổ 9A |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B |
500,000 |
|
|
Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ |
|
|
|
. Đoạn đường từ nhà bà Thêu đến hộ ông Dũng tổ 9B |
1,000,000 |
|
|
Khu đồi vật tư |
|
|
|
. Ngõ từ hộ ông Quỳnh đến đường sắt tổ 2 |
600,000 |
|
|
. Ngõ từ hộ bà Trường tổ 2 đến hộ ông Tố tổ 3 |
500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
500,000 |
|
5 |
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) |
|
|
|
. Đoạn đường từ hộ ông Bài đến hộ ông Toại đến tổ 19 |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 |
700,000 |
|
|
. Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 |
600,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
500,000 |
|
6 |
Khu phố Thành Công |
|
|
|
Khu đồi lắp máy |
|
|
|
. Đoạn đường từ hộ bà Thủy đến hộ ông Chiến tổ 27B |
1,200,000 |
|
|
. Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 |
600,000 |
|
|
Khu đồi A |
|
|
|
. Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 |
700,000 |
|
|
. Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 |
500,000 |
|
|
Khu đồi Chùa |
|
|
|
. Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
600,000 |
|
|
. Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B |
600,000 |
|
7 |
Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu |
500,000 |
|
VI |
PHƯỜNG TIÊN CÁT |
|
|
1 |
Các tuyến đường lớn |
|
|
|
. Đoạn từ Phố Minh Lang đến cổng Trường Chính trị tỉnh |
4,000,000 |
|
|
. Đoạn từ siêu thị Việt Lâm đến Trung tâm GDTX tỉnh (Phố Tiên Sơn) |
3,500,000 |
|
|
. Từ tiếp giáp đường Hùng Vương (cổng Công ty xuất nhập khẩu) đến ngã 3 Đài truyền thanh Việt Trì cũ đổi thành Từ tiếp giáp đường Hùng Vương (cổng Công ty xuất nhập khẩu) đến ngã 3 Đài truyền thanh Việt Trì cũ |
2,700,000 |
|
|
. Từ Hải quan Việt Trì dọc đường sắt đến chợ Trung tâm |
2,700,000 |
|
|
. Phố Tân Xương (tên cũ là:Từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao) |
2,200,000 |
|
|
. Từ đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy xay cũ |
1,700,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến Công ty CMC |
2,700,000 |
|
|
Đoạn từ góc đường sắt tổ 11B phố Anh Dũng song song với đường sắt qua Cung đường ngang đến đường Hùng Vương đổi thành Đoạn từ trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt đến nhà ông Dũng Phúc |
1,200,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đoạn từ Trường Chính trị tỉnh đến đường Tiên Dung |
1,500,000 |
|
|
. Từ đường Hùng Vương qua trường trường tiểu học Chính Ngĩa đến khu tái định cư Đồng Ngược |
2,500,000 |
|
2 |
Khu phố Thành Công |
|
|
|
. Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh qua Trường Văn hoá Nghệ thuật đến đường Tiên Dung |
1,600,000 |
|
|
. Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng và đến đường Tiên Dung |
1,300,000 |
|
|
. Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến ngã 3 tổ 38 các hộ còn lại tổ 39 |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại tổ 38 |
700,000 |
|
3 |
Khu phố Tiên Sơn |
|
|
|
. Từ cổng Đảng uỷ cơ quan tỉnh qua nhà thờ họ Lưu đến đường Tiên Dung |
2,200,000 |
|
|
. Từ ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu đến đường Tiên Dung |
1,400,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
1,000,000 |
|
4 |
Khu phố Đoàn Kết |
|
|
|
. Từ đường Hùng Vương đến tập thể Vật liệu chất đốt cũ |
1,700,000 |
|
|
. Từ đường Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo đến tiếp giáp khu tái định cư tổ 17 |
1,300,000 |
|
|
. Từ ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX đến đường Đoàn Kết |
1,200,000 |
|
|
. Từ khu tái định cư tổ 17 đến đường Sông Thao |
1,700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại trong đê |
1,200,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê |
500,000 |
|
5 |
Khu phố Minh Hà 1 |
|
|
|
. Các hộ còn lại tổ 18A |
2,700,000 |
|
|
. Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) |
1,700,000 |
|
6 |
Khu phố Mai Sơn II |
|
|
|
. Các đường khu Mai Sơn II |
1,200,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
700,000 |
|
7 |
Khu phố Hồng Hà |
|
|
|
. Đoạn từ nhà ông Tân song song với đường sắt đến nhà bà Tình Lan |
1,700,000 |
|
|
. Các hộ còn lại khu tái định cư Đồng đầm đổi thành Khu tái định cư Đồng Đầm |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Lợi song song với đường sắt đến nhà ông Thiềm |
1,400,000 |
|
|
. Từ đường rẽ vào tổ 4A qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại trong đê |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê |
500,000 |
|
8 |
Khu phố Sông Thao |
|
|
|
. Từ Phố Tân Xương vào đến ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B đến cổng Cty CMC |
1,400,000 |
|
|
. Từ phố Tân Xương vào tổ 8B |
1,400,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại trong đê |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê |
600,000 |
|
9 |
Khu phố Thi Đua |
|
|
|
. Từ siêu thị Việt Lâm đến ngã 3 tiếp giáp tổ 36 |
1,700,000 |
|
|
. Từ ngã 3 giáp tổ 36 qua hội trường khu đến đường Tiên Sơn (phố Tiên Sơn) |
1,200,000 |
|
|
. Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát |
3,500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
700,000 |
|
10 |
Khu phố Tiền Phong |
|
|
|
. Từ đường Hùng Vương vào đến đè Moi |
1,700,000 |
|
|
. Từ đường Hùng Vương vào đến trường tiểu học Tiên Cát |
1,700,000 |
|
|
. Từ Trường tiểu học Tiên Cát đến Đè Hàng |
1,200,000 |
|
|
. Các ngõ còn lại |
700,000 |
|
11 |
Khu phố Thọ Mai |
|
|
|
. Đoạn từ Trường Chính trị đến đường Tiên Dung |
1,800,000 |
|
|
. Từ Phố Minh Lang đến đường Tiên Dung (tên cũ: Đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Tiên Dung) |
1,400,000 |
|
|
. Các đường qui hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) |
1,300,000 |
|
|
. Đường vào nhà văn hoá Thọ Mai cũ |
1,200,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
700,000 |
|
12 |
Khu phố Gát |
|
|
|
. Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 |
900,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê |
600,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê |
500,000 |
|
13 |
Khu phố Mai Sơn I |
|
|
|
. Đoạn từ Trường Chính trị qua nhà Ô. Quân Điển đến đường Tiên Dung |
1,700,000 |
|
|
. Đoạn từ Trường Chính trị đến đường Tiên Dung |
1,400,000 |
|
|
. Các đường tái định cư (khu B trường chính trị - khu TBXH cũ) |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn từ phố Minh Lang (sau băng I) qua nhà văn hoá đến nhà ông Luyện |
1,300,000 |
|
|
. Đoạn từ phố Minh Lang (sau băng I) đến nhà ông Vọng |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn từ phố Minh Lang đến nhà bà Viên |
1,400,000 |
|
|
. Các hộ còn lại tổ 22A |
1,200,000 |
|
|
. Các tuyến đường thuộc khu vực Trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ |
4,500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
600,000 |
|
14 |
Khu phố Anh Dũng |
|
|
|
. Đoạn từ cổng Cty CMC ven tường rào Cty CMC đến đường Lạc Long Quân (đường Sông Thao cũ) |
2,200,000 |
|
|
. Đoạn từ tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC đến hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội) |
2,200,000 |
|
|
. Khu tổ 13 |
1,700,000 |
|
|
. Tổ 14B đến đường Lạc Long Quân ( đường Sông Thao cũ) |
1,700,000 |
|
|
. Các đường còn lại của tổ 14B |
1,200,000 |
|
|
Cổng Công ty Bê tông song song đường sắt đến cung đường ngang |
|
|
|
. Đường Hùng Vương đến tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng |
1,700,000 |
|
|
Các ngõ hẻm còn lại |
600,000 |
|
15 |
Khu phố Âu Cơ |
|
|
|
. Từ phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra đến đường Hùng Vương đổi thành Từ phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra đến đường Tiên Dung |
1,800,000 |
|
|
. Các đường khu Âu Cơ (tổ 26) |
1,400,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
700,000 |
|
16 |
Khu phố Tiên Phú |
|
|
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Luân đến đường Tiên Sơn |
1,400,000 |
|
|
. Đường từ ngã 3 Truyền thanh qua tập thể Công ty 26 đến hội trường khu đổi thành Đoạn từ ngã ba nhà ông Luân vòng nhà bà Liên đến hội trường khu |
1,700,000 |
|
|
. Các đường khu Tiên Phú |
1,400,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
700,000 |
|
17 |
Phố Minh Hà 2 |
|
|
|
. Các đường còn lại |
700,000 |
|
|
. Từ đường Hùng Vương đến hết nhà ông Dũng Phúc |
1,700,000 |
|
VII |
PHƯỜNG GIA CẨM |
|
|
1 |
Các ngõ đường Hùng Vương |
|
|
|
. Đoạn đường ngõ 1879 và ngõ 1923 |
4,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 |
3,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 2173 |
2,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 1538 |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 1502 chia thành các đoạn |
|
|
|
. Đoạn đường ngõ 1502 từ nhà bà Lan đến hết nhà ông An |
3,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 1502 từ nhà ông An đến nhà ông Sinh Dung |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 1502 từ nhà bà Toàn Đào đến nhà ông Thịnh Hãnh |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn còn lại của ngõ 1502 |
1,200,000 |
|
|
. Các hẻm của ngõ 1502 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 1548 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2112 |
1,000,000 |
|
|
.Đoạn đường ngõ 2112 |
2,500,000 |
|
2 |
Ngõ đường Trần Phú |
|
|
|
. Đoạn đường ngõ 23B |
1,800,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 23A |
1,300,000 |
|
|
. Ngõ 07, 13 |
1,500,000 |
|
|
. Các hẻm còn lại |
800,000 |
|
4 |
Ngõ đường Quang Trung (ngõ đường Hòa Phong cũ) |
|
|
|
. Đoạn đường ngõ 02 |
3,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 40 và ngõ 54 |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 102 |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 14 |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn đường các hẻm còn lại |
1,000,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đoạn đường ngõ 112 |
2,000,000 |
|
5 |
Ngõ đường Châu Phong |
|
|
|
. Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346 và ngõ 356 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 440 |
2,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 301, 438, 386, 409, 417 và ngõ 457 |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn đường các hẻm còn lại |
1,000,000 |
|
|
.Đoạn đường ngõ 388, 424 |
1,200,000 |
|
6 |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ |
|
|
|
. Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quý Đôn chia ba đoạn: |
|
|
|
. Đoạn từ đường Trần Phú đến hết nhà bà Hương |
6,000,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà bà Hương đến đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế) |
4,500,000 |
|
|
.Đoạn từ nhà ông Quế đến đường Lê Quý Đôn |
5,000,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 218, 221 |
800,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 111 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130. |
1,100,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 141 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299 và các hẻm còn lại |
1,000,000 |
|
|
. Ngõ 174 |
800,000 |
|
|
. Ngõ 139 |
900,000 |
|
|
. Ngõ 125 |
700,000 |
|
|
. Các hẻm ngõ 61 (từ số 02 đến hẻm 6) và hẻm 1 + 2 ngõ 111 |
800,000 |
|
|
.Đoạn đường ngõ 64,11 |
700,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đoạn ngõ 249 |
900,000 |
|
7 |
Ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Qúy Đôn cũ) |
|
|
|
. Ngõ 2 Từ số nhà 01 đến số nhà 23 |
2,000,000 |
|
|
. Ngõ 2 Từ số nhà 25 đến số nhà 59 |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 186, 226 |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 250, 210 |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316 và 354 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn ngõ 133 |
700,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 71 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 52, 60, 23 và ngõ 53 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294 và các hẻm còn lại |
800,000 |
|
|
. Ngõ 75 - Phố Lê Quý Đôn (Khu ao Hóc Vải) đổi thành ngõ 78 |
2,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 254 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn ngõ 126 chia thành hai đoạn |
|
|
|
. Từ nhà bà Phương Chuẩn đến hết nhà bà Huyền (Vân) |
6,000,000 |
|
|
. Đoạn cò lại của ngõ 126 |
1,200,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đoạn từ nhà bà Hương Cẩn đến hết nhà ông Đỗ Hàm |
6,000,000 |
|
8 |
Phố Hà Bổng (đường Kim Đồng cũ) và các ngõ |
|
|
|
. Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 |
1,200,000 |
|
|
. Ngõ 22 |
1,500,000 |
|
9 |
Phố Võ Thị Sáu toàn tuyến |
4,000,000 |
|
10 |
Phố Nguyễn Quang Bích (đường Lê Văn Tám cũ) toàn tuyến |
5,000,000 |
|
11 |
Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ |
|
|
|
. Ngõ từ đường Hùng Vương đến phố Phan Chu Trinh |
4,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 38 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 17, 19 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ phố Phan Chu Trinh đến Trường cấp 3 Việt Trì |
3,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 01 |
2,000,000 |
|
|
. Ngõ 20, 22, 31, 36 |
1,000,000 |
|
12 |
Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ |
|
|
|
. Đoạn đường từ số 02 - 24, 01 - 09, 13 - 29, 01 - 132, 73 - 105 (toàn tuyến) |
5,000,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41 và ngõ 49 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 15 |
1,200,000 |
|
|
. Ngõ 21 |
900,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 86,130,136,146 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ hẻm còn lại |
1,000,000 |
|
13 |
Đường Lăng Cẩm và các ngõ |
|
|
|
. Đoạn đường từ đường Trần Phú qua nhà văn hoá TP, Bệnh viên Y học CT đến hết nhà ông Nguyễn Huy Mai |
4,000,000 |
|
|
. Số nhà 107 ra ngõ 13 (Trần Phú) |
2,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 225 |
700,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 105 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 01, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 07 và các hẻm còn lại khu 3 + 4 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 73 |
1,000,000 |
|
14 |
Đường 30-4 và các ngõ |
|
|
|
. Đoạn đường từ số 01 đến số 37 |
3,000,000 |
|
|
. Đoạn đường từ số 39 đến số 59 |
2,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 02 (từ số 02 đến số 54 và từ số 01 đến số 19) |
2,000,000 |
|
|
. Các hẻm còn lại |
800,000 |
|
15 |
Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) |
|
|
|
. Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 47 |
900,000 |
|
|
. Đoạn từ ngõ 1502 đường Hùng Vương qua cây xăng Gia Cẩm và trường tiểu học Tiên Dung đến phố Hà Chương |
4,500,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ hèm còn lại |
800,000 |
|
16 |
Phố Nguyễn Thái Học (đường Nguyễn Thái Học cũ) và các ngõ |
|
|
|
. Đoạn đường từ đường Hùng Vương đến nhà ông Bảo |
4,000,000 |
|
|
. Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 |
1,500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
1,200,000 |
|
17 |
Phố Hoàng Hoa Thám (đường Hoàng Hoa Thám cũ) và các ngõ |
|
|
|
. Đoạn đường từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt |
5,000,000 |
|
|
. Đoạn đường ngõ 31, ngõ 10 |
2,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
1,500,000 |
|
18 |
Khu đô thị Trằm Sào |
6,000,000 |
|
19 |
Khu tái định cư Đồng Gia |
|
|
|
. Băng 1 đường 27 m |
5,000,000 |
|
|
. Băng 1 đường 20 m |
3,000,000 |
|
|
. Băng 1 đường 11 m |
2,000,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đường 13,5 m khu Đồng Gia |
2,500,000 |
|
|
. Khu QH giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) |
1,000,000 |
|
VIII |
PHƯỜNG TÂN DÂN |
|
|
1 |
Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
. Đường từ LĐLĐ tỉnh đến nhà bà Tích Tổ 1 Tân Việt đổi thành Đoạn từ LĐLĐ tỉnh đến phố Đồi Giàm |
2,500,000 |
|
|
. Đường từ BHXH tỉnh đến nhà ông Hợi Dung Tân Việt |
3,000,000 |
|
|
. Đường từ hộ ông Dụng tổ 3 đến tiếp giáp đường Trần Phú phía sau Tỉnh uỷ đổi thành Phố Nguyễn Thị Minh Khai |
3,000,000 |
|
|
Đường Vũ Thê Lang (từ đường Trần Phú qua trường Chính trị thành phố đến hết địa phận phường Tân Dân) |
4,500,000 |
|
|
Đường 13m khu phố Tân Tiến và Tân Xuân nối từ đường Tân Bình sang đường Nguyễn Tất Thành đổi thảnh Phố Đặng Minh Khiêm, phố Văn Cao, phố Đỗ Nhuận, phố Tản Đà |
2,500,000 |
|
|
. Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) |
3,500,000 |
|
2 |
Khu Tân Bình |
|
|
|
. Đường khu tổ 4 từ nhà ông Viết đến tiếp giáp đường Châu Phong (Khu giáo viên Trường chuyên Hùng Vương, tổ 19B khu Tân An cũ) đổi thành ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên |
2,200,000 |
|
|
. Đường từ tổ 3 từ nhà ông Tuấn xuống nhà ông Tần đến khu dân cư ven Trường chuyên Hùng Vương (tổ 20B Tân An cũ) đổi thành Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên |
2,000,000 |
|
|
. Đường từ nhà ông Quang tổ 3 khu giáo viên Trường chuyên đến nhà ông Vàng (Tổ 20B phố Tân An cũ) đổi thành Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên |
2,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu tân An cũ) |
700,000 |
|
3 |
Khu phố Tân An (Mới) |
|
|
|
. Đường bao quanh đồi mâm xôi tổ 3 (từ nhà ô Cường Nhân đến nhà ô Đức tổ 25 phố Tân An cũ) đổi thành Ngõ 136 và ngõ 174 - phố Hàn Thuyên |
2,000,000 |
|
|
. Đường nhà ô Minh Kim tổ 2 đến giáp đường bao quanh đồi mâm xôi (trước nhà VH) đổi thành Ngõ 158 - phố Hàn Thuyên |
1,400,000 |
|
|
. Đường sau nhà VH khu phố sang nhà ô Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS |
1,700,000 |
|
|
. Đường tổ 5; 6 và phía sau nhà ô Điểm; bà Nga |
1,400,000 |
|
|
. Băng nhà ô Trụ và ô Kiệm (tổ 6) |
1,200,000 |
|
|
. Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 ( thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) |
700,000 |
|
4 |
Khu phố Tân Thuận |
|
|
|
. Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành đến nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang rộng 10 m |
2,000,000 |
|
|
. Đường từ nhà ông Chùy tổ 2 đến nhà ông Ngọc đổi thành Đoạn từ ngà ông Chùy tổ 2 đến nhà bà Tư tổ 3 (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07) |
1,200,000 |
|
|
. Đường nhà ông Tuấn tổ 3 đến nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14) |
1,200,000 |
|
|
. Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc đến nhà ông Ngọc tổ 2 |
2,200,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
700,000 |
|
5 |
Khu phố Tân Tiến |
|
|
|
. Đường từ nhà ô Huyên tổ 3 đến nhà ô Nam tổ 4 (tổ 11; 12 cũ) đổi thành Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên |
2,000,000 |
|
|
. Đường rộng 6,5m; 7m trong khu Tân Tiến (tổ 13, 14, 10a, 10b cũ) đổi thành Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao |
1,700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến |
700,000 |
|
6 |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) |
|
|
|
. Đường khu tổ 7, tổ 8 từ nhà bà Thanh Cảnh đến nhà ông Nhu và từ nhà bà Nhân đến nhà bà Đủ đổi thành Ngõ 574- đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong |
1,700,000 |
|
|
. Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tài phía sau Sở GD và Đào tạo đổi thành Ngách 9/167- phố Hàn Thuyên |
1,700,000 |
|
|
. Đường từ Công an phường Tân Dân đến nhà ông Cửu Bình tổ 9 |
2,200,000 |
|
|
. Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh. Chia làm hai đoạn: |
|
|
|
. Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân |
2,000,000 |
|
|
. Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao |
2,000,000 |
|
|
. Ao Hóc Chuối |
1,200,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân |
700,000 |
|
|
. Khu đấu giá Tân Xuân |
4,200,000 |
|
|
. Đường từ nhà ông Mậu đến nhà bà Giao đổi thành phố Đinh Công Tuấn |
2,200,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Ngõ 04 - phố Tản Đà |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Tần |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà bà Điểm đến hết nhà ông Thanh |
1,500,000 |
|
7 |
Khu phố Tân Phú |
|
|
|
. Đường khu tổ 4 sang Trường Dự bị ĐH DTTW từ nhà ô Sơn đến nhà ô Tự tổ 3 đổi thành Ngõ 21 - đường Trần Phú |
2,200,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà bà Hiển đến nhà bà Nga tổ 3 (tổ 27B cũ) đổi thành Ngõ 884- đường Châu Phong |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ô Xuyền tổ 2 đến nhà ô Khoản ô Sơn tổ 2 đổi thành Ngõ 55 - đường Trần Phú |
1,800,000 |
|
|
. Băng 2 khu tổ 2 từ nhà ô Xuân đến nhà ô Khoa Trực đổi thành Ngõ 71 - đường Trần Phú |
1,800,000 |
|
|
. Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân |
2,700,000 |
|
|
. Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) |
1,800,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
700,000 |
|
8 |
Khu phố Tân Thịnh |
|
|
|
. Đường rộng 11m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) |
2,000,000 |
|
|
. Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận |
1,500,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
700,000 |
|
9 |
Khu phố Tân Thành |
|
|
|
. Đoạn từ nhà ông Minh Xuân đến nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân) |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà bà Hữu đến nhà ô Mỹ khu Trầm Mộc tổ 4 đổi thành Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Lan đến giáp nhà ông Bình Năm tổ 3 đổi thành Ngõ 57 - phố Đồi Giàm |
800,000 |
|
|
. Các đường ngõ phía sau Đài Truyền thanh tỉnh tổ 5; 7; 8 từ nhà ô Tình đến nhà ô Xuân, nhà ô Đoán xuống giáp cơ quan Đài truyền hình cũ đổi thành Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm |
800,000 |
|
|
. Đoạn từ cổng Đài Truyền hình tỉnh đến giáp nhà ông Thạch đường Tân Đức (đổi tên Phố Thiều Hoa) |
800,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ô Cường Dung đến nhà ô Thạch và nhà ô Ngư ô Thẩm tổ 2 |
600,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành |
600,000 |
|
10 |
Khu phố Tân Việt |
|
|
|
. Phố Đồi Giàm (đường Tân Việt cũ) từ tiếp giáp đường Trần Phú đến tiểu đoàn đoàn 2 lữ 297 (đã gộp đoạn từ Tân Việt đến nhà ông Hùng tổ 5) |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Hùng tổ 5 qua nhà ông Đăng đến miếu đổi thành Đoạn từ ngõ 28 phố Đồi Giàm đến đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai |
700,000 |
|
|
. Đường tiếp giáp nhà ông Xâm Lơ đến nhà ông Bảo Hợi tổ 4 Tân Việt đổi thành Ngõ 42 phố Đồi Giàm |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt |
600,000 |
|
|
. Đuờng qui hoạch khu đè then cửa đình |
1,500,000 |
|
|
. Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt |
1,500,000 |
|
IX |
PHƯỜNG DỮU LÂU |
|
|
1 |
Băng II đường Nguyễn Du cũ (đoạn từ cây xăng đến nghĩa trang liệt sỹ) |
700,000 |
|
2 |
Từ giáp đường Châu Phong đến hết trường dạy nghề (đồi Cây Mốc và đồi Gò a) |
1,300,000 |
|
3 |
đường Đè Mát (đoạn từ tiếp giáp đường Trần Phú đi đê Sông Lô) |
900,000 |
|
4 |
Đoạn đường từ đường Trần Phú đến hết trụ sở UBND phường Dữu Lâu (đường Đè Sòi) |
1,200,000 |
|
5 |
Đoạn từ UBND phường Dữu Lâu đến Lợi Mua |
700,000 |
|
6 |
Đoạn từ đường Trần Phú đến đầu làng Dữu Lâu |
800,000 |
|
7 |
Đường bao quanh Trường Dạy nghề |
800,000 |
|
8 |
Đường từ tổ 4A khu Hương Trầm đến đồi Ong Vang |
600,000 |
|
9 |
Đoạn từ đường Nguyễn Du cũ đến nhà ông Đắc (khu Quế Trạo) |
700,000 |
|
10 |
Đoạn từ đường Nguyễn Du cũ (ông Chương) - đình Quế Trạo |
600,000 |
|
11 |
Đoạn từ đê Sông Lô đến bến phà Đức Bác |
800,000 |
|
12 |
Đất trong tổ 1, 2a, 2b khu Quế Trạo và đất trong tổ 3a, 4a khu Hương Trầm |
500,000 |
|
13 |
Đất khu dân cư trong tổ 3b, 4b khu Hương Trầm |
650,000 |
|
14 |
Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà |
500,000 |
|
15 |
Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu |
500,000 |
|
16 |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I |
600,000 |
|
17 |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) |
500,000 |
|
18 |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III |
600,000 |
|
19 |
Đồng Trằm Thu |
800,000 |
|
20 |
Đồng Cửa Rừng |
800,000 |
|
21 |
Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm |
800,000 |
|
22 |
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm |
800,000 |
|
23 |
Đường từ nhà ông Tiến Tú đến nhà bà Thu khu I |
1,300,000 |
|
24 |
Đường từ chợ Dầu (giáp đường Trần Phú) đến đồi Sau Sau |
900,000 |
|
25 |
Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao |
800,000 |
|
26 |
Khu đồi Rừng Làng (khu Quế Trạo) |
600,000 |
|
27 |
Đường từ đình Hương Trầm đến nhà ông Hân (tách đường từ đình Hương Trầm đi Hoà Phong (Nông Trang) |
800,000 |
|
28 |
Đường từ nhà ông Hân đến giáp phường Nông Trang (Đường từ đình Hương Trầm đi Hoà Phong (Nông Trang) |
900,000 |
|
29 |
Đoạn từ đường Trần Phú - bà Phụng (Tổ 22 khu III) |
700,000 |
|
30 |
Đoạn từ đê sông Lô (khu II ) - ông Lợi Quế Trạo |
600,000 |
|
31 |
Đường Lê Đồng (từ NM đóng tàu - đê Mai Thọ) |
800,000 |
|
32 |
Đường bao quanh tổ 6 khu Bảo Đà |
650,000 |
|
33 |
Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang |
3,500,000 |
|
34 |
Đất xóm Hóc Tha (tổ 3B - khu Hương Trầm) |
800,000 |
|
35 |
Đất đồng Đè Sòi, Cây Nhãn, Hủng Vạn |
800,000 |
|
36 |
Đất tổ 19 khu phố II |
550,000 |
|
37 |
Đường từ nhà Tường (tổ 4a) đến nhà ông Sáu |
600,000 |
|
38 |
Đường từ nhà ông Hùng tổ 6 đến cống Gò Gianh (giáp đường Hoà Phong kéo dài) |
800,000 |
|
39 |
Đất trong khu gia đình Đoàn nghệ thuật Chèo Phú Thọ |
600,000 |
|
40 |
Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân |
800,000 |
|
41 |
Băng 1 đường Nguyễn Du mới |
4,000,000 |
|
42 |
Băng 2 đường Nguyễn Du mới Đổi thành Băng 2 và băng 3 đường Nguyễn Du mới |
3,000,000 |
|
43 |
Băng 1 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài |
5,000,000 |
|
44 |
Băng 2 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài Đổi thành Băng 2 và băng 3 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài |
3,500,000 |
|
45 |
Đất trong khu dân cư đồi Ong Vang giáp trường THPT Dân lập Việt Trì |
800,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
46 |
. Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm |
700,000 |
|
47 |
. Đất khu Đồi Bổng |
600,000 |
|
X |
PHƯỜNG NÔNG TRANG |
|
|
1 |
Các tuyến đường lớn |
|
|
|
. Phố Hoàng Hoa Thám (đường Hoàng Hoa Thám cũ) |
3,500,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương vào cổng Bộ CHQS tỉnh Phú Thọ |
2,000,000 |
|
2 |
Khu phố 1A |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A (đến đường ngang sau rạp Hoà Phong) |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A |
1,200,000 |
|
|
. Đường từ đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A đến đường ra đình Nông Trang |
1,200,000 |
|
|
. Đường ngang khu 1A (từ rạp Hoà Phong đến dốc ngược) |
1,000,000 |
|
|
. Đường từ đường Quang Trung (Hoà Phong cũ) từ A9. C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc đến điểm rẽ đình Nông Trang |
1,000,000 |
|
|
. Đường khu 1A, 1B (Đường từ đường Quang Trung đến hết nhà ông Thuyết trưởng khu cũ) |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
600,000 |
|
3 |
Khu 1B |
|
|
|
. Các ngõ hẻm khu 1B (đồi Pháo) |
500,000 |
|
4 |
Khu phố 2A |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang đến đường 20-7 (đường Vũ Duệ) |
3,000,000 |
|
|
. Đường từ A10 - C10 ven tường Bệnh viện Dệt đến nhà ông Minh |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn nối từ A10 - C10 đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt) |
1,000,000 |
|
|
. Đường tiếp giáp đường Vũ Duệ ( đường 20/7) từ nhà ông Viện tổ 17 đến gặp đường sau cổng Tỉnh đội |
1,200,000 |
|
|
. Đường từ đường Hùng Vương (nhà ông Hải) đến nhà ông Minh (cả đường trên và dưới) |
800,000 |
|
|
. Ngõ tiếp giáp đường đi đường Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) qua Bệnh xá Tỉnh đội cũ vòng ra nhà ông Công trưởng khu 2A |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu 2A |
500,000 |
|
5 |
Khu phố 2B |
|
|
|
. Đường tiếp giáp từ đường Hùng Vương đến đình Nông Trang |
1,000,000 |
|
|
. Đường từ tiếp giáp vào cổng Tỉnh đội xuống nhà ông Hải |
1,000,000 |
|
|
. Ngõ từ sau cổng Tỉnh đội xuống Trường tiểu học Nông Trang cũ vòng ra đường sắt về cổng sau Tỉnh đội |
800,000 |
|
|
. Ngõ nối đường qua BHYT vào Tỉnh đội và từ Tỉnh đội xuống dốc ngược |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu 2B |
500,000 |
|
6 |
Khu phố 3 |
|
|
|
. Đường tiếp giáp đường đi Cty xây dựng hạ tầng vào hết nhà trẻ Hoa Sen (khu Lâm Thắng) đổi thành: Đường tiếp giáp đường Vũ Duệ đến hết trạm y tế phường Nông Trang |
1,000,000 |
|
|
. Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen ra đường sắt (ranh giới khu 3, 4) đến đường rẽ khu 5 đổi thành: Ngõ từ trạm y tế phường ra đường sắt đến đường rẽ khu 5 |
700,000 |
|
|
Đường tiếp giáp đường 20/7 (đường Vũ Duệ) đi qua băng 2 đường Nguyễn Du (cả hai bên đường) ra đường sắt đến đường rẽ khu 5 |
900,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu 3 |
500,000 |
|
7 |
Khu phố 4 |
|
|
|
. Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen vòng sau qua nhà ông Long ra đường sắt đến tiếp giáp khu 3 đổi thành: Ngõ từ trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt đến tiếp giáp khu 3 |
600,000 |
|
|
. Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen đến tiếp giáp khu 6B đổi thành: Ngõ từ trạm y tế phường Nông Trang đến tiếp giáp khu 6B |
600,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu 4 |
500,000 |
|
8 |
Khu phố 5 |
|
|
|
. Ngõ từ đường sắt qua cổng nhà ông Thứ đi Dữu Lâu |
700,000 |
|
|
. Ngõ từ đường sắt qua nhà trẻ Hoa Phượng đến hết đường khu 5 đổi thành: Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành quan nhà ông Duyên trưởng khu đến hết đường |
600,000 |
|
|
. Ngõ từ nhà trẻ Hoa Phượng vòng qua nhà ông Huệ (trưởng khu cũ) đến hết đường đổi thành: Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành vòng qua nhà ông Huệ (trưởng khu cũ) đến hết đường |
600,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 5 |
500,000 |
|
9 |
Khu phố 6A |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương vòng sau chợ Nông Trang qua nhà ông Cát (trưởng khu 6A cũ) đến cổng sau chợ đổi thành: Đoạn từ đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ ra đường Vũ Duệ |
1,200,000 |
|
|
. Ngõ từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) đến nhà ông Trương Nga |
600,000 |
|
|
. Đường chia khu 6A, 6C |
600,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu 6A |
500,000 |
|
10 |
Khu phố 6B |
|
|
|
. Đường từ tiếp giáp đường Vũ Duệ (đường 20/7) vào tổ 68 qua trạm y tế đến hết đường |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 6B |
500,000 |
|
|
. Đường tiếp giáp đường Vũ Duệ (đường 20/7) vào tổ 68 vòng qua nhà văn hoá ra đường Vũ Duệ |
700,000 |
|
11 |
Khu phố 6C |
|
|
|
. Đoạn từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam) |
1,500,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua phòng khám Đa khoa phía bắc đến tường rào Cty xây dựng Hạ tầng |
800,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại của khu 6C |
500,000 |
|
12 |
Khu phố 7 |
|
|
|
. Đường từ đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư |
1,200,000 |
|
|
. Đường nối từ đường vào HTX giấy nến Việt Hà cũ qua nhà trẻ Hoa Hồng đến H10 - từ nhà trẻ đến nhà ông Nghị đổi thành: Đường nối từ đường vào HTX giấy nến Việt Hà cũ qua nhà trẻ Hoa Phượng đến đường Đại Lải. |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 |
500,000 |
|
13 |
Khu phố 8 |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua trạm biến áp ao cá Dệt |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương (Công an cứu hoả) vào đường ven ao cá Dệt ra đường Hùng Vương (đến nhà ông Ngô Đức Thành) |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) vào đến đường ven ao cá Dệt |
1,000,000 |
|
|
. Đường tiếp giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích đến giáp phường Minh Nông |
700,000 |
|
|
. Băng II tổ 90, khu 8 |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 8 |
700,000 |
|
14 |
Khu phố 9 |
|
|
|
. Đường từ nút C9 đường sắt đi Hương Trầm (Dữu Lâu) |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Bình (Tổ trưởng 9B) đến nhà ông Quý tổ 9A |
800,000 |
|
|
. Đoạn từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Tuân (Thành đội) đến hết khu tập thể Cty may cũ |
1,000,000 |
|
|
Các ngõ hẻm đồi Mỏ Quàng đổi thành: |
|
|
|
. Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà nghỉ Hải Long vòng ra nhà văn hóa khu 9 đến hết đường. |
1,000,000 |
|
|
. Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua phòng khám Châu Phong đên đến hết đường giáp Dữu Lâu. |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại đồi Mẻ Quàng |
700,000 |
|
15 |
Khu phố 10 |
|
|
|
. Đường từ ngã tư đồi Ông To đi qua Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng (băng 1 Ông To đến đường sắt) |
2,000,000 |
|
|
. Đường ven Trường đào tạo Công nhân xây dựng qua nhà bà Mậu (tổ trưởng 70A) |
600,000 |
|
|
. Đường nội bộ đồi ông To đổi thành: |
|
|
|
. Đường nội bộ đổi Ông To các tuyến đường 13 m, 16 m |
1,000,000 |
|
|
. Đường nội bộ đổi Ông To các tuyến đường 7,5 m, 11 m |
800,000 |
|
|
. Ngõ hẻm còn lại khu 10 |
500,000 |
|
XI |
PHƯỜNG MINH PHƯƠNG |
|
|
|
. Đoạn đường từ ngã 3 Trung tu ô tô đến cổng nhà ông Lâm |
1,700,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến đình Vân Cơ |
1,700,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư qua cổng Trường THCS Minh Phương đến chợ Minh Phương |
1,800,000 |
|
|
. Các đường giao thông chính các khu Cao Đại, Liên Minh, Tân Phương, Trung Phương, Vân Cơ, Liên Phương, Hợp Phương. |
800,000 |
|
|
. Đường Nguyệt Cư (Công ty vải sợi Nghĩa Hưng) đi ngã ba đông lạnh |
1,700,000 |
|
|
. Đất còn lại phía trong đường chính của các khu |
500,000 |
|
XII |
PHƯỜNG MINH NÔNG |
|
|
1 |
Khu Minh Tân |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến hội trường Minh Tân |
1,700,000 |
|
|
. Đoạn từ hội trường dân cư đến hết dốc Minh Tân (nhà ông Bình) |
900,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương ven theo đồng đến ngã 3 lối rẽ lên hội trường xóm (đối diện Sở Giao thông) |
1,700,000 |
|
|
. Băng 1 trục đường Mã Lao |
900,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương ven theo đồng đến nhà ông Thể |
1,300,000 |
|
|
. Các đường còn lại trong xóm |
700,000 |
|
2 |
Khu Thông Đậu |
|
|
|
. Đoạn từ kho Vật tư đến dốc Thông Đậu (đến hết nhà ông Ngang, ông Hoành) |
1,700,000 |
|
|
. Đoạn từ dốc Thông Đậu đến đường Lạc Long Quân |
1,300,000 |
|
|
. Đoạn từ ngã 4 (ông Vân + ông Phong) rẽ đến nhà ông Ninh |
800,000 |
|
|
. Các đường còn lại trong xóm Thông Đậu |
600,000 |
|
|
. Đoạn dốc đá từ giáp phường Gia Cẩm xuống ven đồng |
900,000 |
|
3 |
Khu Minh Bột |
|
|
|
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư đến nhà bà Thịnh |
1,100,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư (đường QL2 cũ) đến nhà bà Khuyên |
1,100,000 |
|
|
. Đoạn từ ngõ nhà bà Khuyên đến đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột |
900,000 |
|
|
. Đoạn đường trong đê 308 (Băng 1) |
1,100,000 |
|
|
. Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) |
900,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Đạt đến nhà bà An Phương |
800,000 |
|
|
. Các đường còn lại trong xóm Minh Bột |
700,000 |
|
|
. Đồng Mùn (Tái định cư 32C) |
1,100,000 |
|
|
. Đất quy hoạch mới bãi hạ bạn |
700,000 |
|
4 |
Khu Hòa Phong |
|
|
|
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư đến cổng Trường Tiểu học |
1,400,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) đến cổng Trường Tiểu học |
1,400,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Vinh + ông Cầu |
1,300,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Hà Mai |
1,300,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà bà Thùy đến nhà ông Luyện |
1,100,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Bình Phượng đến nhà ông Thu |
1,400,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà bà Nga đến nhà ông Thành Xâm |
1,100,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà bà Hưu theo ven đồng đến nhà ông Đoàn |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Chi đến dốc lên ao cá dệt theo ven đồng |
1,000,000 |
|
|
. Các đường còn lại trong xóm Hòa Phong |
600,000 |
|
5 |
Khu Hồng Hải |
|
|
|
. Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến hết cổng nhà ông Yến |
1,300,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến hết đất nhà ông Khoa, ông Đồng |
800,000 |
|
|
. Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) |
800,000 |
|
|
. Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) |
700,000 |
|
|
. Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) |
800,000 |
|
XIII |
PHƯỜNG VÂN CƠ |
|
|
1 |
Đường Tản Viên (Tên đường cũ là Đường Bạch Đằng) |
|
|
|
. Đoạn từ nút A12 đến hết Cty CP nhựa cao cấp và xây dựng |
1,700,000 |
|
2 |
Phố Đông Sơn (Tên đường cũ là đường Nguyễn Viết Xuân) |
|
|
|
. Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường sắt cắt ngang |
2,200,000 |
|
3 |
Khu phố 1 |
|
|
|
. Đoạn đường từ Hùng Vương vào cổng nhà ông Triệu tổ 1B |
1,000,000 |
|
|
. Từ đường Hùng Vương đến nhà văn hoá khu 1 |
1,000,000 |
|
|
. Ngõ từ nhà ông Năm qua nhà ông Tuý tổ 1B |
800,000 |
|
|
. Ngõ từ nhà ông Chi qua nhà bà Hà ra đường sắt tổ 1C |
800,000 |
|
|
. Đoạn đường băng 1 tổ 3B |
700,000 |
|
|
. Đường từ nhà ông Tấn đến nhà ông Tú |
800,000 |
|
|
. Đoạn đường từ nhà bà Trinh tới nhà ông Chi Phán |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường từ nhà ông Chi đến nhà ông Lưu tổ 3A |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 1 |
600,000 |
|
4 |
Khu phố 2 |
|
|
|
. Phố Từ Diên: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường QH khu Lò Đá. |
1,700,000 |
|
|
. Phố Từ Diên: Đoạn từ đường QH khu Lò Đá vào phường Vân Phú |
1,400,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua trường mầm non Hoa Sen đến phố Từ Diễn (tên cũ là Đoạn đường từ tiếp đường Hùng Vương vào nhà trẻ Hoa Sen ) |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm sau Bách hoá xi măng tổ 6 + 8 (đổi tên thành các ngõ khu QH xăng dầu tổ 8) |
700,000 |
|
|
. Đoạn đường bưu điện Vân Cơ vào cổng Chi cục dự trữ |
1,000,000 |
|
|
. Đường Hồ Xuân Hương: Từ UBND phường Vân Cơ đến hết nhà văn hoá khu 2 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến nhà văn hoá khu phố 2 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Dự đến tiếp giáp đường Hồ Xuân Hương |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại thuộc tổ 5, tổ 7 ( đổi tên thành Các ngõ khu QH xăng dầu Cầu Nang tổ 5B) |
700,000 |
|
|
, Đường Hồ Xuân Hương từ nhà văn hoá khu 2 vào Trường trung học cơ sở |
700,000 |
|
|
. Ngõ hẻm còn lại khu 2 |
600,000 |
|
5 |
Khu phố 3 |
|
|
|
. Đường Nguyễn Văn Trỗi |
2,200,000 |
|
|
Đoạn từ nhà ông Minh Như dọc theo đường sắt đến công ty may Việt Nhật |
900,000 |
|
|
. Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương từ nhà ông Tuấn Thơm đến nhà ông Minh Như |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ tập thể Cty đường bộ cũ tổ 17B |
700,000 |
|
|
. Ngõ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi vào Trạm biến thế cát sỏi |
1,000,000 |
|
|
. Ngõ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi vào qua nhà bà Thái |
1,000,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu 3 |
600,000 |
|
6 |
Khu phố 4 |
|
|
|
. Đường Tản Viên Đoạn từ giáp Cty CP cửa nhựa cao cấp và xây dựng đến Trại giam |
1,000,000 |
|
|
. Đường Trần Quốc Toản đến cổng trường tiểu học Vân Cơ |
1,000,000 |
|
|
. Đường Ngô Tất Tố đến cổng Công ty cơ giới 14 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Hiệu |
800,000 |
|
|
. Ngõ Hoà Bình từ Cty Việt Hùng vào Trường THCS Vân Cơ |
800,000 |
|
|
. Ngõ từ Licogi 14 đến nhà ông Thống |
800,000 |
|
|
. Ngõ sau Trường Tiểu học và THCS Vân Cơ |
700,000 |
|
|
. Đường nối tổ 13 đi tổ 18 |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại tại khu 4 |
600,000 |
|
7 |
Khu phố 5 |
|
|
|
. Phố Gò Mun (đường Tô Vĩnh Diện cũ): Từ nút A12 đến đường rẽ vào khu đô thị Minh Phương |
2,200,000 |
|
|
. Từ phố Gò Mun đến hết nhà ông Dược |
700,000 |
|
|
. Đoạn từ đường rẽ khu đô thị Minh Phương đến kho xăng dầu (Tên cũ là Từ đội xe Thuỷ lợi đến hết kho xăng dầu) |
1,700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu 5 |
500,000 |
|
8 |
Khu phố 6 |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương vào khu tập thể Cty ô tô |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ tiệm vàng Công Tuấn đi nghĩa trang Minh Phương |
700,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại khu 6 |
600,000 |
|
XIV |
PHƯỜNG VÂN PHÚ |
|
|
1 |
Khu 1 (tách thành hai khu: Khu 1A và Khu 1B) |
|
|
1.1 |
Khu 1 A |
|
|
|
. Đất băng 2 +3 đường Hùng Vương (đất băng 2 +3 đường QL2 cũ) |
1,700,000 |
|
|
. Đất băng 1 Đường Lạc Hồng (nối QL 2 đến đường rẽ Trạm xá QK2) (đất băng 1, đường QL 32C đến đường rẽ Trạm xá Quân khu 2 cũ) |
2,200,000 |
|
|
. Đường vành đai Quân khu 2 |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ Trạm xá QK 2 đến giáp ngã ba Đền Hùng đổi thành đoạn từ ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng đi đường Lạc Hồng |
1,200,000 |
|
|
Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) |
1,200,000 |
|
|
. Đất ở còn lại |
600,000 |
|
1.2 |
Khu 1B |
|
|
|
. Đường Trường Chinh (Đường nội thị từ Vân Phú đi Thụy Vân cũ (từ Trường dạy nghề vào KCN). (Cổng trên) |
3,000,000 |
|
|
.Đoạn nối từ Đường Hùng Vương đến trường THKT Kim Đức đổi thành: Đường từ đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT kỹ thuật Việt Trì - tiếp giáp xã Kim Đức |
1,600,000 |
|
|
Đoạn từ đường Hùng Vương đến nhà ông Hoa Hưng (Khu 1) |
1,200,000 |
|
|
Đoạn từ đường Hùng Vương (nhà ông Duân) đi Kim Đức |
2,000,000 |
|
|
. Đất còn lại |
600,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đoạn từ nhà bà Vân Huy đến hết nhà văn hóa khu |
800,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Nguyên Hoa đến hết nhà ông Xuân Vân |
800,000 |
|
2 |
Khu 2 |
|
|
|
. Đất băng 1 đường Lạc Hồng đến giáp xã Hy Cương (đất băng 1, đường QL 32C từ đường rẽ Trạm xá Quân khu đến giáp xã Hy Cương cũ) |
2,200,000 |
|
|
. Hai bên đường, đoạn từ đường Lạc Hồng đến giáp tuyến đường nội thị Vân Phú - Thụy Vân (đường Trường Chinh) |
800,000 |
|
|
Đất băng 2 đường Lạc Hồng |
800,000 |
|
|
Khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trăng -Cây Mít (trừ băng 1 giáp đường vành đai Quân khu 2) - Thuộc khu 2 đổi thành: Các băng còn lại khu Quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng-Cây Mít |
600,000 |
|
|
. Đất còn lại |
400,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đất băng 1 Khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trăng -Cây Mít (giáp đường vành đai QK 2) |
1,000,000 |
|
|
. Đất hai bên đường vành đai quân khu 2 |
1,000,000 |
|
3 |
Khu 3 |
|
|
|
. Đoạn hai bên đường liên thôn từ đường Hùng Vương đến khu tái định cư B1 |
1,700,000 |
|
|
. Đất còn lại ở các đường nhánh, gồm: |
|
|
|
- Đoạn từ nhà văn hoá khu 3 đi sang đường Hùng Vương |
1,200,000 |
|
|
- Đoạn từ nhà ông Sang đi khu công nghiệp |
1,200,000 |
|
|
- Đoạn từ nhà bà Nọc đi Giếng Muỗi đổi thành Đoạn từ nhà bà Ngọc đi Giếng Muỗi |
1,200,000 |
|
|
- Đoạn từ nhà ông Phú đi đường khu công nghiệp |
1,200,000 |
|
|
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) |
1,200,000 |
|
|
. Đất còn lại |
600,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đọan từ nhà ông Gia đến nhà bà Khải Đà |
1,000,000 |
|
4 |
Khu 4 (tách thành hai khu: Khu 4A, và khu 4B) |
|
|
4.1 |
Khu 4A |
|
|
|
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) |
2,000,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Hà |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Chấp đổi thành 2 đoạn: |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến nhà ông Tính |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà bà Thiện đến nhà ông Thỉnh |
1,000,000 |
|
|
. Đất các ngõ hẻm còn lại |
600,000 |
|
4.1 |
Khu 4B |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Chương đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Yên Hông |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng chính nghĩa trang |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Thanh đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà bà Kim Hải |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà bà Cúc Khoái |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Tùng đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Khê |
1,000,000 |
|
|
. Băng 2 đường Hùng Vương |
1,200,000 |
|
|
. Đất các ngõ hẻm còn lại |
600,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Lê Hùng |
1,200,000 |
|
5 |
Khu 5 |
|
|
|
. Đất hai bên đường đoạn từ Trại giam đến giáp phường Dữu Lâu, Phượng Lâu |
800,000 |
|
|
Đoạn từ bờ ao đến khu tái định cư Gò Na đổi thành Đoạn từ bờ ao đến nhà ông Tuần |
700,000 |
|
|
. Đoạn từ Gò Đá đi phường Nông Trang và Dữu Lâu đổi thành Đoạn từ Gò Đá đi đến hết hà bà Mùi |
700,000 |
|
|
. Đoạn từ Cội Nụ đi phường Nông Trang |
700,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà Hoa Liên đi cầu Nhồi |
600,000 |
|
|
. Khu tái định cư Gò Na |
400,000 |
|
|
. Đất còn lại |
400,000 |
|
6 |
Khu 6 |
|
|
|
. Đoạn từ giáp phường Vân Cơ qua UBND phường Vân Phú qua đường Nguyễn Tất Thành đến ngã tư cổng nhà ông Nguyên đổi thành Đường Từ Diên |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn giáp từ đường Nguyễn Tất Thành qua DNTN Linh Anh đến gặp đường liên thôn |
1,200,000 |
|
|
. Đoạn từ ngã tư cổng nhà ông Nguyên đi bờ Lối |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn đường từ cây đa đến bờ Luông và đoạn đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến cổng đình Luông |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ nhà ông Giảng đến Bờ Mí |
800,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
500,000 |
|
7 |
Khu 7 |
|
|
|
. Đoạn từ Bờ Mí đi Vân Cơ Đổi thành Đoạn từ nhà ông Kỹ đi đến giáp phường Vân Cơ. |
800,000 |
|
|
. Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến cổng nhà bà Kỳ Chút đổi thành Đoạn từ nhà bà Tô Toàn đến hết nhà ông Tuấn (Kênh) |
800,000 |
|
|
Đường bê tông xi măng trong xóm (Từ nhà Tâm Hoàn đến cổng nhà ông Chuyền; Từ nhà ông Hiền Dự đến chùa Vân Long; Từ nhà Tịnh Oanh đến cổng nhà ông Tứ; Từ nhà bà Nang đến cổng nhà ông Biện; Từ nhà Nga Trọng đến cổng nhà ông Tục Đổi thành Đường bê tông xi măng trong xóm ( Từ nhà Tấm Hoàn đến cổng nhà ông Chuyền; Từ nhà ông Hiền Dự đến chùa Vân Long; Từ nhà Tịnh Oanh đến cổng nhà ông Tứ; Từ nhà bà Nang đến Bờ Luông; Từ nhà Nga Trọng đến cổng nhà ông Tục; |
800,000 |
|
|
Khu quy hoạch tái định cư Gò Na |
400,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
500,000 |
|
|
Vị trí phát sinh |
|
|
|
. Đoạn từ nhà ông Thu đến hết nhà bà Tăng |
800,000 |
|
|
. Đoạn từ cổng nhà ông Tâm Hoàn đi Bờ Luông |
800,000 |
|
8 |
Khu 8 |
|
|
|
. Đoạn từ (Bờ Lối) đi Phượng Lâu |
1,000,000 |
|
|
. Đoạn từ cổng nhà ông Huấn đến nhà ông Cò |
800,000 |
|
|
Đoạn từ nhà Tuấn Minh đến nhà ông Đoàn |
800,000 |
|
|
Đoạn từ nhà ông Cừ đến bờ Khuân Đầm |
800,000 |
|
|
Đoạn từ nhà bà Chiến đến nhà ông Phú Viên |
800,000 |
|
|
Đoạn từ nhà ông Tục đến trường THCS Man DuK |
800,000 |
|
|
. Các ngõ hẻm còn lại |
500,000 |
|
9 |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
Băng 1 TĐC đường Nguyễn Tất Thành |
2,500,000 |
|
|
Băng 2 TĐC đường Nguyễn Tất Thành |
2,000,000 |
|
|
Băng 3 TĐC đường Nguyễn Tất Thành |
1,500,000 |
|
|
Băng 4 TĐC đường Nguyễn Tất Thành |
800,000 |
|
C |
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ TẠI ĐÔ THỊ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 80% GIÁ ĐẤT Ở CÙNG VỊ TRÍ LIỀN KỀ CỦA KHU VỰC |
|
|
D |
ĐẤT SÔNG, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI (ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, GỐM SỨ) |
|
|
1 |
Sông Lô |
120,000 |
|
2 |
Sông Hồng |
48,000 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ PHÚ THỌ NĂM 2014 |
||
|
Đơn vị: Đồng/m2 |
||
|
STT |
DIỄN GIẢI |
GIÁ ĐẤT NĂM 2014 |
|
A |
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
|
I |
XÃ VĂN LUNG |
|
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 315 B |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền từ cầu Quảng đến đường rẽ khu 1 |
1,500,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường rẽ khu 1 đến giáp nhà Ô.Trường khu 4 |
1,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đất từ nhà ô.Trường đến Nghĩa Trang KM4 |
1,300,000 |
|
|
Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ đường vào Nghĩa trang Km4 đến Cầu Dóc |
600,000 |
|
2 |
Đường ĐH7 |
|
|
|
Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ TL315 đến hết nhà ô.Tằng khu 3 |
200,000 |
|
|
Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ nhà ô.Hiền khu 3 đến đường rẽ đi Đông Thành |
200,000 |
|
|
Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ nhà Ông Sảo khu 5 đến Tỉnh lộ 315 B |
200,000 |
|
3 |
Đất băng hai đường Tỉnh lộ 315B |
200,000 |
|
4 |
Đất 2 bên đường bê tông liên thôn, xã |
150,000 |
|
5 |
Đất các khu vực còn lại của xã |
130,000 |
|
II |
XÃ HÀ THẠCH |
|
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 315B: |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền TL315B (Giáp T.Thịnh đến Bến Phà Ngọc Tháp) |
1,000,000 |
|
|
Đất băng 2 bên đường 315B từ bến phà đi phường Trường Thịnh |
200,000 |
|
2 |
Đường Tỉnh Lộ 320 B |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền TL320B (Bến phà Ngọc Tháp) đến ga Xép |
800,000 |
|
|
Đất từ đường rẽ qua Ga Xép qua đường sắt cắt ngang đến giáp khu TĐC cầu Ngọc Tháp |
700,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường 320B cống Bờ Rúc đi Gò Gai hết địa giới Hà Thạch |
400,000 |
|
|
Đất băng 2 hai bên đường 320B từ ga xép đi Gò Gai đến hết địa giới xã Hà Thạch |
200,000 |
|
|
Đất trong khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp |
|
|
|
Đất Băng 1 khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp (giáp TL 320B) |
250,000 |
|
|
Đất các Băng còn lại khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp |
200,000 |
|
|
Đất trong khu tái định cư Gò Mít dự án Đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
200,000 |
|
3 |
Đường Trục xã Hà Thạch (Nối Tỉnh lộ 320B với đường L6- Lâm Thao) |
|
|
|
Đất 2 bên mặt tiền từ đầu đường trục đến hết khu quy hoạch trung tâm xã Hà Thạch (từ dốc nhà Ô. Đức Điều đi đến nhà Ô. Huyên) |
800,000 |
|
|
Đất băng 2 đường trục xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch trung tâm xã) |
300,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường trục khu vực còn lại |
250,000 |
|
4 |
Đường liên xã, liên thôn: |
|
|
|
Đường ống từ giáp đường TL 320B đi Xuân Lũng Bãi Bằng giáp xã Xuân Lũng đến hết địa giới xã Hà Thạch |
150,000 |
|
|
Đường từ UBND xã đến nhà Ô. Huyên khu 5 |
200,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền từ Ga xép đến nhà thờ sứ |
700,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền từ nhà thờ sứ đi Xuân Huy (hết địa phận Hà Thạch) |
400,000 |
|
|
Đất trong khu TĐC đường dây 500 KV khu 11 |
250,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền từ dốc bến phà Ngọc Tháp đi chùa Ngọc Tháp |
250,000 |
|
|
Đất băng 2 hai bên đường TL320B từ ga xép đi Xuân Huy (hết địa phận Hà Thạch) |
150,000 |
|
|
Đường Hà Thạch đi Phú Hộ hai bên mặt tiền |
200,000 |
|
|
Đường bê tông liên thôn, xã |
150,000 |
|
|
Đất các khu vực còn lại |
130,000 |
|
5 |
Đất từ nhà Ô Úy khu 6 đi UBND xã Hà thạch |
500,000 |
|
III |
PHƯỜNG THANH VINH |
|
|
1 |
Đất bên đường TL 320 |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền |
1,500,000 |
|
2 |
Đất bên đường TL 320C |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ giáp Đông Thành đến giáp đường rẽ đi Chiêu ứng |
250,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ đường rẽ đi Chiêu ứng đến TL 320 |
700,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường từ khu 1Thanh Vinh đi khu 1 Phường Trường Thịnh |
300,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường từ khu 4 Thanh Vinh đi Khu 3 Phường Trường Thịnh |
500,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường từ TL 320 khu 6 rẽ đi sân bay |
1,500,000 |
|
|
Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư băng 2 Tơ Tằm |
250,000 |
|
|
Đất băng 2 khu trung tâm xã |
250,000 |
|
3 |
Đất các khu vực còn lại của xã |
130,000 |
|
|
Đất băng 2 đường TL 320 khu 6 rẽ đi sân bay |
500,000 |
|
4 |
Đất hai bên mặt tiền từ TL 320 đến cổng nhà máy Thanh Hà |
500,000 |
|
IV |
XÃ HÀ LỘC |
|
|
1 |
Dọc theo tỉnh lộ 315B |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Dóc đến Cầu Thia |
1,200,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ đầu Cầu Thia đến hết địa phận Hà Lộc |
1,000,000 |
|
2 |
Dọc theo tỉnh lộ 314 |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ ngã 3km5 đến đầu Cầu Vân Thê |
1,200,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền Đoạn từ cầu VânThê đến hết địa phận Hà Lộc (theo đường TL 314 đã nắn) |
400,000 |
|
|
Đoạn rẽ từ Nhà ông Chiến khu 6 đến hết địa phận Hà Lộc (theo đường TL 314 cũ) |
150,000 |
|
|
Đất còn lại trong khu tái định cư dự án Đường Cao tốc Nội Bài-Lào Cai |
300,000 |
|
3 |
Dọc theo tỉnh lộ 320B (giáp xã Hà Thạch) |
400,000 |
|
4 |
Dọc theo đường ĐH4 |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ nhà Bà Hải khu 3 đến đầu cầu Đát khu 10 |
200,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền từ cầu Đát đến Đường 35 m |
150,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền từ Đường 35 m đến cổng bà Trà khu 12 |
200,000 |
|
|
Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu dự án TĐC đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai và 35 M |
300,000 |
|
|
Đoạn từ nhánh rẽ đi Phường Trường Thịnh |
200,000 |
|
|
Đoạn nhánh rẽ từ nhà ông Tân khu 12 đến đường Tỉnh 320 B |
200,000 |
|
5 |
Các đoạn khác |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường liên thôn từ cuối băng 1 đường Tỉnh lộ 315B (nhà bà Liên khu 2)đến nhà ông Sinh Soi (Nhà Thờ Xuân Sơn) |
200,000 |
|
|
Dọc 2 bên đường liên thôn đoạn từ nhà Ô. Sinh soi đến cổng nhà Ô. Hùng khu 1 (Ngã ba) |
150,000 |
|
|
Dọc 2 bên đường liên thôn từ nhà Ô Hùng khu 7 đến Cầu Bà Đỉa |
300,000 |
|
|
Đất trong các khu TDC Ao ông Điển, Ao Sen, Rừng Lá Nâng Cao |
300,000 |
|
|
Đất hai bên đường liên thôn |
150,000 |
|
|
Đoan tiếp giáp từ đường TL 315B vào cổng Trường Dân tộc nội trú |
200,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường vào trường TH Cơ điện NLN Phú Thọ |
250,000 |
|
|
Đất băng 2 đường TL 315B |
150,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 15 (Gần khu liên đoàn địa chất) |
150,000 |
|
6 |
Đất các khu vực còn lại của xã |
130,000 |
|
V |
XÃ PHÚ HỘ |
|
|
1 |
Đường Quốc lộ II |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền Đoạn từ giáp xã Phú Lộc đến nhà Bà Hiền Ngãi |
450,000 |
|
|
Đất từ nhà Bà Hải Hằng đi Cầu Khấc khu 4 |
550,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ nhà Cầu Khấc khu 4 đến nhà Bà Hà khu 13 |
650,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ nhà bà Tuyên Thụ (khu 13) đến cổng Viện KHNLNMN phía Bắc |
1,500,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền từ Viện KH NLN MN Phía Bắc đến đường rẽ đi Trung Giáp |
700,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền từ đường rẽ Trung Giáp đến Cầu Quan |
550,000 |
|
2 |
Đường TL 315B |
1,000,000 |
|
3 |
Đường huyện lộ, thị lộ. |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền từ nhà bà Liên đến đường rẽ nhà văn hoá khu 4 |
300,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền từ đường rẽ nhà VH khu 4 đến giáp Hà Thạch |
300,000 |
|
|
Đất từ đường rẽ đi Trung Giáp đến hết địa phận xã Phú Hộ |
250,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 (Đoạn nằm trong khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Phú Hộ) |
800,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 (Đoạn nằm còn lại) |
250,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường Z121 đi Trung tâm giáo dục thường xuyên |
250,000 |
|
4 |
Đường liên xã, các đường nhánh |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền các đường liên xã từ 3m trở lên |
150,000 |
|
|
Đất thuộc trung tâm xã, khu C.ty Z21 |
200,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường Đồng Giò đi Trung Giáp |
200,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền từ nhà Ô. Thể (khu 4) đến giáp xã Hà Thạch |
200,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường Khu 3 đi khu 10 đến nhà Ông Bảng Tâm (QLII) |
200,000 |
|
|
Đất nằm trong khu tái định cư Phú Cường |
200,000 |
|
5 |
Đất các khu vực còn lại của xã |
130,000 |
|
6 |
Đất từ TL 315 đi cầu quan (Nhánh rẽ từ km 7) |
250,000 |
|
VI |
XÃ THANH MINH |
|
|
1 |
Đất 2 bên mặt tiền đường 320 |
1,500,000 |
|
2 |
Các đoạn khác |
|
|
|
Đoạn từ cổng Trường Cao Đẳng Ytế đến nhà Ô. Lạng |
1,000,000 |
|
|
Từ giáp nhà ông Lạng đến hết đất Thanh Minh (đi Lương Lỗ) |
300,000 |
|
|
Đường rẽ khu 1A,1B đi Thanh Vinh |
1,500,000 |
|
|
Đoạn từ nhà Ô.Kết đến trụ sở UBND xã |
700,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền từ Cống Sấu đi Đỗ Sơn |
600,000 |
|
|
Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Thanh Lâu-Thanh Minh |
150,000 |
|
|
Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Hạ mạo-Thanh Minh |
150,000 |
|
|
Các tuyến đường liên thôn |
150,000 |
|
|
Đất các khu vực còn lại |
130,000 |
|
3 |
Băng 2 đường tỉnh lộ 320 |
500,000 |
|
|
Băng 2 khu Đồng Ao Đình |
400,000 |
|
|
Băng 2 đường rẽ từ 1A+1B Thanh Vinh |
500,000 |
|
4 |
Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc |
400,000 |
|
B |
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
I |
PHƯỜNG HÙNG VƯƠNG |
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 315 (cũ 315B) |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ cổng UBND phường đến ngã tư chợ |
4,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ ngã tư chợ Phường đến XN đường bộ |
2,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Trắng đến cổng CN điện Phú thọ |
2,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền trong ngõ1,2 tổ 23 phố Tân Thành |
500,000 |
|
2 |
Đường Tân Thành |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Trắng đến nhà số 8 |
1,200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền trong các ngõ |
250,000 |
|
3 |
Đường TL 320 |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ ngã tư 27/7 đến nhà Bà Luyện |
3,000,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ nhà Bà Hằng Quốc đến cổng trường bồi dưỡng giáo viên |
2,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ cổng trường bồi dưỡng giáo viên đến số nhà 203 |
2,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 6 |
500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 18 |
400,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 phố Tân Lập từ nhà số 36 đến số 12 |
300,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 4 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 20 |
200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 5 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 20 |
200,000 |
|
4 |
Đường Nhà Dần |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Nhà Dần |
1,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Long Xuyên từ nhà số 2 đến 10 |
200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 Phố Long Xuyên (giáp đường sắt) |
200,000 |
|
5 |
Đường Đoàn Kết |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Đoàn kết |
500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 phố Đoàn Kết từ nhà số 3 đến số 33 |
250,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 phố Đoàn Kết |
200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Đoàn Kết từ nhà số 2 đến số 16 |
200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ bên hành lang đường sắt |
200,000 |
|
6 |
Đường Tân An |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ ngã 3 CA cũ đến thôn Liêm) |
800,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ từ nhà văn hoá Tân An theo tường rào XN 27/7 đến nhà số 19 và tổ 7 phố Tân An |
300,000 |
|
|
Đất các hộ thuộc khu vực trường công an cũ |
300,000 |
|
7 |
Đường Tân Trung |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ 27/7 đến nhà đa năng trường ĐH H. Vương) |
1,500,000 |
|
|
Đất các hộ dân cư mới QH cạnh trường P.Châu |
1,000,000 |
|
8 |
Đường Sa Đéc |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ ngã tư chợ Phường đến tháp nước |
1,200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ tháp nước qua tổ 15 phố SaĐéc đến cổng trường SaĐéc |
800,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường 35 m (Đoạn qua phường Hùng Vương) |
1,500,000 |
|
|
Đất các hộ mặt tiền nhà ô Tâm đến nhà Ô. Thọ |
400,000 |
|
|
Đất các hộ băng 2,3 khu quy hoạch mới cho CB giáo viên Đại Học Hùng Vương |
400,000 |
|
|
Đất băng 2 khu tái định cư dự án đường 35 của Phường Hùng Vương |
700,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ Cổng Trường Tiểu học Hùng Vương đến Đường Sắt |
400,000 |
|
|
Đất các hộ mặt tiền Đường Tháp nước từ số nhà 04 đến số nhà 16 |
300,000 |
|
|
Đất thuộc khu tập thể cũ từ số nhà 64 đến số nhà 50 |
300,000 |
|
|
Đất từ số nhà 08 đến số nhà 24 |
300,000 |
|
|
Đất từ số nhà 24 đến số nhà 06 |
300,000 |
|
|
Đất từ số nhà 38 đến số nhà 26 |
300,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ thể thao từ số nhà 04 đến số nhà 09 |
400,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ truyền thanh từ nhà số 01 đến số nhà 54 |
300,000 |
|
|
Đất khu tập thể đường bộ thuộc Phố Tân An |
300,000 |
|
|
Đất băng 2,3 khu quy hoạch 27/7 |
500,000 |
|
9 |
Đất các khu vực còn lại của phường |
150,000 |
|
II |
PHƯỜNG ÂU CƠ |
|
|
1 |
Đường tháng 8 và Bạch Đằng |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ gốc cây đa lịch sử qua CA Thị ra bờ sông |
4,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường Bãi Chạp |
2,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường từ bến xe khách đến hết hiệu sách Thị xã |
3,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường từ CN điện đến hết gốc đa lịch sử |
3,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Giếng Đình |
400,000 |
|
2 |
Các đường khác |
|
|
|
Hai bên mặt tiền đoạn từ Đài truyền thanh đến Phòng công chứng số 2 |
2,500,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ gốc cây đa lịch sử qua ngã tư gốc quéo đến hết BV đa khoa |
3,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ ngã tư gốc quéo đến trường Trần Phú |
3,000,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường Nguyễn Du từ chi nhánh điện đến hết hiệu sách thị xã |
3,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ bến ôtô đến chi nhánh điện |
3,500,000 |
|
|
Đất 2 bên mặt tiền đường Lê Đồng đoạn từ rạp chiếu bóng đến thư viện cũ, đường S. Hồng từ T.Viện cũ đến chợ Mè |
3,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Ngô Quyền |
3,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Cao Du |
2,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Bách hoá đến cột 3F |
700,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Tân Phú, ngõ 3 Tân Hưng, ngõ 4 Tân Phú |
600,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 Nguyễn Trãi, ngõ lương thực, ngõ Cao Trung |
600,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 Bạch Đằng |
700,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Giếng Chanh |
1,700,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền Ngõ 4 Tân Hưng,Ngõ Tân Phú, Ngõ1 tổ 28 Lê Đồng, ngõ Giếng Cao, Ngõ tổ 8 Nguyễn Trãi |
300,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Khuyến |
1,200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ chợ phường Âu Cơ đến rạp chiếu bóng |
1,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn Đền Đõm (từ nhà Ô.Lưu đến cổng may điện cũ) |
1,200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Tháng 8 đoạn trường Trần Phú đến Thị Đội |
2,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ đường ao Viên, ngõ 2 Nguyễn Du |
600,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ 2 Nguyễn Du |
400,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Tân Phú đến cột 3D, ngõ 8/3 đến cột 3C |
300,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Quang Trung, ngõ 4 Quang Trung, ngõ 5 Tân Hưng |
300,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Nhật Tân |
700,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Tân Minh |
200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ao Bà Y |
3,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Hoà Bình |
1,300,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Tân Bình |
400,000 |
|
|
Đất các hộ mặt tiền ngõ 1-Lê Đồng, Ngõ 3 - Lê Đồng, Ngõ Trần Phú, Ngõ 5 Quang Trung, |
300,000 |
|
|
Đất băng 2, 3 khu khu tập thể Bệnh viện Đa khoa |
400,000 |
|
|
Đất trong khu quy hoạch chi tiết sau trường Trân Phú |
1,000,000 |
|
3 |
Khu đất còn lại |
150,000 |
|
|
Ngõ Thư viện cũ |
200,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường Đền Đõm (Từ cổng Nhà máy điện cũ đến hết đường nhựa) |
300,000 |
|
|
Ngõ 1, Ngõ 2, Ngõ 5 Hoà Bình, Ngõ 1 Nguyễn Khuyễn, Ngõ Xóm Mận, Ngõ 2,7 và 8 NT |
400,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường Tháng Tám đoạn từ Thị đội đi Thanh Vinh |
1,000,000 |
|
|
Các ngõ còn lại của phố Tân Minh, Tân Bình |
200,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền đường bê tông phố Lê Lợi |
200,000 |
|
4 |
Đề xuất giá đất các vị trí khác |
|
|
|
Ngõ 1, 2 phố Tân Hưng |
300,000 |
|
|
Đất còn lại ngõ may điện, phố Lê Đồng |
300,000 |
|
III |
PHƯỜNG TRƯỜNG THỊNH |
|
|
1 |
Đường TL 315B |
|
|
|
Đất hai bên mặt tiền TL 315B từ cầu Quảng đến giáp Phường Hùng Vương |
2,500,000 |
|
|
Đoạn từ kênh phú lợi đến Ga Phú Thọ |
1,000,000 |
|
|
Đất khu vực còn lại (đất băng 2 đường TL 315B): |
|
|
|
Đoạn từ Cây xăng đến giáp Lô Than |
200,000 |
|
|
Đoạn từ Giáp Phường Hùng Vương đến Cầu Quảng |
300,000 |
|
2 |
Đường nội thị |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ven đường Bệnh viện đi trường Y |
3,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn giáp trường Dân lập đến xã Thanh Vinh |
2,000,000 |
|
|
Các hộ 2 bên mặt tiền khu Cầu Quảng đi khu 1 |
1,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ trụ sở UBND phường vào xóm Cao Bang |
200,000 |
|
|
Đất khu 1 giáp Thanh Vinh |
150,000 |
|
|
Đất còn lại của khu 2 |
200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ trường TH Trường Thịnh đến Cơ Khí Phú thọ |
300,000 |
|
|
Đất các ngõ còn lại của khu 3 |
200,000 |
|
|
Khu gò sỏi phía nam ga Phú thọ |
300,000 |
|
|
Toàn bộ khu dân cư thôn Phú Lợi |
200,000 |
|
|
Đất hai bên mặt tiền từ Trường TH Trường Thịnh đến nhà Ông Đăng |
300,000 |
|
|
Đất khu quy hoạch dân cư Lò Giác |
500,000 |
|
|
Đất khu 3 cây tháp |
300,000 |
|
|
Đất các hộ 2 bên mặt tiền đường khu 1 đi Thanh Vinh |
500,000 |
|
|
Đất các hộ 2 bên mặt tiền đường khu 3 đi Thanh Vinh |
500,000 |
|
|
Đất các khu vực còn lại của Phường Trường Thịnh |
150,000 |
|
IV |
PHƯỜNG PHONG CHÂU |
|
|
1 |
Đường Bạch Đằng |
|
|
|
Đất từ bến xe đến CATX |
3,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Bạch Đằng (Từ CATX ra bờ sông) |
4,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đất ở ngõ tổ 12 (Sau nhà Ô. Quang Bí thư) |
500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đất ngõ giếng cóc (chia làm 2 đoạn): |
|
|
|
Đoạn 1: Từ số nhà 27 đến số nhà 04 |
800,000 |
|
|
Đoạn 2: Từ số nhà 06 đến số nhà 20 |
500,000 |
|
2 |
Đường Tháng Tám |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 1:Từ nhà ông Ninh đến C.ty DV-MT-ĐT |
3,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ nhà ông Hồng đến nhà ông Ninh |
4,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ C.ty DV - MT- ĐT đến Toà án |
1,700,000 |
|
3 |
Đường Phú Bình, Phú Thịnh |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền |
4,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiềnNgõ số 5 phố Phú Thịnh |
400,000 |
|
4 |
Đường Nguyễn Du |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền |
3,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ đường bê tông tổ 13 phố Phú An |
800,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ ngõ 1,2 ngõ tổ 13 ngõ nhà thờ Phố Phú An |
400,000 |
|
5 |
Đường phố Phú Bình, Phú Thịnh |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 1: Từ số nhà 73 đến số nhà 39 |
2,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 2: Từ số nhà 43 đến số nhà 96 |
1,200,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 3: Từ số nhà 46 đến số nhà 82 |
1,000,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ Đền xóm Sở từ số nhà 02 đến nhà số 28 |
700,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ tổ 8B, ngõ tổ 5, tổ 6, tổ 7 |
360,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ tổ 8A ông Sơn |
290,000 |
|
6 |
Đường phố Phú Hà |
|
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ Cty may ra bờ sông) |
2,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ tổ 3 Phú Hà từ số nhà 47 đến 57 và từ nhà Ô. Cường đến nhà Ô. Bắc |
500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ bê tông tổ 9 Phú Bình |
400,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ trạm y tế phường |
500,000 |
|
7 |
Đường phố Phú An |
|
|
|
Đất hai mặt tiền từ NHCT đến Trường mầm non Phong Châu |
3,000,000 |
|
8 |
Đường TL 315 |
|
|
|
Đất các hộ mặt tiền |
2,500,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ tổ 14B Phú An |
400,000 |
|
|
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ toàn bộ tổ 15,16 phố Phú An |
200,000 |
|
9 |
Đường Sông Hồng |
|
|
|
Đất các hộ mặt đường |
2,000,000 |
|
10 |
Đường phố mới Phú Hà tổ 2A và 2B |
|
|
|
- Đất các hộ mặt đường phố mới tổ 2A,2B |
1,500,000 |
|
|
- Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ 03 Phú Hà: |
|
|
|
+ Từ số nhà 33 đến số nhà 01 |
500,000 |
|
|
+ Từ số nhà 28 đến số nhà 10 |
400,000 |
|
|
+ Từ số nhà 11 đến số nhà 13 |
400,000 |
|
|
- Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ đường bê tông tổ 14 phố Phú An |
1,000,000 |
|
|
- Đất băng 2 đường phố Phú Hà |
1,200,000 |
|
11 |
Khu đất còn lại |
150,000 |
|
C |
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ TẠI ĐÔ THỊ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 80% GIÁ ĐẤT Ở CÙNG VỊ TRÍ LIỀN KỀ CỦA KHU VỰC |
|
|
D |
ĐẤT SÔNG, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI (ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, GỐM SỨ) |
|
|
|
- Sông Hồng |
36,000 |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN LÂM THAO NĂM 2014 |
|||||
|
Đơn vị: Đồng/m2 |
|||||
|
STT |
DIỄN GIẢI |
GIÁ ĐẤT NĂM 2014 |
|||
|
A |
ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ: |
|
|||
|
|
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C |
|
|||
|
1 |
Đoạn từ giáp địa phận xã Hy Cương đến đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên |
1,500,000 |
|||
|
2 |
Đoạn từ đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên đến giáp nhà khách Công ty Supe |
2,000,000 |
|||
|
3 |
Đoạn từ nhà khách Công ty Supe đến hết cầu Bưởi TT Hùng Sơn |
2,500,000 |
|||
|
4 |
Đoạn từ cầu Bưởi đến cây xăng Cty TNHH Huy Hoàng |
2,000,000 |
|||
|
5 |
Đoạn từ cây xăng Cty TNHH Huy Hoàng đến đường rẽ Công ty Ắc quy (nhà ông Đức) |
1,500,000 |
|||
|
6 |
Đoạn từ giáp nhà ông Đức đến giáp nhà bà Tiết Ngọ Thị trấn Lâm Thao |
2,000,000 |
|||
|
7 |
Đoạn từ Nhà bà Tiết Ngọ đến hết nhà ông Đình Phiên thị trấn Lâm Thao |
2,500,000 |
|||
|
8 |
Đoạn từ giáp nhà ông Đình Phiên đến cầu trắng TT Lâm Thao |
1,500,000 |
|||
|
9 |
Đoạn từ Cầu Trắng TT Lâm Thao đến cầu Phong Châu. |
1,700,000 |
|||
|
10 |
Đất hai bên đường QL 32C mới đoạn tránh qua TP Việt Trì. |
1,000,000 |
|||
|
B |
ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ: |
|
|||
|
I |
Đất hai bên đường TL 325B: |
|
|||
|
1 |
Đoạn từ giáp địa phận TT Phong Châu đến giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu, xã Tiên Kiên |
800,000 |
|||
|
2 |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu đến đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm, xã Tiên Kiên |
1,200,000 |
|||
|
3 |
Đoạn từ đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm đến hết nhà ông Hạnh Mười, xã Tiên Kiên |
1,800,000 |
|||
|
4 |
Đoạn từ nhà ông Hạnh Mười đến giáp QL 32C (ngã ba Tiên Kiên) |
1,200,000 |
|||
|
II |
Đường tỉnh lộ 320 (đê Sông Hồng) |
|
|||
|
1 |
Đoạn từ giáp TL 324 (chợ Cao Xá) đến hết địa phận xã Bản Nguyên |
500,000 |
|||
|
2 |
Đoạn từ giáp địa phận xã Bản Nguyên đến hết địa phận xã Kinh Kệ |
350,000 |
|||
|
3 |
Đoạn giáp địa phận xã Kinh Kệ đến hết địa phận xã Hợp Hải |
250,000 |
|||
|
4 |
Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Hải đến hết địa phận xã Xuân Huy |
250,000 |
|||
|
III |
Đất hai bên đường tỉnh 324B |
|
|||
|
1 |
Đoạn từ giáp đường TL 324 (Sơn Vy) đến nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã) |
400,000 |
|||
|
2 |
Đoạn từ giáp đường TL 324 (Cao Xá) đến nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã) |
600,000 |
|||
|
3 |
Đoạn từ giáp nghĩa địa Vân Hùng đến nhà ông Yên Hùng (đường rẽ đi Sơn Dương) |
1,000,000 |
|||
|
4 |
Đoạn từ nhà ông Yên Hùng đến giáp nhà ông Bình Hoàng (khu 14) |
1,200,000 |
|||
|
5 |
Đoạn từ nhà ông Bình Hoàng đến hết địa phận xã Tứ Xã |
1,000,000 |
|||
|
6 |
Đoạn từ giáp địa phận xã Tứ Xã đến chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) |
900,000 |
|||
|
IV |
Đất hai bên đường huyện ĐH08b (trước là Đường tỉnh lộ 324C) |
|
|||
|
1 |
Đoạn từ giáp nhà ông Yên Hùng (xã Tứ Xã) đến giáp đường QL 32C |
600,000 |
|||
|
V |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 324 |
|
|||
|
1 |
Đoạn từ nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) đến hết hết địa phận TT Lâm Thao |
1,800,000 |
|||
|
2 |
Đoạn từ giáp địa phận TT Lâm Thao đến đường rẽ chùa Vĩnh Ninh nhà ông Thanh Hằng, xã Sơn Vi |
1,500,000 |
|||
|
3 |
Đoạn từ đường rẽ chùa Vĩnh Ninh nhà ông Thanh Hằng đến giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá |
1,000,000 |
|||
|
4 |
Đoạn từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường đến hết sân vận động Cao Xá |
1,200,000 |
|||
|
5 |
Đoạn từ Sân vận động Cao Xá đến chân đê sông Hồng (Cao Xá) |
1,500,000 |
|||
|
6 |
Đoạn từ dốc chợ Cao Xá đến địa phận xã Thụy Vân - Việt Trì |
700,000 |
|||
|
C |
ĐẤT Ở TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN |
|
|||
|
I |
Thị trấn Lâm Thao |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Phong Tòng đến Cây xăng khu Quán Rùa xã Sơn Vi |
1,500,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Duy Hiểu đến giáp đê tả Sông Hồng (TL 320) |
600,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Đình Phiên đến hết nhà ông Phùng TT Lâm Thao. |
2,500,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao. |
1,200,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) đến hết nhà ông Quân (TL 324) |
1,200,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường bê tông từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa |
700,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng đến nhà Loan Hỷ (Thuỳ Nhật) |
1,700,000 |
|||
|
8 |
Đất hai bên đường từ Ngà tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) đến cầu Trắng |
2,000,000 |
|||
|
9 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bình Tuế đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị |
700,000 |
|||
|
10 |
Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ đến đình Đông Trấn |
700,000 |
|||
|
11 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Tình Hiền đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật |
600,000 |
|||
|
12 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao |
600,000 |
|||
|
13 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng |
700,000 |
|||
|
14 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Đình Phiên qua khu Thùy Nhật đến nhà ông Thăng Hồi |
1,000,000 |
|||
|
15 |
Đoạn từ giáp nhà ông Thăng Hồi qua khu Lâm Nghĩa đến giáp địa phận xã Sơn Vy |
700,000 |
|||
|
16 |
Đoạn từ giáp QL 32C (nhà ông Công Hà) đi Sơn Vy |
1,500,000 |
|||
|
17 |
Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao |
700,000 |
|||
|
18 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên. |
500,000 |
|||
|
19 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m |
250,000 |
|||
|
20 |
Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3m trở lên) |
200,000 |
|||
|
21 |
Các khu dân cư mới được đầu tư 1 phần kết cấu hạ tầng |
700,000 |
|||
|
22 |
Đất băng II từ kênh giáp nhà Ông Tứ Hoa đến giáp nhà Thủy Lợi khu Thùy Nhật |
1,000,000 |
|||
|
23 |
Đất băng II đường Đảo tròn đi Thùy Nhật |
1,200,000 |
|||
|
24 |
Đất hai bên đường trong khu Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m) |
800,000 |
|||
|
25 |
Đất khu vực còn lại của khu Lâm Thao, Thùy Nhật, Phương Lai 7 |
180,000 |
|||
|
26 |
Đất các khu dân cư còn lại. |
150,000 |
|||
|
II |
Thị trấn Hùng Sơn |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp Xuân Lũng) |
500,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện lộ P7) |
500,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp QL 32C (trạm sỉ) đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì |
1,000,000 |
|||
|
4 |
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
700,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe. |
1,500,000 |
|||
|
6 |
Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú. |
700,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân super và khu vực Trường CĐ Hoá rộng từ 3m trở lên. |
1,000,000 |
|||
|
8 |
Đất hai bên đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa rộng dưới 2.5m |
700,000 |
|||
|
9 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên |
400,000 |
|||
|
10 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên) |
250,000 |
|||
|
11 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m |
300,000 |
|||
|
12 |
Đất các khu dân cư còn lại |
150,000 |
|||
|
13 |
Đất hai bên đường từ giữa QL32C đến trụ sở UBND thị trấn (đường mới xây dựng) |
1,200,000 |
|||
|
14 |
Đất hai bên đường từ giáp QL32C đến cổng khu tập thể Ắc quy |
1,000,000 |
|||
|
III |
Xã Xuân Huy |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường huyện lộ P7 từ giáp đường 320 đến địa phận xã Xuân Lũng |
400,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng đến hết sân vận động (khu 4) |
400,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Loan) đến tiếp giáp đường ống (xã Hà Thạch) |
200,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Mộc) đến hết nhà ông Hỗ (khu 1A) |
200,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Hỗ đến giáp địa phận xã Hà Thạch |
170,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) đến bến đò ngang đi Tam Nông |
200,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m |
200,000 |
|||
|
8 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông các khu 2A; 2B; 5; 6; 8 (đường đất rộng 3m trở lên) |
170,000 |
|||
|
9 |
Đất các khu vực còn lại |
130,000 |
|||
|
IV |
Xã Thạch Sơn |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường từ giáp Ql 32C đến hết Trụ sở UBND xã |
800,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường từ Trụ sở UBND xã đến ngã tư Nhà Lối (nhà ông Thành Ngọc) |
600,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp TL 320 (đê sông Hồng) đến nhà bà Định (khu chợ Miếu) |
700,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn |
700,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn |
800,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi |
700,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường từ Trụ sở UBND xã đến giáp Chợ Miếu |
600,000 |
|||
|
8 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào |
400,000 |
|||
|
9 |
Đất 2 bên đường từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng |
400,000 |
|||
|
10 |
Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7) |
400,000 |
|||
|
11 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng từ 3m trở lên còn lại |
300,000 |
|||
|
12 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2) |
200,000 |
|||
|
13 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m |
250,000 |
|||
|
14 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên) |
180,000 |
|||
|
15 |
Đất các khu vực còn lại |
150,000 |
|||
|
V |
Xã Tiên Kiên |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường huyện lộ L6 |
|
|||
|
|
. Đoạn từ giáp TL 325B đến hết ao ông Thao xã Tiên Kiên |
400,000 |
|||
|
|
. Đoạn từ giáp ao ông Thao đến địa phận giáp đường sắt Công ty Giấy Bãi Bằng |
300,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp TL 325B (nhà ông Hùng) đến hết địa phận xã Tiên Kiên đi Xuân Lũng. |
300,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Long đến hết nhà ông Sang Công (khu 2) |
400,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp TL 325B (ao cây xung) đến nhà bà Cúc Nhâm |
600,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường từ nhà bà Cúc Nhâm đến hết địa phận xã Tiên Kiên (giáp xã Hy Cương, Việt Trì). |
400,000 |
|||
|
6 |
Đất trong khu tái định cư Ma Cầu |
700,000 |
|||
|
7 |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
240,000 |
|||
|
8 |
Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì |
700,000 |
|||
|
9 |
Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì |
500,000 |
|||
|
10 |
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 325B đến hết nhà thờ Xóm Bướm |
700,000 |
|||
|
11 |
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 325B (nhà bà Từ) đến Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp huyện lộ L6) |
700,000 |
|||
|
12 |
Đất hai bên đường từ giáp huyện lộ L6 đến giáp Trại tạm giam Công an tỉnh |
250,000 |
|||
|
13 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3m trở lên |
180,000 |
|||
|
14 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m còn lại |
150,000 |
|||
|
15 |
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3m trở lên) |
140,000 |
|||
|
16 |
Đất từ giáp nhà ông Long đến nhà ông Sang Công khu 13 |
400,000 |
|||
|
17 |
Đất các khu vực còn lại |
130,000 |
|||
|
VI |
Xã Hợp Hải |
|
|||
|
1 |
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
240,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Ích (khu 1) đến tiếp giáp QL32C |
400,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Kim khu 1 đến tiếp giáp QL32C cũ |
400,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Lũng khu 1 đến tiếp giáp QL32C cũ |
400,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Bình khu 1 đến tiếp giáp QL32C cũ |
400,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường liên thôn từ nhà ông Đức khu 1 đến tiếp giáp QL32C mới |
400,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường đoạn từ nhà ông Vân phú (khu 2) đến tiếp giáp QL 32C |
400,000 |
|||
|
8 |
Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Minh Minh (khu 3) đến tiếp giáp QL 32C |
400,000 |
|||
|
9 |
Đất hai bên đường từ giáp QL 32C mới đến nhà ông Hà, khu 3 |
400,000 |
|||
|
10 |
Đất hai bên đường xi măng rộng từ 3m trở lên |
300,000 |
|||
|
11 |
Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3m |
200,000 |
|||
|
12 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên) |
170,000 |
|||
|
13 |
Đất các khu vực còn lại |
140,000 |
|||
|
VII |
Xã Sơn Dương |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường |
180,000 |
|||
|
2 |
Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
280,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3m trở lên |
300,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m |
200,000 |
|||
|
5 |
Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3m trở lên) |
170,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường đoạn từ giáp TL 324C (nhà bà Liên) đến đường tránh QL 32C |
500,000 |
|||
|
7 |
Đất ven đường bê tông trước UBND xã song song với đường tỉnh lộ 324C |
500,000 |
|||
|
8 |
Đất các khu vực còn lại |
140,000 |
|||
|
VIII |
Xã Tứ Xã |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường liên xã Tữ Xã – Vĩnh Lại |
|
|||
|
- |
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 324B đến đường rẽ đi bờ Xoan |
600,000 |
|||
|
- |
Đoạn từ đường rẽ bờ Xoan đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại |
400,000 |
|||
|
2 |
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
400,000 |
|||
|
3 |
Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì |
600,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường tiếp giáp với chợ xã Tứ Xã |
1,000,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3m trở lên |
400,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m |
300,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên) |
200,000 |
|||
|
8 |
Đất các khu vực còn lại |
150,000 |
|||
|
IX |
Xã Bản Nguyên |
|
|||
|
1 |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
280,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng từ nhà ông Nhật (khu 2) đến giáp nhà bà Nga (khu 5) |
400,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường dọc theo đê Bối từ nhà ông Trần Hùng (khu 7) đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại |
300,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp TL 320 (nhà ông Nguyễn Mạnh) đến cầu Con Nhện kênh Diên Hồng |
300,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường từ trục Quán Bào khu 9 đến trục ông Trần Võ (khu 11) |
300,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường từ trạm biến áp (khu 2) đến nhà ông Trần Nhật (khu 2) |
400,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3m trở lên còn lại |
300,000 |
|||
|
8 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m |
200,000 |
|||
|
9 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên) |
170,000 |
|||
|
10 |
Đất các khu vực còn lại |
140,000 |
|||
|
X |
Xã Cao Xá |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng (TL 324) đi UBND xã Thụy Vân |
500,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324 (Nhà ông Duẩn) đến Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) |
500,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) đến hết Nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) |
500,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc |
500,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324 đến hết Đình Cao Xá |
500,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324 đến Nhà văn hóa Tề Lễ |
500,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá |
800,000 |
|||
|
8 |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
300,000 |
|||
|
9 |
Đất hai bên đường Nhà văn hóa Tề Lễ đến nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A |
300,000 |
|||
|
10 |
Đất hai bên đường từ Miếu Thanh Hà đến hết bờ kênh khu dân cư Thanh Hà |
300,000 |
|||
|
11 |
Đất hai bên đường từ giáp đê Lâm Hạc đến hết khu Ao Châu Dương Khê |
300,000 |
|||
|
12 |
Đất hai bên đường từ Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) đến Kênh Đồng Ngõ |
300,000 |
|||
|
13 |
Đất hai bên đường từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) đến hết nhà ông Học khu Kiến Thiết |
300,000 |
|||
|
14 |
Đất hai bên đường từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) đến hết nhà ông Việt khu Kiến Thiết |
300,000 |
|||
|
15 |
Đất hai bên đường từ Ngã 3 Cao Lĩnh đến hết Nhà thờ Cao Lĩnh |
300,000 |
|||
|
16 |
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324B (nhà ba Xuân) đến Đình Dục Mỹ |
300,000 |
|||
|
17 |
Đất hai bên đường từ giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) đến nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh |
300,000 |
|||
|
18 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Khải đến nhà ông Ánh khu Xóm Thành |
300,000 |
|||
|
19 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh đến hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh |
150,000 |
|||
|
20 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh đến nhà ông Hải Nga khu Xóm Thành |
250,000 |
|||
|
21 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3m trở lên còn lại |
300,000 |
|||
|
22 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m |
220,000 |
|||
|
23 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3m) |
170,000 |
|||
|
24 |
Đất khu vực còn lại |
140,000 |
|||
|
XI |
Xã Sơn Vi |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường liên xã từ giáp TT Lâm Thao đến Nhà Thuyết Đức (giáp tỉnh lộ 324) |
500,000 |
|||
|
2 |
Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
300,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ Cty khai thác công trình thủy lợi vào nhà ông Lạng (khu Lò Vôi) |
400,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324 đến ông Nga Linh |
400,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường từ huyện đội đến nhà ông Học (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao) |
500,000 |
|||
|
6 |
Đất trong khu làng nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ Sơn Vi |
|
|||
|
|
. Đất hai bên đường gom giáp tỉnh lộ 324 |
800,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường còn lại trong khu làng nghề |
500,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3m trở lên |
300,000 |
|||
|
8 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m |
220,000 |
|||
|
9 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3m) |
170,000 |
|||
|
10 |
Đất hai bên đường tránh (TL 324) nhà ông Tiến Mạnh đi cầu trắng thị trấn Lâm Thao |
900,000 |
|||
|
11 |
Từ giáp TL 324 đến nhà ông Quang Nguyệt |
1,100,000 |
|||
|
12 |
Từ giáp nhà ông Quang Nguyệt đến Ao Chích (ông Vĩnh) |
800,000 |
|||
|
13 |
Từ nhà ông Tiến Hồ đến nhà ông Lý Thuấn |
1,000,000 |
|||
|
14 |
Từ giáp TL 324 đến nhà ông Hải Truyền |
600,000 |
|||
|
15 |
Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa |
500,000 |
|||
|
16 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Hùng Nhung đến nhà ông Thắng (khu 1) |
600,000 |
|||
|
17 |
Từ giáp nhà ông Thắng đến nhà ông Lại (khu lò vôi) |
400,000 |
|||
|
18 |
Đoạn từ trường THCS Sơn Vi đến cầu Bờ Lờ Thanh Đình |
400,000 |
|||
|
19 |
Đất các khu vực còn lại |
140,000 |
|||
|
XII |
Xã Vĩnh Lại |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường từ giáp đường TL 320 (chân đê Sông Hồng) đến giáp địa phận xã Tứ Xã |
250,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại |
500,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên |
300,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m |
250,000 |
|||
|
5 |
Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
250,000 |
|||
|
6 |
Đất các khu vực còn lại |
130,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường đất rộng 3m trở lên tương đối thuận lợi giao thông |
200,000 |
|||
|
XIII |
Xã Kinh Kệ. |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Giang dọc theo kênh Diên Hồng đến giáp địa phận xã Bản Nguyên |
300,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp cây xăng Cty Thiên Thanh đến giáp chân đê sông Hồng (TL 320) |
350,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Kinh Kệ |
800,000 |
|||
|
4 |
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng |
300,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Việt đến giáp nhà ông Giang (khu 5) |
350,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Thái (khu 6) đến giáp đê Tả Thao (TL 320) |
350,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3m trở lên |
300,000 |
|||
|
8 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m |
220,000 |
|||
|
9 |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên) |
170,000 |
|||
|
10 |
Đất các khu vực còn lại |
130,000 |
|||
|
XIV |
Xã Xuân Lũng |
|
|||
|
1 |
Đất hai bên đường đoạn từ địa phận xã Xuân Huy đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn |
400,000 |
|||
|
2 |
Đất hai bên đường đoạn giáp nhà ông Thái Tình (khu 6) đến giáp đường L6 |
250,000 |
|||
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Thành Nga (khu 10) đến giáp Công ty Hải Dũng |
250,000 |
|||
|
4 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3m |
220,000 |
|||
|
5 |
Đất hai bên đường huyện lộ L6 từ giáp đường sắt đến hết địa phận xã Xuân Lũng |
300,000 |
|||
|
6 |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m |
180,000 |
|||
|
7 |
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3m trở lên) |
150,000 |
|||
|
8 |
Đất các khu vực còn lại |
130,000 |
|||
|
D |
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ TẠI ĐÔ THỊ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 80% GIÁ ĐẤT Ở CÙNG VỊ TRÍ LIỀN KỀ CỦA KHU VỰC |
|
|||
|
E |
ĐẤT SÔNG, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI (ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, GỐM SỨ) |
|
|||
|
|
Sông Hồng: |
|
|||
|
|
Đoạn từ xã Xuân Huy đến hết xã Bản Nguyên |
36,000 |
|||
|
|
Đoạn từ xã Vĩnh Lại đến hết xã Cao Xá |
48,000 |
|||
|
|
Tổng số xã, thị trấn: 14. Trong đó: |
|
|||
|
1. |
Thị trấn (2): Thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Hùng Sơn |
|
|||
|
2. |
Xã Đồng bằng (10): Cao Xá, Vĩnh Lại, Kinh Kệ, Tứ Xã, Sơn Vi, Sơn Dương, Hợp Hải, Thạch Sơn, Xuân Huy, Bản Nguyên. |
||||
|
3. |
Xã Miền núi (2): Tiên Kiên, Xuân Lũng. |
|
|||
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN TAM NÔNG NĂM 2014 |
|||||
|
Đơn vị: Đồng/m2 |
|||||
|
TT |
Diễn giải |
GIÁ ĐẤT NĂM 2014 |
|||
|
I |
ĐẤT Ở NÔNG THÔN |
|
|||
|
A |
VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ |
|
|||
|
1 |
Đường 32A (từ đầu cầu Trung Hà đến địa giới Tam Nông - Thanh Sơn) |
|
|||
|
|
. Đất một bên đường (phía trái) QL 32A từ đầu cầu Trung Hà đến điểm giao giữa huyện lộ số 12 và Quốc lộ 32A (nhà ông Phượng) |
1,000,000 |
|||
|
|
. Đất một bên đường QL 32A (phía trái) từ điểm giao huyện lộ số 12 (nhà ông Phượng) đến đến điạ giới hành chính Dậu Dương - Hưng Hoá. |
1,500,000 |
|||
|
|
. Đất một bên đường QL 32A (phía trái) từ địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn đến giáp đất ông Trương Bảo (đầu đê Tam Thanh) |
1,500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ giáp đất ông Trương Bảo đến đường đi khu 3 xã Hương Nộn (giáp Trạm thuỷ nông). |
1,800,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ đường đi khu 3 xã Hương Nộn đến đến địa giới xã Hương Nộn - Cổ Tiết. |
2,500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ địa giới Hương Nộn - Cổ Tiết đến đường rẽ vào Trạm điện trung gian. |
3,500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ đường rẽ vào Trạm điện trung gian đến đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân ). |
2,700,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) đến qua ngã tư Cổ Tiết 50m (đi Thanh Sơn) |
3,200,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường Ql 32A từ qua ngã tư Cổ Tiết 50m đến chân dốc Sở (đường rẽ vào đầm Chòm). |
2,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ chân dốc Sở đến suối 1. |
1,600,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ suối 1 đến qua tỉnh lộ 315 (Đường tránh lũ) 100m . |
1,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ qua tỉnh lộ 315 (Đường tránh lũ) 100m đến địa giới hành chính Phương Thịnh - Tề Lễ. |
900,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh - Tề Lễ giáp địa phận huyện Thanh Sơn. |
700,000 |
|||
|
2 |
Hai bên quốc lộ 32C ( từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ). |
|
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ giáp ngã tư Cổ Tiết đến đường rẽ vào xóm Rừng xã Cổ Tiết. |
2,500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ đường rẽ vào xóm Rừng đến đến đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ. |
2,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ đến hết Tiểu đoàn 17. |
1,500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ hết đất Tiểu đoàn 17 đến đường rẽ đi Xuân Quang (đỉnh dốc Dát) |
1,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ đường rẽ Xuân quang đến hết đất bà Toản xã Tứ Mỹ |
600,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ giáp nhà bà Toản đến hết nhà ông Trực xã Tứ Mỹ |
1,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ hết nhà ông Trực đến hết nhà ông Tờ xã Tứ Mỹ |
1,500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ hết nhà ông Tờ đến hết đất nhà ông Đạt xã Tứ Mỹ |
1,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32C từ giáp nhà ông Đạt đến cầu Tứ Mỹ |
800,000 |
|||
|
II |
ĐƯỜNG TỈNH |
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh 315 (ngã tư Cổ Tiết đến xã Hương Nộn) |
|
|||
|
|
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ giáp ngã tư Cổ Tiết đến qua ngã tư Cổ Tiết 100m. |
2,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ qua ngã tư Cổ Tiết 100m đến hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học. |
1,600,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học đến hết cầu Tam Cường. |
1,200,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ giáp cầu Tam Cường đến đầu đê rẽ ra Sông Hồng |
800,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ đầu đê rẽ ra Sông Hồng đến địa giới Tam Cường - Thanh Uyên. |
650,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ địa giới Tam Cường- Thanh Uyên đến địa giới Thanh Uyên - Hiền Quan. |
600,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ địa giới Thanh Uyên - Hiền Quan đến hết chợ xã Hiền Quan |
600,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ hết chợ Hiền Quan đến cầu Ngọc Tháp |
500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ hết cầu Ngọc Tháp qua UBND xã Vực Trường đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 315 (mới, tại Km 18 + 200) Xã Hương Nha |
700,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ ngã 3 giao đường tỉnh lộ 315 (giao với huyện lộ số 70 mới tại Km 18 + 200) xã Hương Nha đến hết trường THCS Xuân Quang. |
500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường giáp đất trường THCS Xuân Quang đến hết nhà ông Hiện. |
600,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ giáp đất ông Hiện đến hết đập Trổ Lội. |
500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ giáp đập Trổ Lội vào đường lên Gò Giang xã Tứ Mỹ |
550,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ đường lên Gò Giang đến hết trụ sở UBND xã Tứ Mỹ |
800,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ trụ sở UBND xã Tứ Mỹ đến giáp trường tiểu học Tứ Mỹ |
1,200,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ trường tiểu học Tứ Mỹ đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (huyện lộ số 3). |
650,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (huyện lộ số 3) đến điểm tiếp giáp với QL 32A |
500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ QL 32A đến đường rẽ đi khu 2 xã Hương Nộn. |
600,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ đường rẽ đi khu 2 Hương Nộn đến giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông |
1,100,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ hết nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông đến 2 điểm tiếp giáp QL 32A. |
1,500,000 |
|||
|
2 |
Đường tỉnh số 316 (đầu cầu Trung Hà đến địa giới HC huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ theo đường đê). |
700,000 |
|||
|
III |
ĐƯỜNG HUYỆN |
|
|||
|
1 |
Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Hương Nha) |
|
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315 (Km9 + 700) qua UBND xã Hương Nha đến điểm giao tỉnh lộ 315 (Km18 + 200) (ĐH 70) |
500,000 |
|||
|
2 |
Đường huyện số 70B |
550,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315 (Chợ Hiền Quan) đến UBND xã Hiền Quan |
400,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ UBND xã Hiền Quan đến hết đất bà Tứ (khu 15) xã Hiền Quan (giao nhánh huyện lộ số 70 |
500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315 (chợ Hiền Quan) từ hết đất ở bà Tứ (khu 15) đến cổng ông Tước xã Hiền Quan (giao với nhánh huyện lộ số 70B) |
300,000 |
|||
|
3 |
Đường huyện số 70C: Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315 (Km 17 + 500, Chợ Hương Nha) tới nhánh huyện lộ 1, ngã tư Trảng Cày xã Hương Nha |
350,000 |
|||
|
4 |
Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Xuân Quang) |
|
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ đường tỉnh lộ 315 (Km 7 +480) đến hết trụ sở UBND xã Thanh Uyên. |
400,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ giáp trụ sở UBND xã Thanh Uyên đến địa giới Thanh Uyên - Xuân Quang |
250,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ địa giới Thanh Uyên - Xuân Quang đến đường huyện số 73 |
250,000 |
|||
|
5 |
Đường huyện số 72 (Xuân Quang - Tề Lễ). |
|
|||
|
|
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 315 (Km 20 + 500, xã Xuân Quang) tới ranh giới 2 xã Xuân Quang - Tứ Mỹ |
300,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ ranh giới 2 xã Xuân Quang - Tứ Mỹ đến nhà ông Lượng - xã Hùng Đô |
300,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ nhà ông Lượng - xã Hùng Đô đến UBND xã Hùng Đô |
400,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ UBND xã Hùng Đô đến cổng trụ sở UBND xã Quang Húc (Khu A ) |
400,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc đến địa giới Quang Húc - Tề Lễ |
350,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ đến giáp với quốc lộ 32A tại Km 85 + 400 |
350,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ UBND xã Quang Húc đến địa giới Quang Húc - Tề Lễ (Khu B ) |
250,000 |
|||
|
6 |
Đường huyện số 72B (Từ điểm giao với tỉnh lộ 315(Km 27+200) đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc) |
350,000 |
|||
|
7 |
Đường huyện số 73 (Tam Cường - Xuân Quang) |
|
|||
|
|
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh lộ 315 (Km 2+300) đến qua cầu Ngòi Tam Cường. |
350,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ qua cầu Ngòi Tam Cường đến đường rẽ đi trạm y tế xã Văn Lương. |
300,000 |
|||
|
|
Từ đường rẽ đi trạm y tế xã Văn Lương đến đường rẽ đi nhà Trang |
250,000 |
|||
|
|
. Nhánh 2 - Từ đường rẽ đi trạm y tế xã Văn Lương đến xóm Gia Lở, xã Xuân Quang |
250,000 |
|||
|
|
. Nhánh 1 - Từ đường rẽ đi nhà Trang đến đường rẽ đi gò Dộc Dềnh |
250,000 |
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ gò Dộc Dềnh đến tỉnh lộ 315 |
300,000 |
|||
|
|
. Nhánh 2 - Đất hai bên đường từ điểm tiếp giáp QL 32C (Km 29+200 (dốc Dát xã Tứ Mỹ đến điểm tiếp giáp Huyện lộ 4 nhánh 1, nhà ông Chinh xã Văn Lương |
250,000 |
|||
|
8 |
Đường huyện số 73B (Cổ Tiết - Hương Nộn) |
|
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315, cổng ông Quang - khu 10 xã Cổ Tiết đến tiếp giáp quốc lộ 32A (Km75), cổng UBND xã Hương Nộn |
350,000 |
|||
|
|
. Nhánh 2 - Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315, cổng ông Hồng xã Hương Nộn đến cầu gỗ xã Hương Nộn (tiếp giáp với huyện lộ số 9) |
400,000 |
|||
|
9 |
Đường huyện số 73D (Tề Lễ - Quang Húc) |
|
|||
|
|
Đất hai bên đường từ giáp quốc lộ 32A (Km87+300) đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ |
400,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ đến tiếp giáp huyện lộ số 72 |
300,000 |
|||
|
10 |
Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường từ tiếp giáp huyện lộ số 73D ra bến đò Tề Lễ đến tiếp giáp huyện lộ số 74 (Khu B - xã Tề Lễ) |
250,000 |
|||
|
11 |
Đường huyện số 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) |
|
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ đến đập phai xã Quang Húc |
250,000 |
|||
|
12 |
Đường huyện số 75 (từ Km 83 + 300 quốc lộ 32A đến gianh giới xã Thọ Văn - Dị Nậu) |
|
|||
|
|
. Điểm đầu nối với huyện lộ số 9 đến trường THCS Thọ Văn |
500,000 |
|||
|
|
. Từ trường THCS Thọ Văn đến cây Đa khu 6 |
400,000 |
|||
|
|
. Từ cây Đa khu 6 đến giáp Quốc lộ 32A, tại Km 83 + 300 |
400,000 |
|||
|
|
. Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Cổ Tiết |
500,000 |
|||
|
13 |
Đường huyện số 76 (Hương Nộn - Dị Nậu). |
|
|||
|
|
.Đất hai bên đường từ giáp QL 32A (Km 73+650) đến cầu Gỗ (Đường huyện số 76B) |
900,000 |
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ cầu Gỗ đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu |
600,000 |
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường rẽ đi Thọ Văn đến cầu Đình Chua |
400,000 |
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ cầu Đình Chua đến đường rẽ TT Hưng Hóa |
450,000 |
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường rẽ TT Hưng Hóa đến hết trường THCS Dị Nậu. |
650,000 |
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ giáp trường THCS Dị Nậu đến địa danh Dị Nậu - Đào Xá. |
300,000 |
|||
|
14 |
Đường huyện số 76B (Đất hai bên đường từ quốc lộ 32A (Km 74+250) đến cầu gỗ xã Hương Nộn) |
600,000 |
|||
|
15 |
Đường huyện số 77 (Đá cú Hưng Hoá đến quán ông Hồng xã Dị Nậu) |
|
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hưng tới quán ông Hồng địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu (đường bê tông) |
400,000 |
|||
|
16 |
Đường huyện số 78 (từ QL 32A, Km 70 + 200 đến Km7, tỉnh lộ 316B) |
|
|||
|
|
. Đất hai bên đường nhựa từ địa giới Dậu Dương - Hưng Hoá đến đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương |
700,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường nhựa từ đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương đến Nhà ông Chương - khu 1 xã Dậu Dương |
350,000 |
|||
|
17 |
Đường huyện số 79 (Thượng Nông - Xuân Lộc). |
|
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ điểm đầu nối QL 32A (Km69+400) đến hết đất trường THCS Thượng Nông. |
750,000 |
|||
|
|
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ giáp đất trường THCS Thượng Nông đến địa giới hành chính Thượng Nông- Xuân Lộc. |
700,000 |
|||
|
|
. Nhánh 2 - Đất hai bên đường từ điểm đầu nối nhánh 1 đường huyện lộ số 12 (cổng nhà ông Nghĩa) đến điểm đầu nối QL 32A(Km 68+800). |
750,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường nối huyện lộ số 12 (khu vực cổng đình) đến điểm nối huyện lộ số 12 khu vực đất ông Thủy (khu 2) |
750,000 |
|||
|
18 |
Đường huyện số 80,80B (QL 32A đi đò Lời). |
|
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ đầu cầu Trung Hà đến qua trường THCS Hồng Đà 100m |
650,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ đầu cầu Trung Hà đi đò Lời |
350,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ đầu cầu Trung Hà đi bến phà cũ, chợ (đường QL 32A cũ) |
500,000 |
|||
|
19 |
Đất ở các xã: Hồng Đà, Thượng Nông, Dậu Dương, Hương Nộn, Cổ Tiết, Tam Cường. |
|
|||
|
|
Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m |
400,000 |
|||
|
|
Hai bên đường giao thông trục chính nội xã. |
350,000 |
|||
|
|
Hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0m trở lên (bổ sung) |
300,000 |
|||
|
|
Hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0m (bổ sung) |
250,000 |
|||
|
|
Các khu vực còn lại. |
250,000 |
|||
|
20 |
Các xã còn lại |
|
|||
|
|
Hai bên đường giao thông trục chính nội xã. |
250,000 |
|||
|
|
. Các khu vực còn lại. |
130,000 |
|||
|
B |
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ: THỊ TRẤN HƯNG HOÁ |
|
|||
|
|
. Đất một bên đường QL 32A (phía trái) từ địa giới hành chính xã Dậu Dương - Hưng Hoá đến giáp đất nhà ông Sinh |
2,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường QL 32A từ đất nhà ông Sinh đến giáp đất nhà ông Tiến |
2,500,000 |
|||
|
|
. Đất một bên đường (phía trái) từ giáp đất nhà ông Tiến đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn |
1,500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên tỉnh lộ 316B từ điểm đấu với quốc lộ 32A đến hết đất trường THCS Hưng Hoá. |
2,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên tỉnh lộ 316B từ giáp trường THCS Hưng Hoá đến hết đất viện Kiểm sát. |
1,500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên tỉnh lộ 316B từ giáp đất Viện kiểm sát đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ. |
1,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường huyện lộ số 10 từ điểm nối với huyện lộ số 11 đến UBND thị trấn Hưng Hoỏ (đường nội thị). |
1,000,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường huyện lộ số 10 từ UBND thị trấn Hưng Hoá đến địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu |
500,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường huyện lộ số 11 từ QL 32A đến địa giới Dậu Dương - Hưng Hóa |
1,000,000 |
|||
|
|
. Đất một bên đường ven hồ |
700,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường từ điểm nối với huyện lộ số 10 đến điểm nối tỉnh lộ 316 (Rừng chẽ) |
700,000 |
|||
|
|
Đất hai bên đường nội thị từ UBND thị trấn Hưng Hóa đến điểm nối QL 32A (địa giới Hưng Hóa - Hương Nộn) |
700,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng từ 3,0 m trở lên |
450,000 |
|||
|
|
. Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường rộng dưới 3,0 m |
400,000 |
|||
|
|
. Khu dân cư còn lại. |
300,000 |
|||
|
C |
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ TẠI ĐÔ THỊ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 80% GIÁ ĐẤT Ở CÙNG VỊ TRÍ LIỀN KỀ CỦA KHU VỰC |
|
|||
|
D |
ĐẤT SÔNG, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI (ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, GỐM SỨ) |
|
|||
|
1 |
- Sông Hồng |
|
|||
|
|
.Đoạn từ xã Tứ Mỹ đến hết xã Hương Nha |
30,000 |
|||
|
|
.Đoạn từ xã Vực Trường đến hết xã Hồng Đà |
36,000 |
|||
|
2 |
- Sông Đà |
60,000 |
|||
|
3 |
- Sông Bứa |
66,000 |
|||
|
|
Tổng số xã, thị trấn: 20, trong đó: |
|
|
1. |
Khu vực đồng bằng (01): Thị trấn Hưng Hóa. |
|
|
2. |
Khu vực Trung du (03): Vực Trường, Hồng Đà, Tam Cường. |
|
|
3. |
Khu vực miền núi (16): Dị Nậu, Thọ Văn, Tề lễ, Quang Húc, Xuân Quang, Thượng Nông, Dậu Dương, Hương Nộn, Cổ Tiết, Văn Lương, Thanh Uyên, Hiền Quan, Hương Nha, Tứ Mỹ, Phương Thịnh, Hùng Đô. |
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN THANH THỦY
NĂM 2014
|
STT |
DIỄN GIẢI |
GIÁ ĐẤT NĂM 2014 |
|
A |
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
|
I |
Các xã vùng trung du (gồm 4 xã: Đồng Luận, Đoan Hạ, Bảo Yên, Xuân Lộc) |
|
|
1 |
Khu vực đường quy hoạch (Khu vực đất đồi) |
|
|
|
. Các trục đường từ 6m trở lên |
250,000 |
|
|
. Các trục đường từ 5m đến dưới 6m |
220,000 |
|
|
. Các trục đường từ 3m đến dưới 5m |
200,000 |
|
2 |
Khu vực đường quy hoạch (Khu vực đất bãi) |
|
|
|
. Các trục đường từ 6m trở lên |
380,000 |
|
|
. Các trục đường từ 5m đến dưới 6m |
360,000 |
|
|
. Các trục đường từ 3m đến dưới 5m |
310,000 |
|
3 |
Đất vùng ven trung tâm và vùng ven tụ điểm kinh tế |
|
|
|
. Đất khu vực đồi |
200,000 |
|
|
. Đất khu vực bãi |
250,000 |
|
4 |
Các khu dân cư còn lại |
|
|
|
. Đất khu vực đồi |
200,000 |
|
|
. Đất khu vực bãi |
220,000 |
|
II |
Các xã vùng miền núi (Gồm: Tu Vũ, Yến Mao, Phượng Mao, Trung Nghĩa, Trung Thịnh, Hoàng Xá, Sơn Thuỷ, Tân Phương, Thạch Đồng, Đào Xá) |
|
|
1 |
Khu vực đường quy hoạch (Khu vực đất đồi) |
|
|
|
. Các trục đường từ 6m trở lên |
220,000 |
|
|
. Các trục đường từ 5m đến dưới 6m |
210,000 |
|
|
. Các trục đường từ 3m đến dưới 5m |
200,000 |
|
2 |
Khu vực đường quy hoạch (Khu vực đất bãi) |
|
|
|
. Các trục đường từ 6m trở lên |
280,000 |
|
|
. Các trục đường từ 5m đến dưới 6m |
260,000 |
|
|
. Các trục đường từ 3m đến dưới 5m |
220,000 |
|
3 |
Đất vùng ven trung tâm và vùng ven tụ điểm kinh tế |
|
|
|
. Đất khu vực đồi |
220,000 |
|
|
. Đất khu vực bãi |
250,000 |
|
4 |
Các khu dân cư còn lại |
|
|
|
. Đất khu vực đồi |
200,000 |
|
|
. Đất khu vực bãi |
220,000 |
|
III |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 316: |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ tiếp giáp Hồng Đà đến cách đường rẽ đi Thượng Nông |
550,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ cách 50m đường rẽ đi Thượng Nông và qua đường rẽ đi Thượng Nông |
650,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ cách đường rẽ đi Thượng Nông 50m phía trên đến điếm canh đê |
550,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp điếm canh đê đến hết địa phận xã Xuân Lộc |
480,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường đoạn giáp xã Xuân Lộc đến cống qua đê (đập đầm sen) nhà ông Hội Thạch Đồng |
480,000 |
|
6 |
Đất hai bên đường đoạn từ cống qua đê nhà ông Xuyến Thạch Đồng đến đường rẽ đi bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) xã Thạch Đồng |
550,000 |
|
7 |
Đất hai bên đường đoạn từ đường rẽ đi Bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) đến hết địa phận xã Thạch Đồng (giáp xã Tân Phương) |
500,000 |
|
8 |
Đất hai bên đường thuộc địa phận xã Tân Phương từ giáp xã Thạch Đồng đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương) |
550,000 |
|
9 |
Đất hai bên đường từ Dốc đường TL 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê) |
420,000 |
|
10 |
Đất hai bên đường từ quán ông Chức đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương) |
550,000 |
|
IV |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 316B: |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ cầu Bờ Đìa đến ngã 3 đường rẽ đi Thạch Đồng. |
300,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 đường rẽ đi Thạch Đồng đến hết địa phận xã Đào Xá (giáp Tân Phương) |
280,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Đào Xá đến đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương |
300,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Hữu Khánh đến cầu Dát xã Tân Phương |
420,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường từ cầu Dát đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh lộ 316 |
500,000 |
|
V |
Đường Tỉnh lộ 317 |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ giáp thị trấn Thanh Thủy đến nhà ông Năng xã Bảo Yên |
1,000,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp hộ ông Năng xã Bảo Yên đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) |
600,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ từ giáp xã Bảo Yên đến giáp xã Đồng Luận |
600,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Đoan Hạ đến đường vào nhà ông Thảo khu 7 xã Đồng Luận |
580,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường từ đường vào nhà ông Thảo khu 7 xã Đồng Luận đến đường vào sân vận động xã Đồng Luận |
700,000 |
|
6 |
Đất hai bên đường từ đường vào sân vận động xã đến cổng nhà ông Phan - khu 2 xã Đồng Luận |
500,000 |
|
7 |
Đường quy hoạch kết nối cầu Đồng Quang từ đầu cầu đến giáp xã Trung Thịnh |
1,500,000 |
|
8 |
Đất hai bên đường từ hết cổng nhà ông Phan - khu 2 đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa) |
450,000 |
|
9 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao) |
300,000 |
|
10 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Trung Nghĩa đến hết địa phận xã Phượng Mao (giáp xã Yến Mao) |
300,000 |
|
11 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Phượng Mao đến trạm y tế xã Yến Mao |
300,000 |
|
12 |
Đất hai bên đường từ giáp trạm y tế xã Yến Mao đến nhà ông Bình - khu 6 xã Yến Mao |
400,000 |
|
13 |
Đất hai bên đường giáp đất nhà ông Bình khu 6 xã Yến Mao đến hết trường THCS xã Yến Mao |
350,000 |
|
14 |
Đất hai bên đường từ trường THCS Yến Mao đến hết địa phận xã Yến Mao (giáp xã Tu Vũ) |
300,000 |
|
15 |
Đất hai bên đường từ giáp địa phận xã Yến Mao đến giáp tượng đài chiến thắng Tu Vũ |
320,000 |
|
16 |
Đất hai bên đường từ tượng đài chiến thắng Tu Vũ đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ) |
450,000 |
|
17 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang đến giáp xã Yên Lãng |
250,000 |
|
VI |
Đất hai bên đường huyện lộ nối từ QL 32A xã Thượng Nông đến Xuân Lộc |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ giáp ranh xã Thượng Nông đến ngã 3 đập Xuân Dương |
450,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 đập Xuân Dương đến Quán Xuân Dương |
550,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ Quán Xuân Dương đến giáp nhà ông Lạc xã Xuân Lộc |
660,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ nhà Ô Lạc đến ngã 3 tiếp giáp đường TL 316 xã Xuân Lộc |
880,000 |
|
VII |
Đất hai bên đường tỉnh 317 B từ Yến Mao đi Đá cóc |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba Trung tâm đến nhà Ô Quyết khu 6 (đường vào xóm 5) |
350,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Quyết khu 6 đến nhà bà Kẻ khu 11 (đường vào đền Sồi) |
300,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ nhà bà Kẻ khu 11 đến hết địa phận xã Yến Mao |
200,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Yến Mao đi Đá Cóc đến hết địa phận xã Phượng Mao |
130,000 |
|
VIII |
Đất hai bên đường huyện lộ từ Bảo Yên đi Đoan Hạ - Hoàng Xá |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá qua địa phận xã Bảo Yên, qua địa phận xã Đoan Hạ đến đầu cầu Hoàng Xá. |
500,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ cầu Hoàng Xá đến hết nhà ông Mưu xã Hoàng Xá |
900,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Mưu - khu 2 đến hết đất nhà ông Thục khu 4 xã Hoàng Xá |
1,100,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Thục đến hết đất ông Hoàn |
1,300,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ) đến hết nhà ông Diện xã Hoàng Xá |
2,000,000 |
|
6 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Diện xã Hoàng Xá đến ngã 3 nhà ông Tình khu 22 |
1,500,000 |
|
7 |
Đất hai bên đường từ nhà Ô Tình khu 22 đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá |
1,200,000 |
|
8 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Doanh đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá |
1,000,000 |
|
9 |
Đất hai bên đường từ giáp ngã 3 ô Sáu đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá |
750,000 |
|
10 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Đồng đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá |
600,000 |
|
11 |
Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 317 (Điểm chợ chiều xã Đoan Hạ) rẽ đi đường tỉnh 317C vào Hoàng Xá |
480,000 |
|
IX |
Đất hai bên đường liên xã LX: 1A xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Hoàn đến hết đất nhà ông Thắng |
800,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Thắng đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22 |
600,000 |
|
X |
Đất hai bên đường liên xã từ Hoàng Xá đi Trung Thịnh LX: 1B |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m từ giáp đất ông Khoa khu 22 đến hết đất ông Nghị khu 22 |
2,200,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp đất ông Nghị đến ngã tư nhà ông Liên |
1,800,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Liên đến nhà ông Thư khu 13 xã Hoàng Xá |
1,600,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Thư đến hết địa phận xã Hoàng Xá |
1,500,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường giáp ranh từ Hoàng Xá đến ngã ba Hầm đến cầu Tròi xã Trung Thịnh |
1,200,000 |
|
6 |
Đất hai bên đường từ ngã ba Hầm đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn |
800,000 |
|
XI |
Đất hai bên đường liên xã LX: 2 từ Bảo Yên đi Sơn Thuỷ |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ ngã ba tỉnh lộ 317 (nhà ông Sâm) đến giáp địa phận xã Sơn Thủy |
750,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ ngã tư xóm Gò đến hết nhà ông Phụ xã Sơn Thuỷ |
400,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Phụ đến hết chợ Bến thôn Thủy Trạm (chợ Đón) |
400,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ chợ Đón Thuỷ Trạm đến hết đất Sơn Thuỷ |
350,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường từ ngã tư xóm Gò đến cầu Máng đến chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) |
250,000 |
|
6 |
Đất hai bên đường từ cầu Máng khu 7 đến hết mỏ Ngọt xã Sơn Thuỷ |
200,000 |
|
7 |
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đến đập suối Hằng |
200,000 |
|
8 |
Đất hai bên đường từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn đến hết địa phận Sơn Thuỷ |
200,000 |
|
XII |
Đất hai bên đường liên xã LX: 3 từ Đồng Luận đi Trung Nghĩa đi Phượng Mao (đường tránh lũ) |
|
|
1 |
Đất hai bên đường rẽ từ đường 317 đến đường rẽ ra nhà ông Huấn khu 1 xã Đồng Luận đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa) |
200,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận đến cổng nhà ông Hợi khu 3 xã Trung Nghĩa |
250,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ cổng nhà ông Hợi khu 3 đến UBND xã Trung Nghĩa |
300,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng chợ xã Trung Nghĩa (giáp tỉnh lộ 317) đến trạm xá xã Trung Nghĩa |
350,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường từ Trạm xá xã Trung Nghĩa đến hết khu Đền Lăng Sương |
300,000 |
|
6 |
Đất hai bên đường từ giáp Đền Lăng Sương đến hết Đồng Cò (giáp xã Phượng Mao) |
200,000 |
|
7 |
Đất hai bên đường hội trường khu dân cư số 5 đến Dộc thụt (Giáp xã Thắng Sơn) |
350,000 |
|
8 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Trung Nghĩa đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Phượng Mao |
200,000 |
|
9 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Hồng (khu 6) đi qua nhà văn hóa khu 7 đến cổng nhà ông Động khu 8 |
200,000 |
|
XIII |
Đất hai bên đường liên xã LX: 4 từ ngã ba gặp đường tỉnh 317 đi Dị Nậu |
|
|
1 |
Đất hai bên đường liên xã từ ngã ba gặp đường tỉnh 317 đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá |
200,000 |
|
XIV |
Đất hai bên đường liên xã đối với các khu vực khác |
|
|
1 |
Đất hai bên đường rẽ từ đường 317 đến trạm y tế xã Phượng Mao |
220,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ nhà văn hóa khu 6 đến điểm nối khu 7 |
200,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp trạm y tế xã Phượng Mao đến gặp đường tránh lũ. |
220,000 |
|
4 |
Đất hai bên đường từ Trung tâm xã Phượng Mao đi Láng Xẻo |
200,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường từ UBND xã Đồng Luận đến cầu Trung Thịnh |
500,000 |
|
6 |
Đất xung quanh Gò Nồi xã Hoàng Xá |
200,000 |
|
7 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 đường 316 đến hết nhà ông Chuyển - khu 3 xã Thạch Đồng |
220,000 |
|
8 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 giáp đất nhà bà Thành Long khu 4 đến hết nhà ông Chuyển khu 3 xã Thạch Đồng |
300,000 |
|
9 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng |
220,000 |
|
10 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 7 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng |
200,000 |
|
11 |
Đất hai bên đường nối từ đường tỉnh 316 (từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 4 đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng |
200,000 |
|
12 |
Đất hai bên đường nối từ đường tỉnh 316 (từ nhà ông Chấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng |
220,000 |
|
13 |
Đất hai bên đường nối từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng |
200,000 |
|
14 |
Đất hai bên đường từ trụ sở khu 8 xã Xuân Lộc đi Đào Xá đến hết địa phận xã Xuân Lộc (Đường tránh lũ) |
350,000 |
|
15 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 Quán Đảng - xã Đào Xá đến giáp xã Thạch Đồng (Đường tránh lũ) |
250,000 |
|
16 |
Đất hai bên đường từ Đình Đào Xá đến cổng nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá |
220,000 |
|
17 |
Đất hai bên đường từ cổng nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá đến giáp xã Thạch Đồng (Đường tránh lũ) |
250,000 |
|
18 |
Đất hai bên đường từ nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá đến giáp xã Xuân Lộc (Đường tránh lũ) |
250,000 |
|
19 |
Đất hai bên đường từ Cầu Sào đến cổng nhà ông Lại khu 18 xã Đào Xá (Đường tránh lũ) |
250,000 |
|
20 |
Đất hai bên đường từ cổng nhà ông Lại khu 18 đến cổng nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá (Đường tránh lũ) |
230,000 |
|
21 |
Đất hai bên đường từ cổng nhà ông Hồng Vượng khu 17 đến cổng nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá (Đường tránh lũ) |
220,000 |
|
22 |
Đất hai bên đường từ cổng nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá đến giáp đất Thanh Sơn (Đường tránh lũ) |
200,000 |
|
23 |
Đất hai bên đường nối từ đường tỉnh 317 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đào Xá |
200,000 |
|
XV |
Đất khu vực đường quy hoạch vùng nước nóng xã Bảo Yên và thị trấn Thanh Thủy |
|
|
1 |
Đất hai bên đường các trục đường quy hoạch 6m trở lên |
500,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường các trục đường quy hoạch 5m đến dưới 6m |
400,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường các trục đường quy hoạch 3m đến dưới 5m |
300,000 |
|
B |
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
I |
Các trục đường quy hoạch |
|
|
1 |
Khu vực quy hoạch(Khu vực đất bãi) |
|
|
|
. Trục đường quy hoạch từ 6m trở lên |
500,000 |
|
|
. Trục đường từ 5m đến dưới 6m |
450,000 |
|
|
. Trục đường từ 3 đến dưới 5m |
400,000 |
|
2 |
Khu vực quy hoạch(Khu vực đất đồi) |
|
|
|
. Trục đường quy hoạch từ 6m trở lên |
450,000 |
|
|
. Trục đường từ 5m đến dưới 6m |
400,000 |
|
|
. Trục đường từ 3 đến dưới 5m |
350,000 |
|
II |
Khu dân cư còn lại |
|
|
1 |
Khu vực đất đồi |
250,000 |
|
2 |
Khu vực đất Bãi |
300,000 |
|
III |
Các trục đường |
|
|
1 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Kiên qua bến xe khách đến cổng Bưu điện huyện Thanh Thuỷ. |
2,000,000 |
|
2 |
Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 316 (nhà ông Minh Xuân) đến ngã 3 hết đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 (dọc đường xanh) |
700,000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng Bưu điện huyện qua cổng Huyện uỷ đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) |
1,800,000 |
|
4 |
Đất 2 bên đường nối từ Tỉnh lộ 316 đi Huyện uỷ đoạn rẽ vào nhà ông Long khu 5 - thị trấn Thanh Thuỷ |
1,800,000 |
|
5 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Tuyết khu 5 đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm đấu vào đường chiến lược) |
900,000 |
|
6 |
Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 316 (nhà ông Thanh Thường) đến nhà ông Phúc khu 6 |
500,000 |
|
7 |
Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 316 (nhà ông Toàn Hồng) đến đường xanh |
800,000 |
|
8 |
Đất hai bên đường từ sau nhà ông Thành Hà đến nhà ông Sinh Thông gặp ông Phúc khu 6 |
600,000 |
|
9 |
Đất hai bên đường từ ngã tư (ao anh Toán) đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) |
600,000 |
|
10 |
Các lô còn lại theo hai bên các nhánh đường mới mở thuộc khu Ao San |
500,000 |
|
11 |
Đất hai bên đường nhánh khu dân cư 6 còn lại |
400,000 |
|
12 |
Đất hai bên đường từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) đến trạm bơm tiêu |
900,000 |
|
13 |
Đất hai bên đường từ trạm bơm tiêu đến chân đồi Ô rô (khu 1 - 2) |
500,000 |
|
14 |
Đất băng 2 ven Sân vận động trung tâm huyện |
400,000 |
|
15 |
Đất hai bên đường nối từ đường tỉnh 316 qua hết đất BCH quân sự huyện đến nhà ông Hành Thanh |
500,000 |
|
16 |
Đất 2 bên đường từ tỉnh lộ 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng đến hết nhà ông Nê khu 1 |
700,000 |
|
17 |
Đất hai bên đường ven sông Đà (đường 317) từ giáp xã Tân Phương đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy |
700,000 |
|
18 |
Đất hai bên đường từ đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm đến cổng Ngân hàng NN & PTNT huyện |
1,100,000 |
|
19 |
Đất hai bên đường từ cổng Ngân hàng NN & PTNT huyện đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện nối vào đường 316 |
1,600,000 |
|
20 |
Đất hai bên đường ven phố từ cổng Bưu điện huyện đến cổng nghĩa trang liệt sỹ TT Thanh Thủy |
3,300,000 |
|
21 |
Đất hai bên đường Từ ngã ba (trạm thuế) đến hết đất nhà ông Minh Xuân |
2,300,000 |
|
22 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Minh Xuân đến hết địa phận xã La Phù (giáp Thạch Khoán) |
1,500,000 |
|
23 |
Đất hai bên đường tuyến quy hoạch Đường nội thị khu vực đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy |
500,000 |
|
24 |
Đất hai bên đường quy hoạch các nhánh còn lại khu vực đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy |
450,000 |
|
25 |
Đất ở thuộc khu vực liền kề xung quanh trường THPT Thanh Thủy (trường mới đồi ông Bống) |
300,000 |
|
26 |
Đất hai bên đường từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) đến nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy |
1,800,000 |
|
27 |
Đất hai bên đường từ nghĩa trang liệt sỹ La Phù đến nhà ông Vận Ngọc (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) |
2,800,000 |
|
C |
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ TẠI ĐÔ THỊ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 80% GIÁ ĐẤT Ở CÙNG VỊ TRÍ LIỀN KỀ CỦA KHU VỰC |
|
|
D |
ĐẤT SÔNG, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI (ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, GỐM SỨ) |
|
|
|
- Sông Đà |
60,000 |
|
|
Tổng số các xã, thị trấn là 15, trong đó: |
|||
|
1. |
Thị trấn (1): Thị trấn Thanh Thủy. |
|
||
|
2. |
Các xã Trung du (4): Đồng Luận, Đoan Hạ, Bảo Yên, Xuân Lộc. |
|||
|
3. |
Các xã miền núi (10): Tu Vũ, Yến Mao, Phượng Mao, Trung Nghĩa, Trung Thịnh, Hoàng Xá, Sơn Thủy, Tân Phương, Thạch Đồng, Đào Xá. |
|||
|
|
|
|
||
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN PHÙ NINH NĂM 2014 |
||||
|
Đơn vị: Đồng/m2 |
||||
|
STT |
DIỄN GIẢI |
GIÁ ĐẤT NĂM 2014 |
||
|
A |
ĐẤT Ở NÔNG THÔN |
|
||
|
1 |
Đất khu dân cư các xã trung du (gồm 3 xã: Vĩnh Phú, Tử Đà, Bình Bộ) |
|
||
|
|
. Đất khu trung tâm các xã, khu vực chợ |
200,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường liên thôn hoặc đường xã, đường huyện ở các khu vực trung tâm đông dân cư. |
150,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường liên thôn hoặc đường xã, đường huyện còn lại |
130,000 |
||
|
|
. Đất các khu vực dân cư còn lại của các xã |
110,000 |
||
|
2 |
Đất khu dân cư các xã miền núi (gồm 16 xã có phụ lục đính kèm) |
|
||
|
|
. Đất khu trung tâm các xã, khu vực chợ |
200,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường liên thôn hoặc đường xã, đường huyện ở các khu vực trung tâm đông dân cư |
140,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường liên thôn hoặc đường xã, đường huyện còn lại |
130,000 |
||
|
|
. Đất các khu vực dân cư còn lại của các xã |
110,000 |
||
|
3 |
Đường Quốc lộ |
|
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ cầu Phố (giáp xã Kim Đức) đến hết tường rào Khu công nghiệp Đồng Lạng |
3,000,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào khu tái định cư số 1 giáp tường rào KCN Đồng Lạng đến hạt giao thông 6 |
2,000,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ hạt giao thông 6 đến giáp thị trấn Phong Châu (Cầu Lầm) |
1,500,000 |
||
|
|
. Đất hai bên đường từ giáp thị trấn Phong Châu đến nhà ông Sự Điển (Công an xã Phú Lộc) khu 11, xã Phú Lộc |
1,200,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Sự đến hết nhà ông Quýnh, khu 5, xã Phú Lộc |
1,000,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Quýnh đến đường rẽ vào huyện lộ P3 Phú Lộc – Trung Giáp - Tiên Phú |
1,500,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào huyện lộ P3 Phú Lộc - Trung Giáp - Tiên Phú đến hết địa phận xã Phú Lộc |
650,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ cầu Quan giáp xã Phú Hộ đến nhà ông Thành Học khu 11 xã Tiên Phú |
500,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Thành Học đến đỉnh dốc Bò Cày (Lương thực cũ xã Trạm Thản) |
400,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ dốc Bò Cày đến cách ngã ba xã Trạm Thản 100 m |
500,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường cách ngã ba xã Trạm Thản cách ngã ba Trạm 100 m về phía đi Việt Trì và 100m về phía Đoan Hùng |
800,000 |
||
|
|
. Đoạn từ cách ngã ba xã Trạm Thản 100 m đến giáp xã Chân Mộng huyện Đoan Hùng |
400,000 |
||
|
4 |
Đường tỉnh |
|
||
|
|
Đường 325B (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao) |
|
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ ngã ba Phù Lỗ đến đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ |
700,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ đến hết địa phận thị trấn Phong Châu |
500,000 |
||
|
|
Đường 323C từ giáp Quốc lộ II đi phà Then |
|
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ II đến quán nhà ông Tầm giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã Phù Ninh |
500,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ quán nhà ông Tầm đến cách ngã ba chợ An Đạo 50m |
300,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường khu vực ngã ba chợ An Đạo cách ngã ba chợ An Đạo 50m về phìa Phù Ninh đến cách đường rẽ vào UBND xã An Đạo 200m về phía Từ Đà |
500,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ cách đường rẽ vào UBND xã An Đạo 200m đến phà Then. |
400,000 |
||
|
|
. Đường 323D Từ ngã ba Trạm Thản (Băng 2 QLII) qua xã Liên Hoa đến xã Lệ Mỹ (Đường chiến thắng sông Lô) |
300,000 |
||
|
|
. Đường 323E Từ ngã ba Phú Lộc (Băng 2 QLII) qua các xã Bảo Thanh, Trung Giáp, Trị Quận đến xã Lệ Mỹ (Đường chiến thắng sông Lô) |
300,000 |
||
|
5 |
Các đường khác |
|
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ II đến hết bệnh viện Phụ sản tỉnh Phú Thọ. |
400,000 |
||
|
|
. Đoạn từ ngã ba chợ An Đạo ra cảng An Đạo 150 m (qua cổng chợ An Đạo) |
400,000 |
||
|
|
. Đoạn từ giáp Quốc lộ II qua nhà ông Quế thuộc địa phận xã Phù Ninh đến giáp thị trấn Phong Châu |
800,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ II đi Phú Nham đến hết ngân hàng cũ. |
300,000 |
||
|
|
. Đất ven đường tỉnh còn lại và đường chiến thắng sông Lô |
300,000 |
||
|
|
. Đường đến trung tâm xã Lệ Mỹ đoạn từ giáp đường huyện ngã ba Đập Cây Doi thuộc xã Trung Giáp đến UBND xã Phú Mỹ |
200,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường Hạ Giáp - Bảo Thanh đoạn từ giáp đường chiến thắng Sông Lô đến hết địa phận xã Hạ Giáp |
200,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ đồi Lim xã Trung Giáp (giáp xã Phú Hộ) qua cổng XN Z121 đến ngã ba đường đến trung tâm xã Lệ Mỹ (hết nhà ông Tuấn, khu 8, xã Trung Giáp) |
200,000 |
||
|
B |
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ II |
|
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (khu vực cầu Lầm) đến hết nhà ông Hùng Tam. |
2,200,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Hùng Tam đến đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu. |
2,500,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến). |
2,200,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết đến hết địa phận thị trấn Phong Châu. |
1,500,000 |
||
|
2 |
Đường khác |
|
||
|
|
. Đất 2 bên đường Nam từ ngân hàng Công thương Đền Hùng đến cổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam). |
3,000,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ cổng công ty Giấy đi khu Tầm Vông qua đường rẽ sang khu Mã Thượng phía phải giáp nhà Căn Lê, phía trái giáp đường rẽ vào HTX phèn Hưng Long. |
800,000 |
||
|
|
. Đường trục chính từ giáp cổng công ty Giấy đi khu Nam Tiến đến hết phần rải nhựa. |
300,000 |
||
|
|
. Đường trục chính còn lại khu Nam Tiến đến cổng Bắc giáp nhà bà Thảo |
200,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ nhà khách Công ty giấy qua cổng trường cao đẳng nghề Giấy và Cơ Điện đến giáp Quốc lộ II. |
1,500,000 |
||
|
|
. Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ II (nhà ông Thanh Tâm) đến cổng trạm xá công ty Giấy |
800,000 |
||
|
| ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.