Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thái Bình, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị và địa phương có liên quan. Đơn giá cụ thể được xác định cho đất ngập mặn và đất cát.
适用范围
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Tiền Hải; các cơ quan, đơn vị có liên quan.
要点
- Đơn giá trồng rừng thay thế trên đất ngập mặn là 274.940.000 đồng/ha
- Đơn giá trồng rừng thay thế trên đất cát là 233.153.000 đồng/ha
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tham mưu tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác trồng rừng thay thế.
- Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Tiền Hải phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị liên quan để thực hiện công tác trồng rừng thay thế.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 18/11/2024.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo việc trồng rừng thay thế được thực hiện đúng quy định, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cao có thể gây áp lực tài chính cho các đơn vị thực hiện.
❓ 常见问题
Đơn giá trồng rừng thay thế trên đất ngập mặn là bao nhiêu?
Đơn giá trồng rừng thay thế trên đất ngập mặn là 274.940.000 đồng/ha.
Đơn giá trồng rừng thay thế trên đất cát là bao nhiêu?
Đơn giá trồng rừng thay thế trên đất cát là 233.153.000 đồng/ha.
Ai có trách nhiệm thực hiện công tác trồng rừng thay thế?
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tham mưu tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác trồng rừng thay thế.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/11/2024.
Các cơ quan, đơn vị nào cần thực hiện công tác trồng rừng thay thế?
Cơ quan, đơn vị và địa phương có liên quan như Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Tiền Hải.
全文
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 41/2024/QĐ-UBND
Thái Bình, ngày 11 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thái Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/2/2024 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chỉnh phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đồi, bồ sung một sổ điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thỉ hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bể sung một sỗ điều của Thông tư sổ 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về các biện pháp lâm sinh;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 về việc ban hành định mức xây dụng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn: Số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp; số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 quy định một sổ định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 201/TTr-SNNPTNT ngày 15/10/2024 và Báo cáo số 447/BC-SNNPTNT ngày 05/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thái Bình như sau;
1. Đơn giá trồng rừng thay thế trên đất ngập mặn là; 274.940.000 đồng/ha.
(Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi tư triệu chín trăm bốn mươi nghìn đồng)
2. Đơn giá trồng rừng thay thế trên đất cát là: 233.153.000 đồng/ha.
(Bằng chữ: Hai trăm ba mươi ba trỉệu một trăm năm mươi ba nghìn đồng)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tham mưu tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát công tác trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định.
2. Ủy ban nhân dân huyện; Thái Thụy, Tiền Hải có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát công tác trồng rừng thay thế trên địa bàn; tổ chức thực hiện công tác trồng rừng thay thế khi được cấp có thẩm quyền giao.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/11/2024.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ tướng các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện: Thái Thụy, Tiền Hải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục Kiểm tra vãn bản QPPL-BỘ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Chủ tịch, các PCT HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; -Như Điều 3; - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Báo Thái Bình; - Cổng Thông tin điện tử tinh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, NNTNMT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Văn Hoàn |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。