Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án cho các dự án xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan trong quá trình chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án.

문서 번호42/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Bùi Văn Khánh — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 11. 2022
발효일05. 12. 2022
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án cho các dự án xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan trong quá trình chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quá trình chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan → được hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án với định mức cụ thể theo loại công trình và quy mô chi phí xây dựng.
  • Định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản: 0.624 - 0.365% của chi phí xây dựng (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng) tùy theo loại công trình và quy mô chi phí.
  • Định mức chi phí hỗ trợ thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án: 0.072 - 0.055% của chi phí xây dựng (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng) tùy theo loại công trình.
  • Định mức chi phí hỗ trợ quản lý dự án: 2.757 - 2.321% của chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng) tùy theo loại công trình.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 12 năm 2022.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho các dự án đầu tư xây dựng, hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý dự án.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất lợi về mặt quản lý nếu không thực hiện đúng quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan, tổ chức nào được hưởng hỗ trợ chi phí?

Các cơ quan, tổ chức tham gia hoặc có liên quan trong quá trình chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia.

Định mức hỗ trợ chi phí cụ thể là bao nhiêu?

Định mức hỗ trợ chi phí được quy định như sau: 0.624 - 0.365% cho lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản, 0.072 - 0.055% cho thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án, 2.757 - 2.321% cho quản lý dự án.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2022.

Các dự án nào được áp dụng quy định này?

Các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân liên quan.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 42/2022/QĐ-UBND
Hòa Bình, ngày 22 tháng 11 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

----------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức  thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3904/TTr-SXD ngày 04 tháng 11 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng.

a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

b) Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quá trình chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Điều 2. Chi phí hỗ trợ và định mức hỗ trợ:

1. Các chi phí hỗ trợ:

a) Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư để thực hiện các công việc lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án.

b) Chi phí quản lý dự án dự án đối với các dự án, công trình thực hiện theo cơ chế đặc thù

2. Định mức chi phí hỗ trợ

a) Định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản:

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Stt Loại công trình Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng), tỷ đồng
≤ 1 3 5
1 Công trình dân dụng 0,624 0,451 0,427
2 Công trình giao thông 0,518 0,346 0,302
3 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 0,595 0,422 0,398
4 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,557 0,403 0,365

Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng). 

Đối với dự án, công trình có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí tại Bảng nêu trên thì định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định theo phương pháp nội suy lần lượt từ 1 ÷ 3 tỷ đồng và từ 3 ÷ 5 tỷ đồng. 

Trường hợp sau khi xác định mà Chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản nhỏ hơn 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng) thì được xác định với mức tối thiểu là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng).

b) Định mức chi phí hỗ trợ thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án:

Đơn vị tính: tỷ lệ %

STT Loại công trình Tỷ lệ hỗ trợ
1 Công trình dân dụng 0,072
2 Công trình giao thông 0,048
3 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 0,053
4 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,055

Chi phí hỗ trợ thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế thuế giá trị gia tăng).

c) Định mức chi phí hỗ trợ quản lý dự án:

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Stt Loại công trình Tỷ lệ hỗ trợ
1 Công trình dân dụng 2,757
2 Công trình giao thông 2,419
3 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 2,610
4 Công trình hạ tầng kỹ thuật 2,321

Chi phí hỗ trợ quản lý dự án xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2022.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Văn Khánh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.