Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 25 tháng 6 năm 2024. Biểu giá bao gồm các nhóm khách hàng sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt với mức giá khác nhau.

文号42/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Ninh Bình
签署人Nguyễn Cao Sơn — Phó Chủ tịch
更新06/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期14/06/2024
生效日期25/06/2024
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 25 tháng 6 năm 2024. Biểu giá bao gồm các nhóm khách hàng sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt với mức giá khác nhau.

适用范围

Hộ dân cư; cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

要点

  • Hộ dân cư → được mua nước sạch sinh hoạt với giá 10.600 đồng/m3
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân) → phải trả 14.160 đồng/m3 cho nước sạch sinh hoạt phục vụ mục đích công cộng
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất → được sử dụng nước sạch với giá 17.700 đồng/m3
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ → phải trả 22.800 đồng/m3 cho nước sạch sinh hoạt
  • Giá bán lẻ nước sạch không bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho hộ dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch sinh hoạt.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các tổ chức kinh doanh dịch vụ và sản xuất vật chất, có thể ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng.

❓ 常见问题

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt là bao nhiêu?

Hộ dân cư được mua nước sạch với giá 10.600 đồng/m3, trong khi các tổ chức kinh doanh dịch vụ phải trả 22.800 đồng/m3.

Biểu giá này áp dụng cho những đối tượng nào?

Biểu giá áp dụng cho hộ dân cư, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, tổ chức sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Giá bán lẻ nước sạch có bao gồm thuế giá trị gia tăng không?

Không, giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt không bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2024.

Biểu giá này thay thế quyết định nào trước đây?

Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh.

全文


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/2024/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 14 tháng 6 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT- BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giá.

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 72/TTr-STC ngày 29 tháng 5 năm 2024 về việc Ban hành Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá bán

(đồng/m3)

1

Hộ dân cư

10.600

2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

14.160

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

17.700

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

22.800

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2019 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, VP5, các VP.
Zh_VP5

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)



Nguyễn Cao Sơn

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 44/2021/TT-BTC Thông tư số 44/2021/TT-BTC Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt 已失效 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 已失效
42/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。