Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh

문서 번호40/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Đặng Tuyết Em — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 08. 2016
발효일11. 08. 2016
효력 만료일18. 01. 2018
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục

mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh

______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ HAI

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội  hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10  năm 2015 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 89/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 09/BC-HĐND ngày 15  tháng 7  năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm học 2016 - 2017, như sau:

1. Mức thu học phí đối với địa bàn các phường và thị trấn

a) Mẫu giáo một buổi: 60.000 đồng/cháu/tháng.

b) Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú: 90.000 đồng/cháu/tháng.

c) Trung học cơ sở: 60.000 đồng/học sinh/tháng.

d) Trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông: 90.000 đồng/học sinh/tháng.

2. Mức thu học phí đối với địa bàn xã

a)  Mẫu giáo một buổi: 30.000 đồng/cháu/tháng.

b) Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú: 42.000 đồng/cháu/tháng.

c) Trung học cơ sở: 30.000 đồng/học sinh/tháng.

d) Trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông: 50.000 đồng/học sinh/tháng.

3. Số tháng và thời gian thu học phí

a) Giáo dục mầm non thu theo số tháng thực học; giáo dục phổ thông mỗi năm học thu học phí 09 tháng, thu 2 lần (học kỳ I thu 05 tháng; học kỳ II thu 04 tháng).

b) Các quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, tổ chức thu và sử dụng học phí: Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH.

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 8 năm 2016.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

40/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.