Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND sửa đổi tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy đo độ ồn cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang. Quyết định có hiệu lực từ ngày 18 tháng 9 năm 2019.

문서 번호42/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Lê Văn Nưng — Phó Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Công Sản
발행일30. 08. 2019
발효일18. 09. 2019
효력 만료일01. 11. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND sửa đổi tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy đo độ ồn cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang. Quyết định có hiệu lực từ ngày 18 tháng 9 năm 2019.

적용 범위

Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang

핵심 사항

  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn → được sử dụng tối đa 01 máy đo độ ồn.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có công cụ để giám sát môi trường tiếng ồn hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí mua sắm thiết bị cho đơn vị địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Máy đo độ ồn được sử dụng tối đa bao nhiêu?

01 máy đo độ ồn được phép sử dụng cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2019.

Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này là ai?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.

Máy đo độ ồn được sử dụng trong mục đích gì?

Máy đo độ ồn được sử dụng để giám sát môi trường tiếng ồn.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

_________________

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1038/TTr-STC ngày 25 tháng 7 năm 2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bổ sung khoản 6 Mục XIII Phụ lục 2 kèm theo Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

Số
TT

 Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

 Đơn vị tính

 Số lượng
tối đa

(1)

 (2)

 (3)

 (4)

XIII

6

Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:

Máy đo độ ồn

 

Máy

 

01

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
42/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.