Quyết định số 4135/QĐ-UB Về giá tiêu thụ nước máy và mức phụ thu nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

문서 번호4135/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Huỳnh Năm — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일20. 07. 1999
발효일01. 08. 1999
효력 만료일01. 01. 2002
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN

NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Về giá tiêu thụ nước máy và mức phụ thu nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21-6-1994;

Căn cứ Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của HĐND và UBND ở mỗi cấp ngày 25 tháng 6 năm 1996;

Căn cứ Quyết định số 137/HĐBT ngày 27 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về quản lý giá;

Căn cứ Thông tư số 03/1999/TTLT/BXD-BVGCP ngày 16 tháng 6 năm 1999 của Liên tịch Bộ Xây dựng - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn phương pháp định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 06/1999/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 1999 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa V - kỳ họp thứ 7;

Thực hiện ý kiến thống nhất của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phô tại phiên họp giao ban thường kỳ ngày 19 tháng 7 năm 1999 về đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 1243/TC-VG ngày 15 tháng 7 năm 1999, Tờ trình số 1257/TC-VG ngày 19 tháng 7 năm 1999 và ý kiến thống nhất của các ngành liên quan tại cuộc họp ngày 19 tháng 7 năm 1999.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Nay quy định giá tiêu thụ nước máy và mức phụ thu nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể theo từng đối tượng sử dụng như sau :

(Đơn vị tính : đ/m)

Đối tượng sử dụng nước

Giá tiêu thụ đã có thuếGTGT

Mức phụ thu

Tổng số

1. Sinh hoạt các hộ dân cư

1.260

140

1.400

2 Cơquan hành chính, sự nghiệp

2.060

 

140

2.200

3 Các hoạt động sản xuất vật chất

3.160

140

3.300

4 Kinh doanh dịch vụ có dùng nước

4.360

140

4.500

Điều 2 : Giao Sở Tài chính - Vật giá phối hợp Sở Xây dựng và các ngành liên quan hướng dẫn Công ty Cấp nước Đà Nang triển khai thực hiện Quyết định này; tổ chức kiểm tra định kỳ việc chấp hành giá tiêu thụ nước máy của Công ty Cấp nước đối với các đối tượng đã quy định.

Điều 3 : Hằng tháng, căn cứ vào khối lượng nước máy ghi thu và số tiền phụ thu thu được, Công ty Cấp nước Đà Nẵng nộp tiền phụ thu vào Ngân sách thành phố. Công ty Cấp nước được trích trước 1% trên tổng số tiền phụ thu thực nộp ngân sách để phục vụ cho công tác quản lý và thực hiện thu tiền phụ thu nưđc máy.

Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 1999 và bãi bỏ các Quyết định trước đây trái với quyết định này.

Điều 5 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Công ty Câp nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức và cá nhân sử dụng nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng căn cứ Quyết định này thi hành.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.