Quyết định này quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 là 5.000 đồng/kg tại tỉnh Bến Tre và áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
Scope of application
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Key points
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
- Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 là 5.000 đồng/kg.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2021.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các chi cục thuế khu vực, huyện tổ chức thực hiện quyết định.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2022.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, tạo cơ sở pháp lý cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện nghĩa vụ thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính đối với những người sản xuất nông nghiệp có mức giá lúa thấp hơn so với quy định.
❓ Frequently asked questions
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 là bao nhiêu?
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 là 5.000 đồng/kg.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2022.
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 thay thế quy định cũ như thế nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2021, trong đó giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 là 4.500 đồng/kg.
Có những tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Full text
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022
và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;
Căn cứ Nghị định số 74-CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4561/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.
Điều 2. Giá lúa thu thuế
Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre là: 5.000 đồng/kg (Năm ngàn đồng trên một kilôgam).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các chi cục thuế khu vực, huyện tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà, đất những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.