Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh năm 2009

Quyết định này quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe. Mức phí được chia thành nhiều loại dựa trên thời gian (ban ngày, ban đêm) và loại xe.

文号42/2008/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Trị
签署人Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
更新25/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期25/12/2008
生效日期01/01/2009
失效日期01/01/2010
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe. Mức phí được chia thành nhiều loại dựa trên thời gian (ban ngày, ban đêm) và loại xe.

适用范围

Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

要点

  • Tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ trông giữ xe phải nộp phí theo biểu mức thu phí được ban hành kèm theo quyết định.
  • Mức phí được chia thành nhiều loại dựa trên thời gian (ban ngày, ban đêm) và loại xe: xe đạp, xe máy, ô tô từ 15 chỗ trở xuống và từ 3 tấn trở xuống; ô tô trên 15 chỗ hoặc tải trọng trên 3 tấn.
  • Mức phí được quy định cụ thể cho từng loại xe và thời gian: từ 500 đồng đến 20.000 đồng/lượt/ngày, từ 1.000 đồng đến 4.000 đồng/lượt/ban đêm.
  • Phí trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Mức phí áp dụng từ 22 giờ đến 5 giờ sáng cho thời gian ban đêm.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm tình trạng mất an toàn giao thông do xe đỗ lộn xộn, tăng thu ngân sách.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ trông giữ xe.

❓ 常见问题

Mức phí trông giữ xe bao gồm thuế gì?

Mức phí trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Có mức phí nào áp dụng cho ô tô từ 15 chỗ trở xuống và tải trọng từ 3 tấn trở xuống ban đêm không?

Có, mức phí là 2.000 đồng/lượt/ngày và 4.000 đồng/lượt/ban đêm.

Mức phí tối đa cho ô tô từ 15 chỗ trở xuống và tải trọng từ 3 tấn trở xuống ban ngày là bao nhiêu?

Mức phí tối đa cho ô tô từ 15 chỗ trở xuống và tải trọng từ 3 tấn trở xuống ban ngày là 8.000 đồng/lượt/ngày.

Có quy định về thời gian áp dụng mức phí ban đêm không?

Có, mức phí ban đêm áp dụng từ 22 giờ đến 5 giờ sáng.

Tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện.

全文

YBANNHÂNDÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------
Số: 42/2008/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
RạchGiá, ngày 22 tháng 12 năm 2008
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
-------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
 
Căn cLuật Tổ chức Hội đng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm2003;
CăncLuậtBanhànhvănbảnquyphạmphápluậtcủaHộiđồngnhândân, Ủybannhândânngày03tháng12m2004;
CăncứPháplệnhPhívà Lệ phíngày28tháng8năm2001;
CăncứNghịđnhsố57/2002/NĐ-CPngày03tháng6năm2002củaChính phủ quy đnhchi tiếtviệc thi hànhPháp lệnhPhívàLệphí;
CăncứNghịđnhsố24/2006/NĐ-CPngày06tháng3năm2006củaChính phủ sửa đổi, bổ sung một số điu của Nghị định s57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng6năm2002quyđịnh chi tiết việcthihànhPháplnhPhí và Lệphí;
CăncThôngtưsố97/2006/TT-BTCngày16tháng10năm2006củaBộ TàichínhhưngdẫnvềphívàlệphíthuộcthmquyềnquyếtđịnhcủaHộiđồng nhândântỉnh, thành phố, trực thuộc Trungương;
CăncứNghịquyếtsố39/2008/NQ-HĐNDngày12tháng12năm2008của HộiđồngnhândântỉnhKiênGiangkhóaVII,kỳhọpthứhaimươimtvềviệc điều chỉnh phí trông giữ xetrên địa bàn tnhKiênGiang;
TheođềnghịcủaGiámđốcSởTàichínhtiTờtrìnhsố374/TTr-STCngày 19tháng12năm2008vềviệcđiềuchỉnhphítrônggiữxetrênđịabàntnhKiên Giang,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều1.Banhànhchếđộthu,nộp,quảnlývàsửdngphítrônggiữxeđạp, xemáy,ôtô(gọitắtlàtrônggiữxe)trênđịabàntỉnhKiênGiangtheobiểumc thu phí trông giữxebanhànhkèmtheoQuyết đnh này.
1.Tổchc,cánhânkhiđưcmộttổchức,cánhânkháccungcấpdịchvụ đưc quyđịnhthuphíphảinpphítheoquyđnhtạiĐiều1Quyếtđịnhnày.
2.Tổchức,cánhân,cơquancóthẩmquyềnthuphítrônggiữxecónhiệm vụ tổchức thu, nộpphítrônggiữ xenhưsau:
a.Đơnvịsựnghipcônglậptchtàichínhkhaithác,sdụngmặtbằng dođơnvịquảnlýđểtrựctiếptrônggiữxehoặcthchiệnđấugiá,chothuêmặt bng(khôngtrựctiếptrônggixe)theođúngquyđịnh;sốphíthuđưc,đưc phânchiatheotỷlệphầntrăm(%):10%nộpvàongânchnhànưc,phầncòn lại(đưcđểliđơnvị)90%,coinhư100%baogồmbốtríchihoạtđộngtng xuyên70%vàchiđầutưpháttriển30%.Tchức,cánhânthựchiệnđấugiá, thuêmặtbằngcủađơnvịsựnghipcônglậptựchtàichínhsửdụngmặtbằng để kinhdoanhtrônggiữ xephikhaikê, nộpthuế theo đúngqunh.
b.Trưnghpsửdụngcácđịađiểmcôngcộng,mặtbằngcủatổchức,cá nhân đểlàmđimkinhdoanhtrônggiữ xe:
-Chủbãigiữxe:chỉđưchoạtđộngtrônggiữxeticácđịađimnêutrên saukhiđãđưcỦybannhândânhuyện,thịxã,thànhphốcấpgiấyphéphoạt động bến bãi và phikêkhai, nộpthuếtheo đúng qunh hiệnhành;
-Tổchức,cánhân,cơquanhoặcngưiđưcủyquyềnthuphítrônggiữxe phải niêm yếtvàcôngkhaimc thu tạiđịa đimtrc tiếpthuphí.
c.Chứngtừ thuphítrônggiữxedocơquanthuế pháthànhvàquảnlý.
d.Cácnộidungkhácliênquanđếnvicthu,nộp,quảnlývàsửdụngphí khôngđềcậptiQuyếtđịnhnàyđưcthchiệntheohưngdẫntạiThôngtưsố 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hưng dẫn thc hiện quy định của pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bsung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày24/7/2002của BộTàichính.
Điều 2. Giao trách nhim cho Giám đốc, Thủ tng các Sở, ngành: Tài chính, Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh hưng dẫn, kim tra thchiệnviệc thu, nộp, quản lý phí trông giữxe theo chếđộquy định.
Điều3.ChánhVănphòngỦybannhândântỉnh,GiámđốccácSở,ngành: Tàichính,GiaothôngVậntải,Côngantỉnh,CụcThuếtỉnhvàThủtrưngcác cơquan,đơnvịcóliênquan;ChủtchỦybannhândâncáchuyện,thịxã,thành phố;Chủ tịchỦy ban nhân dân các xã, phưng,thị trấn cùng các tổ chức,nhânthuộcđốitưngnộpphí;tổchc,cánhân,cơquanthuphívàcáccơquan cóliênquanchịu trách nhimthi hành Quyếtđịnh này.
ibỏQuyếtđịnhsố42/2005/QĐ-UBNDngày18tháng8m2005của ỦybannhânntỉnhKiênGiangvềvicbanhànhchếđộthu,nộp,quảnlývà sửdụngphítrônggiữxeđạp,xemáy,ôtôvàcácnbảnquyđịnhkháccủaỦy bannhândântỉnhKiênGiangvềphítrônggiữxetráivinidungQuyếtđnh này.
Quyết đnhnàycóhiệu lựcthihànhsau10ngàykể từ ngày ký./.
 

 
TM.ỦY BANNHÂNDÂN
KT.CHỦ TCH

PHÓCHỦ TCH




Văn Hà Phong
 
 
BIỂU MỨC THU PHÍ
TRÔNGGIỮXEĐP,XEMÁY,ÔTÔ TRÊN ĐỊABÀN TNH KIÊN GIANG
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố42/2008/QĐ-UBNDngày22/12/2008 của ybannhândân tỉnhKiênGiangvviệcbanhànhchếđộthu, np, quảnvàsử dụng phí trông giữ xe đạp, xemáy,ôtôtrênđabàntỉnhKiênGiang)
 

Số TT
Nộidungthu
Đơnvịtính
Mc thu
Phụ ghi
1
2
3
4
5
A
Tibệnhviện, trườnghọc, kýtúcxásinhviên, học sinh
1
-Xe đạp,xeđạpđin.
Đng/lưtbanngày
500
 
2
-Xe đạp,xeđạpđin.
Đồng/lưtbanđêm
1.000
 
3
- Xe mô tô, xe ba bánh, xe mô tô điện.
Đng/lưtbanngày
1.000
 
4
- Xe mô tô, xe ba bánh, xe mô tô điện.
Đồng/lưtbanđêm
2.000
 
5
-Ôtôtừ15chỗngồitrởxungvà xetải từ3tấntrởxuống.
Đng/lưtbanngày
8.000
 
6
-Ôtôtừ15chỗngồitrởxungvà xetải từ3tấntrởxuống.
Đồng/lưtbanđêm
16.000
 
7
-Ôtôtrên15chỗngồivàxetitrên 3tấn.
Đng/lưtbanngày
10.000
 
8
-Ôtôtrên15chỗngồivàxetitrên 3tấn.
Đồng/lưtbanđêm
20.000
 
B
Ticác ikhác(khôngbaogm:bệnh viện,trườnghọc,kýtúcxá)
1
-Xe đạp,xeđạpđin.
Đng/lưtbanngày
1.000
 
2
-Xe đạp,xeđạpđin.
Đồng/lưtbanđêm
2.000
 
3
- Xe mô tô, xe ba bánh, xe mô tô điện.
Đng/lưtbanngày
2.000
 
4
- Xe mô tô, xe ba bánh, xe mô tô điện.
Đồng/lưtbanđêm
4.000
 
5
-Ôtôtừ15chỗngồitrởxungvà xetải từ3tấntrởxuống.
Đng/lưtbanngày
10.000
 
6
-Ôtôtừ15chỗngồitrởxungvà xetải từ3tấntrởxuống.
Đồng/lưtbanđêm
20.000
 
7
-Ôtôtrên15chỗngồivàxetitrên 3tấn.
Đng/lưtbanngày
10.000
 
8
-Ôtôtrên15chỗngồivàxetitrên 3tấn.
Đồng/lưtbanđêm
20.000
 
 
- Mức thu phí trông giữ xeđãbaogồmthuế giá trịgia tăng.
 
- Mức thu phí lưtbanđêm ápdụngtừ 22giờđến5 giờsáng.
 
 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。