Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng cho các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản. Điểm nổi bật là mức phí cụ thể được xác định cho từng loại khoáng sản.

文号42/2012/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Nghệ An
签署人Trần Hồng Châu — Chủ tịch
更新21/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Tài Nguyên Khoáng SảnĐịa Chất
发布日期20/04/2012
生效日期30/04/2012
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng cho các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản. Điểm nổi bật là mức phí cụ thể được xác định cho từng loại khoáng sản.

适用范围

Các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

要点

  • Đối với khoáng sản kim loại: Quặng sắt (60.000 đồng/tấn), quặng mangan (50.000 đồng/tấn), quặng titan (70.000 đồng/tấn), ...
  • Đối với khoáng sản không kim loại: Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (70.000 đồng/m3), sỏi, cuội, sạn (4.800 đồng/m3), ...
  • Mức thu phí đối với khoáng sản khai thác tận thu là 60% mức phí của loại khoáng sản khai thác tương ứng.
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 30/4/2012, thay thế Nghị quyết số 247/2008/NQ-HĐND.
  • UBND tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện.

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp sẽ phải chi trả thêm phí bảo vệ môi trường khi khai thác khoáng sản, tăng chi phí hoạt động.
  • Có thể giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khai thác khoáng sản nếu các doanh nghiệp tuân thủ quy định.

❓ 常见问题

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là 60.000 đồng/tấn.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm đóng phí bảo vệ môi trường?

Các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải đóng phí bảo vệ môi trường theo quy định.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 30/4/2012, sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Mức thu phí đối với khoáng sản khai thác tận thu là bao nhiêu?

Mức thu phí đối với khoáng sản khai thác tận thu là 60% mức phí của loại khoáng sản khai thác tương ứng.

UBND tỉnh Nghệ An có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Nghị quyết này?

UBND tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 42/2012/NQ-HĐND
Nghệ An, ngày 20 tháng 4 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu phí bảo vệ môi trường

đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Khoá XVI, Kỳ họp thứ 4

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 1579/TTr.UBND ngày 23/3/2012;

Trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1: Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản

1. Đối với khoáng sản khai thác:

Số TT

Loại khoáng sản khai thác

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng măng-gan

Tấn

50.000

3

Quặng ti-tan (titan)

Tấn

70.000

4

Quặng vàng

Tấn

270.000

5

Quặng đất hiếm

Tấn

60.000

6

Quặng bạch kim

Tấn

270.000

7

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

270.000

8

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)

Tấn

50.000

9

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

10

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

50.000

11

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

60.000

12

Quặng cromit

Tấn

60.000

13

Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

270.000

14

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …)

M3

70.000

2

Đá Block

M3

90.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể

Tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

M3

4.800

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

2.400

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …)

Tấn

3.000

7

Cát vàng

M3

4.000

8

Cát làm thủy tinh

M3

7.000

9

Các loại cát khác

M3

3.200

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

M3

1.600

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

M3

2.000

12

Đất làm thạch cao

M3

3.000

13

Đất làm Cao lanh

M3

7.000

14

Các loại đất khác

M3

2.000

15

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

30.000

16

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

17

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

30.000

18

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

30.000

19

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

30.000

20

Nước khoáng thiên nhiên

M3

3.000

21

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

5.000

22

Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

Tấn

10.000

23

Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

Tấn

10.000

24

Than nâu, than mỡ

Tấn

10.000

25

Than khác

Tấn

10.000

26

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

2. Đối với khoáng sản khai thác tận thu: Mức thu phí được xác định bằng 60% mức phí của loại khoáng sản khai thác tương ứng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua; thay thế Nghị quyết số 247/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 của HĐND tỉnh thông qua đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Hồng Châu
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。