Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

문서 번호40/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Trần Thắng — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
산업Công Thương
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 11. 2023
발효일15. 12. 2023
효력 만료일16. 09. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Số: 40/2023/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 31 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ- CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, đặc dụng và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị kèm theo Quyết định này gồm:

1. Khung giá rừng rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I

2. Khung giá rừng trồng được quy định tại Phụ lục II.

Điều 3. Điều chỉnh khung giá rừng

Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng, cụ thể như sau: Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại Quyết định này;

b) Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, cá nhân về trình tự thủ tục xin giao rừng, thuê rừng, thu hồi rừng; tổ chức kiểm tra trong quá trình thực hiện;

c) Tham mưu UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.

2. Sở Tài chính:

a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu từ việc giao rừng, thuê rừng theo các quy định hiện hành;

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường:

Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành và địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với giao rừng, cho thuê rừng; việc thu hồi chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng để thực hiện các dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt (nếu có).

4. UBND các huyện, thị xã, thành phố:

a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và UBND cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật có liên quan;

b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh đã được ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật;

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của UBND tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ rừng, phát triển của tổ chức triển khai thực hiện trên địa bàn;

d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung trong toàn tỉnh.

5. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được thuê rừng có trách nhiệm thực hiện các quy định trong khung giá rừng ban hành tại Quyết định này và thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định của pháp luật.

6. Các sở, ngành liên quan khác căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài Chính và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan khác trong quá trình triển khai thực hiện.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024 và thay thế Quyết định số 19a/2013/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản gửi UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo và đề xuất với UBND tỉnh) sửa đổi, bổ sung theo quy định./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

 

 

PHỤ LỤC I

KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị)

 

I. Khung giá rừng đặc dụng

TT

Loại rừng

Trữ lượng

Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha)

Tre nứa (cây/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Huyện Đakrông

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.461.000

10≤M≤50

 

14.473.000

99.690.000

50<M≤100

 

89.357.000

235.505.000

100<M≤200

 

185.347.000

482.232.000

200<M

 

402.257.000

1.304.764.000

2

Huyện Hướng Hóa

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.534.000

10≤M≤50

 

17.033.000

116.152.000

50<M≤100

 

90.720.000

237.077.000

100<M≤200

 

186.444.000

490.527.000

200<M

 

399.825.000

1.302.696.000

b)

Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2)

M<10

500 - 6000

40.000

31.774.000

10≤M≤50

500 - 6000

20.523.000

141.271.000

50<M≤100

500 - 6000

102.454.000

278.140.000

100<M≤200

500 - 6000

204.865.000

551.881.000

200<M

500 - 6000

409.695.000

1.373.097.000

d)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.800.000

Đ)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

4.400.000

e)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.800.000

3

Huyện Vĩnh Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

26.135.000

10≤M≤50

 

20.064.000

130.674.000

50<M≤100

 

100.322.000

261.348.000

100<M≤200

 

178.038.000

465.713.000

200<M

 

401.701.000

1.291.231.000

b)

Hỗn giao gỗ - tre nứa

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

c)

Hỗn giao tre nứa - gỗ

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

II. Khung giá rừng phòng hộ

TT

Loại rừng

Trữ lượng

Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha)

Tre nứa (cây/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Huyện Cam Lộ

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

22.596.000

10≤M≤50

 

18.572.000

120.306.000

50<M≤100

 

92.101.000

241.851.000

100<M≤200

 

191.133.000

497.886.000

200<M

 

382.266.000

1.244.714.000

b)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.000.000

c)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

3.600.000

e)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.000.000

2

Huyện đảo Cồn Cỏ

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

27.903.000

10≤M≤50

 

20.526.000

138.897.000

50<M≤100

 

102.627.000

277.797.000

100<M≤200

 

164.650.000

438.634.000

200<M

 

329.302.000

1.096.585.000

3

Huyện Đakrông

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.461.000

10≤M≤50

 

14.473.000

99.690.000

50<M≤100

 

89.357.000

235.505.000

100<M≤200

 

185.347.000

482.232.000

200<M

 

402.257.000

1.304.764.000

4

Huyện Gio Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

11.950.000

10≤M≤50

 

17.220.000

114.648.000

50<M≤100

 

86.095.000

229.293.000

100<M≤200

 

223.934.000

555.912.000

200<M

 

399.168.000

1.284.891.000

5

Huyện Hải Lăng

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.579.000

10≤M≤50

 

18.423.000

117.885.000

50<M≤100

 

91.982.000

233.543.000

100<M≤200

 

193.445.000

484.743.000

200<M

 

386.891.000

1.211.856.000

6

Huyện Hướng Hóa

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.534.000

10≤M≤50

 

17.033.000

116.152.000

50<M≤100

 

90.720.000

237.077.000

100<M≤200

 

186.444.000

490.527.000

200<M

 

399.825.000

1.302.696.000

b)

Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2)

M<10

500 - 6000

40.000

31.774.000

10≤M≤50

500 - 6000

20.523.000

141.271.000

50<M≤100

500 - 6000

102.454.000

278.140.000

100<M≤200

500 - 6000

204.865.000

551.881.000

200<M

500 - 6000

409.695.000

1.373.097.000

c)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.800.000

d)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

4.400.000

e)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.800.000

7

Thành phố Đông Hà

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.729.000

10≤M≤50

 

18.199.000

118.647.000

50<M≤100

 

90.996.000

237.297.000

100<M≤200

 

181.993.000

474.592.000

200<M

 

363.986.000

1.186.478.000

8

Huyện Triệu Phong

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.992.000

10≤M≤50

 

20.113.000

124.965.000

50<M≤100

 

94.874.000

245.777.000

100<M≤200

 

189.747.000

491.556.000

200<M

 

379.493.000

1.228.886.000

9

Thị xã Quảng Trị

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

22.467.000

10≤M≤50

 

19.068.000

123.833.000

50<M≤100

 

95.340.000

247.662.000

100<M≤200

 

190.679.000

495.332.000

200<M

 

381.358.000

1.238.326.000

10

Huyện Vĩnh Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

26.135.000

10≤M≤50

 

20.064.000

130.674.000

50<M≤100

 

100.322.000

261.348.000

100<M≤200

 

178.038.000

465.713.000

200<M

 

401.701.000

1.291.231.000

b)

Hỗn giao gỗ - tre nứa

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

c)

Hỗn giao tre nứa - gỗ

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

III. Khung giá rừng sản xuất

TT

Loại rừng

Trữ lượng

Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha)

Tre nứa (cây/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Huyện Cam Lộ

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

22.596.000

10≤M≤50

 

18.572.000

120.306.000

50<M≤100

 

92.101.000

241.851.000

100<M≤200

 

191.133.000

497.886.000

200<M

 

382.266.000

1.244.714.000

b)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.000.000

c)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

3.600.000

d)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.000.000

2

Huyện đảo Cồn Cỏ

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

27.903.000

10≤M≤50

 

20.526.000

138.897.000

50<M≤100

 

102.627.000

277.797.000

100<M≤200

 

164.650.000

438.634.000

200<M

 

329.302.000

1.096.585.000

3

Huyện Đakrông

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.461.000

10≤M≤50

 

14.473.000

99.690.000

50<M≤100

 

89.357.000

235.505.000

100<M≤200

 

185.347.000

482.232.000

200<M

 

402.257.000

1.304.764.000

4

Huyện Gio Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

11.950.000

10≤M≤50

 

17.220.000

114.648.000

50<M≤100

 

86.095.000

229.293.000

100<M≤200

 

223.934.000

555.912.000

200<M

 

399.168.000

1.284.891.000

5

Huyện Hải Lăng

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.579.000

10≤M≤50

 

18.423.000

117.885.000

50<M≤100

 

91.982.000

233.543.000

100<M≤200

 

193.445.000

484.743.000

200<M

 

386.891.000

1.211.856.000

6

Huyện Hướng Hóa

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.534.000

10≤M≤50

 

17.033.000

116.152.000

50<M≤100

 

90.720.000

237.077.000

100<M≤200

 

186.444.000

490.527.000

200<M

 

399.825.000

1.302.696.000

b)

Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2)

M<10

500 - 6000

40.000

31.774.000

10≤M≤50

500 - 6000

20.523.000

141.271.000

50<M≤100

500 - 6000

102.454.000

278.140.000

100<M≤200

500 - 6000

204.865.000

551.881.000

200<M

500 - 6000

409.695.000

1.373.097.000

c)

Lồ ô

 

500 - 6000

30.000

9.800.000

d)

Nứa

 

500 - 6000

40.000

4.400.000

e)

Tre nứa khác

 

500 - 6000

135.000

21.800.000

7

Thành phố Đông Hà

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

23.729.000

10≤M≤50

 

18.199.000

118.647.000

50<M≤100

 

90.996.000

237.297.000

100<M≤200

 

181.993.000

474.592.000

200<M

 

363.986.000

1.186.478.000

8

Huyện Triệu Phong

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

24.992.000

10≤M≤50

 

20.113.000

124.965.000

50<M≤100

 

94.874.000

245.777.000

100<M≤200

 

189.747.000

491.556.000

200<M

 

379.493.000

1.228.886.000

9

Thị xã Quảng Trị

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

22.467.000

10≤M≤50

 

19.068.000

123.833.000

50<M≤100

 

95.340.000

247.662.000

100<M≤200

 

190.679.000

495.332.000

200<M

 

381.358.000

1.238.326.000

10

Huyện Vĩnh Linh

 

 

 

 

a)

Lá rộng thường xanh

M<10

 

0

26.135.000

10≤M≤50

 

20.064.000

130.674.000

50<M≤100

 

100.322.000

261.348.000

100<M≤200

 

178.038.000

465.713.000

200<M

 

401.701.000

1.291.231.000

b)

Hỗn giao gỗ - tre nứa

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

c)

Hỗn giao tre nứa - gỗ

M<10

500 - 6000

40.000

35.943.000

10≤M≤50

500 - 6000

25.113.000

165.316.000

50<M≤100

500 - 6000

125.401.000

327.028.000

100<M≤200

500 - 6000

250.764.000

650.460.000

200<M

500 - 6000

501.487.000

1.620.748.000

 

PHỤ LỤC II

KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị

I. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN CAM LỘ

I.1. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

23.504.556

23.504.556

2

29.291.412

29.291.412

3

33.343.209

33.343.209

4

33.861.961

33.861.961

5

107.249.072

124.608.854

6

113.656.083

132.165.083

7

120.273.455

140.007.751

8

127.128.389

148.169.095

9

134.249.060

156.682.661

10

141.664.738

165.583.444

11

149.405.902

174.908.026

12

157.504.372

184.694.736

13

165.993.436

194.983.802

14

174.907.984

205.817.513

15

184.284.661

217.240.400

16

194.162.007

229.299.416

17

204.580.620

242.044.126

18

215.583.326

255.526.916

19

227.215.350

269.803.205

20

239.524.502

284.931.673

 

I.2. MÔ HÌNH: KEO_1659 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

50.198.571

50.198.571

2

60.661.184

60.661.184

3

68.020.929

68.020.929

4

72.622.783

72.622.783

5

163.988.716

185.320.491

6

172.977.346

195.721.285

7

182.155.180

206.404.767

8

191.559.942

217.414.852

9

201.230.288

228.796.794

10

211.205.968

240.597.376

11

221.527.984

252.865.104

12

232.238.764

265.650.401

13

243.382.332

279.005.819

14

255.004.491

292.986.253

15

267.153.014

307.649.169

16

279.877.835

323.054.835

17

293.231.256

339.266.573

18

307.268.165

356.351.020

19

322.046.258

374.378.398

20

337.626.279

393.422.807

 

I.3. MÔ HÌNH: THÍ NGHIỆM GIỐNG VÀ LÂM SINH_800 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

44.513.128

44.513.128

2

52.862.993

52.862.993

3

57.561.848

57.561.848

4

61.968.952

61.968.952

5

201.986.320

231.634.050

6

213.132.654

244.743.064

7

224.757.763

258.460.782

8

236.909.431

272.843.589

9

249.637.604

287.950.604

10

262.994.600

303.843.920

11

277.035.320

320.588.866

12

291.817.477

338.254.267

13

307.401.831

356.912.736

14

323.852.437

376.640.965

15

341.236.914

397.520.042

16

359.626.718

419.635.790

17

379.097.437

443.079.109

18

399.729.102

467.946.361

19

421.606.517

494.339.758

20

444.819.604

522.367.785

21

469.463.777

552.145.649

22

495.640.333

583.795.744

23

523.456.866

617.448.165

24

553.027.711

653.241.234

25

584.474.413

691.322.072

26

617.926.230

731.847.203

27

653.520.659

774.983.201

28

691.404.006

820.907.369

29

731.731.985

869.808.470

30

774.670.356

921.887.505

31

820.395.611

977.358.534

32

869.095.695

1.036.449.564

33

920.970.783

1.099.403.478

34

976.234.099

1.166.479.039

35

1.035.112.793

1.237.951.948

36

1.097.848.877

1.314.115.984

37

1.164.700.216

1.395.284.206

38

1.235.941.593

1.481.790.243

39

1.311.865.835

1.573.989.665

40

1.392.785.013

1.672.261.441

 

I.4. MÔ HÌNH: THÍ NGHIỆM GIỐNG VÀ LÂM SINH_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

39.157.121

39.157.121

2

46.502.295

46.502.295

3

50.635.764

50.635.764

4

54.512.587

54.512.587

5

171.772.007

209.962.252

6

181.185.894

221.904.333

7

190.995.046

234.409.046

8

201.239.781

247.527.788

9

211.962.209

261.314.482

10

223.206.403

275.825.796

11

235.018.580

291.121.377

12

247.447.292

307.264.094

13

260.543.625

324.320.300

14

274.361.411

342.360.101

15

288.957.443

361.457.647

16

304.391.717

381.691.434

17

320.727.673

403.144.632

18

338.032.458

425.905.419

19

356.377.199

450.067.350

20

375.837.300

475.729.739

21

396.492.748

502.998.067

22

418.428.446

531.984.416

23

441.734.553

562.807.930

24

466.506.868

595.595.302

25

492.847.212

630.481.300

26

520.863.855

667.609.319

27

550.671.952

707.131.966

28

582.394.025

749.211.693

29

616.160.463

794.021.460

30

652.110.058

841.745.453

31

690.390.573

892.579.831

32

731.159.356

946.733.543

33

774.583.979

1.004.429.177

34

820.842.932

1.065.903.882

35

870.126.355

1.131.410.340

36

922.636.819

1.201.217.804

37

978.590.161

1.275.613.207

38

1.038.216.367

1.354.902.338

39

1.101.760.520

1.439.411.103

40

1.169.483.808

1.529.486.860

 

I.5. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

26.128.939

26.128.939

2

34.403.538

34.403.538

3

42.164.370

42.164.370

4

49.443.334

49.443.334

5

231.303.994

255.727.344

6

249.294.350

275.334.526

7

267.654.213

295.418.249

8

286.459.047

316.061.061

9

305.786.146

337.347.814

10

325.714.952

359.366.003

11

346.327.379

382.206.129

12

367.708.150

405.962.074

13

389.945.149

430.731.482

14

413.129.775

456.616.164

15

437.357.326

483.722.514

16

462.727.386

512.161.949

17

489.344.233

542.051.364

18

517.317.273

573.513.616

19

546.761.483

606.678.024

20

577.797.889

641.680.905

21

610.554.062

678.666.133

22

645.164.639

717.785.730

23

681.771.883

759.200.490

24

720.526.262

803.080.642

25

761.587.067

849.606.547

26

805.123.074

898.969.444

27

851.313.230

951.372.230

28

900.347.392

1.007.030.297

29

952.427.106

1.066.172.420

30

1.007.766.439

1.129.041.693

II. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ

II.1. MÔ HÌNH: MÙ U_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

68.418.517

68.418.517

2

81.288.627

81.288.627

3

91.437.927

91.437.927

4

93.659.900

93.659.900

5

106.061.450

184.159.541

6

108.371.173

191.639.357

7

110.628.305

199.408.843

8

112.842.125

207.499.934

9

115.021.730

215.945.886

10

117.176.081

224.781.416

11

119.314.032

234.042.841

12

121.444.372

243.768.228

13

123.575.856

253.997.551

14

125.717.247

264.772.858

15

127.877.345

276.138.437

16

130.065.028

288.141.005

17

132.289.290

300.829.897

18

134.559.273

314.257.268

19

136.884.308

328.478.310

20

139.273.951

343.551.476

21

141.738.024

359.538.721

22

144.286.655

376.505.759

23

146.930.320

394.522.328

24

149.679.885

413.662.485

25

152.546.653

434.004.900

26

155.542.406

455.633.190

27

158.679.458

478.636.251

28

161.970.703

503.108.636

29

165.429.670

529.150.934

30

169.070.576

556.870.188

31

172.908.387

586.380.333

32

176.958.876

617.802.665

33

181.238.693

651.266.341

34

185.765.430

686.908.907

35

190.557.692

724.876.868

36

195.635.178

765.326.283

37

201.018.757

808.423.414

38

206.730.559

854.345.404

39

212.794.060

903.281.007

40

219.234.184

955.431.367

III. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐAKRÔNG

III.1. MÔ HÌNH: GIỔI XANH, SAO ĐEN_1140 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

32.973.891

32.973.891

2

42.878.221

42.878.221

3

51.970.827

51.970.827

4

56.565.571

56.565.571

5

154.087.361

186.548.886

6

163.160.260

197.770.738

7

171.393.445

208.295.137

8

179.971.309

219.315.893

9

188.929.112

230.878.307

10

198.303.672

243.029.904

11

208.133.521

255.820.630

12

218.459.065

269.303.060

13

229.322.745

283.532.613

14

240.769.213

298.567.774

15

252.845.519

314.470.344

16

265.601.300

331.305.689

17

279.088.986

349.143.006

18

293.364.018

368.055.614

19

308.485.070

388.121.249

20

324.514.294

409.422.388

21

341.517.577

432.046.587

22

359.564.807

456.086.837

23

378.730.163

481.641.952

24

399.092.424

508.816.974

25

420.735.284

537.723.598

26

443.747.702

568.480.643

27

468.224.267

601.214.529

28

494.265.588

636.059.805

29

521.978.701

673.159.695

30

551.477.517

712.666.694

31

582.883.286

754.743.186

32

616.325.096

799.562.121

33

651.940.405

847.307.722

34

689.875.603

898.176.236

35

730.286.617

952.376.751

36

773.339.549

1.010.132.050

37

819.211.362

1.071.679.527

38

868.090.604

1.137.272.161

39

920.178.185

1.207.179.561

40

975.688.202

1.281.689.070

III.2. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

20.887.127

20.887.127

2

25.381.614

25.381.614

3

28.865.664

28.865.664

4

30.468.137

30.468.137

5

139.235.558

164.885.426

6

149.020.432

176.368.321

7

159.096.324

188.254.644

8

169.504.649

200.593.249

9

180.288.190

213.434.856

10

191.491.269

226.832.244

11

203.159.936

240.840.484

12

215.342.153

255.517.153

13

228.087.992

270.922.577

14

241.449.845

287.120.079

15

255.482.631

304.176.235

16

270.244.031

322.161.151

17

285.794.718

341.148.753

18

302.198.613

361.217.084

19

319.523.139

382.448.632

20

337.839.506

404.930.668

III.3. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

15.646.325

15.646.325

2

21.274.741

21.274.741

3

26.553.690

26.553.690

4

31.504.871

31.504.871

5

201.696.497

241.829.003

6

217.011.200

259.800.478

7

232.780.979

278.402.907

8

249.070.653

297.712.753

9

265.947.177

317.809.384

10

283.479.921

338.775.406

11

301.740.951

360.696.997

12

320.805.324

383.664.261

13

340.751.403

407.771.601

14

361.661.171

433.118.106

15

383.620.575

459.807.959

16

406.719.876

487.950.865

17

431.054.019

517.662.500

18

456.723.026

549.064.988

19

483.832.405

582.287.405

20

512.493.585

617.466.306

III.4. MÔ HÌNH: KEO, NHỘI_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

21.799.633

21.799.633

2

26.372.634

26.372.634

3

29.893.503

29.893.503

4

31.495.976

31.495.976

5

55.561.052

98.428.733

6

59.738.630

105.444.152

7

63.836.024

112.567.252

8

67.870.074

119.827.309

9

71.857.364

127.254.167

10

75.814.279

134.878.352

11

79.757.087

142.731.200

12

83.701.992

150.844.992

13

87.665.210

159.253.076

14

91.663.031

167.990.014

15

95.711.887

177.091.717

16

99.828.421

186.595.595

17

104.029.552

196.540.714

18

108.332.549

206.967.950

19

112.755.099

217.920.163

20

117.315.380

229.442.371

21

122.032.135

241.581.933

22

126.924.753

254.388.748

23

132.013.344

267.915.455

24

137.318.823

282.217.654

25

142.862.998

297.354.131

26

148.668.658

313.387.104

27

154.759.665

330.382.472

28

161.161.056

348.410.093

29

167.899.142

367.544.065

30

175.001.620

387.863.037

31

182.497.682

409.450.525

32

190.418.140

432.395.262

33

198.795.551

456.791.557

34

207.664.347

482.739.689

35

217.060.982

510.346.312

36

227.024.081

539.724.900

37

237.594.595

570.996.208

38

248.815.972

604.288.772

39

260.734.334

639.739.434

40

273.398.672

677.493.909

III.5. MÔ HÌNH: KEO, LÁT HOA, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

33.037.630

33.037.630

2

40.085.912

40.085.912

3

45.521.341

45.521.341

4

48.001.422

48.001.422

5

123.174.630

156.909.562

6

130.151.036

166.119.220

7

137.313.223

175.662.501

8

144.690.631

185.578.631

9

152.313.583

195.908.369

10

160.213.413

206.694.174

11

168.422.592

217.980.379

12

176.974.861

229.813.373

13

185.905.373

242.241.795

14

195.250.837

255.316.729

15

205.049.663

269.091.918

16

215.342.131

283.623.983

17

226.170.544

298.972.655

18

237.579.412

315.201.022

19

249.615.627

332.375.789

20

262.328.664

350.567.548

21

275.770.778

369.851.076

22

289.997.219

390.305.633

23

305.066.463

412.015.294

24

321.040.451

435.069.294

25

337.984.840

459.562.393

26

355.969.278

485.595.264

27

375.067.685

513.274.912

28

395.358.565

542.715.110

29

416.925.318

574.036.867

30

439.856.591

607.368.925

31

464.246.640

642.848.290

32

490.195.716

680.620.795

33

517.810.479

720.841.698

34

547.204.434

763.676.320

35

578.498.399

809.300.724

36

611.821.005

857.902.444

37

647.309.218

909.681.248

38

685.108.907

964.849.965

39

725.375.440

1.023.635.356

40

768.274.327

1.086.279.050

III.6. MÔ HÌNH: KEO, SAO ĐEN, LÁT HOA_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

17.805.251

17.805.251

2

21.562.690

21.562.690

3

24.460.317

24.460.317

4

25.782.448

25.782.448

5

122.111.917

141.206.934

6

130.621.263

150.980.370

7

139.399.597

161.106.477

8

148.483.000

171.626.875

9

157.908.808

182.584.808

10

167.715.765

194.025.316

11

177.944.180

205.995.423

12

188.636.096

218.544.332

13

199.835.460

231.723.621

14

211.588.305

245.587.462

15

223.942.939

260.192.840

16

236.950.144

275.599.789

17

250.663.384

291.871.636

18

265.139.025

309.075.263

19

280.436.567

327.281.384

20

296.618.887

346.564.831

21

313.752.501

367.004.866

22

331.907.833

388.685.505

23

351.159.508

411.695.862

24

371.586.657

436.130.517

25

393.273.242

462.089.906

26

416.308.403

489.680.730

27

440.786.822

519.016.396

28

466.809.111

550.217.484

29

494.482.234

583.412.241

30

523.919.935

618.737.109

31

555.243.213

656.337.283

32

588.580.817

696.367.315

33

624.069.777

738.991.741

34

661.855.963

784.385.761

35

702.094.690

832.735.960

36

744.951.352

884.241.074

37

790.602.104

939.112.806

38

839.234.586

997.576.697

39

891.048.695

1.059.873.053

40

946.257.403

1.126.257.934

III.7. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, TRẨU_1250 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

34.039.467

34.039.467

2

48.952.830

48.952.830

3

59.838.102

59.838.102

4

66.952.351

66.952.351

5

156.806.827

187.570.761

6

166.409.855

199.210.361

7

173.829.922

208.801.822

8

181.564.948

218.851.988

9

189.646.727

229.402.169

10

198.108.478

240.495.731

11

206.984.982

252.178.270

12

216.312.723

264.497.807

13

226.130.042

277.504.979

14

236.477.291

291.253.249

15

247.397.002

305.799.128

16

258.934.057

321.202.404

17

271.135.878

337.526.389

18

284.052.619

354.838.182

19

297.737.372

373.208.939

20

312.246.385

392.714.170

21

327.639.295

413.434.048

22

343.979.373

435.453.738

23

361.333.782

458.863.750

24

379.773.854

483.760.306

25

399.375.384

510.245.739

26

420.218.941

538.428.913

27

442.390.199

568.425.672

28

465.980.289

600.359.310

29

491.086.175

634.361.087

30

517.811.049

670.570.760

31

546.264.761

709.137.165

32

576.564.264

750.218.822

33

608.834.100

793.984.589

34

643.206.908

840.614.360

35

679.823.974

890.299.798

36

718.835.803

943.245.127

37

760.402.749

999.667.971

38

804.695.666

1.059.800.245

39

851.896.612

1.123.889.114

40

902.199.600

1.192.198.006

III.8. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, TRẨU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

27.556.458

27.556.458

2

33.371.692

33.371.692

3

37.856.231

37.856.231

4

39.902.439

39.902.439

5

126.768.343

156.365.343

6

134.168.930

165.725.251

7

141.831.673

175.477.023

8

149.788.070

185.660.742

9

158.070.823

196.318.266

10

166.713.978

207.493.402

11

175.753.061

219.232.082

12

185.225.225

231.582.557

13

195.169.404

244.595.592

14

205.626.473

258.324.674

15

216.639.412

272.826.235

16

228.253.489

288.159.880

17

240.516.443

304.388.636

18

253.478.676

321.579.209

19

267.193.470

339.802.258

20

281.717.196

359.132.686

21

297.109.552

379.649.947

22

313.433.805

401.438.374

23

330.757.054

424.587.525

24

349.150.502

449.192.551

25

368.689.753

475.354.586

26

389.455.121

503.181.165

27

411.531.957

532.786.666

28

435.011.005

564.292.775

29

459.988.772

597.828.995

30

486.567.924

633.533.170

31

514.857.711

671.552.057

32

544.974.414

712.041.925

33

577.041.821

755.169.202

34

611.191.742

801.111.155

35

647.564.543

850.056.622

36

686.309.729

902.206.783

37

727.586.556

957.775.995

38

771.564.685

1.016.992.665

39

818.424.881

1.080.100.193

40

868.359.756

1.147.357.974

III.9. MÔ HÌNH: LÁT HOA, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

25.845.486

25.845.486

2

31.299.654

31.299.654

3

35.505.749

35.505.749

4

37.424.909

37.424.909

5

101.577.248

132.765.730

6

107.371.745

140.624.905

7

113.336.217

148.790.736

8

119.495.181

157.296.789

9

125.873.951

166.178.025

10

132.498.746

175.470.951

11

139.396.797

185.213.761

12

146.596.457

195.446.504

13

154.127.319

206.211.240

14

162.020.337

217.552.214

15

170.307.955

229.516.041

16

179.024.236

242.151.898

17

188.205.009

255.511.722

18

197.888.009

269.650.426

19

208.113.036

284.626.125

20

218.922.119

300.500.375

21

230.359.687

317.338.423

22

242.472.751

335.209.480

23

255.311.101

354.187.001

24

268.927.508

374.348.992

25

283.377.937

395.778.324

26

298.721.786

418.563.079

27

315.022.123

442.796.910

28

332.345.949

468.579.426

29

350.764.470

496.016.603

30

370.353.391

525.221.216

31

391.193.230

556.313.304

32

413.369.646

589.420.669

33

436.973.791

624.679.392

34

462.102.687

662.234.399

35

488.859.621

702.240.052

36

517.354.573

744.860.789

37

547.704.668

790.271.795

38

580.034.653

838.659.724

39

614.477.418

890.223.469

40

651.174.532

945.174.971

III.10. MÔ HÌNH: LIM XANH, LÁT HOA, TRƯỜNG CHUA, SAO ĐEN_952 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

33.037.630

33.037.630

2

40.085.912

40.085.912

3

45.521.341

45.521.341

4

48.001.422

48.001.422

5

128.266.882

141.315.159

6

135.580.395

149.492.467

7

143.102.005

157.935.057

8

150.862.631

166.677.631

9

158.894.170

175.756.123

10

167.229.635

185.207.849

11

175.903.287

195.071.659

12

184.950.778

205.388.096

13

194.409.296

216.199.565

14

204.317.719

227.550.504

15

214.716.774

239.487.568

16

225.649.204

252.059.825

17

237.159.945

265.318.950

18

249.296.311

279.319.442

19

262.108.185

294.118.847

20

275.648.230

309.777.998

21

289.972.098

326.361.257

22

305.138.667

343.936.788

23

321.210.275

362.576.832

24

338.252.983

382.358.006

25

356.336.842

403.361.617

26

375.536.182

425.673.997

27

395.929.919

449.386.857

28

417.601.878

474.597.666

29

440.641.139

501.410.047

30

465.142.399

529.934.210

31

491.206.369

560.287.397

32

518.940.179

592.594.372

33

548.457.825

626.987.925

34

579.880.634

663.609.427

35

613.337.764

702.609.403

36

648.966.736

744.148.157

37

686.913.996

788.396.428

38

727.335.521

835.536.089

39

770.397.456

885.760.902

40

816.276.800

939.277.307

III.11. MÔ HÌNH: LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

27.556.458

27.556.458

2

33.371.692

33.371.692

3

37.856.231

37.856.231

4

39.902.439

39.902.439

5

88.259.343

107.779.343

6

93.110.634

113.922.858

7

98.055.318

120.245.312

8

103.113.720

126.772.691

9

108.306.632

133.531.826

10

113.655.397

140.550.500

11

119.182.002

147.857.560

12

124.909.161

155.483.042

13

130.860.417

163.458.288

14

137.060.231

171.816.081

15

143.534.085

180.590.773

16

150.308.590

189.818.430

17

157.411.591

199.536.982

18

164.872.283

209.786.376

19

172.721.334

220.608.739

20

180.991.004

232.048.556

21

189.715.286

244.152.848

22

198.930.039

256.971.367

23

208.673.138

270.556.803

24

218.984.631

284.964.994

25

229.906.902

300.255.165

26

241.484.845

316.490.163

27

253.766.049

333.736.719

28

266.800.994

352.065.722

29

280.643.258

371.552.511

30

295.349.737

392.277.183

31

310.980.881

414.324.923

32

327.600.937

437.786.355

33

345.278.220

462.757.913

34

364.085.390

489.342.239

35

384.099.751

517.648.603

36

405.403.568

547.793.354

37

428.084.406

579.900.396

38

452.235.494

614.101.702

39

477.956.097

650.537.849

40

505.351.939

689.358.602

III.12. MÔ HÌNH: LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1428 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

34.193.794

34.193.794

2

44.413.486

44.413.486

3

52.993.347

52.993.347

4

57.690.173

57.690.173

5

118.586.356

142.985.118

6

125.072.154

151.086.113

7

130.636.401

158.372.485

8

136.381.085

165.953.298

9

142.329.818

173.859.711

10

148.507.052

182.124.223

11

154.938.176

190.780.804

12

161.649.625

199.865.036

13

168.668.985

209.414.256

14

176.025.108

219.467.716

15

183.748.231

230.066.739

16

191.870.097

241.254.890

17

200.424.091

253.078.158

18

209.445.372

265.585.138

19

218.971.021

278.827.239

20

229.040.191

292.858.891

21

239.694.271

307.737.769

22

250.977.050

323.525.028

23

262.934.908

340.285.561

24

275.616.992

358.088.259

25

289.075.432

377.006.297

26

303.365.546

397.117.434

27

318.546.072

418.504.335

28

334.679.405

441.254.906

29

351.831.861

465.462.659

30

370.073.940

491.227.097

31

389.480.624

518.654.120

32

410.131.681

547.856.463

33

432.111.994

578.954.157

34

455.511.909

612.075.023

35

480.427.608

647.355.200

36

506.961.504

684.939.702

37

535.222.657

724.983.012

38

565.327.233

767.649.723

39

597.398.970

813.115.209

40

631.569.694

861.566.348

III.13. MÔ HÌNH: LIM XANH, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

31.737.989

31.737.989

2

48.009.748

48.009.748

3

60.000.289

60.000.289

4

68.023.462

68.023.462

5

139.581.429

176.816.431

6

148.437.407

188.137.366

7

154.528.477

196.856.574

8

160.846.527

205.976.744

9

167.417.526

215.535.363

10

174.268.483

225.571.721

11

181.427.558

236.127.070

12

188.924.177

247.244.797

13

196.789.153

258.970.598

14

205.054.815

271.352.672

15

213.755.137

284.441.911

16

222.925.880

298.292.119

17

232.604.739

312.960.223

18

242.831.497

328.506.514

19

253.648.191

344.994.894

20

265.099.280

362.493.134

21

277.231.830

381.073.158

22

290.095.714

400.811.338

23

303.743.803

421.788.802

24

318.232.198

444.091.775

25

333.620.449

467.811.930

26

349.971.808

493.046.766

27

367.353.485

519.900.005

28

385.836.925

548.482.024

29

405.498.098

578.910.303

30

426.417.821

611.309.914

31

448.682.081

645.814.030

32

472.382.390

682.564.474

33

497.616.165

721.712.303

34

524.487.125

763.418.427

35

553.105.720

807.854.274

36

583.589.580

855.202.489

37

616.064.005

905.657.688

38

650.662.476

959.427.261

39

687.527.204

1.016.732.218

40

726.809.716

1.077.808.102

III.14. MÔ HÌNH: LIM XANH, TRẨU_1430 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

38.874.674

38.874.674

2

55.870.569

55.870.569

3

68.084.815

68.084.815

4

75.907.408

75.907.408

5

136.085.538

167.114.909

6

143.978.961

177.062.476

7

149.283.754

184.557.398

8

154.763.476

192.372.234

9

160.440.649

200.539.107

10

166.338.609

209.091.586

11

172.481.599

218.064.822

12

178.894.868

227.495.700

13

185.604.776

237.422.984

14

192.638.904

247.887.478

15

200.026.165

258.932.194

16

207.796.922

270.602.530

17

215.983.117

282.946.456

18

224.618.396

296.014.708

19

233.738.255

309.861.003

20

243.380.178

324.542.252

21

253.583.797

340.118.800

22

264.391.052

356.654.673

23

275.846.366

374.217.838

24

287.996.822

392.880.486

25

300.892.364

412.719.326

26

314.585.996

433.815.904

27

329.134.005

456.256.932

28

344.596.187

480.134.652

29

361.036.096

505.547.207

30

378.521.307

532.599.053

31

397.123.689

561.401.383

32

416.919.705

592.072.582

33

437.990.723

624.738.720

34

460.423.351

659.534.066

35

484.309.796

696.601.640

36

509.748.238

736.093.803

37

536.843.239

778.172.880

38

565.706.168

823.011.831

39

596.455.660

870.794.958

40

629.218.109

921.718.668

III.15. MÔ HÌNH: SAO ĐEN_825 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

16.699.729

16.699.729

2

20.223.870

20.223.870

3

22.941.584

22.941.584

4

24.181.625

24.181.625

5

76.758.996

85.670.437

6

82.239.558

91.740.936

7

87.806.875

97.937.245

8

93.483.834

104.284.834

9

99.293.767

110.809.793

10

105.260.556

117.538.943

11

111.408.726

124.499.942

12

117.763.547

131.721.402

13

124.351.141

139.233.006

14

131.198.585

147.065.629

15

138.334.023

155.251.466

16

145.786.786

163.824.163

17

153.587.506

172.818.958

18

161.768.247

182.272.821

19

170.362.634

192.224.611

20

179.405.993

202.715.233

21

188.935.496

213.787.807

22

198.990.313

225.487.847

23

209.611.770

237.863.441

24

220.843.528

250.965.459

25

232.731.751

264.847.755

26

245.325.305

279.567.388

27

258.675.952

295.184.861

28

272.838.569

311.764.368

29

287.871.369

329.374.056

30

303.836.142

348.086.306

31

320.798.508

367.978.033

32

338.828.188

389.130.998

33

357.999.291

411.632.146

34

378.390.616

435.573.966

35

400.085.977

461.054.865

36

423.174.551

488.179.580

37

447.751.239

517.059.601

38

473.917.060

547.813.635

39

501.779.563

580.568.092

40

531.453.274

615.457.603

III.16. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

21.580.631

21.580.631

2

26.134.788

26.134.788

3

29.646.820

29.646.820

4

31.249.293

31.249.293

5

79.742.876

90.055.814

6

85.537.621

96.533.277

7

91.359.239

103.082.807

8

97.231.656

109.731.324

9

103.179.012

116.506.158

10

109.225.752

123.435.155

11

115.396.729

130.546.795

12

121.717.309

137.870.309

13

128.213.471

145.435.800

14

134.911.918

153.274.364

15

141.840.181

161.418.221

16

149.026.738

169.900.845

17

156.501.128

178.757.101

18

164.294.074

188.023.392

19

172.437.607

197.737.806

20

180.965.200

207.940.272

21

189.911.904

218.672.727

22

199.314.493

229.979.282

23

209.211.615

241.906.413

24

219.643.950

254.503.144

25

230.654.379

267.821.251

26

242.288.159

281.915.477

27

254.593.107

296.843.754

28

267.619.802

312.667.442

29

281.421.788

329.451.582

30

296.055.795

347.265.161

31

311.581.974

366.181.400

32

328.064.143

386.278.051

33

345.570.049

407.637.718

34

364.171.648

430.348.196

35

383.945.397

454.502.833

36

404.972.575

480.200.913

37

427.339.609

507.548.064

38

451.138.436

536.656.690

39

476.466.876

567.646.439

40

503.429.039

600.644.689

III.17. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

25.845.486

25.845.486

2

31.299.654

31.299.654

3

35.505.749

35.505.749

4

37.424.909

37.424.909

5

83.119.193

118.444.532

6

87.691.767

125.355.643

7

92.353.425

132.510.650

8

97.123.328

139.938.960

9

102.021.081

147.671.108

10

107.066.816

155.738.876

11

112.281.274

164.175.423

12

117.685.886

173.015.428

13

123.302.868

182.295.227

14

129.155.308

192.052.960

15

135.267.260

202.328.737

16

141.663.848

213.164.795

17

148.371.363

224.605.672

18

155.417.375

236.698.396

19

162.830.846

249.492.670

20

170.642.248

263.041.085

21

178.883.689

277.399.329

22

187.589.043

292.626.418

23

196.794.091

308.784.940

24

206.536.671

325.941.315

25

216.856.827

344.166.058

26

227.796.979

363.534.081

27

239.402.094

384.124.992

28

251.719.874

406.023.428

29

264.800.948

429.319.397

30

278.699.084

454.108.655

31

293.471.408

480.493.092

32

309.178.639

508.581.159

33

325.885.340

538.488.307

34

343.660.181

570.337.463

35

362.576.220

604.259.539

36

382.711.211

640.393.966

37

404.147.916

678.889.269

38

426.974.444

719.903.675

39

451.284.623

763.605.769

40

477.178.374

810.175.180

III.18. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1428 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

29.999.325

29.999.325

2

39.841.662

39.841.662

3

48.314.587

48.314.587

4

53.076.166

53.076.166

5

99.849.133

135.174.647

6

105.433.812

143.097.876

7

109.998.469

150.155.893

8

114.677.389

157.493.235

9

119.489.805

165.140.059

10

124.455.496

173.127.798

11

129.594.874

181.489.282

12

134.929.064

190.258.882

13

140.479.990

199.472.642

14

146.270.469

209.168.435

15

152.324.302

219.386.112

16

158.666.371

230.167.673

17

165.322.745

241.557.434

18

172.320.784

253.602.209

19

179.689.253

266.351.508

20

187.458.437

279.857.734

21

195.660.272

294.176.402

22

204.328.468

309.366.366

23

213.498.656

325.490.063

24

223.208.528

342.613.767

25

233.497.995

360.807.860

26

244.409.350

380.147.128

27

255.987.442

400.711.061

28

268.279.862

422.584.184

29

281.337.135

445.856.403

30

295.212.930

470.623.374

31

309.964.283

496.986.898

32

325.651.825

525.055.338

33

342.340.039

554.944.065

34

360.097.518

586.775.930

35

378.997.251

620.681.774

36

399.116.924

656.800.962

37

420.539.234

695.281.955

38

443.352.234

736.282.923

39

467.649.693

779.972.394

40

493.531.482

826.529.946

III.19. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

26.128.939

26.128.939

2

35.528.241

35.528.241

3

44.343.943

44.343.943

4

52.612.281

52.612.281

5

141.599.491

153.326.282

6

154.250.523

166.753.628

7

166.805.943

180.136.754

8

179.317.360

193.530.670

9

191.836.199

206.990.431

10

204.413.917

220.571.359

11

217.102.212

234.329.276

12

229.953.238

248.320.733

13

243.019.816

262.603.240

14

256.355.654

277.235.501

15

270.015.568

292.277.661

16

284.055.705

307.791.547

17

298.533.772

323.840.928

18

313.509.281

340.491.770

19

329.043.787

357.812.517

20

345.201.140

375.874.360

21

362.047.753

394.751.541

22

379.652.873

414.521.651

23

398.088.859

435.265.950

24

417.431.493

457.069.708

25

437.760.278

480.022.542

26

459.158.771

504.218.797

27

481.714.929

529.757.929

28

505.521.464

556.744.911

29

530.676.231

585.290.669

30

557.282.622

615.512.537

31

585.450.000

647.534.734

32

615.294.141

681.488.885

33

646.937.715

717.514.551

34

680.510.787

755.759.810

35

716.151.356

796.381.864

36

754.005.914

839.547.682

37

794.230.058

885.434.691

38

836.989.120

934.231.500

39

882.458.857

986.138.683

40

930.826.164

1.041.369.594

IV. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN GIO LINH

IV.1. MÔ HÌNH: BẦN CHUA_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

300.577.812

300.577.812

2

333.194.420

333.194.420

3

355.672.599

355.672.599

4

361.537.011

361.537.011

5

387.971.153

397.275.717

6

390.731.850

400.652.377

7

393.498.925

404.076.190

8

396.283.747

407.561.227

9

399.097.766

411.121.815

10

401.952.548

414.772.589

11

404.859.825

418.528.553

12

407.831.549

422.405.147

13

410.879.934

426.418.304

14

414.017.510

430.584.521

15

417.257.174

434.920.920

16

420.612.241

439.445.328

17

424.096.503

444.176.340

18

427.724.281

449.133.403

19

431.510.485

454.336.891

20

435.470.679

459.808.192

21

439.621.139

465.569.797

22

443.978.927

471.645.386

23

448.561.955

478.059.933

24

453.389.058

484.839.802

25

458.480.080

492.012.863

26

463.855.945

499.608.598

27

469.538.750

507.658.229

28

475.551.854

516.194.843

29

481.919.972

525.253.527

30

488.669.280

534.871.516

IV.2. MÔ HÌNH: DẺ_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

62.336.254

62.336.254

2

76.213.078

76.213.078

3

88.556.102

88.556.102

4

90.125.645

90.125.645

5

108.968.395

189.930.041

6

111.493.620

197.814.927

7

114.009.633

206.045.410

8

116.526.774

214.655.320

9

119.055.391

223.680.046

10

121.605.877

233.156.684

11

124.188.715

243.124.185

12

126.814.521

253.623.520

13

129.494.088

264.697.843

14

132.238.431

276.392.674

15

135.058.829

288.756.083

16

137.966.876

301.838.888

17

140.974.524

315.694.864

18

144.094.137

330.380.962

19

147.338.535

345.957.549

20

150.721.055

362.488.647

21

154.255.600

380.042.207

22

157.956.699

398.690.380

23

161.839.565

418.509.815

24

165.920.156

439.581.976

25

170.215.246

461.993.478

26

174.742.488

485.836.440

27

179.520.493

511.208.864

28

184.568.898

538.215.039

29

189.908.454

566.965.970

30

195.561.109

597.579.832

31

201.550.096

630.182.460

32

207.900.034

664.907.860

33

214.637.023

701.898.766

34

221.788.752

741.307.223

35

229.384.620

783.295.213

36

237.455.845

828.035.320

37

246.035.605

875.711.442

38

255.159.165

926.519.542

39

264.864.026

980.668.460

40

275.190.079

1.038.380.766

IV.3. MÔ HÌNH: KEO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

8.321.082

8.321.082

2

10.464.610

10.464.610

3

12.195.990

12.195.990

4

13.443.092

13.443.092

5

137.025.801

166.167.090

6

148.147.182

179.217.624

7

159.598.954

192.726.260

8

171.428.190

206.748.523

9

183.683.509

221.342.049

10

196.415.288

236.566.823

11

209.675.857

252.485.423

12

223.519.721

269.163.281

13

238.003.784

286.668.948

14

253.187.579

305.074.377

15

269.133.519

324.455.222

16

285.907.144

344.891.144

17

303.577.401

366.466.141

18

322.216.920

389.268.895

19

341.902.316

413.393.132

20

362.714.504

438.938.012

IV.4. MÔ HÌNH: KEO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

8.551.327

8.551.327

2

11.220.078

11.220.078

3

13.381.758

13.381.758

4

14.628.860

14.628.860

5

129.635.283

156.698.087

6

140.188.914

169.043.275

7

151.035.351

181.799.871

8

162.219.178

195.020.309

9

173.786.364

208.758.929

10

185.784.454

223.072.203

11

198.262.763

238.018.962

12

211.272.583

253.660.642

13

224.867.388

270.061.536

14

239.103.055

287.289.056

15

254.038.101

305.414.015

16

269.733.912

324.510.912

17

286.255.003

344.658.240

18

303.669.281

365.938.813

19

322.048.326

388.440.101

20

341.467.682

412.254.592

IV.5. MÔ HÌNH: KEO_1500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

18.574.513

18.574.513

2

29.098.229

29.098.229

3

38.643.830

38.643.830

4

40.213.350

40.213.350

5

117.377.587

135.728.666

6

123.763.694

143.329.614

7

130.396.180

151.257.364

8

137.302.304

159.544.499

9

144.510.455

168.225.083

10

152.050.260

177.334.797

11

159.952.710

186.911.083

12

168.250.286

196.993.303

13

176.977.095

207.622.900

14

186.169.007

218.843.564

15

195.863.804

230.701.416

16

206.101.334

243.245.196

17

216.923.677

256.526.463

18

228.375.317

270.599.808

19

240.503.323

285.523.075

20

253.357.546

301.357.606

IV.6. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

24.076.083

24.076.083

2

37.382.978

37.382.978

3

49.458.643

49.458.643

4

51.028.214

51.028.214

5

124.104.581

141.464.386

6

130.220.071

148.729.095

7

136.564.025

156.298.346

8

143.162.517

164.203.250

9

150.042.670

172.476.300

10

157.232.764

181.151.500

11

164.762.351

190.264.508

12

172.662.382

199.852.781

13

180.965.328

209.955.731

14

189.705.317

220.614.885

15

198.918.273

231.874.054

16

208.642.064

243.779.519

17

218.916.660

256.380.214

18

229.784.292

269.727.933

19

241.289.628

283.877.538

20

253.479.961

298.887.190

IV.7. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

44.639.339

44.639.339

2

62.435.668

62.435.668

3

78.119.470

78.119.470

4

80.394.470

80.394.470

5

100.877.597

112.163.574

6

103.511.415

115.544.523

7

106.143.210

118.972.909

8

108.783.798

122.462.823

9

111.444.033

126.028.610

10

114.134.851

129.684.927

11

116.867.311

133.446.802

12

119.652.644

137.329.697

13

122.502.299

141.349.573

14

125.427.989

145.522.953

15

128.441.740

149.866.990

16

131.555.939

154.399.541

17

134.783.387

159.139.235

18

138.137.349

164.105.555

19

141.631.612

169.318.913

20

145.280.538

174.800.738

21

149.099.125

180.573.562

22

153.103.069

186.661.114

23

157.308.828

193.088.415

24

161.733.688

199.881.884

25

166.395.837

207.069.444

26

171.314.439

214.680.638

27

176.509.710

222.746.752

28

182.003.005

231.300.939

29

187.816.902

240.378.360

30

193.975.301

250.016.327

31

200.503.511

260.254.454

32

207.428.369

271.134.824

33

214.778.337

282.702.159

34

222.583.626

295.004.004

35

230.876.317

308.090.925

36

239.690.497

322.016.712

37

249.062.395

336.838.605

38

259.030.532

352.617.527

39

269.635.881

369.418.336

40

280.922.035

387.310.088

IV.8. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

21.580.631

21.580.631

2

26.134.788

26.134.788

3

29.646.820

29.646.820

4

31.249.293

31.249.293

5

100.183.816

112.003.505

6

107.022.499

119.624.652

7

113.999.850

127.436.265

8

121.144.547

135.470.453

9

128.485.958

143.760.238

10

136.054.257

152.339.695

11

143.880.554

161.244.088

12

151.997.018

170.510.018

13

160.437.009

180.175.569

14

169.235.218

190.280.472

15

178.427.810

200.866.259

16

188.052.570

211.976.444

17

198.149.057

223.656.692

18

208.758.772

235.955.012

19

219.925.325

248.921.957

20

231.694.614

262.610.822

21

244.115.013

277.077.875

22

257.237.577

292.382.580

23

271.116.242

308.587.844

24

285.808.055

325.760.277

25

301.373.403

343.970.463

26

317.876.267

363.293.252

27

335.384.478

383.808.067

28

353.970.001

405.599.231

29

373.709.227

428.756.312

30

394.683.292

453.374.495

31

416.978.408

479.554.968

32

440.686.214

507.405.342

33

465.904.156

537.040.091

34

492.735.890

568.581.024

35

521.291.703

602.157.785

36

551.688.969

637.908.385

37

584.052.630

675.979.772

38

618.515.713

716.528.431

39

655.219.872

759.721.032

40

694.315.973

805.735.110

IV.9. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, LIM XANH, KEO_1300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

25.845.486

25.845.486

2

31.299.654

31.299.654

3

35.505.749

35.505.749

4

37.424.909

37.424.909

5

102.372.369

112.981.059

6

108.034.318

119.345.304

7

113.883.030

125.942.802

8

119.942.544

132.800.673

9

126.237.766

139.947.104

10

132.794.573

147.411.469

11

139.639.915

155.224.449

12

146.801.928

163.418.159

13

154.310.052

172.026.276

14

162.195.145

181.084.184

15

170.489.621

190.629.114

16

179.227.570

200.700.298

17

188.444.910

211.339.132

18

198.179.526

222.589.346

19

208.471.432

234.497.182

20

219.362.930

247.111.584

21

230.898.787

260.484.402

22

243.126.420

274.670.604

23

256.096.090

289.728.498

24

269.861.106

305.719.979

25

284.478.045

322.710.776

26

300.006.989

340.770.727

27

316.511.768

359.974.065

28

334.060.221

380.399.722

29

352.724.478

402.131.654

30

372.581.256

425.259.187

31

393.712.173

449.877.383

32

416.204.083

476.087.431

33

440.149.438

503.997.063

34

465.646.659

533.720.997

35

492.800.549

565.381.408

36

521.722.719

599.108.431

37

552.532.049

635.040.695

38

585.355.176

673.325.895

39

620.327.014

714.121.394

40

657.591.309

757.594.877

IV.10. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, LÁT HOA, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

40.241.628

40.241.628

2

47.363.728

47.363.728

3

52.373.647

52.373.647

4

55.506.217

55.506.217

5

130.888.542

164.733.967

6

137.880.307

173.966.298

7

145.058.660

183.533.544

8

152.453.108

193.475.029

9

160.094.045

203.831.618

10

168.012.877

214.645.877

11

176.242.153

225.962.258

12

184.815.699

237.827.274

13

193.768.754

250.289.696

14

203.138.120

263.400.748

15

212.962.306

277.214.320

16

223.281.693

291.787.191

17

234.138.699

307.179.261

18

245.577.949

323.453.795

19

257.646.461

340.677.689

20

270.393.842

358.921.737

21

283.872.487

378.260.929

22

298.137.799

398.774.755

23

313.248.412

420.547.535

24

329.266.437

443.668.762

25

346.257.713

468.233.472

26

364.292.079

494.342.633

27

383.443.662

522.103.563

28

403.791.183

551.630.369

29

425.418.277

583.044.417

30

448.413.837

616.474.828

31

472.872.384

652.059.012

32

498.894.450

689.943.233

33

526.586.995

730.283.207

34

556.063.844

773.244.746

35

587.446.158

819.004.436

36

620.862.928

867.750.363

37

656.451.508

919.682.892

38

694.358.179

975.015.480

39

734.738.751

1.033.975.565

40

777.759.201

1.096.805.493

IV.11. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, LIM XANH, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

27.556.458

27.556.458

2

33.371.692

33.371.692

3

37.856.231

37.856.231

4

39.902.439

39.902.439

5

91.740.842

118.903.842

6

96.625.164

125.586.355

7

101.632.321

132.510.742

8

106.782.891

139.705.464

9

112.098.048

147.200.095

10

117.599.636

155.025.439

11

123.310.270

163.213.661

12

129.253.424

171.798.419

13

135.453.523

180.814.997

14

141.936.053

190.300.457

15

148.727.660

200.293.787

16

155.856.259

210.836.064

17

163.351.152

221.970.620

18

171.243.144

233.743.221

19

179.564.675

246.202.257

20

188.349.950

259.398.939

21

197.635.077

273.387.510

22

207.458.222

288.225.466

23

217.859.761

303.973.797

24

228.882.450

320.697.235

25

240.571.594

338.464.517

26

252.975.240

357.348.674

27

266.144.370

377.427.326

28

280.133.115

398.783.002

29

294.998.972

421.503.483

30

310.803.047

445.682.155

31

327.610.297

471.418.403

32

345.489.808

498.818.011

33

364.515.070

527.993.600

34

384.764.283

559.065.092

35

406.320.679

592.160.201

36

429.272.860

627.414.959

37

453.715.170

664.974.275

38

479.748.071

704.992.529

39

507.478.571

747.634.212

40

537.020.649

793.074.594

IV.12. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

26.128.939

26.128.939

2

34.403.538

34.403.538

3

42.164.370

42.164.370

4

49.443.334

49.443.334

5

188.162.885

206.566.501

6

203.297.300

222.919.235

7

218.612.158

239.533.065

8

234.170.408

256.476.278

9

250.035.999

273.818.518

10

266.274.145

291.631.068

11

282.951.591

309.987.141

12

300.136.885

328.962.189

13

317.900.666

348.634.205

14

336.315.948

369.084.047

15

355.458.423

390.395.771

16

375.406.775

412.656.975

17

396.242.998

435.959.161

18

418.052.736

460.398.109

19

440.925.634

486.074.271

20

464.955.707

513.093.183

21

490.241.727

541.565.905

22

516.887.628

571.609.466

23

545.002.934

603.347.358

24

574.703.208

636.910.032

25

606.110.527

672.435.443

26

639.353.987

710.069.613

27

674.570.230

749.967.230

28

711.904.005

792.292.286

29

751.508.768

837.218.753

30

793.547.306

884.931.293

V. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN HẢI LĂNG

V.1. MÔ HÌNH: KEO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

10.700.333

10.700.333

2

13.547.040

13.547.040

3

15.887.675

15.887.675

4

17.293.217

17.293.217

5

107.433.520

128.586.830

6

115.911.903

138.465.562

7

124.604.942

148.651.653

8

133.548.370

159.186.974

9

142.778.946

170.114.825

10

152.334.611

181.480.126

11

162.254.643

193.329.590

12

172.579.815

205.711.925

13

183.352.569

218.678.024

14

194.617.183

232.281.183

15

206.419.959

246.577.315

16

218.809.409

261.625.183

17

231.836.460

277.486.638

18

245.554.656

294.226.876

19

260.020.385

311.914.705

20

275.293.104

330.622.829

V.2. MÔ HÌNH: KEO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

18.216.627

18.216.627

2

22.013.419

22.013.419

3

25.040.312

25.040.312

4

26.543.288

26.543.288

5

104.617.996

122.968.821

6

111.858.338

131.423.988

7

119.292.016

140.152.912

8

126.949.584

149.191.471

9

134.862.519

158.576.819

10

143.063.344

168.347.531

11

151.585.768

178.543.768

12

160.464.821

189.207.440

13

169.736.998

200.382.379

14

179.440.411

212.114.516

15

189.614.946

224.452.077

16

200.302.422

237.445.771

17

211.546.769

251.149.008

18

223.394.205

265.618.112

19

235.893.426

280.912.556

20

249.095.809

297.095.205

V.3. MÔ HÌNH: KEO, PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

45.297.060

45.297.060

2

53.317.988

53.317.988

3

57.401.078

57.401.078

4

61.230.650

61.230.650

5

82.190.798

89.892.454

6

84.498.560

92.710.065

7

87.943.776

96.698.883

8

91.348.846

100.683.541

9

94.727.766

104.680.418

10

98.094.426

108.705.944

11

101.462.663

112.776.663

12

104.846.321

116.909.308

13

108.259.309

121.120.865

14

111.715.654

125.428.646

15

115.229.565

129.850.357

16

118.815.485

134.404.173

17

122.488.152

139.108.811

18

126.262.662

143.983.609

19

130.154.530

149.048.604

20

134.179.753

154.324.615

21

138.354.876

159.833.327

22

142.697.060

165.597.385

23

147.224.154

171.640.480

24

151.954.763

177.987.450

25

156.908.334

184.664.384

26

162.105.227

191.698.728

27

167.566.803

199.119.394

28

173.315.511

206.956.883

29

179.374.980

215.243.411

30

185.770.116

224.013.037

31

192.527.206

233.301.808

32

199.674.023

243.147.904

33

207.239.943

253.591.796

34

215.256.066

264.676.411

35

223.755.339

276.447.311

36

232.772.699

288.952.879

37

242.345.208

302.244.516

38

252.512.213

316.376.856

39

263.315.504

331.407.986

40

274.799.487

347.399.691

V.4. MÔ HÌNH: KEO, PHI LAO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

59.145.947

59.145.947

2

67.166.875

67.166.875

3

71.249.965

71.249.965

4

75.079.537

75.079.537

5

101.290.752

110.266.033

6

103.946.135

113.515.580

7

107.761.984

117.964.926

8

111.562.222

122.440.599

9

115.362.473

126.960.998

10

119.178.354

131.544.701

11

123.025.550

136.210.550

12

126.919.875

140.977.722

13

130.877.336

145.865.812

14

134.914.198

150.894.912

15

139.047.056

156.085.693

16

143.292.897

161.459.492

17

147.669.173

167.038.396

18

152.193.871

172.845.336

19

156.885.588

178.904.181

20

161.763.611

185.239.835

21

166.847.989

191.878.339

22

172.159.621

198.846.980

23

177.720.339

206.174.401

24

183.553.000

213.890.721

25

189.681.578

222.027.656

26

196.131.264

230.618.652

27

202.928.567

239.699.020

28

210.101.427

249.306.084

29

217.679.327

259.479.333

30

225.693.415

270.260.581

31

234.176.630

281.694.143

32

243.163.843

293.827.015

33

252.691.994

306.709.067

34

262.800.246

320.393.250

35

273.530.147

334.935.808

36

284.925.803

350.396.518

37

297.034.051

366.838.928

38

309.904.662

384.330.622

39

323.590.537

402.943.495

40

338.147.930

422.754.054

V.5. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

44.639.339

44.639.339

2

62.435.668

62.435.668

3

78.119.470

78.119.470

4

80.394.470

80.394.470

5

96.298.003

104.890.941

6

98.591.433

107.753.224

7

100.865.443

110.633.745

8

103.129.381

113.544.344

9

105.392.551

116.496.984

10

107.664.255

119.503.803

11

109.953.832

122.577.157

12

112.270.692

125.729.681

13

114.624.358

128.974.332

14

117.024.505

132.324.447

15

119.480.998

135.793.797

16

122.003.934

139.396.640

17

124.603.682

143.147.785

18

127.290.930

147.062.653

19

130.076.723

151.157.334

20

132.972.510

155.448.657

21

135.990.195

159.954.264

22

139.142.182

164.692.672

23

142.441.425

169.683.357

24

145.901.487

174.946.835

25

149.536.588

180.504.739

26

153.361.672

186.379.914

27

157.392.459

192.596.509

28

161.645.519

199.180.076

29

166.138.332

206.157.677

30

170.889.365

213.557.991

31

175.918.147

221.411.436

32

181.245.347

229.750.292

33

186.892.862

238.608.834

34

192.883.906

248.023.475

35

199.243.103

258.032.912

36

205.996.593

268.678.287

37

213.172.133

280.003.355

38

220.799.219

292.054.668

39

228.909.199

304.881.759

40

237.535.409

318.537.353

V.6. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

39.995.498

39.995.498

2

47.117.598

47.117.598

3

52.127.517

52.127.517

4

55.260.087

55.260.087

5

131.865.254

148.254.153

6

138.879.676

156.353.520

7

146.090.233

164.720.845

8

153.526.564

173.390.523

9

161.219.234

182.398.188

10

169.199.864

191.780.864

11

177.501.255

201.577.118

12

186.157.530

211.827.214

13

195.204.268

222.573.286

14

204.678.656

233.859.502

15

214.619.636

245.732.254

16

225.068.068

258.240.342

17

236.066.900

271.435.178

18

247.661.339

285.370.997

19

259.899.043

300.105.081

20

272.830.313

315.697.991

21

286.508.302

332.213.819

22

300.989.230

349.720.453

23

316.332.618

368.289.848

24

332.601.533

387.998.331

25

349.862.847

408.926.913

26

368.187.507

431.161.615

27

387.650.836

454.793.830

28

408.332.834

479.920.694

29

430.318.511

506.645.487

30

453.698.235

535.078.057

31

478.568.105

565.335.271

32

505.030.344

597.541.496

33

533.193.722

631.829.112

34

563.173.998

668.339.052

35

595.094.403

707.221.383

36

629.086.140

748.635.926

37

665.288.925

792.752.907

38

703.851.566

839.753.663

39

744.932.566

889.831.382

40

788.700.782

943.191.900

V.7. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

26.128.939

26.128.939

2

34.162.530

34.162.530

3

41.697.318

41.697.318

4

48.764.274

48.764.274

5

241.187.507

267.112.251

6

259.703.770

287.344.732

7

278.648.279

308.119.074

8

298.098.905

329.520.667

9

318.135.595

351.637.477

10

338.840.707

374.560.413

11

360.299.345

398.383.696

12

382.599.712

423.205.247

13

405.833.470

449.127.092

14

430.096.117

476.255.776

15

455.487.382

504.702.810

16

482.111.630

534.585.119

17

510.078.296

566.025.531

18

539.502.332

599.153.274

19

570.504.682

634.104.517

20

603.212.776

671.022.919

21

637.761.054

710.060.229

22

674.291.522

751.376.902

23

712.954.332

795.142.764

24

753.908.401

841.537.707

25

797.322.064

890.752.431

26

843.373.767

942.989.224

27

892.252.796

998.462.796

28

944.160.061

1.057.401.163

29

999.308.919

1.120.046.582

30

1.057.926.049

1.186.656.545

VI. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN HƯỚNG HÓA

VI.1. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

15.268.824

15.268.824

2

19.396.610

19.396.610

3

22.529.782

22.529.782

4

24.256.017

24.256.017

5

169.376.881

203.686.901

6

182.116.357

218.697.700

7

195.266.804

234.269.832

8

208.882.273

250.467.302

9

223.018.731

267.356.688

10

237.734.282

285.007.412

11

253.089.410

303.492.022

12

269.147.234

322.886.498

13

285.973.753

343.270.556

14

303.638.131

364.727.983

15

322.212.976

387.346.976

16

341.774.635

411.220.506

17

362.403.514

436.446.702

18

384.184.405

463.129.251

19

407.206.833

491.377.828

20

431.565.429

521.308.544

VI.2. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1298 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

32.049.112

32.049.112

2

42.379.545

42.379.545

3

51.457.954

51.457.954

4

56.831.847

56.831.847

5

145.175.576

172.757.328

6

153.685.451

183.093.115

7

161.170.248

192.524.700

8

168.962.623

202.392.739

9

177.094.603

212.737.793

10

185.599.615

223.602.384

11

194.512.616

235.031.169

12

203.870.243

247.071.124

13

213.710.958

259.771.737

14

224.075.209

273.185.212

15

235.005.598

287.366.683

16

246.547.051

302.374.440

17

258.747.009

318.270.171

18

271.655.617

335.119.212

19

285.325.934

352.990.819

20

299.814.150

371.958.450

21

315.179.815

392.100.068

22

331.486.087

413.498.461

23

348.799.992

436.241.585

24

367.192.695

460.422.922

25

386.739.796

486.141.864

26

407.521.641

513.504.125

27

429.623.649

542.622.174

28

453.136.668

573.615.696

29

478.157.344

606.612.083

30

504.788.520

641.746.963

31

533.139.659

679.164.750

32

563.327.294

719.019.247

33

595.475.506

761.474.266

34

629.716.436

806.704.314

35

666.190.824

854.895.299

36

705.048.594

906.245.305

37

746.449.462

960.965.396

38

790.563.602

1.019.280.491

39

837.572.336

1.081.430.283

40

887.668.887

1.147.670.230

VI.3. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

33.158.828

33.158.828

2

43.369.672

43.369.672

3

52.419.546

52.419.546

4

57.405.898

57.405.898

5

156.241.886

187.271.500

6

165.298.487

198.382.261

7

173.535.826

208.809.746

8

182.130.560

219.739.614

9

191.118.017

231.216.790

10

200.535.137

243.288.449

11

210.420.629

256.004.210

12

220.815.125

269.416.339

13

231.761.350

283.579.964

14

243.304.296

298.553.302

15

255.491.409

314.397.899

16

268.372.782

331.178.882

17

282.001.362

348.965.225

18

296.433.166

367.830.038

19

311.727.515

387.850.860

20

327.947.274

409.109.984

21

345.159.111

431.694.792

22

363.433.772

455.698.115

23

382.846.372

481.218.615

24

403.476.704

508.361.189

25

425.409.565

537.237.404

26

448.735.107

567.965.948

27

473.549.206

600.673.129

28

499.953.855

635.493.382

29

528.057.588

672.569.831

30

557.975.918

712.054.872

31

589.831.822

754.110.802

32

623.756.237

798.910.486

33

659.888.604

846.638.064

34

698.377.439

897.489.713

35

739.380.944

951.674.451

36

783.067.658

1.009.414.996

37

829.617.148

1.070.948.679

38

879.220.747

1.136.528.425

39

932.082.343

1.206.423.789

40

988.419.215

1.280.922.065

VI.4. MÔ HÌNH: NHỘI, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

33.030.374

33.030.374

2

39.165.684

39.165.684

3

43.827.559

43.827.559

4

45.689.622

45.689.622

5

59.536.341

127.228.145

6

62.452.934

134.625.934

7

65.286.548

142.237.401

8

68.048.831

150.093.831

9

70.751.137

158.227.516

10

73.404.575

166.671.890

11

76.020.049

175.461.661

12

78.608.311

184.632.957

13

81.179.999

194.223.477

14

83.745.684

204.272.640

15

86.315.910

214.821.751

16

88.901.245

225.914.172

17

91.512.313

237.595.496

18

94.159.846

249.913.736

19

96.854.728

262.919.525

20

99.608.034

276.666.321

21

102.431.083

291.210.628

22

105.335.478

306.612.229

23

108.333.156

322.934.428

24

111.436.440

340.244.316

25

114.658.085

358.613.042

26

118.011.332

378.116.108

27

121.509.965

398.833.677

28

125.168.364

420.850.906

29

129.001.568

444.258.294

30

133.025.330

469.152.051

31

137.256.190

495.634.501

32

141.711.540

523.814.495

33

146.409.691

553.807.862

34

151.369.955

585.737.884

35

156.612.719

619.735.805

36

162.159.534

655.941.369

37

168.033.199

694.503.391

38

174.257.856

735.580.375

39

180.859.091

779.341.160

40

187.864.037

825.965.619

VI.5. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

32.436.193

32.436.193

2

38.819.149

38.819.149

3

43.567.127

43.567.127

4

45.505.538

45.505.538

5

101.123.173

111.625.623

6

106.680.824

117.878.536

7

112.347.476

124.286.476

8

118.146.420

130.875.782

9

124.101.492

137.673.537

10

130.237.169

144.707.684

11

136.578.672

152.007.135

12

143.152.065

159.601.892

13

149.984.367

167.523.173

14

157.103.662

175.803.537

15

164.539.212

184.477.019

16

172.321.581

193.579.270

17

180.482.755

203.147.703

18

189.056.280

213.221.648

19

198.077.397

223.842.512

20

207.583.184

235.053.950

21

217.612.715

246.902.046

22

228.207.214

259.435.498

23

239.410.227

272.705.824

24

251.267.804

286.767.569

25

263.828.682

301.678.532

26

277.144.490

317.500.000

27

291.269.963

334.297.007

28

306.263.159

352.138.594

29

322.185.705

371.098.094

30

339.103.050

391.253.439

31

357.084.729

412.687.473

32

376.204.652

435.488.299

33

396.541.410

459.749.633

34

418.178.591

485.571.199

35

441.205.134

513.059.133

36

465.715.685

542.326.418

37

491.810.989

573.493.353

38

519.598.309

606.688.045

39

549.191.858

642.046.935

40

580.713.277

679.715.360

VI.6. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

50.198.571

50.198.571

2

60.661.184

60.661.184

3

68.020.929

68.020.929

4

72.622.783

72.622.783

5

129.920.198

140.422.306

6

137.053.131

148.250.479

7

144.197.258

156.135.870

8

151.381.944

164.110.893

9

158.636.719

172.208.325

10

165.991.404

180.461.450

11

173.476.229

188.904.192

12

181.121.959

197.571.253

13

188.960.020

206.498.257

14

197.022.629

215.721.898

15

205.342.927

225.280.087

16

213.955.112

235.212.112

17

222.894.584

245.558.797

18

232.198.087

256.362.671

19

241.903.861

267.668.141

20

252.051.801

279.521.676

21

262.683.618

291.971.999

22

273.843.012

305.070.283

23

285.575.851

318.870.368

24

297.930.363

333.428.977

25

310.957.328

348.805.951

26

324.710.291

365.064.493

27

339.245.782

382.271.431

28

354.623.546

400.497.493

29

370.906.791

419.817.594

30

388.162.447

440.311.145

31

406.461.441

462.062.382

32

425.878.987

485.160.710

33

446.494.898

509.701.072

34

468.393.912

535.784.334

35

491.666.041

563.517.709

36

516.406.942

593.015.191

37

542.718.309

624.398.024

38

570.708.289

657.795.201

39

600.491.931

693.343.997

40

632.191.656

731.190.529

VI.7. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

25.845.486

25.845.486

2

31.299.654

31.299.654

3

35.505.749

35.505.749

4

37.424.909

37.424.909

5

67.906.652

98.394.641

6

71.472.155

103.978.449

7

75.060.075

109.718.285

8

78.685.158

115.637.742

9

82.362.304

121.761.149

10

86.106.629

128.113.677

11

89.933.521

134.721.437

12

93.858.713

141.611.588

13

97.898.336

148.812.452

14

102.068.996

156.353.626

15

106.387.834

164.266.107

16

110.872.604

172.582.418

17

115.541.738

181.336.742

18

120.414.429

190.565.063

19

125.510.706

200.305.311

20

130.851.514

210.597.522

21

136.458.808

221.484.002

22

142.355.635

233.009.496

23

148.566.232

245.221.379

24

155.116.127

258.169.845

25

162.032.244

271.908.118

26

169.343.008

286.492.665

27

177.078.470

301.983.434

28

185.270.426

318.444.099

29

193.952.547

335.942.317

30

203.160.519

354.550.012

31

212.932.190

374.343.667

32

223.307.725

395.404.642

33

234.329.771

417.819.504

34

246.043.632

441.680.386

35

258.497.457

467.085.363

36

271.742.433

494.138.859

37

285.833.005

522.952.074

38

300.827.086

553.643.438

39

316.786.310

586.339.104

40

333.776.273

621.173.461

VI.8. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

40.804.407

40.804.407

2

47.457.670

47.457.670

3

52.290.255

52.290.255

4

56.179.595

56.179.595

5

87.775.766

173.633.675

6

91.867.372

183.409.075

7

95.953.786

193.555.549

8

100.051.804

204.114.804

9

104.178.271

215.130.242

10

108.350.148

226.647.139

11

112.584.584

238.712.835

12

116.898.981

251.376.923

13

121.311.075

264.691.457

14

125.839.001

278.711.164

15

130.501.369

293.493.670

16

135.317.345

309.099.735

17

140.306.722

325.593.507

18

145.490.010

343.042.780

19

150.888.512

361.519.275

20

156.524.419

381.098.939

21

162.420.896

401.862.249

22

168.602.180

423.894.551

23

175.093.678

447.286.404

24

181.922.072

472.133.956

25

189.115.429

498.539.340

26

196.703.317

526.611.091

27

204.716.923

556.464.591

28

213.189.187

588.222.551

29

222.154.932

622.015.505

30

231.651.011

657.982.354

31

241.716.455

696.270.933

32

252.392.638

737.038.622

33

263.723.442

780.452.990

34

275.755.440

826.692.484

35

288.538.087

875.947.164

36

302.123.925

928.419.483

37

316.568.796

984.325.120

38

331.932.074

1.043.893.866

39

348.276.905

1.107.370.568

40

365.670.474

1.175.016.138

VI.9. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

20.240.697

20.240.697

2

24.512.088

24.512.088

3

27.806.059

27.806.059

4

29.309.035

29.309.035

5

62.066.604

123.843.903

6

66.659.157

132.526.113

7

71.221.145

141.448.495

8

75.771.322

150.647.722

9

80.328.389

160.161.607

10

84.911.077

170.029.254

11

89.538.224

180.291.224

12

94.228.847

190.989.696

13

99.002.228

202.168.645

14

103.877.987

213.874.020

15

108.876.163

226.153.934

16

114.017.302

239.058.861

17

119.322.535

252.641.846

18

124.813.669

266.958.718

19

130.513.274

282.068.325

20

136.444.777

298.032.773

21

142.632.559

314.917.680

22

149.102.054

332.792.450

23

155.879.853

351.730.553

24

162.993.815

371.809.831

25

170.473.181

393.112.818

26

178.348.695

415.727.076

27

186.652.726

439.745.556

28

195.419.409

465.266.984

29

204.684.775

492.396.259

30

214.486.909

521.244.893

31

224.866.101

551.931.465

32

235.865.014

584.582.104

33

247.528.855

619.331.017

34

259.905.569

656.321.033

35

273.046.026

695.704.195

36

287.004.240

737.642.379

37

301.837.582

782.307.966

38

317.607.022

829.884.546

39

334.377.379

880.567.675

40

352.217.584

934.565.678

VI.10. MÔ HÌNH: SAU SAU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

38.637.395

38.637.395

2

45.484.284

45.484.284

3

50.496.396

50.496.396

4

53.140.659

53.140.659

5

74.681.827

80.410.487

6

78.240.188

84.348.085

7

81.739.781

88.252.021

8

85.194.990

92.138.341

9

88.620.019

96.023.019

10

92.028.944

99.922.023

11

95.435.778

103.851.379

12

98.854.525

107.827.238

13

102.299.235

111.865.942

14

105.784.068

115.984.091

15

109.323.348

120.198.613

16

112.931.623

124.526.830

17

116.623.723

128.986.533

18

120.414.826

133.596.053

19

124.320.512

138.374.336

20

128.356.836

143.341.023

21

132.540.388

148.516.529

22

136.888.365

153.922.126

23

141.418.637

159.580.034

24

146.149.827

165.513.508

25

151.101.381

171.746.937

26

156.293.651

178.305.943

27

161.747.979

185.217.485

28

167.486.784

192.509.971

29

173.533.655

200.213.378

30

179.913.446

208.359.367

31

186.652.381

216.981.421

32

193.778.159

226.114.981

33

201.320.069

235.797.589

34

209.309.111

246.069.043

35

217.778.122

256.971.562

36

226.761.913

268.549.959

37

236.297.411

280.851.825

38

246.423.809

293.927.726

39

257.182.731

307.831.407

40

268.618.399

322.620.017

VI.11. MÔ HÌNH: SAU SAU, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

38.634.010

38.634.010

2

45.524.517

45.524.517

3

50.684.608

50.684.608

4

53.537.058

53.537.058

5

73.954.626

151.148.762

6

77.438.604

159.742.993

7

80.858.891

168.611.830

8

84.229.544

177.791.727

9

87.564.418

187.320.418

10

90.877.221

197.237.068

11

94.181.569

207.582.438

12

97.491.045

218.399.052

13

100.819.252

229.731.368

14

104.179.868

241.625.967

15

107.586.709

254.131.740

16

111.053.776

267.300.088

17

114.595.322

281.185.139

18

118.225.902

295.843.966

19

121.960.440

311.336.819

20

125.814.285

327.727.381

21

129.803.279

345.083.022

22

133.943.818

363.475.079

23

138.252.920

382.979.151

24

142.748.297

403.675.405

25

147.448.428

425.648.910

26

152.372.631

448.989.985

27

157.541.146

473.794.568

28

162.975.217

500.164.616

29

168.697.181

528.208.518

30

174.730.556

558.041.544

31

181.100.142

589.786.317

32

187.832.120

623.573.320

33

194.954.161

659.541.428

34

202.495.538

697.838.482

35

210.487.249

738.621.896

36

218.962.143

782.059.304

37

227.955.054

828.329.247

38

237.502.947

877.621.911

39

247.645.066

930.139.906

40

258.423.098

986.099.097

VI.12. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm

Giá tối thiểu (đồng/ha)

Giá tối đa (đồng/ha)

1

26.128.939

26.128.939

2

35.528.241

35.528.241

3

44.343.943

44.343.943

4

52.612.281

52.612.281

5

178.286.141

194.739.726

6

193.365.830

210.908.641

7

208.510.683

227.214.829

8

223.782.954

243.725.314

9

239.245.415

260.507.960

10

254.961.623

277.631.748

11

270.996.176

295.167.063

12

287.414.982

313.185.982

13

304.285.528

331.762.568

14

321.677.156

350.973.177

15

339.661.354

370.896.771

16

358.312.041

391.615.242

17

377.705.878

413.213.751

18

397.922.581

435.781.075

19

419.045.247

459.409.973

20

441.160.697

484.197.568

21

464.359.833

510.245.745

22

488.738.012

537.661.572

23

514.395.435

566.557.734

24

541.437.564

597.053.007

25

569.975.550

629.272.736

26

600.126.694

663.349.354

27

632.014.929

699.422.929

28

665.771.324

737.641.734

29

701.534.631

778.162.862

30

739.451.849

821.152.869

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

40/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.