Quyết định này phê duyệt dự toán cho việc đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long. Tổng kinh phí là 812.815.141 đồng.
Các điểm cốt lõi
- Tổng giá trị phương án: 812.815.141 đ
- Kinh phí tỉnh: 463.448.496 đ
- Kinh phí huyện: 349.366.645 đ
- Các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc đảm bảo quyền sở hữu và sử dụng đất hợp pháp cho người dân, nhưng cũng có chi phí lớn từ ngân sách tỉnh và huyện.
- chịu ảnh hưởng chủ yếu là các cơ quan hành chính và người dân trong xã Bình Phước.
❓ Câu hỏi thường gặp
Tổng kinh phí thực hiện dự án bao nhiêu?
Tổng kinh phí là 812.815.141 đồng.
Kinh phí cụ thể cho các hạng mục nào?
Kinh phí cụ thể cho các hạng mục như đo đạc - lập bản đồ địa chính, vẽ bản đồ 1/2000 và 1/5000, đăng ký thống kê, cấp GCN QSD đất.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa Chính, giám đốc sở TCVG, giám đốc Sở KTĐT và thủ trưởng các ngành liên quan.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và
cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.
- Căn cứ luật đất đai ngày 14 tháng 07 năm 1993.
- Xét đề nghị của Sở Địa Chính tại tờ trình số: 10/TT-ĐC ngày /1998 của Sở Địa Chính.
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU I :
Nay phê duyệt dự toán phương án đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long với nội dung cụ thể sau (có biểu mẫu kèm theo).
- Tổng giá trị phương án : 812.815.141 đ.
(Tám trăm mười hai triệu, tám trăm mười lăm ngàn, một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn).
ĐIỀU II:
Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính. giám đốc sở TCVG, giám đốc Sở KTĐT và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ĐĂNG KÝ
CẤP GCN QSD ĐẤT XÃ BÌNH PHƯỚC, HUYỆN PHƯỚC LONG.
Kèm theo quvết định số:.41/QĐ-UB ngày 27 tháng 3 năm 1998
của UBND tỉnh Bình Phước.
I/ Kinh phí Tỉnh :
|
STT |
Hạn mục |
ĐVT |
Loại KK |
Klượng |
Đgiá (đ) |
Thành tiền(đ) |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
I |
ĐĐạc - Lập Bđồ |
|
|
|
|
1 |
|
||||
|
01 |
Lưới tọa độ ĐC II |
Điểm |
III |
48 |
990.404 |
47.539.592 |
|
||||
|
02 |
Đvẽ bản đồ 1/2000 |
Ha |
IV |
2.200 |
161.664 |
355.660.800 |
|
||||
|
03 |
Thuế và lãi 13% |
|
1 |
|
|
60.248.304 |
|
||||
|
|
Cộng |
|
1 |
|
|
463.448.496 |
|
||||
|
II |
ĐK và cấp GCN |
|
|
|
* |
|
|
||||
|
01 |
ĐK thống kê |
Ha |
|
2.200 |
30.084 |
66.184.800 |
|
||||
|
02 |
Cấp GCN QSD đất |
Hộ |
|
1.700 |
20.867 |
35.473.900 |
|
||||
|
|
Cộng |
|
|
|
|
101.658.700 |
|
||||
|
|
Tổng I + II |
|
|
|
|
565.107.196 |
|
||||
|
II/ Kinh phí Huyện: |
|
||||||||||
|
STT |
Hạn mục |
ĐVT |
Loại KK |
Klượng |
Đgiá (đ) |
Thành tiền (đ) |
|
||||
|
I |
ĐĐạc-LậpBđồ |
|
|
|
|
|
|
||||
|
01 |
Đvẽ bản đồ 1/5000 |
Ha |
|
1.450 |
42,439 |
61.536.550 |
|
||||
|
02 |
Đvẽ bản đồ 1/2000 |
Ha |
IV |
550 |
161.664 |
88.915.200 |
|
||||
|
03 |
Thuê và lái 13% |
|
|
|
|
22.481 295 |
|
||||
|
|
Cộng |
|
|
|
|
172.933.045 |
|
||||
|
II |
ĐK và cấp GCN |
|
|
|
|
|
|
||||
|
01 |
ĐK thông kê |
Ha |
|
2.000 |
30.084 |
60.168.000 |
|
||||
|
|
02 |
Cấp GCN QSD đất |
Hộ |
|
700 |
20.867 |
14.606.900 |
|
|||
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
74.774.900 |
|
|||
|
|
|
Tổng I + II |
|
|
|
|
247. 07.945 |
|
|||
|
Tổng cộng : 812.815.141đ (Tám trăm hai mươi triệu, tám trăm mười lăm ngàn |
|
||||||||||
Bản đồ quan hệ
Chưa có lược đồ liên kết cho văn bản này.