Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Quy định một số chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

문서 번호41/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Khang — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Quốc Phòng
분야Dân Quân Tự Vệ
발행일13. 12. 2011
발효일23. 12. 2011
효력 만료일10. 07. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định một số chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;

Căn cứ Nghị định số 79/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 58/2010/NĐ-CP ngày 01/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;

Căn cứ Thông tư 85/2010/TT-BQP ngày 01 tháng 7 n ăm 2010 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn một số điều của Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 02 tháng 8 năm 2010 của liên Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và việc lập dự toán, chấp hành quyết toán ngân sách cho công tác dân quân tự vệ;

Thực hiện Nghị quyết số 08/2011/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho dân quân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng áp dụng của dân quân tự vệ

1. Dân quân được huy động làm nhiệm vụ quy định tại Điều 8 của Luật Dân quân tự vệ.

2. Dân quân thực hiện quyết định điều động của cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 44 của Luật Dân quân tự vệ.

3. Dân quân biển.

Điều 2. Mức trợ cấp ngày công lao động cho dân quân tự vệ

1. Dân quân, trừ dân quân biển và dân quân thường trực, được trợ cấp ngày công lao động bằng 0,08 mức lương tối thiểu chung; nếu làm nhiệm vụ từ 21 giờ đêm đến 05 giờ sáng hôm sau hoặc ở nơi có yếu tố nguy hiểm, độc hại thì được hưởng chế độ theo quy định của Bộ Luật lao động. Khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hàng ngày thì được bố trí nơi nghỉ, hỗ trợ phương tiện, chi phí đi lại hoặc thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về; được hỗ trợ tiền ăn bằng 0,05 mức lương tối thiểu chung/người/ngày.

2. Dân quân nòng cốt đã hoàn thành nghĩa vụ dân quân tự vệ, nếu được kéo dài thời hạn tham gia thực hiện nghĩa vụ thì khi được huy động làm nhiệm vụ, ngoài chế độ theo điểm a khoản 1 Điều này và các chế độ quy định chung thì được hưởng trợ cấp ngày công lao động tăng thêm; mức tăng thêm bằng 0,04 mức lương tối thiểu chung.

3. Dân quân biển: Khi tham gia huấn luyện, làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự, tìm kiếm cứu nạn trên biển, được trợ cấp ngày công lao động bằng 0,12 mức lương tối thiểu chung.

Điều 3. Mức trợ cấp tiền ăn cho dân quân tự vệ trong thời gian chữa bệnh, bị tai nạn hoặc tai nạn rủi ro

Dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ chưa tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc mà bị bệnh theo quy định tại khoản 1 Điều 42 Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ; dân quân tự vệ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc bị tai nạn trong khi làm nhiệm vụ hoặc tai nạn rủi ro theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ thì được trợ cấp tiền ăn trong thời gian chữa bệnh bằng 0,05 mức lương tối thiểu chung/người/ngày, thời gian được hưởng trợ cấp không quá 30 ngày cho một lần chữa bệnh, bị tai nạn.

Điều 4. Thời điểm bắt đầu được hưởng chế độ

Chế độ trợ cấp ngày công lao động; trợ cấp tiền ăn trong thời gian chữa bệnh, bị tai nạn hoặc tai nạn rủi ro theo quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 15/9/2011.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí chi trả được thực hiện theo quy định Luật Ngân sách Nhà nước, thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó chi trả. Cấp nào điều động dân quân tự vệ làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả trợ cấp theo quy định.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 7. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho công tác dân quân tự vệ 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 43/2009/QH12 Nghị quyết số 43/2009/QH12 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ sáu, Quốc hội khóa XII 발효 중 79/2011/NĐ-CP Nghị định số 79/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về quản lý tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ và Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 발효 중
인용됨 2
폐지됨 1
41/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Quy định một số chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.