Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Document No.40/2023/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityQuảng Trị
Signed byHà Sỹ Đồng — Phó Chủ tịch
Updated24/06/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldLâm Nghiệp
Issued date31/12/2023
Effective date01/02/2024
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Số: 40/2023/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 31 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, đặc dụng và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị kèm theo Quyết định này gồm:

1. Khung giá rừng rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I

2. Khung giá rùng trồng được quy định tại Phụ lục II.

Điều 3. Điều chỉnh khung giá rừng

Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng, cụ thể như sau: Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại Quyết định này.

b) Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, cá nhân về trình tự thủ tục xin giao rừng, thuê rừng, thu hồi rừng; tổ chức kiểm tra trong quá trình thực hiện.

c) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.

2. Sở Tài chính

a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu từ việc giao rừng, thuê rừng theo các quy định hiện hành.

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành và địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với giao rừng, cho thuê rừng; việc thu hồi chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng để thực hiện các dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (nếu có).

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật có liên quan.

b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh đã được ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ rừng, phát triển của tổ chức triển khai thực hiện trên địa bàn.

d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung trong toàn tỉnh.

5. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được thuê rừng có trách nhiệm thực hiện các quy định trong khung giá rừng ban hành tại Quyết định này và thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định của pháp luật.

6. Các sở, ngành liên quan khác căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài Chính và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan khác trong quá trình triển khai thực hiện.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024 và thay thế Quyết định số 19a/2013/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành khung giá ròng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo và đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh) sửa đổi, bổ sung theo quy định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Hà Sỹ Đồng

PHỤ LỤC I

KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị)

I. Khung giá rừng đặc dụng

TT

Loại rừng

Trữ lượng

Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha)

Tre nứa (cây/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Huyện Đakrông

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.461.000

10≤M≤50

 

14.473.000

99.690.000

50<M≤100

 

89.357.000

235.505.000

100<M≤200

 

185.347.000

482.232.000

200<M

 

402.257.000

1.304.764.000

2

Huyện Hướng Hóa

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.534.000

10≤M≤50

 

17.033.000

116.152.000

50<M≤100

 

90.720.000

237.077.000

100<M≤200

 

186.444.000

490.527.000

200<M

 

399.825.000

1.302.696.000

b)

Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2)

M<10

500 - 6000

40.000

31.774.000

10≤M≤50

500 - 6000

20.523.000

141.271.000

50<M≤100

500 - 6000

102.454.000

278.140.000

100<M≤200

500 - 6000

204.865.000

551.881.000

200<M

500 - 6000

409.695.000

1.373.097.000

d)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.800.000

Đ)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

4.400.000

e)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.800.000

3

Huyện Vĩnh Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

26.135.000

10≤M≤50

 

20.064.000

130.674.000

50<M≤100

 

100.322.000

261.348.000

100<M≤200

 

178.038.000

465.713.000

200<M

 

401.701.000

1.291.231.000

b)

Hỗn giao gỗ - tre nứa

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

c)

Hỗn giao tre nứa - gỗ

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

II. Khung giá rừng phòng hộ

TT

Loại rừng

Trữ lượng

Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha)

Tre nứa (cây/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Huyện Cam Lộ

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

22.596.000

10≤M≤50

 

18.572.000

120.306.000

50<M≤100

 

92.101.000

241.851.000

100<M≤200

 

191.133.000

497.886.000

200<M

 

382.266.000

1.244.714.000

b)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.000.000

c)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

3.600.000

e)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.000.000

2

Huyện đảo Cồn Cỏ

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

27.903.000

10≤M≤50

 

20.526.000

138.897.000

50<M≤100

 

102.627.000

277.797.000

100<M≤200

 

164.650.000

438.634.000

200<M

 

329.302.000

1.096.585.000

3

Huyện Đakrông

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.461.000

10≤M≤50

 

14.473.000

99.690.000

50<M≤100

 

89.357.000

235.505.000

100<M≤200

 

185.347.000

482.232.000

200<M

 

402.257.000

1.304.764.000

4

Huyện Gio Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

11.950.000

10≤M≤50

 

17.220.000

114.648.000

50<M≤100

 

86.095.000

229.293.000

100<M≤200

 

223.934.000

555.912.000

200<M

 

399.168.000

1.284.891.000

5

Huyện Hải Lăng

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.579.000

10≤M≤50

 

18.423.000

117.885.000

50<M≤100

 

91.982.000

233.543.000

100<M≤200

 

193.445.000

484.743.000

200<M

 

386.891.000

1.211.856.000

6

Huyện Hướng Hóa

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.534.000

10≤M≤50

 

17.033.000

116.152.000

50<M≤100

 

90.720.000

237.077.000

100<M≤200

 

186.444.000

490.527.000

200<M

 

399.825.000

1.302.696.000

b)

Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2)

M<10

500 - 6000

40.000

31.774.000

10≤M≤50

500 - 6000

20.523.000

141.271.000

50<M≤100

500 - 6000

102.454.000

278.140.000

100<M≤200

500 - 6000

204.865.000

551.881.000

200<M

500 - 6000

409.695.000

1.373.097.000

c)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.800.000

d)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

4.400.000

e)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.800.000

7

Thành phố Đông Hà

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.729.000

10≤M≤50

 

18.199.000

118.647.000

50<M≤100

 

90.996.000

237.297.000

100<M≤200

 

181.993.000

474.592.000

200<M

 

363.986.000

1.186.478.000

8

Huyện Triệu Phong

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.992.000

10≤M≤50

 

20.113.000

124.965.000

50<M≤100

 

94.874.000

245.777.000

100<M≤200

 

189.747.000

491.556.000

200<M

 

379.493.000

1.228.886.000

9

Thị xã Quảng Trị

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

22.467.000

10≤M≤50

 

19.068.000

123.833.000

50<M≤100

 

95.340.000

247.662.000

100<M≤200

 

190.679.000

495.332.000

200<M

 

381.358.000

1.238.326.000

10

Huyện Vĩnh Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

26.135.000

10≤M≤50

 

20.064.000

130.674.000

50<M≤100

 

100.322.000

261.348.000

100<M≤200

 

178.038.000

465.713.000

200<M

 

401.701.000

1.291.231.000

b)

Hỗn giao gỗ - tre nứa

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

c)

Hỗn giao tre nứa - gỗ

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

III. Khung giá rừng sản xuất

TT

Loại rừng

Trữ lượng

Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha)

Tre nứa (cây/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Huyện Cam Lộ

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

22.596.000

10≤M≤50

 

18.572.000

120.306.000

50<M≤100

 

92.101.000

241.851.000

100<M≤200

 

191.133.000

497.886.000

200<M

 

382.266.000

1.244.714.000

b)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.000.000

c)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

3.600.000

d)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.000.000

2

Huyện đảo Cồn Cỏ

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

27.903.000

10≤M≤50

 

20.526.000

138.897.000

50<M≤100

 

102.627.000

277.797.000

100<M≤200

 

164.650.000

438.634.000

200<M

 

329.302.000

1.096.585.000

3

Huyện Đakrông

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.461.000

10≤M≤50

 

14.473.000

99.690.000

50<M≤100

 

89.357.000

235.505.000

100<M≤200

 

185.347.000

482.232.000

200<M

 

402.257.000

1.304.764.000

4

Huyện Gio Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

11.950.000

10≤M≤50

 

17.220.000

114.648.000

50<M≤100

 

86.095.000

229.293.000

100<M≤200

 

223.934.000

555.912.000

200<M

 

399.168.000

1.284.891.000

5

Huyện Hải Lăng

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.579.000

10≤M≤50

 

18.423.000

117.885.000

50<M≤100

 

91.982.000

233.543.000

100<M≤200

 

193.445.000

484.743.000

200<M

 

386.891.000

1.211.856.000

6

Huyện Hướng Hóa

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.534.000

10≤M≤50

 

17.033.000

116.152.000

50<M≤100

 

90.720.000

237.077.000

100<M≤200

 

186.444.000

490.527.000

200<M

 

399.825.000

1.302.696.000

b)

Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2)

M<10

500 - 6000

40.000

31.774.000

10≤M≤50

500 - 6000

20.523.000

141.271.000

50<M≤100

500 - 6000

102.454.000

278.140.000

100<M≤200

500 - 6000

204.865.000

551.881.000

200<M

500 - 6000

409.695.000

1.373.097.000

c)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.800.000

d)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

4.400.000

e)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.800.000

7

Thành phố Đông Hà

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.729.000

10≤M≤50

 

18.199.000

118.647.000

50<M≤100

 

90.996.000

237.297.000

100<M≤200

 

181.993.000

474.592.000

200<M

 

363.986.000

1.186.478.000

8

Huyện Triệu Phong

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.992.000

10≤M≤50

 

20.113.000

124.965.000

50<M≤100

 

94.874.000

245.777.000

100<M≤200

 

189.747.000

491.556.000

200<M

 

379.493.000

1.228.886.000

9

Thị xã Quảng Trị

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

22.467.000

10≤M≤50

 

19.068.000

123.833.000

50<M≤100

 

95.340.000

247.662.000

100<M≤200

 

190.679.000

495.332.000

200<M

 

381.358.000

1.238.326.000

10

Huyện Vĩnh Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

26.135.000

10≤M≤50

 

20.064.000

130.674.000

50<M≤100

 

100.322.000

261.348.000

100<M≤200

 

178.038.000

465.713.000

200<M

 

401.701.000

1.291.231.000

b)

Hỗn giao gỗ - tre nứa

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

c)

Hỗn giao tre nứa - gỗ

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

 

PHỤ LỤC II

KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị

I. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN CAM LỘ

I.1. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

23.504.556

23.504.556

2

29.291.412

29.291.412

3

33.343.209

33.343.209

4

33.861.961

33.861.961

5

107.249.072

124.608.854

6

113.656.083

132.165.083

7

120.273.455

140.007.751

8

127.128.389

148.169.095

9

134.249.060

156.682.661

10

141.664.738

165.583.444

11

149.405.902

174.908.026

12

157.504.372

184.694.736

13

165.993.436

194.983.802

14

174.907.984

205.817.513

15

184.284.661

217.240.400

16

194.162.007

229.299.416

17

204.580.620

242.044.126

18

215.583.326

255.526.916

19

227.215.350

269.803.205

20

239.524.502

284.931.673

 

I.2. MÔ HÌNH: KEO_1659 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

50.198.571

50.198.571

2

60.661.184

60.661.184

3

68.020.929

68.020.929

4

72.622.783

72.622.783

5

163.988.716

185.320.491

6

172.977.346

195.721.285

7

182.155.180

206.404.767

8

191.559.942

217.414.852

9

201.230.288

228.796.794

10

211.205.968

240.597.376

11

221.527.984

252.865.104

12

232.238.764

265.650.401

13

243.382.332

279.005.819

14

255.004.491

292.986.253

15

267.153.014

307.649.169

16

279.877.835

323.054.835

17

293.231.256

339.266.573

18

307.268.165

356.351.020

19

322.046.258

374.378.398

20

337.626.279

393.422.807

 

I.3. MÔ HÌNH: THÍ NGHIỆM GIỐNG VÀ LÂM SINH_800 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

44.513.128

44.513.128

2

52.862.993

52.862.993

3

57.561.848

57.561.848

4

61.968.952

61.968.952

5

201.986.320

231.634.050

6

213.132.654

244.743.064

7

224.757.763

258.460.782

8

236.909.431

272.843.589

9

249.637.604

287.950.604

10

262.994.600

303.843.920

11

277.035.320

320.588.866

12

291.817.477

338.254.267

13

307.401.831

356.912.736

14

323.852.437

376.640.965

15

341.236.914

397.520.042

16

359.626.718

419.635.790

17

379.097.437

443.079.109

18

399.729.102

467.946.361

19

421.606.517

494.339.758

20

444.819.604

522.367.785

21

469.463.777

552.145.649

22

495.640.333

583.795.744

23

523.456.866

617.448.165

24

553.027.711

653.241.234

25

584.474.413

691.322.072

26

617.926.230

731.847.203

27

653.520.659

774.983.201

28

691.404.006

820.907.369

29

731.731.985

869.808.470

30

774.670.356

921.887.505

31

820.395.611

977.358.534

32

869.095.695

1.036.449.564

33

920.970.783

1.099.403.478

34

976.234.099

1.166.479.039

35

1.035.112.793

1.237.951.948

36

1.097.848.877

1.314.115.984

37

1.164.700.216

1.395.284.206

38

1.235.941.593

1.481.790.243

39

1.311.865.835

1.573.989.665

40

1.392.785.013

1.672.261.441

 

I.4. MÔ HÌNH: THÍ NGHIỆM GIỐNG VÀ LÂM SINH_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

39.157.121

39.157.121

2

46.502.295

46.502.295

3

50.635.764

50.635.764

4

54.512.587

54.512.587

5

171.772.007

209.962.252

6

181.185.894

221.904.333

7

190.995.046

234.409.046

8

201.239.781

247.527.788

9

211.962.209

261.314.482

10

223.206.403

275.825.796

11

235.018.580

291.121.377

12

247.447.292

307.264.094

13

260.543.625

324.320.300

14

274.361.411

342.360.101

15

288.957.443

361.457.647

16

304.391.717

381.691.434

17

320.727.673

403.144.632

18

338.032.458

425.905.419

19

356.377.199

450.067.350

20

375.837.300

475.729.739

21

396.492.748

502.998.067

22

418.428.446

531.984.416

23

441.734.553

562.807.930

24

466.506.868

595.595.302

25

492.847.212

630.481.300

26

520.863.855

667.609.319

27

550.671.952

707.131.966

28

582.394.025

749.211.693

29

616.160.463

794.021.460

30

652.110.058

841.745.453

31

690.390.573

892.579.831

32

731.159.356

946.733.543

33

774.583.979

1.004.429.177

34

820.842.932

1.065.903.882

35

870.126.355

1.131.410.340

36

922.636.819

1.201.217.804

37

978.590.161

1.275.613.207

38

1.038.216.367

1.354.902.338

39

1.101.760.520

1.439.411.103

40

1.169.483.808

1.529.486.860

 

I.5. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

26.128.939

26.128.939

2

34.403.538

34.403.538

3

42.164.370

42.164.370

4

49.443.334

49.443.334

5

231.303.994

255.727.344

6

249.294.350

275.334.526

7

267.654.213

295.418.249

8

286.459.047

316.061.061

9

305.786.146

337.347.814

10

325.714.952

359.366.003

11

346.327.379

382.206.129

12

367.708.150

405.962.074

13

389.945.149

430.731.482

14

413.129.775

456.616.164

15

437.357.326

483.722.514

16

462.727.386

512.161.949

17

489.344.233

542.051.364

18

517.317.273

573.513.616

19

546.761.483

606.678.024

20

577.797.889

641.680.905

21

610.554.062

678.666.133

22

645.164.639

717.785.730

23

681.771.883

759.200.490

24

720.526.262

803.080.642

25

761.587.067

849.606.547

26

805.123.074

898.969.444

27

851.313.230

951.372.230

28

900.347.392

1.007.030.297

29

952.427.106

1.066.172.420

30

1.007.766.439

1.129.041.693

II. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ

II.1. MÔ HÌNH: MÙ U_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

68.418.517

68.418.517

2

81.288.627

81.288.627

3

91.437.927

91.437.927

4

93.659.900

93.659.900

5

106.061.450

184.159.541

6

108.371.173

191.639.357

7

110.628.305

199.408.843

8

112.842.125

207.499.934

9

115.021.730

215.945.886

10

117.176.081

224.781.416

11

119.314.032

234.042.841

12

121.444.372

243.768.228

13

123.575.856

253.997.551

14

125.717.247

264.772.858

15

127.877.345

276.138.437

16

130.065.028

288.141.005

17

132.289.290

300.829.897

18

134.559.273

314.257.268

19

136.884.308

328.478.310

20

139.273.951

343.551.476

21

141.738.024

359.538.721

22

144.286.655

376.505.759

23

146.930.320

394.522.328

24

149.679.885

413.662.485

25

152.546.653

434.004.900

26

155.542.406

455.633.190

27

158.679.458

478.636.251

28

161.970.703

503.108.636

29

165.429.670

529.150.934

30

169.070.576

556.870.188

31

172.908.387

586.380.333

32

176.958.876

617.802.665

33

181.238.693

651.266.341

34

185.765.430

686.908.907

35

190.557.692

724.876.868

36

195.635.178

765.326.283

37

201.018.757

808.423.414

38

206.730.559

854.345.404

39

212.794.060

903.281.007

40

219.234.184

955.431.367

III. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐAKRÔNG

III.1. MÔ HÌNH: GIỔI XANH, SAO ĐEN_1140 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

32.973.891

32.973.891

2

42.878.221

42.878.221

3

51.970.827

51.970.827

4

56.565.571

56.565.571

5

154.087.361

186.548.886

6

163.160.260

197.770.738

7

171.393.445

208.295.137

8

179.971.309

219.315.893

9

188.929.112

230.878.307

10

198.303.672

243.029.904

11

208.133.521

255.820.630

12

218.459.065

269.303.060

13

229.322.745

283.532.613

14

240.769.213

298.567.774

15

252.845.519

314.470.344

16

265.601.300

331.305.689

17

279.088.986

349.143.006

18

293.364.018

368.055.614

19

308.485.070

388.121.249

20

324.514.294

409.422.388

21

341.517.577

432.046.587

22

359.564.807

456.086.837

23

378.730.163

481.641.952

24

399.092.424

508.816.974

25

420.735.284

537.723.598

26

443.747.702

568.480.643

27

468.224.267

601.214.529

28

494.265.588

636.059.805

29

521.978.701

673.159.695

30

551.477.517

712.666.694

31

582.883.286

754.743.186

32

616.325.096

799.562.121

33

651.940.405

847.307.722

34

689.875.603

898.176.236

35

730.286.617

952.376.751

36

773.339.549

1.010.132.050

37

819.211.362

1.071.679.527

38

868.090.604

1.137.272.161

39

920.178.185

1.207.179.561

40

975.688.202

1.281.689.070

III.2. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

20.887.127

20.887.127

2

25.381.614

25.381.614

3

28.865.664

28.865.664

4

30.468.137

30.468.137

5

139.235.558

164.885.426

6

149.020.432

176.368.321

7

159.096.324

188.254.644

8

169.504.649

200.593.249

9

180.288.190

213.434.856

10

191.491.269

226.832.244

11

203.159.936

240.840.484

12

215.342.153

255.517.153

13

228.087.992

270.922.577

14

241.449.845

287.120.079

15

255.482.631

304.176.235

16

270.244.031

322.161.151

17

285.794.718

341.148.753

18

302.198.613

361.217.084

19

319.523.139

382.448.632

20

337.839.506

404.930.668

III.3. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

15.646.325

15.646.325

2

21.274.741

21.274.741

3

26.553.690

26.553.690

4

31.504.871

31.504.871

5

201.696.497

241.829.003

6

217.011.200

259.800.478

7

232.780.979

278.402.907

8

249.070.653

297.712.753

9

265.947.177

317.809.384

10

283.479.921

338.775.406

11

301.740.951

360.696.997

12

320.805.324

383.664.261

13

340.751.403

407.771.601

14

361.661.171

433.118.106

15

383.620.575

459.807.959

16

406.719.876

487.950.865

17

431.054.019

517.662.500

18

456.723.026

549.064.988

19

483.832.405

582.287.405

20

512.493.585

617.466.306

III.4. MÔ HÌNH: KEO, NHỘI_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

21.799.633

21.799.633

2

26.372.634

26.372.634

3

29.893.503

29.893.503

4

31.495.976

31.495.976

5

55.561.052

98.428.733

6

59.738.630

105.444.152

7

63.836.024

112.567.252

8

67.870.074

119.827.309

9

71.857.364

127.254.167

10

75.814.279

134.878.352

11

79.757.087

142.731.200

12

83.701.992

150.844.992

13

87.665.210

159.253.076

14

91.663.031

167.990.014

15

95.711.887

177.091.717

16

99.828.421

186.595.595

17

104.029.552

196.540.714

18

108.332.549

206.967.950

19

112.755.099

217.920.163

20

117.315.380

229.442.371

21

122.032.135

241.581.933

22

126.924.753

254.388.748

23

132.013.344

267.915.455

24

137.318.823

282.217.654

25

142.862.998

297.354.131

26

148.668.658

313.387.104

27

154.759.665

330.382.472

28

161.161.056

348.410.093

29

167.899.142

367.544.065

30

175.001.620

387.863.037

31

182.497.682

409.450.525

32

190.418.140

432.395.262

33

198.795.551

456.791.557

34

207.664.347

482.739.689

35

217.060.982

510.346.312

36

227.024.081

539.724.900

37

237.594.595

570.996.208

38

248.815.972

604.288.772

39

260.734.334

639.739.434

40

273.398.672

677.493.909

III.5. MÔ HÌNH: KEO, LÁT HOA, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

33.037.630

33.037.630

2

40.085.912

40.085.912

3

45.521.341

45.521.341

4

48.001.422

48.001.422

5

123.174.630

156.909.562

6

130.151.036

166.119.220

7

137.313.223

175.662.501

8

144.690.631

185.578.631

9

152.313.583

195.908.369

10

160.213.413

206.694.174

11

168.422.592

217.980.379

12

176.974.861

229.813.373

13

185.905.373

242.241.795

14

195.250.837

255.316.729

15

205.049.663

269.091.918

16

215.342.131

283.623.983

17

226.170.544

298.972.655

18

237.579.412

315.201.022

19

249.615.627

332.375.789

20

262.328.664

350.567.548

21

275.770.778

369.851.076

22

289.997.219

390.305.633

23

305.066.463

412.015.294

24

321.040.451

435.069.294

25

337.984.840

459.562.393

26

355.969.278

485.595.264

27

375.067.685

513.274.912

28

395.358.565

542.715.110

29

416.925.318

574.036.867

30

439.856.591

607.368.925

31

464.246.640

642.848.290

32

490.195.716

680.620.795

33

517.810.479

720.841.698

34

547.204.434

763.676.320

35

578.498.399

809.300.724

36

611.821.005

857.902.444

37

647.309.218

909.681.248

38

685.108.907

964.849.965

39

725.375.440

1.023.635.356

40

768.274.327

1.086.279.050

III.6. MÔ HÌNH: KEO, SAO ĐEN, LÁT HOA_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

17.805.251

17.805.251

2

21.562.690

21.562.690

3

24.460.317

24.460.317

4

25.782.448

25.782.448

5

122.111.917

141.206.934

6

130.621.263

150.980.370

7

139.399.597

161.106.477

8

148.483.000

171.626.875

9

157.908.808

182.584.808

10

167.715.765

194.025.316

11

177.944.180

205.995.423

12

188.636.096

218.544.332

13

199.835.460

231.723.621

14

211.588.305

245.587.462

15

223.942.939

260.192.840

16

236.950.144

275.599.789

17

250.663.384

291.871.636

18

265.139.025

309.075.263

19

280.436.567

327.281.384

20

296.618.887

346.564.831

21

313.752.501

367.004.866

22

331.907.833

388.685.505

23

351.159.508

411.695.862

24

371.586.657

436.130.517

25

393.273.242

462.089.906

26

416.308.403

489.680.730

27

440.786.822

519.016.396

28

466.809.111

550.217.484

29

494.482.234

583.412.241

30

523.919.935

618.737.109

31

555.243.213

656.337.283

32

588.580.817

696.367.315

33

624.069.777

738.991.741

34

661.855.963

784.385.761

35

702.094.690

832.735.960

36

744.951.352

884.241.074

37

790.602.104

939.112.806

38

839.234.586

997.576.697

39

891.048.695

1.059.873.053

40

946.257.403

1.126.257.934

III.7. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, TRẨU_1250 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

34.039.467

34.039.467

2

48.952.830

48.952.830

3

59.838.102

59.838.102

4

66.952.351

66.952.351

5

156.806.827

187.570.761

6

166.409.855

199.210.361

7

173.829.922

208.801.822

8

181.564.948

218.851.988

9

189.646.727

229.402.169

10

198.108.478

240.495.731

11

206.984.982

252.178.270

12

216.312.723

264.497.807

13

226.130.042

277.504.979

14

236.477.291

291.253.249

15

247.397.002

305.799.128

16

258.934.057

321.202.404

17

271.135.878

337.526.389

18

284.052.619

354.838.182

19

297.737.372

373.208.939

20

312.246.385

392.714.170

21

327.639.295

413.434.048

22

343.979.373

435.453.738

23

361.333.782

458.863.750

24

379.773.854

483.760.306

25

399.375.384

510.245.739

26

420.218.941

538.428.913

27

442.390.199

568.425.672

28

465.980.289

600.359.310

29

491.086.175

634.361.087

30

517.811.049

670.570.760

31

546.264.761

709.137.165

32

576.564.264

750.218.822

33

608.834.100

793.984.589

34

643.206.908

840.614.360

35

679.823.974

890.299.798

36

718.835.803

943.245.127

37

760.402.749

999.667.971

38

804.695.666

1.059.800.245

39

851.896.612

1.123.889.114

40

902.199.600

1.192.198.006

III.8. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, TRẨU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

27.556.458

27.556.458

2

33.371.692

33.371.692

3

37.856.231

37.856.231

4

39.902.439

39.902.439

5

126.768.343

156.365.343

6

134.168.930

165.725.251

7

141.831.673

175.477.023

8

149.788.070

185.660.742

9

158.070.823

196.318.266

10

166.713.978

207.493.402

11

175.753.061

219.232.082

12

185.225.225

231.582.557

13

195.169.404

244.595.592

14

205.626.473

258.324.674

15

216.639.412

272.826.235

16

228.253.489

288.159.880

17

240.516.443

304.388.636

18

253.478.676

321.579.209

19

267.193.470

339.802.258

20

281.717.196

359.132.686

21

297.109.552

379.649.947

22

313.433.805

401.438.374

23

330.757.054

424.587.525

24

349.150.502

449.192.551

25

368.689.753

475.354.586

26

389.455.121

503.181.165

27

411.531.957

532.786.666

28

435.011.005

564.292.775

29

459.988.772

597.828.995

30

486.567.924

633.533.170

31

514.857.711

671.552.057

32

544.974.414

712.041.925

33

577.041.821

755.169.202

34

611.191.742

801.111.155

35

647.564.543

850.056.622

36

686.309.729

902.206.783

37

727.586.556

957.775.995

38

771.564.685

1.016.992.665

39

818.424.881

1.080.100.193

40

868.359.756

1.147.357.974

III.9. MÔ HÌNH: LÁT HOA, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

25.845.486

25.845.486

2

31.299.654

31.299.654

3

35.505.749

35.505.749

4

37.424.909

37.424.909

5

101.577.248

132.765.730

6

107.371.745

140.624.905

7

113.336.217

148.790.736

8

119.495.181

157.296.789

9

125.873.951

166.178.025

10

132.498.746

175.470.951

11

139.396.797

185.213.761

12

146.596.457

195.446.504

13

154.127.319

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 11
05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau In effect 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. In effect 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Expired 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 In effect 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công In effect 32/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng Expired 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp Expired 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Expired 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired
40/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.