Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù và vô hình cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, xã hội, nghề nghiệp tại Đà Nẵng.

문서 번호41/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Huỳnh Đức Thơ — Chủ tịch
업데이트17. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Công Sản
발행일28. 12. 2015
발효일06. 01. 2016
효력 만료일31. 12. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù và vô hình cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, xã hội, nghề nghiệp tại Đà Nẵng.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

핵심 사항

  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù và vô hình.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có trách nhiệm thực hiện việc tính hao mòn theo quy định.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý và tính toán hao mòn tài sản một cách chính xác, hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng công việc cho thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức trong quá trình thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức cần thực hiện điều gì?

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức cần căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này để thực hiện việc tính hao mòn tài sản cố định đặc thù và vô hình theo đúng quy định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức cần căn cứ vào tiêu chuẩn gì để xác định tài sản cố định vô hình và đặc thù?

Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình và đặc thù thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 3, Khoản 1 và 2 Điều 4 Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính.

Quyết định này có áp dụng cho các tổ chức nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản

cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng

_____________________________

 
   

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ  Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1051/TTr-STC ngày 17/12/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù (theo Phụ lục I đính kèm); Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (theo Phụ lục II đính kèm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị, tổ chức) có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 3, Khoản 1 và 2 Điều 4 Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có trách nhiệm căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này để thực hiện việc tính hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

41/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.