Quyết định số 41/1998/QĐ-UB V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long

문서 번호41/1998/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Tấn Hưng — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đo Đạc Và Bản ĐồĐất Đai
발행일27. 03. 1998
발효일27. 03. 1998
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 
Số: 41/1998/QĐ-UB Bình Phước, ngày 27 tháng 3 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bn đồ địa chính, đăng ký và
cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.

- Căn cứ luật đất đai ngày 14 tháng 07 năm 1993.

- Xét đề nghị của Sở Địa Chính tại tờ trình số: 10/TT-ĐC ngày /1998 của Sở Địa Chính.

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU I :

Nay phê duyệt dự toán phương án đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long với nội dung cụ thể sau (có biểu mẫu kèm theo).

- Tổng giá trị phương án : 812.815.141 đ.

(Tám trăm mười hai triệu, tám trăm mười lăm ngàn, một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn).

ĐIỀU II:

Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính. giám đốc sở TCVG, giám đốc Sở KTĐT và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký) 

Nguyễn Tấn Hưng

BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ĐĂNG KÝ
CẤP GCN QSD ĐẤT XÃ BÌNH PHƯỚC, HUYỆN PHƯỚC LONG.
Kèm theo quvết định số:.41/QĐ-UB ngày 27 tháng 3 năm 1998
của UBND tỉnh Bình Phước.

I/ Kinh phí Tỉnh :

STT

Hạn mục

ĐVT

Loại KK

Klượng

Đgiá (đ)

 Thành tin(đ)

 

 

 

 

 

 

 

 

I

ĐĐạc - Lập Bđồ

 

 

 

 

1

 

01

Lưới tọa độ ĐC II

Điểm

III

48

990.404

47.539.592

 

02

Đvẽ bản đồ 1/2000

Ha

IV

2.200

161.664

355.660.800

 

03

Thuế và lãi 13%

 

1

 

 

60.248.304

 

 

Cộng

 

1

 

 

463.448.496

 

II

ĐK và cấp GCN

 

 

 

*

 

 

01

ĐK thống kê

Ha

 

2.200

30.084

66.184.800

 

02

Cấp GCN QSD đất

Hộ

 

1.700

20.867

35.473.900

 

 

Cộng

 

 

 

 

101.658.700

 

 

Tổng I + II

 

 

 

 

565.107.196

 

II/ Kinh phí Huyện:

 

STT

Hạn mục

 

ĐVT

 

Loại KK

Klượng

Đgiá (đ)

 

Thành tiền (đ)

 

I

ĐĐạc-LậpBđồ

 

 

 

 

 

 

01

Đvẽ bản đồ 1/5000

Ha

 

1.450

42,439

61.536.550

 

02

Đvẽ bản đồ 1/2000

Ha

IV

550

161.664

88.915.200

 

03

Thuê và lái 13%

 

 

 

 

22.481 295

 

 

Cộng

 

 

 

 

172.933.045

 

II

ĐK và cấp GCN

 

 

 

 

 

 

01

ĐK thông kê

Ha

 

 

2.000

30.084

60.168.000

 

 

02

Cấp GCN QSD đất

Hộ

 

700

20.867

14.606.900

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

74.774.900

 

 

 

Tổng I + II

 

 

 

 

 

247. 07.945

 

Tổng cộng : 812.815.141đ (Tám trăm hai mươi triệu, tám trăm mười lăm ngàn
một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn).

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

이 문서의 관계도가 아직 없습니다.