Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, áp dụng cho các hộ dân cư, tổ chức, cá nhân và đơn vị cấp nước. Giá nước được chia thành nhiều mức dựa trên lượng sử dụng và mục đích sử dụng.
적용 범위
Tổ chức, cá nhân và hộ dân cư (hộ gia đình và hộ tập thể) sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị; đơn vị cấp nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
핵심 사항
- Hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số: 5.095 đồng/m3
- Hộ dân cư dưới 10 m3/đồng hồ/tháng: 5.823 đồng/m3
- Hộ dân cư từ 10-20 m3/đồng hồ/tháng: 7.279 đồng/m3
- Hộ dân cư từ 20-30 m3/đồng hồ/tháng: 9.098 đồng/m3
- Hộ dân cư trên 30 m3/đồng hồ/tháng: 9.462 đồng/m3
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện: 8.734 đồng/m3
- Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ: 9.826 đồng/m3
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số sẽ được hưởng lợi với mức giá thấp hơn so với các hộ khác.
- Doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh dịch vụ có chi phí tăng lên, ảnh hưởng đến lợi nhuận.
- Người dân sử dụng lượng nước lớn sẽ phải trả nhiều tiền hơn.
❓ 자주 묻는 질문
Giá nước sạch sinh hoạt đô thị được quy định như thế nào?
Giá nước sạch sinh hoạt đô thị được chia thành nhiều mức dựa trên lượng sử dụng và mục đích sử dụng. Hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là 5.095 đồng/m3, các hộ khác từ dưới 10 m3 đến hơn 30 m3 có các mức giá khác nhau.
Giá nước sạch sinh hoạt đô thị áp dụng cho ai?
Giá nước sạch sinh hoạt đô thị áp dụng cho tổ chức, cá nhân và hộ dân cư (hộ gia đình và hộ tập thể) sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị; đơn vị cấp nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Giá nước sạch sinh hoạt đô thị bao gồm thuế Giá trị gia tăng?
Không, giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại Điều 2 chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023, theo Điều 3.
Giá nước sạch sinh hoạt đô thị cho cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập là bao nhiêu?
Giá nước sạch sinh hoạt đô thị cho cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập là 8.734 đồng/m3, theo khoản 3 Điều 2.
전문
TỈNH GIA LAI
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
----------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức, cá nhân và hộ dân cư (hộ gia đình và hộ tập thể) sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị.
b) Đơn vị cấp nước.
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị
1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 5.095 đồng/m3.
2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác
a) Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng: 5.823 đồng/m3.
b) Mức từ 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng: 7.279 đồng/m3.
c) Mức từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng: 9.098 đồng/m3.
d) Mức từ trên 30 m3/đồng hồ/tháng: 9.462 đồng/m3.
3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận):
8.734 đồng/m3 .
4. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất:
9.826 đồng/m3.
5. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ:
9.826 đồng/m3.
6. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023.
2. Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp nước Gia Lai cung cấp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa, Thủ trưởng đơn vị cấp nước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.