Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

문서 번호42/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Đua — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 03. 2006
발효일01. 01. 2005
효력 만료일09. 08. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; 
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông-Công chính (Công văn số 10790/LS-TC-GTCCngày 27 tháng 12 năm 2005);

 QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 theo như các phụ lục đính kèm Quyết định này. Cụ thể như sau :
a) Bảng giá chuẩn ca xe buýt :

Phụ lục 3.G : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 30 tháng 3 đến ngày 03 tháng 7 năm 2005;

Phụ lục 3.H : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 04 tháng 7 đến ngày 17 tháng 8 năm 2005;

Phụ lục 3.I : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 18 tháng 8 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005;

Phụ lục 3.J : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 21 tháng 11 năm 2005;

Phụ lục 3.K : Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 22 tháng 11 năm 2005.

b) Bảng giá chuẩn ca xe đưa rước :

Phụ lục 4.F : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước và hệ số điều chỉnh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 29 tháng 3 năm 2005;

Phụ lục 4.G : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước và hệ số điều chỉnh áp dụng từ ngày 30 tháng 3 đến ngày 03 tháng 7 năm 2005;

Phụ lục 4.H : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước và hệ số điều chỉnh áp dụng từ ngày 04 tháng 7 đến ngày 17 tháng 8 năm 2005;

Phụ lục 4.I : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước và hệ số điều chỉnh áp dụng từ ngày 18 tháng 8 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005;

Phụ lục 4.J : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước và hệ số điều chỉnh áp dụng từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 21 tháng 11 năm 2005;

Phụ lục 4.K : Đơn giá chuẩn một ca xe đưa rước và hệ số điều chỉnh áp dụng từ ngày 22 tháng 11 năm 2005;

Điều 2. Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điểm và điều kiện cụ thể đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông-Công chính, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

42/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.