Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại phí trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang. Nó thay thế các Nghị quyết cũ và có hiệu lực từ 1/1/2017.

문서 번호43/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관An Giang
서명자Võ Anh Kiệt — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일09. 12. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại phí trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang. Nó thay thế các Nghị quyết cũ và có hiệu lực từ 1/1/2017.

적용 범위

Cơ quan tư pháp; nông dân, doanh nghiệp trồng rừng; chủ phương tiện giao thông vận tải;

핵심 사항

  • Cơ quan tư pháp → được thu phí trong lĩnh vực tư pháp
  • Nông dân/doanh nghiệp trồng rừng → phải nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
  • Chủ phương tiện giao thông vận tải → phải nộp lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tiết kiệm thời gian và công sức cho người dân khi không cần thực hiện nhiều thủ tục hành chính liên quan đến các loại phí.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về tài chính cho nông dân, doanh nghiệp trồng rừng và chủ phương tiện giao thông vận tải.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện việc thu phí theo Nghị quyết này.

Nông dân/doanh nghiệp trồng rừng cần nộp bao nhiêu phí?

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do cơ quan địa phương thực hiện. Mức cụ thể không được nêu trong văn bản này.

Chủ phương tiện giao thông vận tải cần nộp phí gì?

Phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. Mức cụ thể không được nêu trong văn bản này.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ 1/1/2017.

Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết cũ của tỉnh An Giang về phí như thế nào?

Nghị quyết này thay thế cho Quyết định số 02/2007/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND và các nghị quyết khác của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa VI.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 43/2016/NQ-HĐND
An Giang, ngày 9 tháng 12 năm 2016 

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí

trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông

vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh

__________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 3

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 621/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại phí trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.         

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại phí trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế quy định và các Nghị quyết sau:

1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do cơ quan địa phương thực hiện tại Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 08 loại phí và 10 loại lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh;

2. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa VI, kỳ họp thứ mười một, từ ngày 08 tháng 12 năm 2003 đến ngày 10 tháng 12 năm 2003 về việc ban hành chế độ thu 02 loại phí thuộc thẩm quyền của tỉnh;

3. Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Anh Kiệt
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

43/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 3
02/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2006 만료됨 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.