Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước. Đơn giá bao gồm tiền công, vật tư, văn phòng phẩm và thuế.

文号40/2020/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Cần Thơ
签署人Đồng Văn Thanh — Chủ tịch
更新11/07/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期29/12/2020
生效日期08/01/2021
失效日期19/11/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước. Đơn giá bao gồm tiền công, vật tư, văn phòng phẩm và thuế.

适用范围

Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước có liên quan đến hoạt động chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

要点

  • đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt là các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
  • Đơn giá chỉnh lý tài liệu được tính dựa trên 01 mét giá tài liệu (tương đương 10 cặp (hộp, bó) tài liệu, mỗi cặp có độ dày 10 cm), bao gồm tiền công, tiền vật tư, văn phòng phẩm và thuế.
  • Đơn giá cụ thể cho từng loại hình cơ quan, tổ chức được đính kèm Phụ lục I.
  • Bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0 (đính kèm Phụ lục II).
  • Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý cho 01 mét giá tài liệu được đính kèm Phụ lục III.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức có quy định cụ thể về đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ, đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình thực hiện.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các cơ quan, tổ chức nếu mức lương cơ sở hoặc đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tăng cao.

❓ 常见问题

Đối tượng áp dụng của quyết định này là ai?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước có liên quan đến hoạt động chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Đơn giá chỉnh lý tài liệu được tính dựa trên bao nhiêu?

Đơn giá chỉnh lý tài liệu được tính dựa trên 01 mét giá tài liệu (tương đương 10 cặp (hộp, bó) tài liệu, mỗi cặp có độ dày 10 cm).

Có bao nhiêu phụ lục đính kèm trong quyết định này?

Quyết định này đính kèm 3 phụ lục: Phụ lục I về đơn giá chỉnh lý tài liệu, Phụ lục II về chi phí nhân công và Phụ lục III về định mức vật tư, văn phòng phẩm.

Nếu mức lương cơ sở tăng lên, đơn giá chỉnh lý sẽ thay đổi như thế nào?

Nếu mức lương cơ sở tăng từ 20% trở lên so với mức giá quy định trong quyết định này, thì điều chỉnh quy định đơn giá chỉnh lý cho phù hợp. Nếu dưới 20%, giữ nguyên đơn giá chỉnh lý theo Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 01 năm 2021 và bãi bỏ Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2013.

全文

QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
__________
 
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;

Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý     tài liệu giấy;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

2. Đối tượng áp dụng

Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước có liên quan đến hoạt động chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ được tính đối với 01 mét giá tài liệu (tương đương 10 cặp (hộp, bó) tài liệu, mỗi cặp (hộp, bó) có độ dày 10 cm) ban đầu đưa ra chỉnh lý bao gồm đơn giá tiền công, tiền vật tư, văn phòng phẩm và thuế, cụ thể như sau:

1. Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tương ứng với từng loại hình cơ quan, tổ chức.

(Đính kèm Phụ lục I)

2. Bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0.

(Đính kèm Phụ lục II)

3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý cho 01 mét giá tài liệu.

(Đính kèm Phụ lục III)

4. Các cơ quan, tổ chức thực hiện hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ căn cứ vào nội dung công việc của bảng chi tiết về chi phí nhân công và vật tư, văn phòng phẩm để kiểm tra chất lượng định mức kinh tế - kỹ thuật đối với tài liệu đã được chỉnh lý xong.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 01 năm 2021. Bãi bỏ Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh hậu Giang về việc ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

1. Trường hợp mức lương cơ sở biến động tăng so với mức giá quy định này từ 20% trở lên thì điều chỉnh quy định đơn giá chỉnh lý cho phù hợp, dưới 20% thì giữ nguyên đơn giá chỉnh lý theo Quyết định này.

2. Trường hợp đơn giá vật tư, văn phòng phẩm tại thời điểm áp dụng cao hơn đơn giá vật tư, văn phòng phẩm quy định tại Quyết định này thì báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định cho phù hợp.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 12/2010/TT-BNV Thông tư số 12/2010/TT-BNV Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy 生效中 01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 03/2010/TT-BNV Thông tư số 03/2010/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy 已失效
40/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。