Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014

문서 번호43/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trần Anh Tuấn — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일19. 12. 2013
발효일29. 12. 2013
효력 만료일01. 01. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2013/QĐ-UBND

 

Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về giá các loại đất

áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014

 
 

 


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2239/TTr-STNMT ngày 17 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế cho Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013./.  

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Trần Anh Tuấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

QUY ĐỊNH

Giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 
 

 


Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.

3. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

4. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới. Phần đất lộ giới nếu hộ gia đình, cá nhân, tổ chức có nhu cầu thì được Nhà nước cho thuê theo quy định hiện hành.

Chương II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Mục 1

ĐẤT Ở

Điều 3. Xác định vị trí

1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.

2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn. 

3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính nhưng chưa có quy định về giá đất thì xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.

4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.

5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường phố tại các ấp, khu phố của thị trấn và các xã, phường của thành phố Bến Tre:

a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất;

b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.

6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.

7. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.

8. Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, không thuộc địa giới hành chính của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn

1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.

2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này.

3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:

a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 250.000 đồng/m2;

b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 200.000 đồng/m2;

c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 150.000 đồng/m2.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện

1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.

2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện

Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.

2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.

3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.

4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.

6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.

7. Trường hợp thửa đất nằm vị trí 1 nhưng nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác thì tính theo giá đất vị trí 2.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm

1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2 đối với phường và 250.000 đồng/m2 đối với xã.

2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 250.000 đồng/m2 đối với ấp.

3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 200.000 đồng/m2 đối với ấp.

4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 150.000 đồng/m2 đối với ấp.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác

1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.

4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại Khoản 1, Khoản 2,  Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.

5. Trường hợp đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.

 

Mục 2

ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ

 Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.

Điều 10. Giá đất ở tại các chợ

1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m2 gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).

2. Các chợ có giá 2.200.000 đồng/m2 gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát, chợ Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); chợ Mỹ Chánh, chợ Cái Bông - An Ngãi Trung, chợ Tân Xuân, chợ Tiệm Tôm, chợ Tân Bình (Ba Tri).

3. Các chợ có giá 1.600.000 đồng/m2 gồm: Chợ Phú Hưng (thành phố Bến Tre); chợ An Bình Tây (chợ ấp 3), chợ Mỹ Nhơn, chợ Bảo Thạnh, Bảo Thuận, chợ Phú Lễ (Ba Tri); chợ Định Trung, chợ Thới Thuận, chợ Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, chợ Châu Hưng, chợ Thới Lai, chợ Phú Thuận (Bình Đại); Chợ Sơn Hoà, chợ An Hiệp, chợ Phú Túc, chợ An Hoá, chợ Tân Huề Đông (Châu Thành); chợ Hương Điểm, chợ Lương Quới (Giồng Trôm); chợ Cái Quao - An Định, chợ Giồng Văn - An Thới  (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, chợ Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); chợ Tân Phong, chợ Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).

4. Các chợ có giá 1.200.000 đồng/m2 gồm: Chợ Sơn Đông (thành phố Bến Tre); chợ Phú Ngãi, chợ An Hiệp, chợ Mỹ Hoà, chợ Vĩnh An, chợ Giồng Bông - Tân Thuỷ, chợ Tân Hưng, chợ An Đức, chợ Bãi Ngao (Ba Tri); chợ Vang Quới Tây, chợ Thừa Đức, chợ Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); chợ Quới Sơn (Châu Thành); chợ Hoà Nghĩa, chợ Vĩnh Bình, chợ Vĩnh Hoà (Chợ Lách); chợ Bến Tranh, chợ Cái Mít, chợ Phú Điền, chợ Châu Phú, chợ Châu Thới, chợ Hưng Nhượng, chợ Linh Phụng (Giồng Trôm); chợ Tân Hương - Minh Đức, chợ Tân Trung (Mỏ Cày Nam); chợ Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); chợ Phú Khánh, chợ Giồng Luông, chợ Qưới Điền, chợ Bến Vinh - An Thạnh, chợ An Thuận, chợ An Nhơn (Thạnh Phú); chợ Phú Nhuận, chợ Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre).

5. Các chợ có giá 600.000 đồng/m2 bao gồm: Các chợ còn lại.

6. Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.

Mục 3

CÁC LOẠI ĐẤT: TRỤ SỞ CƠ QUAN; CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP;

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CÔNG CỘNG PHỤC VỤ CHO MỤC ĐÍCH KINH DOANH

Điều 11. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất công cộng phục vụ cho mục đích kinh doanh được tính bằng 70% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm.

Điều 12. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí nhưng mức tối thiểu không thấp hơn 700.000 đồng/m2 đối với địa bàn thành phố Bến Tre và 500.000 đồng/m2 đối với địa bàn các huyện. Trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh có quy định giá cho từng dự án cụ thể thì thực hiện theo giá được phê duyệt của dự án. Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm.

Điều 13. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, cùng vị trí.

Chương III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã của thành phố Bến Tre.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

160.000

2

110.000

3

95.000

4

80.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

64.000

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. 

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

 Châu Thành, Chợ Lách

Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

1

120.000

100.000

70.000

2

90.000

70.000

50.000

3

70.000

60.000

40.000

4

60.000

50.000

30.000

Ngoài các vị trí

1, 2, 3, 4

50.000

40.000

25.000

Điều 15. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.                                                                                                                          

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Thành phố Bến Tre, Châu Thành

Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

189.000

170.000

150.000

2. Các xã của thành phố Bến Tre.                                                             

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

189.000

2

130.000

3

110.000

4

95.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

75.000

3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Châu Thành, Chợ Lách

Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

1

140.000

120.000

100.000

2

110.000

100.000

70.000

3

80.000

70.000

60.000

4

70.000

60.000

50.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

60.000

50.000

40.000

Điều 16. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)

1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 14 và Điều 15 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.

2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.

Mục 2

ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Điều 17. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản

1. Đất nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt: Giá đất được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng theo Điều 14 và Điều 16 của Quy định này.

2. Đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

22.000

2

18.000

3

15.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

11.000

Điều 18. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản vùng nước lợ, mặn

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 3

ĐẤT LÀM MUỐI

 

Điều 19. Giá đất làm muối

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá năm 2014

1

22.000

2

18.000

3

15.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

10.000

Điều 20. Vị trí để tính giá đất làm muối

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 4

ĐẤT LÂM NGHIỆP

Điều 21. Giá đất lâm nghiệp

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

10.000

2

8.000

3

6.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

5.000

 

Điều 22. Vị trí để tính giá đất lâm nghiệp

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km.

2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 5

QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 23. Quy định khác

1. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn nằm trong các ấp của thị trấn, các xã của các huyện, thành phố được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng khu vực.

2. Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:

a) Vị trí 1: Tính bằng 2 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15;

b) Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15;

c) Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15;

d) Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15.

Điều 24. Đất bằng chưa sử dụng

Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định được mục đích sử dụng.

1. Đất bằng chưa sử dụng tại vùng nước ngọt được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

2. Đất bằng chưa sử dụng tại vùng nước lợ, mặn được tính bằng giá đất nuôi trồng thuỷ sản theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Trần Anh Tuấn

 

 

              

       

 

 

 

 

Phụ lục I

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường phố, thị trấn

Đơn giá năm 2014

Từ
(Đầu ranh thửa đất)

Đến
(Hết ranh thửa đất)

(1)

(2)

(3)

(4 )

(5)

(6)

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

1

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

1.1

 

Vòng xoay Đồng Khởi -Nguyễn Đình Chiểu

Phan Ngọc Tòng

1

23.000

 

 

- Thửa 6 tờ 5 Phường 2

- Thửa 572 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 5 Phường 2

- Thửa 78 tờ 6 Phường 2

 

 

1.2

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trung Trực

1

20.000

 

 

- Thửa 115 tờ 6 Phường 2

- Thửa 209 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa 638 tờ 6 Phường 2

- Thửa 136 tờ 6 Phường 2

 

 

1.3

 

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Huệ

1

15.000

 

 

- Thửa 16 tờ 10 Phường 1

- Thửa 203 tờ 11 Phường 1

 

 

 

 

- Thửa 3 tờ 10 Phường 1

- Thửa 73 tờ 11 Phường 1

 

 

1.4

 

Nguyễn Huệ

Cầu Cá Lóc

1

12.000

 

 

- Thửa 208 tờ 11 Phường 1

- Thửa 248 tờ 11 Phường 1

 

 

 

 

- Thửa 207 tờ 11 Phường 1

- Thửa 154 tờ 11 Phường 1

 

 

1.5

 

Cầu Cá Lóc

Cống An Hoà (cống số 2)

2

8.000

 

 

- Thửa 161 tờ 24 Phường 8

- Thửa 48 tờ 26 Phường 8

 

 

 

 

- Thửa 21 tờ 24 Phường 8

- Thửa 121 tờ 19 Phường 8

 

 

1.6

 

Cống An Hoà (cống số 2)

Cầu Gò Đàng

2

5.000

 

 

- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8

 

 

 

 

- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8

 

 

 

 

Cầu Gò Đàng

Ngã ba Phú Hưng

3

3.000

 

 

- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng

- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng

- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng

 

 

2

Đường Nguyễn Huệ

 

 

 

2.1

 

Hùng Vương

Hai Bà Trưng

2

10.000

 

 

- Thửa 298 tờ 11

-Thửa số 373 tờ 11

 

 

 

 

- Thửa 204 tờ 11

- Thửa 204 tờ 11

 

 

 

 

- Thửa 71 tờ 11

- Thửa 414 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 402 tờ 8

- Thửa 223 tờ 5

 

 

 

 

- Thửa 339 tờ 11

- Thửa 379 tờ 11

 

 

 

 

- Thửa 81 tờ 11

- Thửa 179 tờ 5

 

 

 

 

Phường 1

Phường 1

 

 

2.2

 

Hai Bà Trưng

Phan Đình Phùng

2

7.000

 

 

- Thửa 246 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4

 

 

 

 

- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1

 

 

2.3

 

Phan Đình Phùng

Nguyễn Thị Định

2

5.000

 

 

- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương

- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương

 

 

 

 

- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương

- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương

 

 

2.4

 

Nguyễn Thị Định

Hết ranh thành phố

3

3.000

 

 

- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân

- Thửa số 9 tờ 33  Phú Tân

 

 

 

 

- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương

 

 

3

Đường Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

1

12.000

 

 

- Thửa 505 tờ 6 Phường 2

- Thửa 416 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa 255 tờ 11 Phường 1

- Thửa 249 tờ 11 Phường1

 

 

 

 

- Thửa 19 tờ 10 Phường 1

- Thửa 37 tờ 10 Phường 1

 

 

 

 

- Thửa 210 tờ 6 Phường 2

- Thửa 210 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa 108 tờ 6 Phường 2

- Thửa 12 tờ 4 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 10 Phường 1

- Thửa 63 tờ 7 Phường 1

 

 

4

Đường Hùng Vương

 

 

 

4.1

 

Nguyễn Huệ

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

 

 

- Thửa số 337, 338 tờ 11 Phường 1

- Thửa số 547 tờ 6 Phường 2

 

 

4.2

 

Phan Ngọc Tòng

Đồng Khởi

1

18.000

 

 

- Thửa số 543 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 509 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 72 tờ 5 Phường 2

- Thửa 75 tờ 5 Phường 2

 

 

4.3

 

Đồng Khởi

Cầu Kiến Vàng

1

12.000

 

 

- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5

 

 

4.4

 

Cầu Kiến Vàng

Bến phà Hàm Luông

1

8.000

 

 

- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7

- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7

 

 

5

Đường Lê Lợi

 

 

 

5.1

 

Nguyễn Huệ

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

 

 

- Thửa 206 tờ 11 Phường 1

- Thửa số 556 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa 299 tờ 11 Phường 1

- Thửa số 389 tờ 6 Phường 2

 

 

5.2

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trãi

1

17.000

 

 

- Thửa số 324 tờ 6 Phường 2

- Thửa 347 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 382 tờ 6 Phường 2

- Thửa 585 tờ 6 Phường 2

 

 

6

Đường Lê Quý Đôn

Trọn đường

 

 

 

 

- Thửa số 5 tờ 3 Phường 2

- Thửa số 140 tờ 8 Phường 1

1

12.000

 

 

- Thửa số 14 tờ 4 Phường 2

- Thửa 204 tờ 8 Phường 1

 

 

7

Đường Lý Thường Kiệt

 

 

 

 

 

Nguyễn Trung Trực

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

7.1

 

- Thửa số 211 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 166 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 279 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 246 tờ 6 Phường 2

 

 

7.2

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trãi

1

17.000

 

 

- Thửa số 577 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 216 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa 240 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 289 tờ 6 Phường 2

 

 

8

Đường Lê Đại Hành

Trọn đường

1

10.000

 

 

- Thửa số 16 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 16 tờ 9 Phường 3

 

 

9

Lộ Số 4

Trọn đường

 

2

6.000

 

 

- Thửa số 23 tờ 8 Phường 4

- Thửa số 46 tờ 10 Phường 4

 

 

 

 

- Thửa số 8 tờ 1 Phường 2

- Thửa số 45 tờ 5 Phường 1

 

 

10

Đường Phan Ngọc Tòng

 

 

 

10.1

 

Hùng Vương

Nguyễn Đình Chiểu

1

15.000

 

 

- Thửa số 543 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 573 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 548 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 116 tờ 6 Phường 2

 

 

10.2

 

Nguyễn Đình Chiểu

Đường 3 tháng 2

1

12.000

 

 

- Thửa số 77 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 29 tờ 4 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 85 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 24 tờ 4 Phường 2

 

 

11

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

1

17.000

 

 

- Thửa số 512 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 112 tờ 6 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 431 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 114 tờ 6 Phường 2

 

 

12

Đường Nguyễn Trãi

Trọn đường

1

20.000

 

 

- Thửa số 508 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 109 tờ 6 Phường 2

 

 

13

Đường Nguyễn Du

Trọn đường

1

20.000

 

 

- Thửa số 73 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 13 tờ 5 Phường 2

 

 

14

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

 

1

17.000

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

- Thửa số 10 tờ 3 Phường 2

- Thửa số 5 tờ 5 Phường 2

 

 

15

Đường Đồng Khởi

 

 

 

15.1

 

Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương)

Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu

1

19.000

 

 

- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2

 

 

15.2

 

Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu

Tượng đài Đồng Khởi

1

17.000

 

 

- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4

 

 

15.3

 

Cổng chào thành phố

Nút giao thông trung tâm

1

15.000

 

 

- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương

 

 

 

 

- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương

- Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương

 

 

15.4

 

Nút giao thông trung tâm

Đến ngã tư Phú Khương

1

12.000

 

 

- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương

- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương

 

 

 

 

- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương

- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương

 

 

15.5

 

Ngã tư Phú Khương

Ngã tư Tân Thành

1

8.000

 

 

- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân

 

 

 

 

- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân

 

 

16

Đường 3 tháng 2

Trọn đường

1

10.000

 

 

- Thửa số 358 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 88 tờ 3 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa số 383 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 40 tờ 4 Phường 2

 

 

17

Đường Hai Bà Trưng

 

1

12.000

 

 

Nguyễn Huệ

Đường 30 tháng 4

 

 

 

 

- Thửa số 167 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 6 tờ 4 Phường 4

 

 

 

 

- Thửa số 170 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 156 tờ 5 Phường 1

 

 

18

Đường Trần Quốc Tuấn

Trọn đường

1

12.000

 

 

- Thửa số 22 tờ 8 Phường 4

- Thửa số 20 tờ 3 Phường 4

 

 

19

Đường Lê Lai

Trọn đường

1

20.000

 

 

- Thửa số 17 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 24 tờ 5 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 29 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 93 tờ 5 Phường 2

 

 

20

Đường Đống Đa

Trọn đường

1

18.000

 

 

- Thửa số 35 tờ 5 Phường 2

-  Thửa số 52 tờ 5 Phường 2

 

 

 

 

- Thửa số 60 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 47 tờ 5 Phường 2

 

 

21

Đường Chi Lăng 1

Trọn đường

1

15.000

 

 

- Thửa số 61 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 63 tờ 5 Phường 2

 

 

22

Đường Chi Lăng 2

Trọn đường

1

12.000

 

 

- Thửa số 423 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 426 tờ 6 Phường 2

 

 

23

Đường Cách mạng tháng 8

Trọn đường

1

15.000

 

 

- Thửa số 24 tờ 7 Phường 3

- Thửa số 5 tờ 9 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa số 1 tờ 7 Phường 3

- Thửa số 1 tờ 9 Phường 2

 

 

24

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

Cổng chào

1

12.000

 

 

- Thửa 87 tờ 6 Phường 3

- Thửa 10 tờ 3 Phường 4

 

 

 

 

- Thửa 8 tờ 6 Phường 3

- Thửa 37 tờ 3 Phường 3

 

 

25

Đường Ngô Quyền

Trọn đường

1

10.000

 

 

- Thửa số 214 tờ 7 Phường 3

- Thửa số 119 tờ 5 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa số 113 tờ 8 Phường 3

- Thửa số 239 tờ 5 Phường 3

 

 

26

Đường Tán Kế

Trọn đường

1

10.000

 

 

- Thửa số 120 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 30 tờ 6 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa số 243 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 40 tờ 6 Phường 3

 

 

27

Đường Lãnh Binh Thăng

Trọn đường

1

10.000

 

 

- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3

 

 

28

Đường Thủ Khoa Huân

Trọn đường

1

8.000

 

 

- Thửa số 34 tờ 8 Phường 3

- Thửa số 73 tờ 8 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa  số 53 tờ 8 Phường 3

- Thửa số 36 tờ 8 Phường 3

 

 

29

Đường Phan Đình Phùng

Trọn đường

1

10.000

 

 

- Thửa số 22 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 476 tờ 4 Phường 4

 

 

 

 

- Thửa số 51 tờ 58 Phú Khương

- Thửa số 197 tờ 55 Phú Khương

 

 

30

Đường Đoàn Hoàng Minh

 

1

8.000

30.1

 

Cầu Nhà Thương

Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

 

- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5

- Thửa số 1 tờ 1 Phường 5

 

 

 

 

- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5

- Thửa số 175 tờ 22 Phường 6

 

 

30.2

 

Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

Đường Đồng Khởi

2

6.000

 

 

- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6

- Thửa 43 tờ 30 Phú Tân

 

 

 

 

- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6

- Thửa số 69 tờ 30 Phú Khương

 

 

31

Đường Nguyễn Thị Định

 

 

 

31.1

 

Đồng Khởi

Nguyễn Huệ

2

6.000

 

 

- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân

 

 

 

 

- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương

- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương

 

 

31.2

 

Nguyễn Huệ

Lộ Thầy Cai

3

4.000

 

 

- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 20 tờ 18 Phú Hưng

 

 

31.3

 

Lộ Thầy Cai

Ngã ba Phú Hưng

4

3.000

 

 

- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng

Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa số 65 tờ 18 Phú Hưng

- Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng

 

 

32

Đường Nguyễn Văn Tư

 

 

 

32.1

 

Vòng xoay Chợ Ngã 5

Vòng xoay Phường 7

2

6.000

 

 

- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5

- Thửa số 6 tờ 14 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5

- Thửa số 167 tờ 8 Phường 7

 

 

32.2

 

Vòng xoay Phường 7

Bến Phà Hàm Luông

2

4.000

 

 

- Thửa số 184 tờ 8 Phường 7

- Thửa số 102 tờ 34 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa số 25 tờ 13 Phường 7

- Thửa số 5 tờ 33 Phường 7

 

 

33

Đường Hoàng Lam

Trọn đường

2

8.000

 

 

- Thửa 449 tờ 8 Phường 5

- Thửa 86 tờ 11 Phường 5

 

 

 

 

- Thửa 57 tờ 8 Phường 5

- Thửa 187 tờ 11 Phường 5

 

 

34

Đường Trương Định

Trọn đường

4

3.000

 

 

- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5

- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6

 

 

 

 

- Thửa số 303 tờ 5 Phường 5

- Thửa số 36 tờ 6 Phường 6

 

 

35

Lộ Cầu Mới

Trọn đường

4

3.000

 

 

- Thửa 45 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 22 tờ 2 Phường 5

 

 

 

 

- Thửa số 155 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 137 tờ 23 Phường 6

 

 

36

Quốc lộ 60

 

 

 

36.1

 

Cầu Mỹ Hoá (đường Hùng Vương)

Ngã tư Tân Thành

1

4.000

 

 

- Thửa số 4 tờ 22 Phường 7

- Thửa số 52 tờ 5 Phú Tân

 

 

 

 

- Thửa số 7 tờ 22 Phường 7

- Thửa số 115 tờ 9 Phú Tân

 

 

36.2

 

Ngã tư Tân Thành

Giáp ranh huyện Châu Thành

1

3.000

 

 

- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông

- Thửa số 419 tờ 22 Sơn Đông

 

 

 

 

- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân

- Thửa số 420 tờ 36 Phú Tân

 

 

37

ĐT.885

Ngã ba Phú Hưng

Cầu Chẹt Sậy

3

2.200

 

 

- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng

- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng

- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng

 

 

38

ĐT.884

 

 

 

 

38.1

 

Ngã tư Tân Thành

Cầu Sân Bay

3

2.000

 

 

- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông

- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông

 

 

 

 

- Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân

- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông

 

 

38.2

 

Cầu Sân Bay

Cầu Sơn Đông

3

1.500

 

 

- Thửa số 22 tờ 15-1 Sơn Đông

- Thửa số 137 tờ 8-2 Sơn Đông

 

 

 

 

- Thửa số 39 tờ 10-4 Sơn Đông

- Thửa số 204 tờ 8-2 Sơn Đông

 

 

38.3

 

Cầu Sơn Đông

Hết ranh thành phố

4

750

 

 

- Thửa 179 tờ 8 Sơn Đông

- Thửa số 204 tờ 7 Sơn Đông

 

 

 

 

- Thửa số 172 tờ 8 Sơn Đông

- Thửa số 1 tờ 7 Sơn Đông

 

 

39

ĐT. 887

 

 

 

 

39.1

 

Ngã ba đường Tiểu dự án - đường 887

Ngã 5 vòng xoay cầu Mỹ Hoá

2

2.500

 

 

- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa số 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

39.2

 

Ngã 5 vòng xoay cầu Mỹ Hoá

Cầu Mỹ Hoá (phía Mỹ Thạnh An)

2

2.000

 

 

- Thửa số 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 40 tờ 1 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa số 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An

 

 

39.3

 

Ngã 5 vòng xoay cầu Mỹ Hoá

Cầu Vĩ

4

1.500

 

 

- Thửa số 189 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 240 tờ 3 Phú Nhuận

 

 

 

 

- Thửa số 445 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 642 tờ 3 Phú Nhuận

 

 

39.4

 

Cầu Vĩ

Hết ranh thành phố

4

1.500

 

 

- Thửa 249 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 230 tờ 6 Phú Nhuận

 

 

 

 

- Thửa số 232 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 164 tờ 9 Phú Nhuận

 

 

40

Lộ Thầy Cai

Trọn đường

4

1.500

 

 

- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng

 

 

41

Lộ bãi rác

Trọn đường

4

800

 

 

- Thửa số 11 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa số 33 tờ 13 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa số 284 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa số 42 tờ 13 Phú Hưng

 

 

42

Lộ Phú Khương - Phường 8

 

4

1.000

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

- Thửa số 182 tờ 50 Phú Khương

- Thửa số 54 tờ 6 Phường 8

 

 

 

 

- Thửa số 135 tờ 50 Phú Khương

- Thửa số 41 tờ 6 Phường 8

 

 

43

Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp

Trọn đường

4

800

 

 

- Thửa số 32 tờ 55 Phú Hưng

- Thửa số 152 tờ 22 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa số 57 tờ 55 Phú Hưng

- Thửa số 139 tờ 22 Phú Hưng

 

 

44

Lộ Đình Phú Hào

Trọn đường

4

800

 

 

- Thửa số 87 tờ 55 Phú Hưng

- Thửa số 31 tờ 47 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa số 57 tờ 55 Phú Hưng

- Thửa số 28 tờ 47 Phú Hưng

 

 

45

Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú

 

 

 

45.1

 

Từ Phường 7

Hết ranh Phường 7

4

800

 

 

- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7

- Thửa số 32 tờ 28 Phường 7

 

 

45.2

 

Hết ranh Phường 7

Hết ranh Bình Phú

4

600

 

 

- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú

- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú

- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú

 

 

46

Đường Phường 6 - Bình Phú

 

 

 

46.1

 

Từ vòng xoay tuyến tránh quốc lộ 60

Hết ranh Phường 6

4

1.000

 

 

- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6

- Thửa số 1 tờ 4 Phường 6

 

 

 

 

- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6

 

 

46.2

 

Hết ranh Phường 6

Ngã ba Bình Phú

4

700

 

 

- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông

- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú

- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú

 

 

47

Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND Bình Phú)

 

 

47.1

 

Ngã 3 QL.60

Cầu Bình Phú

4

1.000

 

 

- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú

- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú

 

 

47.2

 

Cầu Bình Phú

Hết ranh Bình Phú

4

700

 

 

- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú

 

 

48

Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

 

4

500

 

 

Ngã ba đường 884

Cầu Xẻo Bát

 

 

 

 

- Thửa 106 tờ 8-2 Sơn Đông

- Thửa số 312  tờ 13 Sơn Đông

 

 

 

 

- Thửa số 2 tờ 8-2 Sơn Đông

-Thửa số 474 tờ 13 Sơn Đông

 

 

49

Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh

 

4

500

 

 

Ngã 3 đường 887

Lộ 19 tháng 5

 

 

 

 

- Thửa số 579 tờ 7 Phú Nhuận

- Thửa số 83 tờ 9 Nhơn Thạnh

 

 

 

 

- Thửa số 774 tờ 7 Phú Nhuận

- Thửa số 82 tờ 9 Nhơn Thạnh

 

 

50

Lộ Giồng Xoài

Trọn đường

4

500

 

 

- Thửa số 602 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 156 tờ 14 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa số 352 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 234 tờ 6 Phú Nhuận

 

 

51

Lộ Tiểu dự án

 

 

 

51.1

 

Ranh Sơn Phú

Cầu Thơm

4

1.000

 

 

- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa 222  tờ 6 Phú Nhuận

- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An

 

 

51.2

 

Cầu Thơm

Cầu Trôm

4

1.500

 

 

- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An

- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

51.3

 

Cầu Trôm

Cầu Kinh

4

2.000

 

 

- Thửa số 66 tờ 1 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An

 

 

51.4

 

Cầu Kinh

Ranh xã Nhơn Thạnh

4

1.000

 

 

- Thửa số 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An

 

 

51.5

 

Ranh xã Nhơn Thạnh

Lộ 19 tháng 5

4

500

 

 

- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh

- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh

 

 

 

 

- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh

- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh

 

 

52

Lộ cầu Nhà Việc

 

 

 

52.1

 

Đường 887

Cầu Nhà Việc

4

700

 

 

- Thửa số 491 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 160 tờ 4 Phú Nhuận

 

 

 

 

- Thửa số 362 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 165 tờ 4 Phú Nhuận

 

 

52.2

 

Cầu Nhà Việc

Cầu Miễu Cái Đôi

4

500

 

 

- Thửa số 156 tờ 4 Phú Nhuận

- Thửa số 244 tờ 3 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa số 154 tờ 4 Phú Nhuận

- Thửa số 241 tờ 3 Mỹ Thạnh An

 

 

53

Lộ 19 tháng 5

Cầu Miễu Cái Đôi

Cầu Cái Sơn

4

500

 

 

- Thửa 313 tờ 3 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 480 tờ 14 Nhơn Thạnh

 

 

 

 

- Thửa số 241 tờ 3 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 671 tờ 14 Nhơn Thạnh

 

 

54

Lộ Thống Nhất

Trọn đường

4

3.000

 

 

- Thửa 9 tờ 3 Phường 4

- Thửa 56 tờ 1 Phường 4

 

 

 

 

- Thửa 79 tờ 3 Phường 4

- Thửa 57 tờ 1 Phường 4

 

 

55

Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa

 

 

 

55.1

 

Ô 1, 2, 3, 4, 6

 

3

2.200

55.2

 

Ô 8

 

3

2.400

55.3

 

Ô 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16

 

3

3.000

56

Khu dân cư Sao Mai

 

 

 

56.1

 

Đường số 3

 

3

3.000

 

 

- Thửa số 367 tờ 3 Phường 7

- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

Đường số 5

 

3

3.000

 

 

- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7

 

 

56.2

 

Đường số 2

 

3

2.400

 

 

- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7

 

 

56.3

 

Đường số 1

 

3

2.200

 

 

- Thửa số 200 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa số 250 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

Đường số 4

 

3

2.200

 

 

- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7

 

 

57

Khu dân cư 225

 

 

 

57.1

 

Đường số 1, 2

 

3

4.000

 

 

Tuyến tránh QL.60

Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7

 

 

57.2

 

Đường số 3 (trọn đường)

 

3

4.000

 

 

- Thửa 696 tờ 8 Phường 7

- Thửa 702 tờ 8 Phường 7

 

 

57.3

 

Đường số 1, 2

 

3

2.800

 

 

- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7

- Thửa 499 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7

- Thửa 621 tờ 8 Phường 7

 

 

57.4

 

Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9

 

3

2.000

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

- Thửa 554 tờ 8 Phường 7

- Thửa 562 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa 543 tờ 8 Phường 7

- Thửa 551 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa 532 tờ 8 Phường 7

- Thửa 540 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa 521 tờ 8 Phường 7

- Thửa 529 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa 510 tờ 8 Phường 7

- Thửa 518 tờ 8 Phường 7

 

 

 

 

- Thửa 500 tờ 8 Phường 7

- Thửa 628 tờ 8 Phường 7

 

 

58

Khu dân cư Phú Dân

 

 

 

 

 

Tuyến đường chính (đường vào)

 

3

1.200

 

 

- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng

- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng

- Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng

 

 

 

 

Các tuyến đường còn lại (phía trong)

 

3

700

59

Đường vào cầu Hàm Luông

 

 

 

59.1

 

Thuộc địa phận Phường 6

 

 

3.000

 

 

- Thửa số 62 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 63 tờ 4 Phường 6

 

 

 

 

- Thửa  số 10 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 25 tờ 4 Phường 6

 

 

59.2

 

Thuộc địa phận Bình Phú và Mỹ Thành

 

 

2.500

 

 

- Thửa 555 tờ 5 xã Bình Phú

- Chân Cầu Hàm Luông

 

 

 

 

- Thửa 733 tờ 5 xã Bình Phú

- Chân Cầu Hàm Luông

 

 

60

Lộ vào nhà thi đấu Phú Khương

 

 

4.500

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

- Thửa số 394 tờ 33 Phú Khương

- Thửa số 131 tờ 38 Phú Khương

 

 

 

 

-Thửa số 392 tờ 33 Phú Khương

- Thửa số 148 tờ 45 Phú Khương

 

 

61

Lộ Sơn Đông - Bình Phú

 

 

400

 

 

Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa số 537 tờ 13 Sơn Đông

- Thửa số 376 tờ 4 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa số 222 tờ 13 Sơn Đông

- Thửa số 166 tờ 5 Bình Phú

 

 

62

Tuyến đường mới

Từ vòng xoay tuyến tránh QL.60

Đến Đoàn Hoàng Minh  (đường cũ và đường mới)

 

3.000

 

 

- Thửa số 324 tờ 5 Phường 6

- Thửa số 287 tờ 8 Phường 6

 

 

 

 

- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6

- Thửa số 2, 213 tờ 8 Phường 6

 

 

63

Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)

 

 

63.1

Đường D1 và N1

 

 

3.000

 

 

- Thửa 781 tờ 3 Phường 7

- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7

 

 

63.2

Đường N1

- Thửa số 711 tờ 3 Phường 7

- Đến đường D3

 

1.500

 

 

- Thửa 737 tờ 3, Phường 7

-Thửa 747 tờ 3 Phường 7

 

 

63.3

Đường D4 và N2  (trọn đường)

 

 

1.500

 

 

- Thửa 726 tờ 3 Phường 7

-Thửa 760 tờ 3 Phường7

 

 

 

 

- Thửa 780 tờ 3 Phường7

-Thửa 160 tờ 3 Phường7

 

 

64

Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh

 

 

500

 

 

Trọn đường

 

 

 

 

 

- Thửa số 453 tờ 10 Nhơn Thạnh

- Thửa số 307 tờ 14 Nhơn Thạnh

 

 

 

 

- Thửa số 452 tờ 10 Nhơn Thạnh

- Thửa số 373  tờ 14 Nhơn Thạnh

 

 

65

Lộ Thống Nhất

Khu vực xã Bình Phú

 

 

1.000

 

 

- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú

 

 

66

Tuyến đường trước Thành đội

 

 

800

 

 

Đường 887

Đường tiểu dự án

 

 

 

 

- Thửa số 346 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 112 tờ 12 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa số 352 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 10 tờ 12 Mỹ Thạnh An

 

 

67

Đường Hai Bà Trưng nối dài

 

 

 

 

 

Từ đường 30 tháng 4

Hết đường

 

 

 

 

Đoạn 1

 

 

4.000

 

 

- Thửa 96 tờ 6 Phường 3

- Thửa 160 tờ 5 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa 23 tờ 6 Phường 3

- Thửa 159 tờ 5 Phường 3

 

 

 

 

Đoạn 2

 

 

3.000

 

 

- Thửa 161 tờ 5 Phường 3

- Thửa 98 tờ 5 Phường 3

 

 

 

 

- Thửa 156 tờ 5, Phường 3

- Thửa 132 tờ 5 Phường 3

 

 

68

Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương

Trọn đường

 

4.000

 

 

- Thửa 231 tờ 38 Phú Khương

- Thửa 79 tờ 43 Phú Khương

 

 

 

 

- Thửa 5 tờ 45 Phú Khương

- Thửa 14 tờ 43 Phú Khương

 

 

69

Đường cầu Bến Tre

 

 

 

69.1

 

Đường Tiểu dự án

Chân cầu Bến Tre

 

2.600

 

 

- Thửa 85 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

- Thửa 206 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

 

 

69.2

 

Chân cầu Bến Tre

Vòng xoay cầu Mỹ Hoá

 

3.200

 

 

- Thửa 288 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

- Thửa 189 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa 176 tờ 3 Mỹ Thạnh An

- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

70

Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)

 

2.300

 

 

Thuộc xã Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 781 tờ 2

- Thửa 792 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 771 tờ 2

- Thửa 951 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 992 tờ 8

- Thửa 1025 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 958 tờ 8

- Thửa 988 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 973 tờ 2

- Thửa 820 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 805 tờ 2

- Thửa 804 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 1027 tờ 8

- Thửa 1043 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 1008 tờ 8

- Thửa 1026 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 837 tờ 2

- Thửa 854 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 821 tờ 2

- Thửa 836 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 892 tờ 2

- Thửa 906 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 936 tờ 2

- Thửa 1051 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 873 tờ 2

- Thửa 891 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 855 tờ 2

- Thửa 872 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 922 tờ 2

- Thửa 935 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 907 tờ 2

- Thửa 921 tờ 2

 

 

71

Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)

 

2.300

 

 

Thuộc xã Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 759 tờ 2

- Thửa 767 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 750 tờ 2

- Thửa 758 tờ 2

 

 

 

 

- Thửa 941 tờ 8

- Thửa 947 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 952 tờ 8

- Thửa 957 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 962 tờ 8

- Thửa 968 tờ 8

 

 

 

 

- Thửa 1080 tờ 8

- Thửa 984 tờ 8

 

 

72

Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Co.opmart)

 

 

 

 

- Thửa 90 tờ 3 Phường 4

- Thửa 126 tờ 3 Phường 4

 

5.000

 

 

- Thửa 127 tờ 3 Phường 4

- Thửa 42 tờ 9 Phường 4

 

4.000

73

Đường phía Bắc Công An thành phố Bến Tre

 

3.000

 

 

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Huệ

 

 

 

 

- Thửa 62 tờ 47 Phú Khương

- Thửa 64 tờ 46 Phú Khương

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 54 Phú Khương

- Thửa 69 tờ 48 Phú Khương

 

 

74

Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

 

1.200

 

 

Đường Nguyễn Thị Định

Hết ranh thành phố Bến Tre

 

 

 

 

- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng

 

 

 

 

- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng

 

 

75

Đường vành đai thành phố

Quốc lộ 60

Cầu Phú Dân

 

800

 

 

- Thửa 420 tờ 36 Phú Tân

- Thửa 355 tờ 33 Phú Tân

 

 

76

Lộ Phú Nhơn

 

 

500

 

 

Cầu Nhà Việc

Lộ 19 tháng 5

 

 

77

Đường cầu Bến Tre

 

 

 

 

 

Vòng xoay cầu Mỹ Hoá

Lộ tiểu dự án

 

3.000

 

 

- Thửa 798 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 44 tờ 12 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An

 

 

78

Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh

 

 

 

 

 

Quốc lộ 60

Hết đường

 

2.500

 

 

- Thửa 253 tờ 37 Phú Tân

- Thửa 258 tờ 37 Phú Tân

 

 

79

Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)

 

 

 

 

 

Đường vào cầu Hàm Luông

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành

 

500

 

 

- Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành

- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành

 

 

 

 

- Thửa 138 tờ 8 Mỹ Thành

- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành

 

 

80

Đường khu tập thể ngân hàng Phường 7

 

 

Trọn đường

 

 

3000

 

 

- Thửa 128 (3) Phường 7

- Thửa 89 (3) Phường 7

 

 

 

 

- Thửa 130 (3) Phường 7

- Thửa 87 (3) Phường 7

 

 

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

1

Quốc lộ 60 cũ

 

2

 

1.1

 

Bến phà Rạch Miễu

Nhà thờ Tin lành

 

1.000

 

 

- Thửa 6 tờ 14 Tân Thạch

- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch

 

 

 

 

- Thửa 41 tờ 14 Tân Thạch

- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch

 

 

1.2

 

Nhà thờ Tin lành

Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)

 

1.500

 

 

- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch

- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch

- Thửa 24 tờ 1 Hữu Định

 

 

2

Quốc lộ 60 mới

 

2

 

2.1

 

Cầu Rạch Miễu

Trạm thu phí

 

2.000

 

 

- Thửa 4 tờ 9 An Khánh

- Thửa 118 tờ 15 An Khánh

 

 

 

 

- Thửa 5 tờ 9 An Khánh

- Thửa 420 tờ 15 An Khánh

 

 

2.2

 

Trạm thu phí

Giáp thành phố Bến Tre

 

3.000

 

 

- Thửa 117 tờ 15 An Khánh

- Thửa 395 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 121 tờ 15 An Khánh

- Thửa 418 tờ 5 Hữu Định

 

 

3

Đường tỉnh 883

Ngã tư quốc lộ 60 mới

Hết ranh thị trấn Châu Thành

3

1.500

 

 

- Thửa 272 tờ 15 An Khánh

- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch

 

 

 

 

- Thửa 332 tờ 15 An Khánh

- Thửa 10 tờ 7 thị trấn

 

 

 

 

Hết ranh thị trấn Châu Thành

Cầu An Hoá

 

1.200

 

 

- Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch

- Thửa 8 tờ 4 An Hoá

 

 

 

 

- Thửa 02 tờ 1 Phú An Hoà

- Thửa 98 tờ 3 An Hoá

 

 

4

Đường tỉnh 884

 

3

 

4.1

 

Giáp Sơn Đông

Hết ranh chùa số 1 Tiên Thuỷ

 

700

 

 

- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thuỷ

 

 

 

 

- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 142 tờ 5 Tiên Thuỷ

 

 

4.2

 

Hết ranh chùa số 1 Tiên Thuỷ

Cầu Tre Bông

 

1.200

 

 

- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thuỷ

- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thuỷ

 

 

 

 

- Thửa 141 tờ 5 Tiên Thuỷ

- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thuỷ

 

 

4.3

 

Cầu Tre Bông

Bến phà Tân Phú

 

800

 

 

- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thuỷ

- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú

 

 

 

 

- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thuỷ

- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú

 

 

5

Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175)

 

3

 

5.1

 

Ngã tư QL.60 mới

Cầu Kinh Điều

 

800

 

 

- Thửa 274 tờ 15 An Khánh

- Thửa 147 tờ 12 An Khánh

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 15 An Khánh

- Thửa 193 tờ 12 An Khánh

 

 

5.2

 

Cầu Kinh Điều

Giáp đường tỉnh 884

 

500

 

 

- Thửa 116 tờ 12 An Khánh

- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú

 

 

 

 

- Thửa 166 tờ 12 An Khánh

- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú

 

 

6

Đường huyện 01 (ĐH.173)

 

 

 

6.1

 

Ngã tư Tuần Đậu

Xuống 500m phía Hữu Định

4

800

 

 

- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định

- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định

 

 

6.2

 

Ngã tư Tuần Đậu

Lên  500m phía Tam Phước

4

800

 

 

- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước

 

 

 

 

- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước

 

 

6.3

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước

Cầu kênh sông Mã

5

500

 

 

- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước

 

 

 

 

-Thửa 98 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước

 

 

6.4

 

Cầu kênh sông Mã

Giáp đường tỉnh 884

5

500

 

 

- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước

- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành

 

 

 

 

- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước

-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành

 

 

6.5

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định

Bệnh viện Lao và Phổi

4

600

 

 

- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 655 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định

-Thửa 202 tờ 15 Hữu Định

 

 

6.6

 

Bệnh viện Lao và Phổi

Kênh Chẹt Sậy

4

500

 

 

- Thửa 201 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 419 tờ 15 Hữu Định

-Thửa 32 tờ 29 Hữu Định

 

 

7

Đường huyện 03 (ĐH.187)

 

5

 

7.1

 

Quốc lộ 60 mới

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

 

700

 

 

- Thửa 6 tờ 9 An Khánh

- Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn

 

 

7.2

 

- Thửa 93 tờ 9 An Khánh

- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

Kênh Giao Hoà

 

600

 

 

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 37 tờ 8 Giao Hoà

 

 

 

 

- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 38 tờ 8 Giao Hoà

 

 

8

Đường huyện 04 (HL.188)

 

5

 

8.1

 

Ngã tư giáp QL.60 cũ

Giáp lộ số 11 thị trấn

 

800

 

 

- Thửa 32 tờ 24 thị trấn

- Thửa 3 tờ 33 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 33 thị trấn

- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà

 

 

8.2

 

Giáp lộ số 11 thị trấn

Giáp Lộ ngang

 

600

 

 

- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà

- Thửa 238 tờ 10 Phú An  Hoà

 

 

 

 

- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà

- Thửa 269 tờ 10 Phú An  Hoà

 

 

8.3

 

Giáp Lộ ngang

Giáp đường huyện Châu Thành 22

 

600

 

 

- Thửa 127 tờ 4 An Phước

- Thửa 236 tờ 10 An Hoá

 

 

 

 

- Thửa 64 tờ 4 An Phước

- Thửa 237 tờ 10 An Hoá

 

 

9

Đường huyện 05

Quốc lộ 60 mới

Cầu Kênh điều - vàm Kênh Điều (An Khánh)

5

800

 

 

- Thửa 45 tờ 9 An Khánh

- Thửa 18 tờ 6 An Khánh

 

 

 

 

-Thửa 100 tờ 9 An Khánh

- Thửa 28 tờ 6 An Khánh

 

 

10

Khu quy hoạch chợ Ba Lai

 

 

1.400

11

Lộ số 3 thị trấn

Giáp QL.60 cũ

QL.60 mới

4

1.200

 

 

- Thửa 24 tờ 21 thị trấn

- Thửa 372 tờ 9 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 29 tờ 21 thị trấn

- Thửa 150 tờ 9 thị trấn

 

 

12

Lộ Giồng Da

 

5

 

12.1

 

QL.60 cũ

Giáp lộ số 11 thị trấn

 

600

 

 

- Thửa 29 tờ 20 thị trấn

- Thửa 29 tờ 2 Phú An Hoà

 

 

 

 

- Thửa 45 tờ 19 thị trấn

- Thửa 08 tờ 23 thị trấn

 

 

12.2

 

Giáp lộ số 11 thị trấn

Giáp Lộ Điệp

 

600

 

 

- Thửa 172 tờ 2 Phú An  Hoà

- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 304 tờ 4 Phú An Hoà

 

 

13

Lộ số 9 thị trấn

Trọn đường

5

700

 

 

- Thửa 21 tờ 22 thị trấn

- Thửa 100 tờ 24 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 62 tờ 22 thị trấn

-Thửa 66 tờ 25 thị trấn

 

 

14

Lộ số 11 thị trấn

Trọn đường

5

700

 

 

- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 37 tờ 25 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 17 tờ 7 Phú An Hoà

 

 

15

Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)

Trọn đường

5

600

 

 

- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà

- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà

 

 

 

 

- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà

- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà

 

 

16

Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)

 

3

 

16.1

 

ĐT.883

Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2

 

700

 

 

- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà

- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà

 

 

 

 

- Thửa 48 tờ 2 An Phước

- Thửa 49 tờ 2 An Phước

 

 

16.2

 

Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2

Sông Ba Lai

 

600

 

 

- Thửa 348 tờ 10 Phú An  Hoà

- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà

 

 

 

 

- Thửa 01 tờ 04 An Phước

- Thửa 12 tờ 09  An Phước

 

 

17

ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn)

Trọn đường

5

600

 

 

- Thửa 330 tờ 24 Quới Sơn

- Thửa 395 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn

- Thửa 188 tờ 19 Quới Sơn

 

 

18

Đường  nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

3

 

18.1

 

Giáp ĐT.883

Giáp thành phố Bến Tre

 

1.000

 

 

- Thửa 197 tờ 10 Giao Long

- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 236 tờ 10 Giao Long

- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định

 

 

18.2

 

Giáp đường tỉnh 883

Hết cảng Giao Long

 

600

 

 

- Thửa 191 tờ 10 Giao Long

 

 

 

 

 

- Thửa 190 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

 

 

19

ĐHCT.22 (lộ An Hoá)

Trọn đường

5

700

 

 

- Thửa 04 tờ 6 An Hoá

- Thửa 111 tờ 12 An Hoá

 

 

 

 

- Thửa 13 tờ 6 An Hoá

-Thửa 252 tờ 12 An Hoá

 

 

20

Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)

Trọn đường

5

500

 

 

- Thửa 278 tờ 16 Hữu Định

- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định

 

 

 

 

-Thửa 276 tờ 17 Hữu Định

- Thửa130 tờ 22 Hữu Định

 

 

21

Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)

Trọn đường

5

600

 

 

- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà

 

 

 

 

- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà

-Thửa 124 tờ 10 Sơn Hoà

 

 

22

Lộ Thơ

Ngã ba Thành Triệu

Ngã ba Phú Túc

4

600

 

 

- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu

- Thửa 91 tờ 12 Phú Túc

 

 

 

 

- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu

- Thửa 93 tờ 12 Phú Túc

 

 

23

Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)

Trọn đường

4

1.700

 

 

- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thuỷ

- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thuỷ

 

 

 

 

- Thửa 17 tờ 11 Tiên Thuỷ

-Thửa 113 tờ 13 Tiên Thuỷ

 

 

24

Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)

 

5

 

24.1

 

Giáp thành phố Bến Tre

Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định

 

1.000

 

 

- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định

 

 

24.2

 

Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định

Giáp đường huyện Châu Thành 20

 

600

 

 

- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 68 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 256 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

25

Đường huyện Châu Thành 20

 

5

600

 

 

Giáp QL.60 cũ

Ngã rẽ ĐHCT.19

 

 

 

 

- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước

- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước

- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

26

Đường huyện Châu Thành 21

 

5

600

 

 

Giáp ĐHCT 19

Hết đường

 

 

 

 

- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh

 

 

27

Lộ Tam Dương

 

 

 

 

 

Giáp ĐT.884

Giáp ĐHCT.01

 

600

 

 

- Thửa 81 tờ 11 An Hiệp

- Thửa 5 tờ 8 Tường Đa

 

 

 

 

- Thửa 111 tờ 11 An Hiệp

- Thửa 41 tờ 7 Tường Đa

 

 

III

HUYỆN CHỢ LÁCH

 

1

Dãy phố chợ Khu C

 

1

4.200

 

 

- Thửa 31 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 73 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 66 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 119 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

 

2

Hai dãy phố chợ Khu A

 

1

4.000

3

Hai dãy phố chợ Khu B

 

 

4.500

4

Dãy phố Đội thuế thị trấn

 

1

3.200

 

 

- Thửa 88 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 118 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 98 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 134 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

 

5

Dãy phố Ngân Hàng NN và PTNT

- Thửa 17 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 74 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

3.200

6

Dãy phố bờ sông Chợ Lách

Mười Vinh

Toàn Phát

1

2.500

 

 

- Thửa 148 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 78 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

 

7

 

Trung tâm Văn hoá TDTT

Chợ Khu B

1

4.000

 

 

- Thửa 15 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 85 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 99 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 122 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

 

 

8

 

Giáp ranh chợ Khu A

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

1

3.600

 

 

- Thửa 7 tờ 39 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 56 tờ 39 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 39 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 33 tờ 39 thị trấn Chợ Lách

 

 

9

 

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

Giáp đường số 11

1

3.000

 

 

- Thửa 98 tờ 39 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 40 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 58 tờ 39 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 19 tờ 40 thị trấn Chợ Lách

 

 

10

 

Đường số 11

Quán cháo vịt Cai Bé

1

2.500

 

 

- Thửa 7 tờ 40 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 183 tờ 30 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 130 tờ 30 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 3 tờ 41 thị trấn Chợ Lách

 

 

11

 

Quán cháo vịt Cai Bé

Đường tránh quốc lộ 57

2

2.200

 

 

- Thửa 126 tờ 30 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 275 tờ 31 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 4 tờ 41 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 299 tờ 31 thị trấn Chợ Lách

 

 

12

 

Tổ giao dịch NHNN và PTNT

Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)

1

3.600

 

 

- Thửa 59 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 43 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 15 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 30 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

 

 

13

 

Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)

Đường tránh quốc lộ 57

1

3.000

 

 

- Thửa 42 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 34 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 18 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 34 thị trấn Chợ Lách

 

 

14

 

Đường tránh quốc lộ 57

Vườn hoa (cầu Thầy Cai)

 

2.000

 

 

- Thửa 3 tờ 33 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 61 tờ 31 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 38 tờ 29 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 31 tờ 31 thị trấn Chợ Lách

 

 

15

Đường ven Trung tâm hành chính huyện

 

 

1.300

 

 

- Thửa 9 tờ 29 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 23 tờ 29 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

-  Thửa 43 tờ 30 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 13 tờ 29 thị trấn Chợ Lách

 

 

16

 

Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà)

Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh quốc lộ 57

 

800

 

 

- Thửa 40 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 11 tờ 33 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 15 tờ 33 thị trấn Chợ Lách

 

 

17

Đường số 11

Đường nội ô số 1

Hết quán Hiếu Nhân

1

1.500

 

 

- Thửa 2 tờ 40 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 48 tờ 34 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 40 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 84 tờ 34 thị trấn Chợ Lách

 

 

18

Khu phố 2 - khu phố 3

Ngã ba ông Tài

Đường số 6

1

2.000

 

 

- Thửa 18 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 18 tờ 28 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 30 tờ 35 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 17 tờ 28 thị trấn Chợ Lách

 

 

19

Đường số 6

Ngã ba bệnh viện

Đường bờ kè khu phố 2  Sơn Quy

 

900

20

Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Quy

 

 

 

20.1

 

Giáp nhà Toàn Phát

Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh

 

1.200

 

 

- Thửa 60 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 1 tờ 24 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 46 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 11tờ 24 thị trấn Chợ Lách

 

 

20.2

 

Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh

Vàm Lách

 

800

 

 

- Thửa 2 tờ 24 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 12 tờ 7 thị trấn Chợ Lách

 

 

21

Đường Sơn Quy

 

 

 

21.1

 

Ngã ba bệnh viện

Hết trường THCS thị trấn Chợ Lách

 

1.500

 

 

- Thửa 19 tờ 28 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 96 tờ 20 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 57 tờ 28 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 35 tờ 19 thị trấn Chợ Lách

 

 

21.2

 

Trường THCS thị trấn Chợ Lách

Ngã tư chùa Tiên Thiên

 

1.200

 

 

- Thửa 80 tờ 20 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 20 tờ 20 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 43 tờ 19 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 27 tờ 14 thị trấn Chợ Lách

 

 

21.3

 

Giáp ngã tư chùa Tiên Thiên

Hết đường Sơn Quy (Vàm Lách)

 

1.000

 

 

- Thửa 26 tờ 14 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 27 tờ 7 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 220 tờ 20 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 4 thị trấn Chợ Lách

 

 

21.4

 

Sông Chợ Lách

Ngã ba Sơn Quy

 

800

 

 

- Thửa 1 tờ 7 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 16 tờ 7 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 13 tờ 7 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 22 tờ 7 thị trấn Chợ Lách

 

 

21.5

 

Ngã ba Sơn Quy

Cầu Kênh Cũ

 

600

 

 

- Thửa 1 tờ 4 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 5 tờ 4 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 4 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 21 tờ 4 thị trấn Chợ Lách

 

 

22

Đường huyện 41

 

 

 

22.1

 

Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành

Cầu chùa Ban Chỉnh

 

1.800

 

 

-  Thửa 56 tờ 39 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 1 tờ 45 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 58 tờ 39 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 44 thị trấn Chợ Lách

 

 

22.2

 

Cầu chùa Ban Chỉnh

VLXD Đỗ Hoàng Hưởng

 

1.500

 

 

- Thửa 28 tờ 45 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 58 tờ 45 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 6 tờ 45 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 60 tờ 45 thị trấn Chợ Lách

 

 

23

Khu phố 4

 

 

 

23.1

Đường

bờ kè khu phố 4

Trạm Khuyến Nông

Hết đất Huỳnh Văn Hoàng

2

1.000

 

 

- Thửa 49 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 108 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

 

23.2

 

Bến đò ngang

Cây xăng Phong Phú

1

1.500

 

 

- Thửa 29 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 89 tờ 30 xã Sơn Định

 

 

 

 

- Thửa 44 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 49 tờ 30 xã Sơn Định

 

 

23.3

Cặp bờ sông Cái Mít

Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm

Đường cầu Đình

 

1.000

 

 

- Thửa 123 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 99 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 108 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 87 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

 

 

23.4

 

Cầu Đình

Cầu Cả Ớt

 

1.000

 

 

- Thửa 99 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 27 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 86 tờ 36 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 6 tờ 27 thị trấn Chợ Lách

 

 

23.5

Đường vào cầu Chợ Lách cũ

Đất bà Nguyễn Thị Nhị

Hết đất bà Dương Hồng Tiến

 

800

 

 

- Thửa 1 tờ 27 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 2 tờ 26 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 29 tờ 14 xã Sơn Định

- Thửa 35 tờ 30 xã Sơn Định

 

 

24

Đường tránh QL.57

 

 

 

24.1

 

Cầu Chợ Lách

Sông Dọc

 

2.500

 

 

- Thửa 23 tờ 28 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 3 tờ 33 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 27 tờ 28 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 34 thị trấn Chợ Lách

 

 

24.2

 

Sông Dọc

Hết đường tránh QL.57

 

2.000

 

 

- Thửa 11 tờ 33 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 270 tờ 31 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 8 tờ 33 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 275 tờ 14 thị trấn Chợ Lách

 

 

25

Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa)

Giáp đường tránh QL.57

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

 

1.000

 

 

- Thửa 297 tờ 31 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 314 tờ 31 thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

- Thửa 6 tờ 46 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 8 xã Hoà Nghĩa

 

 

26

Xã Sơn Định

 

 

 

26.1

Đường số 14

Cầu Cả Ớt

Vàm Lách

 

800

 

 

- Thửa 4 tờ 15 xã Sơn Định

- Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định

 

 

 

 

- Thửa 265 tờ 11 xã Sơn Định

- Thửa 175 tờ 7 xã Sơn Định

 

 

26.2

Đường vào cầu Chợ Lách cũ

- Thửa 36 tờ 30 xã Sơn Định

- Thửa 41 tờ 30 xã Sơn Định

 

1.200

26.3

Quốc lộ 57

Giáp cây xăng Phong Phú

Cổng văn hoá ấp Sơn Lân

 

1.200

 

 

- Thửa 88 tờ 30 xã Sơn Định

- Thửa 31 tờ 29 xã Sơn Định

 

 

 

 

- Thửa 50 tờ 30 xã Sơn Định

- Thửa 51 tờ 29 xã Sơn Định

 

 

26.4

Quốc lộ 57

Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân

Trường Trung học cơ sở Sơn Định

 

1.000

 

 

- Thửa 50 tờ 29 xã Sơn Định

- Thửa 380 tờ 9 xã Sơn Định

 

 

 

 

- Thửa 13 tờ 29 xã Sơn Định

- Thửa 472 tờ 9 xã Sơn Định

 

 

27

Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình

Lộ Mười Nghiệp

Lộ vào chùa Hoà Hưng

 

800

 

 

- Thửa 116 tờ 6 xã Vĩnh Bình

- Thửa 20 tờ 31 xã Vĩnh Bình

 

 

 

 

- Thửa 149 tờ 6 xã Vĩnh Bình

- Thửa 55 tờ 31 xã Vĩnh Bình

 

 

28

Xã Phú Phụng

 

 

 

28.1

Hai dãy phố chợ Phú Phụng

 

 

1.800

 

 

- Thửa 17 tờ 24 xã Phú Phụng

- Thửa 71 tờ 24 xã Phú Phụng

 

 

 

 

- Thửa 10 tờ 24 xã Phú Phụng

- Thửa 72 tờ 24 xã Phú Phụng

 

 

28.2

Quốc lộ 57

Giáp phố chợ Phú Phụng

Giáp nhà thờ Phú Phụng

 

1.800

 

 

- Thửa 74 tờ 24 xã Phú Phụng

- Thửa 82 tờ 24 xã Phú Phụng

 

 

28.3

Quốc lộ 57

Hẻm bến đò

Giáp cây xăng Phú Phụng

 

1.800

 

 

- Thửa 29 tờ 24 xã Phú Phụng

- Thửa 82 tờ 24 xã Phú Phụng

 

 

28.4

Quốc lộ 57

Sông Phú Phụng

Giáp phố chợ Phú Phụng

 

1.200

 

 

- Thửa 1 tờ 23 xã Phú Phụng

- Thửa 67 tờ 24 xã Phú Phụng

 

 

28.5

Quốc lộ 57

Sông Phú Phụng

Đến hẽm bến đò

 

1.200

 

 

- Thửa 114 tờ 24 xã Phú Phụng

- Thửa 128 tờ 24 xã Phú Phụng

 

 

28.6

Quốc lộ 57

Nhà thờ Phú Phụng

Lộ Bà Kẹo

 

1.200

 

 

- Thửa 28 tờ 24 xã Phú Phụng

- Thửa 7 tờ 24 xã Phú Phụng

 

 

28.7

Quốc lộ 57

Cây xăng Phú Phụng

Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận

 

1.200

 

 

- Thửa 82 tờ 24 xã Phú Phụng

- Thửa 77 tờ 24 xã Phú Phụng

 

 

28.8

Quốc lộ 57

Giáp lộ Bà Kẹo

Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng

 

800

 

 

- Thửa 29 tờ 24 xã Phú Phụng

- Thửa 252 tờ11 xã Phú Phụng

 

 

 

 

- Thửa 17 tờ 25 xã Phú Phụng

- Thửa 293 tờ 11 xã Phú Phụng

 

 

29

Xã Hoà Nghĩa

 

 

 

29.1

Quốc lộ 57

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện

Cổng văn hoá ấp Hưng Nhơn

 

1.000

 

 

- Thửa 8 tờ 8 xã Hoà Nghĩa

- Thửa 228 tờ 9 xã Hoà Nghĩa

 

 

 

 

- Thửa 313 tờ 31 thị trấn Chợ Lách

- Thửa 157 tờ 9 xã Hoà Nghĩa

 

 

29.2

Quốc lộ 57

Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa

Cổng văn hoá ấp Hưng Nhơn

 

1.000

 

 

- Thửa 59 tờ 28 xã Hoà Nghĩa

- Thửa 204 tờ 9 xã Hoà Nghĩa

 

 

 

 

- Thửa 49 tờ 28 xã Hoà Nghĩa

- Thửa 150 tờ 9 xã Hoà Nghĩa

 

 

29.3

Quốc lộ 57

Cầu Hoà Nghĩa

Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 xã Hoà Nghĩa)

 

800

 

 

- Thửa 55 tờ 28 xã Hoà Nghĩa

- Thửa 3 tờ 31 xã Hoà Nghĩa

 

 

 

 

- Thửa 73 tờ 28 xã Hoà Nghĩa

- Thửa 35 tờ 31 xã Hoà Nghĩa

 

 

30

Xã Long Thới

 

 

 

30.1

Khu vực chợ Cái Gà

Gồm các thửa số 68, 83, 84, 85, 86 tờ 36 xã Long Thới

 

1.200

30.2

Quốc lộ 57

Sông Cái Gà

Lộ Quân An (Hai Sinh)

 

800

 

 

- Thửa 40 tờ 36 xã Long Thới

- Thửa 1 tờ 19 xã Long Thới

 

 

 

 

- Thửa 45 tờ 36 xã Long Thới

- Thửa 1 tờ 36 xã Long Thới

 

 

30.3

Quốc lộ 57

Sông Cái Gà

Bưu điện xã Long Thới

 

1.200

 

 

- Thửa 52 tờ 36 xã Long Thới

- Thửa 60 tờ 37 xã Long Thới

 

 

30.4

Quốc lộ 57

Sông Cái Gà

Lộ Ao Cá

 

1.200

 

 

- Thửa 66 tờ 36 xã Long Thới

- Thửa 66 tờ 37 xã Long Thới

 

 

30.5

Quốc lộ 57

Lộ Ao Cá

Cây xăng Long Thới

 

800

 

 

- Thửa 59 tờ 37 xã Long Thới

- Thửa 188 tờ 20 xã Long Thới

 

 

 

 

- Thửa 62 tờ 37 xã Long Thới

- Thửa 127 tờ 19 xã Long Thới

 

 

31

Xã Vĩnh Thành

 

 

 

31.1

Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành

Cầu kinh Vĩnh Hưng 2

Hết Chợ Cá và dãy đối diện

 

2.500

 

 

- Thửa 123 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 109 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 113 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 8 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 238 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 266 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 182 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 201 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 88 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 151 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

31.2

Dãy Ngân hàng NN và  PTNT

Chợ

Bưu điện xã Vĩnh Thành

 

2.200

 

 

- Thửa 33 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 87 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 54 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

31.3

Dãy Hàng gà

Chợ

Sông Vàm Xã

 

2.200

 

 

- Thửa 89 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 74 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 65 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 80 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

31.4

Dãy cặp bờ sông Vàm Xã

Ngã ba

Bưu điện xã Vĩnh Thành

 

2.200

 

 

- Thửa 110 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 24 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 114 tờ 34 xã Vĩnh Thành

- Thửa 33 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

31.5

Lộ Lò Rèn

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành

Cầu Lò Rèn

 

1.000

 

 

- Thửa 33 tờ 37 xã Vĩnh Thành

- Thửa 14 tờ 37 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 22 tờ 37 xã Vĩnh Thành

- Thửa 3 tờ 37 xã Vĩnh Thành

 

 

31.6

Đường vào chợ Vĩnh Thành

Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới)

Cầu Kinh (Vĩnh Hưng 2)

 

1.000

 

 

- Thửa 58 tờ 14 xã Vĩnh Thành

- Thửa 132 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 30 xã Vĩnh Thành

- Thửa 123 tờ 34 xã Vĩnh Thành

 

 

31.7

Quốc lộ 57

Cầu Cái Mơn lớn

Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành

 

800

 

 

- Thửa 1 tờ 27 xã Vĩnh Thành

- Thửa 254 tờ 15 xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 10 xã Vĩnh Thành

- Thửa 220 tờ 15 xã Vĩnh Thành

 

 

32

Xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

32.1

Quốc lộ 57

Cầu Hoà Khánh

Cống rạch vàm Út Dũng

 

800

 

 

- Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

32.2

Quốc lộ 57

Cống rạch Vàm Út Dũng

Ranh huyện Mỏ cày Bắc

 

600

 

 

- Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 117 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

- Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

IV

HUYỆN BA TRI

 

1

Đường Trần Hưng Đạo

 

1

4.800

 

 

Ngã tư Tư Trù

ĐT.885 (Trường THCS Thị Trấn)

 

 

 

 

- Thửa 126 tờ 19 thị trấn

- Thửa 26 tờ 17 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 82 tờ 19 thị trấn

- Thửa 25 tờ 15 thị trấn

 

 

2

ĐT.885

 

 

 

2.1

 

Hết bến xe An Bình Tây

Trần Hưng Đạo

1

3.600

 

 

- Thửa 293 tờ 13 An Bình Tây

- Thửa 08 tờ 17 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 468 tờ 13 An Bình Tây

- Thửa 15 tờ 17 thị trấn

 

 

2.2

 

Trần Hưng Đạo

Cầu Ba Tri

1

3.600

 

 

- Thửa 31 tờ 17 thị trấn

- Thửa 342 tờ 19 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 24 tờ 16 thị trấn

- Thửa 493 tờ 19 thị trấn

 

 

2.3

 

Cầu Ba Tri

Giáp ngã ba Giồng Trung

1

3.600

 

 

- Thửa 01 tờ 03 thị trấn

- Thửa 1048 tờ 03 Vĩnh An

 

 

 

 

- Thửa 142 tờ 03 thị trấn

- Thửa 155 tờ 02 Vĩnh An

 

 

3

  Đường      30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)

Trần Hưng Đạo

UBND Thị Trấn cũ

 

4.800

 

 

- Thửa 489 tờ 18 thị trấn

- Thửa 100 tờ 18 thị trấn

1

 

 

 

- Thửa 149 tờ 18 thị trấn

- Thửa 149 tờ 18 thị trấn

 

 

4

Đường 29 tháng 3 (bên phải  nhà lồng)

Trần Hưng Đạo

UBND Thị Trấn cũ

1

4.800

 

 

- Thửa 490 tờ 18 thị trấn

- Thửa 170 tờ 21 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 149 tờ 18 thị trấn

- Thửa 149 tờ 18 thị trấn

 

 

5

Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn)

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

2

2.400

 

 

- Thửa 270 tờ 18 thị trấn

- Thửa 320 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 727 tờ 18 thị trấn

- Thửa 330 tờ 18 thị trấn

 

 

6

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

6.1

 

Ngã 4 Phòng Giáo dục

Ngã 3 An Bình Tây

1

3.000

 

 

- Thửa 25 tờ 15 thị trấn

- Thửa 896 tờ 08 An Bình Tây

 

 

 

 

- Thửa 22 tờ 15 thị trấn

- Thửa 1191 tờ 08 An Bình Tây

 

 

6.2

 

Nhà bách hoá cũ

Ngã 4 Phòng Giáo dục

1

4.400

 

 

- Thửa 355 tờ 18 thị trấn

- Thửa 62 tờ 15 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 350 tờ 18 thị trấn

- Thửa 64 tờ 15 thị trấn

 

 

7

Đường Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

Võ Trường Toản

 

4.800

 

 

- Thửa 490 tờ 18 thị trấn

- Thửa 126 tờ 21 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 73 tờ 19 thị trấn

- Thửa 113 tờ 21 thị trấn

 

 

8

Đường  Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)

Nguyễn Trãi

ĐT.885

1

3.400

 

 

- Thửa 424 tờ 19 thị trấn

- Thửa 335 tờ 19 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 428 tờ 19 thị trấn

- Thửa 393 tờ 19 thị trấn

 

 

9

Đường Sương Nguyệt Anh

Trần Hưng Đạo

Võ Trường Toản

1

3.400

 

 

- Thửa 370 tờ 19 thị trấn

- Thửa 67 tờ 21 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 300 tờ 19 thị trấn

- Thửa 66 tờ 21 thị trấn

 

 

10

Đường Võ Trường Toản

Sương Nguyệt Anh

Vĩnh Phú

1

3.000

 

 

- Thửa 68 tờ 21 thị trấn

- Thửa 99 tờ 01 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 180 tờ 21 thị trấn

- Thửa 410 tờ 22 thị trấn

 

 

11

Đường Thái Hữu Kiểm

 

1

4.800

 

 

Trần Hưng Đạo

Cầu Xây

 

 

 

 

- Thửa 488 tờ 18 thị trấn

- Thửa 151 tờ 21 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 559 tờ 18 thị trấn

- Thửa 149 tờ 21 thị trấn

 

 

12

Đường Vĩnh Phú

 

 

 

12.1

 

Thái Hữu Kiểm

Trưng Trắc

1

4.800

 

 

- Thửa 30 tờ 22 thị trấn

- Thửa 88 tờ 22 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 40 tờ 22 thị trấn

- Thửa 89 tờ 22 thị trấn

 

 

12.2

 

Trưng Trắc

Võ Trường Toản

1

3.300

 

 

- Thửa 87 tờ 22 thị trấn

- Thửa 283 tờ 22 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 124 tờ 22 thị trấn

- Thửa 99 tờ 01 thị trấn

 

 

13

Đường Phan Ngọc Tòng

 

1

 

13.1

 

Trần Hưng Đạo

Bệnh viện

 

3.000

 

 

- Thửa 393 tờ 18 thị trấn

- Thửa 387 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 477 tờ 18 thị trấn

- Thửa 446 tờ 18 thị trấn

 

 

13.2

 

Bệnh viện

An Bình Tây

2

700

 

 

- Thửa 431 tờ 18 thị trấn

- Thửa 446 tờ 01 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 559 tờ 18 thị trấn

- Thửa 250 tờ 01 thị trấn

 

 

14

Đường Huỳnh Văn Anh

Ngã 5 An Bình Tây

Ngã 3 huyện lộ 14

1

2.200

 

 

- Thửa 737 tờ 13 An Bình Tây

- Thửa 468 tờ 03 An Đức

 

 

 

 

- Thửa 1000 tờ 13 An Bình Tây

- Thửa 469 tờ 03 An Đức

 

 

15

Đường Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

1

1.300

 

 

- Thửa 81 tờ 18 thị trấn

- Thửa 33 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 43 tờ 18 thị trấn

- Thửa 109 tờ 18 thị trấn

 

 

16

Đường Chu Văn An

 

 

 

16.1

 

Trần Hưng Đạo

Ngã 4 Lê Lai

2

1.300

 

 

- Thửa 248 tờ 18 thị trấn

- Thửa 246 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 366 tờ 18 thị trấn

- Thửa 380 tờ 18 thị trấn

 

 

16.2

 

Ngã 4 Lê Lai

Phan Ngọc Tòng

2

900

 

 

- Thửa 244 tờ 18 thị trấn

- Thửa 50 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 381 tờ 18 thị trấn

- Thửa 51 tờ 18 thị trấn

 

 

17

Đường Lê Lợi

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

2

1.300

 

 

- Thửa 572 tờ 18 thị trấn

- Thửa 189 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 230 tờ 18 thị trấn

- Thửa 203 tờ 18 thị trấn

 

 

18

Đường Lê Tặng

Trần Hưng Đạo

Sân vận động cũ

2

1.300

 

 

- Thửa 351 tờ 18 thị trấn

- Thửa 22 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 535 tờ 18 thị trấn

- Thửa 552 tờ 18 thị trấn

 

 

19

Đường Nguyễn Bích

Thái Hữu Kiểm

Trưng Trắc

2

1.200

 

 

- Thửa 96 tờ 22 thị trấn

- Thửa 90 tờ 22 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 110 tờ 22 thị trấn

- Thửa 118 tờ 22 thị trấn

 

 

20

Đường Trưng Trắc

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

1.300

 

 

- Thửa 123 tờ 22 thị trấn

- Thửa 342 tờ 22 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 119 tờ 22 thị trấn

- Thửa 321 tờ 22 thị trấn

 

 

21

Đường Trưng Nhị

Vĩnh Phú

Phan Ngọc Tòng

2

1.300

 

 

- Thửa 60 tờ 22 thị trấn

- Thửa 474 tờ 22 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 59 tờ 22 thị trấn

- Thửa 14 tờ 22 thị trấn

 

 

22

Đường Lê Lai

Trần Hưng Đạo

Phan Ngọc Tòng

2

1.300

 

 

- Thửa 154 tờ 18 thị trấn

- Thửa 563 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 237 tờ 18 thị trấn

- Thửa 385 tờ 18 thị trấn

 

 

23

Đường Trương Định

Thủ Khoa Huân

Mạc Đỉnh Chi

2

1.300

 

 

- Thửa 254 tờ 18 thị trấn

- Thửa 34 tờ 18 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 271 tờ 18 thị trấn

- Thửa 33 tờ 18 thị trấn

 

 

24

Đường Lê Lươm

Sương Nguyệt Anh

Nguyễn Trãi

1

1.400

 

 

- Thửa 18 tờ 21 thị trấn

- Thửa 07 tờ 21 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 38 tờ 21 thị trấn

- Thửa 46 tờ 21 thị trấn

 

 

25

Đường Nguyễn Tri Phương

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

1.300

 

 

- Thửa 457 tờ 22 thị trấn

- Thửa 363 tờ 22 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 412 tờ 22 thị trấn

- Thửa 313 tờ 22 thị trấn

 

 

26

Đường Hoàng Diệu

Phan Ngọc Tòng

Vĩnh Phú

2

1.100

 

 

- Thửa 05 tờ 22 thị trấn

- Thửa 138 tờ 22 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 459 tờ 22 thị trấn

- Thửa 135 tờ 22 thị trấn

 

 

27

Đường Trần Bình Trọng

Sương Nguyệt Anh

Cầu Ba Tri

2

800

 

 

- Thửa 34 tờ 19 thị trấn

- Thửa 492 tờ 19 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 181 tờ 19 thị trấn

- Thửa 494 tờ 19 thị trấn

 

 

28

ĐH.14 (HL.14)

 

 

 

28.1

 

Ngã tư Tư Trù

Cuối đường Nguyễn Thị Định

1

2.000

 

 

- Thửa 86 tờ 19 thị trấn

- Thửa 41 tờ 13 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 48 tờ 19 thị trấn

- Thửa 23 tờ 13 thị trấn

 

 

28.2

 

Cuối đường Nguyễn Thị Định

Cầu Môn Nước

2

700

 

 

- Thửa 21 tờ 13 thị trấn

- Thửa 01 tờ 07 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 20 tờ 13 thị trấn

- Thửa 02 tờ 07 thị trấn

 

 

29

Cầu Xây - chợ Vĩnh An

 

2

1.100

 

 

Cầu Xây

Chợ Vĩnh An

 

 

 

 

- Thửa 28 tờ 03 thị trấn

- Thửa 577 tờ 03 Vĩnh An

 

 

 

 

- Thửa 24 tờ 03 thị trấn

- Thửa 564 tờ 03 Vĩnh An

 

 

30

Đường Trần Văn An

 

2

600

 

(Đường Trại giam)

ĐH.14

ĐT.885

 

 

 

 

- Thửa 25 tờ 14 thị trấn

- Thửa 146 tờ 03 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 100 tờ 14 thị trấn

- Thửa 153 tờ 03 thị trấn

 

 

31

Đường Tán Kế

Nguyễn Thị Định

Kênh Đồng Bé

2

500

 

 

- Thửa 100 tờ 02 thị trấn

- Thửa 51 tờ 02 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 103 tờ 02 thị trấn

- Thửa 53 tờ 02 thị trấn

 

 

32

Đường Phan Thanh Giản

ĐT.885

Kênh 2 Niên

2

600

 

 

- Thửa 210 tờ 04 thị trấn

- Thửa 188 tờ 04 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 156 tờ 04 thị trấn

- Thửa 122 tờ 04 thị trấn

 

 

33

Đường Trần Quốc Toản

Chùa Hưng An Tự

Gò Táo

2

500

 

 

- Thửa 459 tờ 18 thị trấn

- Thửa 357 tờ 01 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 04 tờ 22 thị trấn

- Thửa 281 tờ 22 thị trấn

 

 

34

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

34.1

 

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

2

1.000

 

 

- Thửa 17 tờ 17 thị trấn

- Thửa 42 tờ 17 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 09 tờ 17 thị trấn

- Thửa 37 tờ 17 thị trấn

 

 

34.2

 

Hoàng Hoa Thám

Đi Miễu

2

500

 

 

- Thửa 18 tờ 17 thị trấn

- Thửa 170 tờ 01 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 20 tờ 17 thị trấn

- Thửa 180 tờ 01 thị trấn

 

 

35

Đường Phan Văn Trị

ĐT.885

Kênh Đồng Bé

2

500

 

 

- Thửa 95 tờ 02 thị trấn

- Thửa 01 tờ 02 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 99 tờ 02 thị trấn

- Thửa 02 tờ 02 thị trấn

 

 

36

Đường Nguyễn Thị Định

ĐT.885

ĐH.14 (HL.14)

2

1.200

 

 

- Thửa 98 tờ 02 thị trấn

- Thửa 21 tờ 13 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 4 tờ 14 thị trấn

- Thửa 23 tờ 13 thị trấn

 

 

37

Đường      

  Phan Tôn

Nguyễn Thị Định

ĐH.14

2

500

 

 

- Thửa 28 tờ 02 thị trấn

- Thửa 62 tờ 19 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 27 tờ 02 thị trấn

- Thửa 16 tờ 19 thị trấn

 

 

38

Đường Bùi Thị Xuân

Trần Văn An

Kênh Đứng

2

500

 

 

- Thửa 83 tờ 04 thị trấn

- Thửa 51 tờ 04 thị trấn

 

 

39

Đường Hoàng Lam

Trần Văn An

Nhà 2 Niên

2

500

 

 

- Thửa 168 tờ 04 thị trấn

- Thửa 123 tờ 04 thị trấn

 

 

40

Đường Trần Văn Ơn

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

500

 

 

- Thửa 396 tờ 22 thị trấn

- Thửa 377 tờ 23 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 288 tờ 22 thị trấn

- Thửa 379 tờ 23 thị trấn

 

 

V

HUYỆN MỎ CÀY NAM

 

1

Nguyễn Đình Chiểu

Ngã ba đường Công Lý

Trọn đường dài 290m

1

4.800

 

 

- Thửa 19 tờ 20 thị trấn

- Thửa 324 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 31 tờ 19 thị trấn

- Thửa 261 tờ 20 thị trấn

 

 

2

Công Lý

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Hết ranh Chi điện lực

1

4.000

 

 

- Thửa 125 tờ 19 thị trấn

- Thửa 23 tờ 16  thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 170 tờ 19 thị trấn

- Thửa 25 tờ 16  thị trấn

 

 

3

Lê Lai

Ngã ba QL60

Trọn đường dài 313m

1

4.700

 

 

- Thửa 9 tờ 24 thị trấn

- Thửa 154 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 24 thị trấn

- Thửa 155 tờ 20 thị trấn

 

 

4

Trương Vĩnh Ký

Ngã ba QL.60

Hết ranh Ngân hàng cũ

1

4.800

 

 

- Thửa 102 tờ 25 thị trấn

- Thửa 71 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 105 tờ 25 thị trấn

- Thửa 103 tờ 20 thị trấn

 

 

5

Bùi Quang Chiêu

Ngã tư QL.60

Trọn đường dài 273m

1

8.000

 

 

- Thửa 357 tờ 25 thị trấn

- Thửa 220 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 370 tờ 25 thị trấn

- Thửa 248 tờ 20 thị trấn

 

 

6

Phan Thanh Giản

Ngã ba đường Công Lý

Trọn đường dài 242m

1

4.200

 

 

- Thửa 38 tờ 16 thị trấn

- Thửa 191 tờ 20 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 39 tờ 16 thị trấn

- Thửa 124 tờ 20 thị trấn

 

 

7

Nguyễn Du

Ngã ba đường Lê Lai

Ngã ba chợ Cá

1

5.000

 

 

- Thửa 278 tờ 20 thị trấn

- Thửa 40 tờ 25 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 279 tờ 20 thị trấn

- Thửa 41 tờ 25 thị trấn

 

 

 

 

Ngã ba chợ Cá

Cầu 17 tháng 1

1

4.000

 

 

- Thửa 83 tờ 25 thị trấn

- Thửa 34 tờ 26 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 42 tờ 25 thị trấn

- Thửa 21 tờ 26 thị trấn

 

 

8

Nguyễn Du (nhánh rẽ)

 

1

4.000

 

 

Ngã ba đường Nguyễn Du

Chân cầu An Thuận 3 cũ

 

 

 

 

- Thửa 43 tờ 25 thị trấn

- Thửa 270 tờ 20 thị trấn

 

 

9

Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)

 

1

2.500

 

 

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Cống đình Hội Yên

 

 

 

 

- Thửa 185 tờ 19 thị trấn

- Thửa 74 tờ 32 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 182 tờ 18 thị trấn

- Thửa 40 tờ 32 thị trấn

 

 

 

 

Cống đình Hội Yên

Ngã ba đường vào VKSND huyện

1

2.000

 

 

- Thửa 2 tờ 31 thị trấn

- Thửa 18 tờ 31 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 32 tờ 32 thị trấn

- Thửa 2 tờ 33 thị trấn

 

 

10

Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)

Ngã ba QL.60

Trường tiểu học Thị Trấn 1

1

2.500

 

 

- Thửa 186 tờ 25 thị trấn

- Thửa 37 tờ 37 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 259 tờ 25 thị trấn

- Thửa 42 tờ 37 thị trấn

 

 

 

 

Trường tiểu học Thị Trấn 1

Hết ranh thị trấn Mỏ Cày

2

1.800

 

 

- Thửa 64 tờ 37 thị trấn

- Thửa 56 tờ 34 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 75 tờ 37 thị trấn

- Thửa 83 tờ 34 thị trấn

 

 

11

Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - (mở mới)

 

2

1.500

 

 

Cống Chùa Bà

Giáp ranh xã Đa Phước Hội

 

 

 

 

- Thửa 16 tờ 38 thị trấn

- Thửa 10 tờ 35 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 33 tờ 38 thị trấn

- Thửa 12 tờ 35 thị trấn

 

 

12

Đường khu phố 7 (đường vào nhà máy đường 50 tấn)

2

1.500

 

 

Cầu Mỏ Cày

Hết đường lộ nhựa

 

 

 

 

- Thửa 34 tờ 15 thị trấn

- Thửa 18 tờ 12 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 228 tờ 19 thị trấn

- Thửa 22 tờ 12 thị trấn

 

 

13

ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)

 

 

 

 

 

Ngã ba QL.60

Cầu Thom xã An Thạnh

2

2.500

 

 

- Thửa 70 tờ 2 An Thạnh

- Thửa 1115 tờ 1 An Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 1433 tờ 1 An Thạnh

- Thửa 1117 tờ 1 An Thạnh

 

 

 

 

Ngã ba đường vào cầu Thom

Cầu Tàu Thom

2

2.500

 

 

- Thửa 1123 tờ 1 xã An Thạnh

- Thửa 1 tờ 1A xã An Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 1140 tờ 1 xã An Thạnh

- Thửa 259 tờ 1A xã An Thạnh

 

 

14

ĐH.22

Ngã ba QL.57

Cầu 17 tháng 1

1

3.400

 

 

- Thửa 195 tờ 39 thị trấn

- Thửa 18 tờ 26 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 196 tờ 39 thị trấn

- Thửa 19 tờ 26 thị trấn

 

 

 

 

Cầu 17 tháng 1

Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày

1

2.000

 

 

- Thửa 106 tờ 21 thị trấn

- Thửa 5 tờ 21 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 107 tờ 21 thị trấn

- Thửa 1 tờ 27 thị trấn

 

 

 

 

Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới  TT Mỏ Cày

Cầu Ông Bồng

2

1.400

 

 

- Thửa 149 tờ 29 thị trấn

- Thửa 1165 tờ 4 Định Thuỷ

 

 

 

 

- Thửa 302 tờ 29 thị trấn

- Thửa 622 tờ 4 Định Thuỷ

 

 

 

 

Cầu ông Bồng

UBND xã Định Thuỷ

2

900

 

 

- Thửa 617 tờ 4 Định Thuỷ

- Thửa 1325 tờ 3 Định Thuỷ

 

 

 

 

- Thửa 623 tờ 4 Định Thuỷ

- Thửa 162 tờ 3 Định Thuỷ

 

 

 

 

UBND xã Định Thuỷ

Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông

2

700

 

 

- Thửa 1208 tờ 4 Định Thuỷ

- Thửa 2026 tờ 1 Bình Khánh Đông

 

 

 

 

- Thửa 171 tờ 3 Định Thuỷ

- Thửa 2027 tờ 1 Bình Khánh Đông

 

 

 

 

Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông

Cầu Hai Quý xã An Định

2

700

 

 

- Thửa 979 tờ 2 Bình Khánh Đông

- Thửa 4 tờ 4 An Định

 

 

 

 

- Thửa 980 tờ 2 Bình Khánh Đông

- Thửa 3 tờ 4 An Định

 

 

 

 

Cầu Hai Quý xã An Định

Ngã ba Nạn Thun xã An Thới

2

900

 

 

- Thửa 331 tờ 4 An Định

- Thửa 1026 tờ 1 An Thới

 

 

 

 

- Thửa 332 tờ 4 An Định

- Thửa 1203 tờ 1 An Thới

 

 

 

 

Ngã ba Nạn Thun xã An Thới

Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B

2

700

 

 

- Thửa 1025 tờ 1 An Thới

- Thửa 221 tờ 1 Thành Thới B

 

 

 

 

- Thửa 1776 tờ 1 An Thới

- Thửa 1114 tờ 1 Thành Thới B

 

 

15

ĐH.23

Ngã ba QL.57

Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ

2

1.500

 

 

- Thửa 305 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 509 tờ 2 Hương Mỹ

 

 

 

 

- Thửa 352 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 508 tờ 2 Hương Mỹ

 

 

 

 

Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ

Vàm Đồn

2

800

 

 

- Thửa 545 tờ 3 Hương Mỹ

- Thửa 2019 tờ 5 Hương Mỹ

 

 

 

 

- Thửa 546 tờ 3 Hương Mỹ

- Thửa 2290 tờ 5 Hương Mỹ

 

 

16

Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ

 

2

1.200

 

 

Quốc lộ 57

Cầu Kinh 9 Thước

 

 

 

 

- Thửa 74 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 6 tờ 2 Hương Mỹ

 

 

 

 

- Thửa 81 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 121 tờ 2 Hương Mỹ

 

 

17

QL.57

Ngã ba QL.60

Cầu Kênh Ngang

1

2.700

 

 

- Thửa 13 tờ 18 Thị Trấn

- Thửa 2197 tờ 1 Tân Hội

 

 

 

 

- Thửa 29 tờ 14 Thị Trấn

- Thửa 2197 tờ 1 Tân Hội

 

 

 

 

Cầu Kênh Ngang

Ranh huyện Mỏ Cày Bắc

1

900

 

 

- Thửa 2205 tờ 1 Tân Hội

- Thửa 470 tờ 1 Tân Hội

 

 

 

 

- Thửa 2225 tờ 1 Tân Hội

- Thửa 469 tờ 1 Tân Hội

 

 

 

 

Ngã ba Thom

Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m

1

4.200

 

 

- Thửa 25 tờ 39 thị trấn

- Thửa 137 tờ 54 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 59 tờ 39 thị trấn

- Thửa 1976 tờ 3 Đa Phước Hội

 

 

 

 

Từ điểm 1000

Cầu Mương Điều

1

2.800

 

 

- Thửa 167 tờ 54 thị trấn

- Thửa 22 tờ 55 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 1977 tờ 3 Đa Phước Hội

- Thửa 2002 tờ 3 Đa Phước Hội

 

 

 

 

Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày)

Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)

1

1.300

 

 

- Thửa 726 tờ 2 An Thới

- Thửa 1348 tờ 2 An Thới

 

 

 

 

- Thửa 1887 tờ 4 An Định

- Thửa 2127 tờ 4 An Định

 

 

 

 

Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m)

Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)

1

1.300

 

 

- Thửa 1136 tờ 3 Tân Trung

- Thửa 1018 tờ 3 Tân Trung

 

 

 

 

- Thửa 665 tờ 1 Cẩm Sơn

- Thửa 1509 tờ 1 Cẩm Sơn

 

 

 

 

Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1

1.500

 

 

- Thửa 1848 tờ 1 Hương Mỹ

- Thửa 128 tờ 2 Hương Mỹ

 

 

 

 

- Thửa 1883 tờ 1 Hương Mỹ

- Thửa 301 tờ 2 Hương Mỹ

 

 

 

 

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

Ranh với huyện Thạnh Phú

1

1.300

 

 

- Thửa 129 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 174 tờ 2 Hương Mỹ

 

 

 

 

- Thửa 255 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 1597 tờ 2 Hương Mỹ

 

 

18

QL.60

Cầu Mỏ Cày

Cống Chùa Bà

1

8.000

 

 

- Thửa 77 tờ 19 thị trấn

- Thửa 137 tờ 39 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 16 tờ 18 thị trấn

- Thửa 105 tờ 39 thị trấn

 

 

 

 

Cống Chùa Bà

Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày

1

4.200

 

 

- Thửa 124 tờ 39 thị trấn

- Thửa 18 tờ 49 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 164 tờ 39 thị trấn

- Thửa 26 tờ 49 thị trấn

 

 

 

 

Cầu Mỏ Cày

Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày

1

3.600

 

 

- Thửa 14 tờ 18 thị trấn

- Thửa 257 tờ 4 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 228 tờ 19 thị trấn

- Thửa 1 tờ 7 thị trấn

 

 

 

 

Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày

Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày

1

2.400

 

 

- Thửa 251 tờ 4 thị trấn

- Thửa 2 tờ 4 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 357 tờ 4 thị trấn

- Thửa 281 tờ 4 thị trấn

 

 

 

 

Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày

Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc

1

2.000

 

 

- Thửa 217 tờ 2 thị trấn

- Thửa 4 tờ 2 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 249 tờ 2 thị trấn

- Thửa 10 tờ 2 thị trấn

 

 

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

1

Quốc lộ 60

 

 

 

1.1

 

Bến phà Hàm Luông (cũ)

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

 

800

 

 

 

- Thửa 168 tờ 12 Tân Thành  Bình

 

 

 

 

 

- Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình

 

 

1.2

 

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

Ranh Mỏ Cày Nam

 

1.000

 

 

- Thửa 205 tờ 12 Tân Thành  Bình

- Thửa 103 tờ 18 Hoà Lộc

 

 

 

 

- Thửa 206 tờ 12 Tân Thành  Bình

- Thửa 104 tờ 18 Hoà Lộc

 

 

2

Đường vào cầu Hàm Luông

 

 

 

2.1

 

Cầu Hàm Luông

Cầu Cái Cấm

 

2.500

 

 

- Thửa 43 tờ 21 Thanh Tân

- Thửa 79 tờ 23 Thanh Tân

 

 

 

 

-Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân

- Thửa 78 tờ 23 Thanh Tân

 

 

2.2

 

Cầu Cái Cấm

Cầu Chợ Xếp

 

2.200

 

 

- Thửa 8 tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 527 tờ 9 Tân Thành Bình

 

 

 

 

- Thửa 11 tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 520 tờ 9 Tân Thành Bình

 

 

2.3

 

Cầu Chợ Xếp

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

 

1.500

 

 

- Thửa 547 tờ 9 Tân Thành Bình

- Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình

 

 

 

 

- Thửa 528 tờ 9 Tân Thành Bình

- Thửa 58 tờ 29 Tân Thành Bình

 

 

3

Quốc lộ 57

 

 

 

3.1

 

Ranh huyện Mỏ Cày Nam

Ngã 3 đường vào xã Thành An

 

800

 

 

- Thửa 147 tờ 17 Tân Bình

- Thửa 56 tờ 20 Thành An

 

 

 

 

- Thửa 114 tờ 17 Tân Bình

- Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây

 

 

3.2

 

Ngã 3 đường vào xã Thành An

Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè

 

1.000

 

 

- Thửa 54 tờ 20 Thành An

- Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A

 

 

 

 

- Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây

- Thửa 420 tờ 14 Hưng Khánh  Trung A

 

 

3.3

 

Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè

Ranh huyện Chợ Lách

 

800

 

 

- Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh  Trung A

- Thửa 1 tờ 8 Hưng Khánh Trung A

 

 

 

 

- Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A

- Thửa 19 tờ 7 Hưng Khánh Trung A

 

 

4

Đường tỉnh 882

 

 

 

4.1

 

Ngã 3 Chợ Xếp

Cống Chợ Xếp

 

800

 

 

- Thửa 29 tờ 28 Tân Thành Bình

- Thửa 430 tờ 9 Tân Thành Bình

 

 

 

 

- Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình

- Thửa 391 tờ 9 Tân Thành Bình

 

 

4.2

 

Cống Chợ Xếp

Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung)

 

1.000

 

 

-Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình

- Thửa 258 tờ 9 Tân Phú Tây

 

 

 

 

- Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình

- Thửa 274 tờ 9 Tân Phú Tây

 

 

4.3

 

Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây và xã Phước Mỹ Trung)

Ngã 3 Bền

 

1.500

 

 

- Thửa 61 tờ 6 Phước Mỹ Trung

- Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung

 

 

 

 

- Thửa 64 tờ 6 Phước Mỹ Trung

- Thửa 41 tờ 8 Phước Mỹ Trung

 

 

4.4

 

Ngã 3 Bền

Ngã 3 Cây Trâm

 

2.200

 

 

- Thửa 42 tờ 18 Phước Mỹ Trung

- Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A

 

 

 

 

- Thửa 8 tờ 8 Phước Mỹ Trung

- Thửa 83 tờ 15 Thành An

 

 

5

Đường huyện 32

Quốc lộ 60 cũ

Vòng xoay đường vào cầu Hàm luông

 

800

 

 

 

- Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân

 

 

 

 

 

- Thửa 290 tờ 20 Thanh Tân

 

 

VII

HUYỆN GIỒNG TRÔM

 

1

Dãy phố hàng gạo chợ Thị Trấn

 

 

2.700

 

 

Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)

Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá

 

 

 

 

- Thửa 160 tờ 72 thị trấn

- Thửa 167 tờ 77 thị trấn

 

 

2

Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)

Dãy phố hàng gạo chợ Thị Trấn

Bến Ghe

 

2.500

 

 

- Thửa 147 tờ 72 thị trấn

- Thửa 101 tờ 72 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 212 tờ 72 thị trấn

- Thửa 3 tờ 71 thị trấn

 

 

3

Dãy phố chợ Thị Trấn (đối diện Bưu điện cũ)

Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)

Dãy nhà ngang cuối đường

 

2.500

 

 

- Thửa  17 tờ 75 thị trấn

- Thửa 43 tờ 75 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 163 tờ 75 thị trấn

- Thửa 76 tờ 75 thị trấn

 

 

4

Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn

 

 

4.500

 

 

- Thửa 176 tờ 72 thị trấn

- Thửa 188 tờ 72 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 171 tờ 75 thị trấn

- Thửa  43 tờ 75 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 42 tờ 75 thị trấn

- Thửa 67 tờ 75 thị trấn

 

3.000

5

Đường Bưu điện cũ

Đường đô thị (nội ô thị trấn)

Hết ranh đường đan

 

2.000

 

 

- Thửa 202 tờ 75 thị trấn

- Thửa 37 tờ 73 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 26 tờ 75 thị trấn

- Thửa 38 tờ 73 thị trấn

 

 

6

ĐT.885 (đường tỉnh 885)

 

 

 

6.1

 

Cầu Chẹt Sậy

Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

 

2.200

 

 

- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh

 

 

 

6.2

 

Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh

 

2.600

 

 

 

- Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh

 

 

6.3

 

Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh

Đường vào cầu Mỹ Thạnh

 

3.600

 

 

- Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh

- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 110 tờ12 Mỹ Thạnh

- Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh

 

 

6.4

 

Đường vào cầu Mỹ Thạnh

Hết ranh ngã ba Lương Hoà

 

2.600

 

 

- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 215 tờ 1 Mỹ Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 178 tờ 1 Mỹ Thạnh

 

 

6.5

 

Hết ranh ngã ba Lương Hoà

Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định

 

2.200

 

 

- Thửa 222  tờ 1 Lương Hoà

- Thửa 131 tờ 5 Lương Hoà

 

 

 

 

- Thửa 197 tờ 1 Lương Hoà

- Thửa 192 tờ 5 Lương Hoà

 

 

6.6

 

Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định

Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện

 

1.800

 

 

- Thửa 161 tờ 5 Lương Hoà

- Thửa 68 tờ 6 Lương Quới

 

 

 

 

- Thửa 202 tờ 5 Lương Hoà

- Thửa 82 tờ 28 Lương Quới

 

 

6.7

 

Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện

Cầu đúc Lương Quới

 

2.300

 

 

- Thửa 69 tờ 6 Lương Quới

- Thửa 16 tờ 7 Lương Quới

 

 

 

 

- Thửa 81 tờ 28 Lương Quới

- Thửa 66 tờ 26 Lương Quới

 

 

6.8

 

Hết ranh cầu Đúc Lương Quới

Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)

 

2.500

 

 

- Thửa 25 tờ 7 Lương Quới

 

 

 

 

 

- Thửa 41 tờ 20 Lương Quới

 

 

 

6.9

 

Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)

Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn

 

1.500

 

 

 

- Thửa 21 tờ 32 Bình Hoà

 

 

 

 

 

- Thửa  26 tờ 32 Bình Hoà

 

 

6.10

 

Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn

Giáp đường nội ô

 

2.500

 

 

- Thửa 1 tờ 18 thị trấn

- Thửa 34 tờ 27 thị trấn

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 14 thị trấn

- Thửa 102 tờ 27 thị trấn

 

 

6.11

 

Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)

Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri

 

2.200

 

 

- Thửa 10  tờ 27 thị trấn

- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành

 

 

 

 

- Thửa 29 tờ 28 thị trấn

- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành

 

 

6.12

 

Kênh nội đồng cách ĐH.10  100m

ĐT.887

 

1.000

 

 

- Thửa 252 tờ 29 Bình Thành

- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng

 

 

 

 

- Thửa 16 tờ 29 Bình Thành

- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

43/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.