Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008

Quyết định này quy định về bố trí người làm kế toán và phụ cấp cho họ trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và tổ chức khác được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động hoặc tự cân đối thu chi. Quy định áp dụng cho các cơ quan hành chính nhà nước từ tỉnh đến cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập, tổ chức chính trị - xã hội sử dụng ngân sách Nhà nước.

文号41/2007/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tuyên Quang
签署人Lê Thị Quang — Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
更新26/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Chưa Phân Loại
发布日期20/12/2007
生效日期30/12/2007
失效日期01/01/2009
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định về bố trí người làm kế toán và phụ cấp cho họ trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và tổ chức khác được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động hoặc tự cân đối thu chi. Quy định áp dụng cho các cơ quan hành chính nhà nước từ tỉnh đến cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập, tổ chức chính trị - xã hội sử dụng ngân sách Nhà nước.

适用范围

Các cơ quan hành chính nhà nước từ tỉnh đến cấp xã, đơn vị sự nghiệp được ngân sách nhà nước đảm bảo một phần hoặc toàn bộ kinh phí hoạt động, tổ chức chính trị - xã hội sử dụng ngân sách Nhà nước hoặc tự cân đối thu chi.

要点

  • Các cơ quan, đơn vị phải bố trí người làm kế toán trưởng khi có bộ máy kế toán độc lập và ít nhất 2 người làm kế toán (không tính thủ quỹ, thủ kho).
  • Người được bổ nhiệm làm kế toán trưởng phải có trình độ đại học trở lên về kế toán, thời gian công tác thực tế ít nhất 2 năm, chứng chỉ bồi dưỡng theo quy định.
  • Người làm phụ trách kế toán ở các đơn vị có bộ máy kế toán độc lập khi chưa đủ tiêu chuẩn được bổ nhiệm kế toán trưởng. Người làm phụ trách kế toán ở các đơn vị khác phải có trình độ trung cấp trở lên về kế toán.
  • Kế toán trưởng và người làm phụ trách kế toán được hưởng mức phụ cấp chức vụ và phụ cấp trách nhiệm, riêng phụ cấp trách nhiệm không được tính để đóng BHXH, BHYT.
  • Phụ cấp của kế toán trưởng, phụ trách kế toán được chi từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên hàng năm của đơn vị.

🌐 本文件的社会影响

  • Giảm gánh nặng về mặt tài chính cho các cơ quan, đơn vị khi thực hiện quy định này.
  • Nâng cao chất lượng công tác kế toán thông qua việc bố trí người làm kế toán và phụ cấp.
  • Đảm bảo tính minh bạch trong quản lý kinh tế - tài chính của các tổ chức.

❓ 常见问题

Các đơn vị nào được áp dụng quy định này?

Quy định này áp dụng cho các cơ quan hành chính nhà nước từ tỉnh đến cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập, tổ chức chính trị - xã hội sử dụng ngân sách Nhà nước hoặc tự cân đối thu chi.

Người làm kế toán trưởng cần có những tiêu chuẩn gì?

Người làm kế toán trưởng phải có đạo đức nghề nghiệp, trình độ chuyên môn từ đại học trở lên về kế toán, thời gian công tác thực tế ít nhất 2 năm và chứng chỉ bồi dưỡng theo quy định.

Mức phụ cấp của người làm kế toán trưởng là bao nhiêu?

Kế toán trưởng được hưởng mức phụ cấp chức vụ tính bằng mức phụ cấp chức vụ của Trưởng phòng (Trưởng ban) cộng thêm phụ cấp trách nhiệm hệ số 0,1.

Người làm phụ trách kế toán có thời gian bổ nhiệm tối đa là bao lâu?

Người làm phụ trách kế toán ở các đơn vị có bộ máy kế toán độc lập khi chưa đủ tiêu chuẩn được bổ nhiệm trong thời hạn tối đa 1 năm tài chính.

Phụ cấp của người làm kế toán được sử dụng như thế nào?

Phụ cấp chức vụ của kế toán trưởng, phụ trách kế toán được tính để tham gia BHXH, BHYT; phụ cấp trách nhiệm không được tính để đóng BHXH, BHYT.

全文

UBAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG

--------

S: 41/2007/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Bc Giang, ngày 13 tháng 4 m 2007

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỐ TRÍ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN VÀ PHỤ CẤP KẾ TOÁN

---------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 50/2005/TTLT/BTC-BNV ngày 15/6/2005 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Công văn số 207/SNV-TCBM&BC ngày 09 tháng 4 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bố trí người làm kế toán và phụ cấp kế toán trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và các tổ chức khác được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động hoặc tự cân đối thu chi.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND ngày 27/3/2007 của UBND tỉnh Bắc Giang.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH

PCHỦ TCH




Nguyễn Công Bộ

 

QUY ĐỊNH

VỀ BỐ TRÍ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN VÀ PHỤ CẤP KẾ TOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định s41/2007/-UBND ngày 13 tháng 4 m 2007 ca UBND tnh Bc Giang)

 

Chương I. QUI ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Đối tưng áp dụng

Các cơ quan, đơn v, tchc có thc hin công vic kế toán, lp báo cáo tài chính theo quy định ca Lut Kế toán, cụ thể:

1. Cơ quan hành chính nhà nước t tỉnh đến cp xã.

2. Đơn vsnghiệp được ngân sách nhà nước đảm bảo 1 phn kinh phí hoặc toàn bkinh phí hot đng; đơn vsnghip công lp tđảm bảo toàn bkinh phí chi hoạt đng; đơn vsnghiệp ngoài công lp.

3. Tchc chính tr, tổ chc cnh trị - xã hi, tổ chc cnh trị - xã hi - nghnghip, tổ chc xã hội, tchc xã hội nghnghiệp có sdng ngân sách Nhà nưc hoặc tự cân đối thu chi (trừ khi cơ quan Đng có hưng dẫn riêng).

4. Các Hội, Liên hip hi và các tổ chc khác được ngân sách nhà nưc htrợ mt phn kinh phí hoạt động.

Điều 2. Đơn vkế tn

Đơn vkế toán là c đối tưng qui đnh ti Điu 1 ca Qui đnh này có thc hin công vic kế toán, lp báo o tài chính theo quy định ca Lut Kế toán.

Chương II. QUI ĐỊNH CỤ THỂ

 

Điều 3. Bố trí ngưi m kế tn, ngưi phụ trách kế tn

Các đơn vkế toán phải b trí ngưi làm kế toán tng gồm:

1. Bố tngười làm kế toán trưng

c đơn vkế toán cp I, II, III có bmáy kế toán độc lp như: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Phòng Tài vụ - Kế hoạch, Phòng Tài chính - Thống kê, Phòng Tài cnh, Phòng Tài vụ … hoc Tkế toán, Ttài vụ … mi bmáy kế toán tn phi có ít nht 02 ngưi làm kế toán trlên ( không tính thqu, thkho) thì đưc btrí ngưi làm kế toán trưởng.

2. Bố tngười làm phtch kế toán

Các đơn vkế toán được btrí người làm phtch kế toán gm:

a. Các đơn vcó bmáy kế toán đc lp khi chưa có ngưi đtiêu chun, điu kin bnhiệm kế toán trưng thì btrí người làm phtch kế toán; chđược btrí ngưi làm phtrách kế toán trong thời hn tối đa gichc là mt năm tài cnh, sau đó phải btrí người làm kế toán trưng.

b. c đơn vcó khối lượng công vic kế toán không lớn mà không có phòng hoc tkế toán chđưc btrí mt ngưi làm kế toán hoặc ngưi làm kế toán kiêm nhim đưc phép btrí làm phtrách kế toán. Ngưi đưc btrí làm phtrách kế toán trong trường hp này không bhn chế vthời gian.

Điều 4. Tiêu chun và điều kiện để đưc bố trí làm kế tn trưng

1. Tiêu chuẩn đđược bnhiệm làm kế toán trưng:

a. Vđạo đc phẩm chất

- Đạt tiêu chun vphẩm chất đạo đc qui định đối vi cán bộ, công chc, viên chc.

- Có phẩm chất đo đc nghnghip, trung thc, liêm khiết, có ý thc chấp hành và đu tranh bo vchính sách, chế đkinh tế, tài chính và pháp lut ca Nhà nước.

b. Vtrình đchuyên môn nghip v

Đi với đơn vkế toán qui đnh tại điểm 1, Điu 3 ca Qui định này, kế toán trưng phi có trình độ chuyên môn, nghip vvkế toán tbc đi hc trlên.

c. Vthi gian công tác thc tế làm kế toán

Người được bnhim làm kế toán trưng phi có thi gian công tác thc tế làm kế toán ít nht 02 năm.

2. Điu kiện đđược bnhiệm làm kế toán trưng

a. Có đtiêu chun qui định ti điểm 1, Điều 4 qui định này;

b. Có chứng chbi dưng kế toán trưng theo qui đnh tại Qui chế vtchc bi dưng và cp Chứng chkế toán trưng ban hành kèm theo Quyết định s43/2004/-BTC ngày 26/4/2004, Quyết định s159/TC/CĐKT ngày 15/9/1989 và Quyết đnh s769 TC//TCCB ngày 23/10/1997 ca Btrưng BTài chính.

Điều 5. Tiêu chun và điu kin đđưc bnhim làm phtrách kế tn

Người được bnhim làm phtrách kế toán ở các đơn vcó bmáy kế toán đc lập phải có đủ các tiêu chun qui định vđạo đc nghnghip và trình đchuyên môn nghip v theo qui đnh cho kế toán trưng nhưng chưa có đtiêu chuẩn vthi gian công tác thc tế vkế toán hoc chưa có Chứng chbi ng kế toán trưng qui định ti tiết b, đim 2, Điều 4 ca qui đnh y.

Điều 6. Tiêu chun và điều kiện ngưi đưc bố trí phụ trách kế tn ở các đơn vkhác

Ngưi đưc btrí làm phtrách kế toán ở c đơn vcó khối lượng công vic kế toán không lớn phi đm bo tiêu chun vphm cht đo đc như kế toán trưởng và phi có trình đchuyên môn nghip vkế toán ttrung cấp trlên.

Điều 7. Thm quyn bổ nhiệm ngưi làm kế tn trưng, ngưi m phụ trách kế tn

Thc hin theo quy định hiện hành ca Đng, Nhà nước và Qui định vphân cấp qun lý tổ chc, biên chế và cán bộ, công chc, viên chc hin hành ca UBND tnh Bc Giang. Riêng việc quyết đnh bnhiệm kế toán trưng trước khi quyết đnh theo phân cp, Thtrưng đơn vphi có thothun bng văn bn ca cơ quan tài chính cùng cp.

Việc quyết định giao nhiệm vphtch kế toán các xã, phưng, thtrn phi có ý kiến ca Phòng Tài chính - Kế hoch huyn, thành ph.

Điều 8. Phụ cp chc vụ ca ngưi m kế tn trưng, ngưi m phụ trách kế tn ở đơn vcó bmáy kế toán và phụ cp trách nhiệm của kế tn trưng, phụ trách kế toán ở đơn vkhông có bmáy kế tn

1. Mc phcấp

1.1. Kế toán trưng các đơn vqui định tại Điu 1, qui định này (đơn vị có bmáy kế toán đc lập) được hưng mc phụ cp chc vtính bng mc phụ cp chc vca Trưng png (Trưng ban) ca đơn v, cng thêm phụ cấp trách nhiệm hs0,1.

1.2. Phtch kế toán ở những cơ quan có bmáy kế toán độc lp (khi chưa có ngưi đtiêu chun, điu kin bnhiệm kế toán trưng), đưc hưng phụ cp chc vtính bng mc phụ cấp chc vụ ca Trưng phòng (Trưng ban) ca đơn vị.

1.3. Phtch kế toán ở những đơn vị có khi lưng công vic kế toán không ln (đơn vị không có by kế tn đc lập) được hưng mc phụ cấp trách nhiệm hsbng phcấp phó phòng ca đơn v. Các đơn vkhác đưc hưng phụ cp tch nhiệm hs0,2.

2. Phụ cp chc vca kế toán trưng, phtch kế toán được tính đtham gia BHXH, BHYT; Phụ cấp tch nhiệm ca kế toán không được tính đđóng Bo him xã hội, Bảo hiểm y tế.

Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Điều 9. Chế đphụ cấp kế toán trưng, phtrách kế toán đưc hưng tngày 01/10/2004. Đi vi nhng người bnhim sau ngày 01/10/2004 thì được hưng phụ cấp tngày có quyết định bnhiệm hoặc phân công nhiệm vlàm kế toán. Nguồn kinh phí chi trả, t ngun kinh phí chi hoạt động thưng xuyên hàng năm ca đơn v.

Điu 10. Sở Nội vụ, Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh việc thực hiện qui định này.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện có điểm nào chưa rõ hoặc vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ, Sở Tài chính) để xem xét, giải quyết hoặc báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 已失效 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效
被其替代 2
41/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。