Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh, thay thế các quy định cũ. Văn bản này căn cứ vào nhiều luật và nghị định liên quan đến đầu tư công, đấu thầu, xây dựng, CNTT, ODA, PPP.
적용 범위
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị → phải căn cứ Quyết định này để thi hành quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND và văn bản số 84/UBND-XDCB ngày 11 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý đầu tư công, đảm bảo sử dụng hiệu quả nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Các cơ quan, đơn vị và tổ chức cá nhân có liên quan phải tuân thủ quy định mới, có thể gặp khó khăn trong quá trình thực hiện.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Quyết định này thay thế quy định nào?
Thay thế Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND và văn bản số 84/UBND-XDCB ngày 11 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phải làm gì theo Quyết định này?
Căn cứ Quyết định này để thi hành quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý
đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu;
Căn cứ Nghị định 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP);
Căn cứ Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Căn cứ Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về Giám sát và đánh giá đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý đầu tư ứng dụng CNTT sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời một số nội dung công tác quản lý đầu tư từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh và văn bản số 84/UBND-XDCB ngày 11 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh về việc thực hiện trình tự lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.