Quyết định số 4052/2011/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

文号4052/2011/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ninh
签署人Nguyễn Văn Thanh — Phó Chủ tịch
更新02/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期21/12/2011
生效日期01/01/2012
失效日期13/02/2009
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10

chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

_______________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011Chính phủ “Về lệ phí trước bạ"; Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ”;

Căn cứ Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XII - Kỳ họp thứ 4 “Về việc điều chỉnh tỷ lệ thu Lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) và điều chỉnh mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản”;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 4148/TTr-STC-QLG ngày 21/12/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) như sau:

Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh là 15%.

Điều 2. Chế độ thu, nộp:

Các tổ chức, cá nhân có tài sản là xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) có trách nhiệm kê khai nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ quy định tại Điều 1 của Quyết định này và các văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ Tài chính về lệ phí trước bạ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kề từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 288/2009/QĐ-UBND ngày 03/2/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tinh Quảng Ninh”.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。