Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND V/v điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa ban thành phố Hà Giang

Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Hà Giang điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch từ 7.200 đồng/m3 lên 7.800 đồng/m3, bao gồm phí dịch vụ môi trường rừng và thuế giá trị gia tăng, nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호40/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tuyên Quang
서명자Nguyễn Văn Sơn — Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 12. 2018
발효일04. 01. 2019
효력 만료일01. 12. 2022
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Hà Giang điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch từ 7.200 đồng/m3 lên 7.800 đồng/m3, bao gồm phí dịch vụ môi trường rừng và thuế giá trị gia tăng, nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

적용 범위

Công ty CP cấp thoát nước Hà Giang; các hộ gia đình sử dụng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang.

핵심 사항

  • Hộ gia đình → được tiêu thụ nước sạch với mức giá mới là 7.800 đồng/m3 (bao gồm phí dịch vụ môi trường rừng và thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải).
  • Công ty CP cấp thoát nước Hà Giang → phải điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch theo quy định mới.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hộ gia đình sẽ phải chi trả thêm cho việc sử dụng nước sạch, có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày và ngân sách của các hộ gia đình.
  • Tác động tiêu cực: Mức giá mới có thể gây khó khăn cho một số hộ gia đình có thu nhập thấp.

❓ 자주 묻는 질문

Mức giá tiêu thụ nước sạch mới là bao nhiêu?

Mức giá tiêu thụ nước sạch mới là 7.800 đồng/m3, bao gồm phí dịch vụ môi trường rừng và thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Hộ gia đình sẽ phải trả thêm bao nhiêu tiền cho việc sử dụng nước sạch?

Hộ gia đình sẽ phải trả thêm 600 đồng/m3 so với mức giá cũ (7.800 - 7.200 = 600 đồng/m3).

Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là bao nhiêu?

Quyết định không nêu rõ mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, chỉ biết rằng mức giá chưa bao gồm 10% phí bảo vệ môi trường này.

Công ty CP cấp thoát nước Hà Giang có trách nhiệm gì?

Công ty CP cấp thoát nước Hà Giang phải điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch theo quy định mới trong Quyết định này.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa ban thành phố Hà Giang

___________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số  177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điểm của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Thông tư 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT  ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông báo kết luận số 311/TB-UBND ngày 24/12/2018 phiên họp UBND tỉnh tháng 12/2018;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 657/TTr-STC ngày 21/12/2018 và Báo cáo thẩm định số 340/BC-STP ngày 21/12/2018 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch hộ gia đình quy định tại Điều 1, Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang như sau: Từ 7.200 đồng/m3 lên 7.800 đồng/m3 (mức giá trên đã bao gồm 52 đồng/m3 phí dịch vụ môi trường rừng và 5% thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm 10% phí bảo vệ môi trường đối với nước thải).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kề từ ngày ký, thay thế mức giá quy định tại mục 1 Điều 1 Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang; Chủ tịch, Giám đốc Công ty CP cấp thoát nước Hà Giang và thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 154/2016/NĐ-CP Nghị định số 154/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 발효 중 88/2012/TT-BTC Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨
40/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND V/v điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa ban thành phố Hà Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.