Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm mè xửng Huế, thay thế quy định cũ từ ngày 1/8/2019.
핵심 사항
- Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh mè xửng Huế trong tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Sản phẩm mè xửng phải tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương có ký hiệu QCĐP 02:2019/TT-H.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/8/2019, thay thế Quyết định số 106/2017/QĐ-UBND.
- Các sản phẩm mè xửng đã công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm sẽ giữ nguyên giá trị hiệu lực công bố kể từ khi Sở Y tế xác nhận.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm của sản phẩm mè xửng Huế, nâng cao uy tín thương hiệu địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp trong quá trình tuân thủ quy chuẩn mới.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh mè xửng Huế trong tỉnh Thừa Thiên Huế.
Sản phẩm mè xửng phải tuân thủ theo quy chuẩn nào?
Sản phẩm mè xửng phải tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương có ký hiệu QCĐP 02:2019/TT-H.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/8/2019, thay thế Quyết định số 106/2017/QĐ-UBND.
Các sản phẩm mè xửng đã công bố trước khi quyết định mới có còn hiệu lực không?
Các sản phẩm mè xửng đã công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm sẽ giữ nguyên giá trị hiệu lực công bố kể từ khi Sở Y tế xác nhận.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 106/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm mè xửng Huế”.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ _______________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
|
Số: 40/2019/QĐ-UBND |
Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm mè xửng Huế
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 23/2007/TT-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc Hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư số 30/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 23/2007/TT-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc Hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm mè xửng Huế.
Ký hiệu: QCĐP 02:2019/TT-H.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2019, thay thế Quyết định số 106/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm mè xửng Huế”. Các sản phẩm mè xửng đã công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm được giữ nguyên giá trị hiệu lực công bố kể từ ngày Sở Y tế xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Thiên Định |
원본 문서(PDF)
다운로드
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.