Nghị quyết số 42/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà (đợt III). Nghị quyết này quy định cụ thể về việc điều chỉnh chiều dài một số đường và đặt tên mới cho 17 đường khác, có hiệu lực từ ngày 20/12/2024.
适用范围
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; các phường thuộc thị xã Hương Trà.
要点
- là Ủy ban nhân dân tỉnh → triển khai thực hiện Nghị quyết
- là Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh → giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết
- là các phường thuộc thị xã Hương Trà → điều chỉnh chiều dài 02 đường và đặt tên mới cho 17 đường khác
- Điều chỉnh chiều dài: Đường Lê Đình Dương (398m -> 6m)
- Đặt tên mới: Đường Bình Sơn, Đường Bình Sơn 1, Đường Bình Sơn 3, Đường Bình Sơn 5, Đường Lê Trường Danh, Đường Nguyễn Thị Thích, Đường Hương Điền, Đường Trương Xà, Đường Ruộng Cà, Đường Ruộng Cà 2, Đường Ruộng Cà 4, Đường Ruộng Cà 6, Đường Ruộng Cà 8, Đường Phan Hữu Dật, Đường Thanh Lương, Đường Nga Sơn
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng cường kết nối giao thông trong khu vực, cải thiện hạ tầng đô thị
- Tác động tiêu cực: Có thể gây bất tiện cho người dân và doanh nghiệp trong thời gian điều chỉnh tên đường
❓ 常见问题
Nghị quyết này áp dụng khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2024.
Đối tượng nào chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết?
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết.
Có bao nhiêu đường được điều chỉnh chiều dài và đặt tên mới trong Nghị quyết này?
Nghị quyết này quy định điều chỉnh chiều dài 02 đường và đặt tên mới cho 17 đường khác.
Đường nào có chiều dài được điều chỉnh?
Đường Lê Đình Dương (398m -> 6m).
Tên mới của các đường được đặt là gì?
Tên mới của các đường bao gồm: Đường Bình Sơn, Đường Bình Sơn 1, Đường Bình Sơn 3, Đường Bình Sơn 5, Đường Lê Trường Danh, Đường Nguyễn Thị Thích, Đường Hương Điền, Đường Trương Xà, Đường Ruộng Cà, Đường Ruộng Cà 2, Đường Ruộng Cà 4, Đường Ruộng Cà 6, Đường Ruộng Cà 8, Đường Phan Hữu Dật, Đường Thanh Lương, Đường Nga Sơn.
全文
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà (đợt III)
____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Xét Tờ trình số 12350/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà đợt III (năm 2024); Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà (đợt III) gồm: Điều chỉnh chiều dài 02 đường và đặt tên mới 17 đường (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.
Phụ lục
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ (ĐỢT III)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 42 /2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
________________________
A. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI
|
TT |
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối (cũ) |
Điểm cuối (mới) |
Dài |
Chiều rộng tuyến đường (m) |
Loại mặt đường |
|
|
Hiện trạng |
Quy hoạch |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
I. Phường Tứ Hạ |
||||||||
|
1 |
Lê Đình Dương |
Đường Hoàng Trung |
Đường Lý Thái Tông |
Đường Đinh Bộ Lĩnh |
398 |
6 |
10 |
Bê tông nhựa |
|
5.5 |
Bê tông xi măng |
|||||||
|
II. Phường Hương Vân |
||||||||
|
2 |
Hoàng Kim Hoán |
Đường Trần Văn Trà |
Đường Trần Trung Lập |
Đường Ngự (tên gọi địa phương) |
2200 |
7 |
19,5 |
Bê tông nhựa |
|
7.5 |
Bê tông xi măng |
|||||||
B. ĐẶT TÊN MỚI
|
|
Tên đường cũ |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Dài (m) |
Chiều rộng tuyến đường (m) |
Loại mặt đường |
Tên đường mới |
|
|
Hiện trạng |
Quy hoạch |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
I. Phường Tứ Hạ |
||||||||
|
1 |
Đường QH số 1, TDP 3 |
Đường Cách mạng tháng Tám |
Đường Sông Bồ |
437 |
7,5 |
13,5 |
Bê tông nhựa |
Bình Sơn |
|
2 |
Đường Quy hoạch TDP 3 |
Đường Bình Sơn |
Đường Sông Bồ |
139 |
6,0 |
9,5 |
Bê tông nhựa |
Bình Sơn 1 |
|
3 |
Đường Quy hoạch TDP 3 |
Đường Bình Sơn |
Đường Sông Bồ |
118 |
6,0 |
9,5 |
Bê tông nhựa |
Bình Sơn 3 |
|
4 |
Đường Quy hoạch TDP 3 |
Đường Bình Sơn |
Đường Sông Bồ |
102 |
6,0 |
9,5 |
Bê tông nhựa |
Bình Sơn 5 |
|
5 |
Đường Quy hoạch TDP 4 |
Đường Cách mạng tháng Tám |
Đường Phú Ốc |
650 |
6,0 |
24 |
Bê tông nhựa |
Lê Trường Danh |
|
5,5 |
16,5 |
|||||||
|
5,5 |
16,5 |
|||||||
|
6 |
Đường Quy hoạch TDP 4 |
Đường Cách mạng tháng Tám |
Đường Quy hoạch TDP 4 |
205 |
5,5 |
10,5 |
Bê tông nhựa |
Nguyễn Thị Thích |
|
7 |
Đường Quy hoạch (trước quán Nga Mập) |
Đường Cách mạng tháng Tám |
Đường Đặng Vinh |
525 |
12 |
60 |
Bê tông nhựa |
Hương Điền |
|
II. Phường Hương Văn |
||||||||
|
8 |
Đường quy hoạch số 4 |
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)
|
Đường Văn Xá |
560 |
10,5 |
36 |
Bê tông nhựa |
Trương Xà |
|
9 |
Đường nối Quốc lộ 1A - Chợ Văn Xá |
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)
|
Chợ Văn Xá |
385 |
7,5 |
13,5 |
Bê tông nhựa |
Trần Thị Soạn |
|
10 |
Tuyến số 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đường Trần Văn Giàu |
Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà |
231 |
7,5 |
19,5 |
Bê tông xi măng |
Ruộng Cà |
|
11 |
Tuyến số 2 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đường Ngô Kim Lân |
Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
267 |
5,5 |
11,5 |
Bê tông xi măng |
Ruộng Cà 2 |
|
12 |
Tuyến số 3 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đường Ngô Kim Lân |
Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
267 |
5,5 |
11,5 |
Bê tông xi măng |
Ruộng Cà 4 |
|
13 |
Tuyến số 4 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đường Ngô Kim Lân |
Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
267 |
5,5 |
11,5 |
Bê tông xi măng |
Ruộng Cà 6 |
|
14 |
Tuyến số 5 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đường Ngô Kim Lân |
Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
267 |
7,5 |
16,5 |
Bê tông xi măng |
Ruộng Cà 8 |
|
III. Phường Hương Xuân |
||||||||
|
15 |
Đường ngang nối Trà Kệ - Lê Đức Thọ |
Đường Trà Kệ |
Đường Lê Đức Thọ |
420 |
5,5 |
15 |
Bê tông nhựa |
Phan Hữu Dật |
|
16 |
Đường 19/5 (tên gọi địa phương) |
Đường Dương Bá Nuôi |
Đường Đặng Huy Tá |
1200 |
7,5 |
24 |
Bê tông nhựa |
Thanh Lương |
|
IV. Phường Hương Chữ |
||||||||
|
17 |
Đường vào làng Quê Chử |
Đường Lý Nhân Tông |
Ngã ba đường vào làng Quê Chử |
550 |
7,5 |
36 |
Bê tông nhựa |
Nga Sơn |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。