Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh. Quy định này điều chỉnh các hoạt động sản xuất và quản lý chất lượng vật liệu xây dựng, đồng thời đề xuất việc xây dựng quy hoạch về sản xuất vật liệu xây dựng.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân tham gia vào lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; các ngành, cấp có liên quan của tỉnh.
핵심 사항
- được điều chỉnh: Hoạt động sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý chất lượng vật liệu xây dựng, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực này.
- Sửa đổi Điều 1 để mở rộng phạm vi điều chỉnh về quy hoạch địa điểm sản xuất vật liệu xây dựng.
- Bãi bỏ Điều 4 và khoản 1 Điều 15 của Quy định quản lý vật liệu xây dựng trước đây.
- Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2020.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng thông qua việc sửa đổi, bổ sung quy định.
- Cần thời gian để các tổ chức, cá nhân thích nghi với những thay đổi mới.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 1 được sửa đổi như thế nào?
Điều 1 được mở rộng phạm vi điều chỉnh, bao gồm cả quy hoạch địa điểm sản xuất vật liệu xây dựng.
Có điều kiện gì để bãi bỏ Điều 4 và khoản 1 Điều 15 không?
Quyết định đã bãi bỏ Điều 4 và khoản 1 Điều 15 của Quy định quản lý vật liệu xây dựng trước đây, nhưng không nêu rõ điều kiện cụ thể.
Thời gian thi hành quyết định này là bao lâu?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2020.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 40/2019/QĐ-UBND | Bắc Kạn, ngày 31 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1919/TTr-SXD ngày 26 tháng 11 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ- UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này điều chỉnh các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn gồm: Hoạt động sản xuất vật liệu xây dựng; quản lý chất lượng vật liệu xây dựng; trách nhiệm của các ngành, các cấp, các tổ chức, cá nhân trong quản lý, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh.”
2. Khoản 3 Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“3. Đề xuất việc xây dựng quy hoạch, bổ sung quy hoạch các địa điểm được phép sản xuất vật liệu xây dựng đảm bảo phù hợp với các quy định của tỉnh và điều kiện thực tế trên địa phương.”
Điều 2. Bãi bỏ Điều 4; khoản 1 Điều 15 của Quy định quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ- UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3. Chánh văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2020./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.