🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và
cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.
- Căn cứ luật đất đai ngày 14 tháng 07 năm 1993.
- Xét đề nghị của Sở Địa Chính tại tờ trình số: 10/TT-ĐC ngày /1998 của Sở Địa Chính.
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU I :
Nay phê duyệt dự toán phương án đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long với nội dung cụ thể sau (có biểu mẫu kèm theo).
- Tổng giá trị phương án : 812.815.141 đ.
(Tám trăm mười hai triệu, tám trăm mười lăm ngàn, một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn).
ĐIỀU II:
Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính. giám đốc sở TCVG, giám đốc Sở KTĐT và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ĐĂNG KÝ
CẤP GCN QSD ĐẤT XÃ BÌNH PHƯỚC, HUYỆN PHƯỚC LONG.
Kèm theo quvết định số:.41/QĐ-UB ngày 27 tháng 3 năm 1998
của UBND tỉnh Bình Phước.
I/ Kinh phí Tỉnh :
|
STT |
Hạn mục |
ĐVT |
Loại KK |
Klượng |
Đgiá (đ) |
Thành tiền(đ) |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
I |
ĐĐạc - Lập Bđồ |
|
|
|
|
1 |
|
||||
|
01 |
Lưới tọa độ ĐC II |
Điểm |
III |
48 |
990.404 |
47.539.592 |
|
||||
|
02 |
Đvẽ bản đồ 1/2000 |
Ha |
IV |
2.200 |
161.664 |
355.660.800 |
|
||||
|
03 |
Thuế và lãi 13% |
|
1 |
|
|
60.248.304 |
|
||||
|
|
Cộng |
|
1 |
|
|
463.448.496 |
|
||||
|
II |
ĐK và cấp GCN |
|
|
|
* |
|
|
||||
|
01 |
ĐK thống kê |
Ha |
|
2.200 |
30.084 |
66.184.800 |
|
||||
|
02 |
Cấp GCN QSD đất |
Hộ |
|
1.700 |
20.867 |
35.473.900 |
|
||||
|
|
Cộng |
|
|
|
|
101.658.700 |
|
||||
|
|
Tổng I + II |
|
|
|
|
565.107.196 |
|
||||
|
II/ Kinh phí Huyện: |
|
||||||||||
|
STT |
Hạn mục |
ĐVT |
Loại KK |
Klượng |
Đgiá (đ) |
Thành tiền (đ) |
|
||||
|
I |
ĐĐạc-LậpBđồ |
|
|
|
|
|
|
||||
|
01 |
Đvẽ bản đồ 1/5000 |
Ha |
|
1.450 |
42,439 |
61.536.550 |
|
||||
|
02 |
Đvẽ bản đồ 1/2000 |
Ha |
IV |
550 |
161.664 |
88.915.200 |
|
||||
|
03 |
Thuê và lái 13% |
|
|
|
|
22.481 295 |
|
||||
|
|
Cộng |
|
|
|
|
172.933.045 |
|
||||
|
II |
ĐK và cấp GCN |
|
|
|
|
|
|
||||
|
01 |
ĐK thông kê |
Ha |
|
2.000 |
30.084 |
60.168.000 |
|
||||
|
|
02 |
Cấp GCN QSD đất |
Hộ |
|
700 |
20.867 |
14.606.900 |
|
|||
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
74.774.900 |
|
|||
|
|
|
Tổng I + II |
|
|
|
|
247. 07.945 |
|
|||
|
Tổng cộng : 812.815.141đ (Tám trăm hai mươi triệu, tám trăm mười lăm ngàn |
|
||||||||||
关系图
本文件暂无关联图。