Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015; Điều 1 Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016

문서 번호43/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lào Cai
서명자Triệu Tiến Thịnh — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일26. 08. 2016
발효일05. 09. 2016
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 43/2016/NQ-HĐND
Yên Bái, ngày 26 tháng 8 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015;

Điều 1 Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt danh mục

dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016

_______________________ 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 2 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; 

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016;

Xét Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Điều 1, Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016 (sau đây gọi tắt Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND); Điều 1, Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016 (sau đây gọi tắt Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND); cụ thể:

1. Tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND:

Bổ sung Danh mục dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai gồm 169 dự án với tổng diện tích là 649,97 ha.  

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)

2. Tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND và Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND:

Bổ sung Danh mục dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ gồm 81 dự án với diện tích đất cần chuyển mục đích là 113,60 ha gồm: diện tích đất trồng lúa là 97,83 ha, diện tích đất rừng phòng hộ là 15,77ha.

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)

3. Tại Điểm a và Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND và Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND:

Bổ sung Danh mục dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ gồm 11 dự án với diện tích là 11,63 ha; gồm diện tích đất trồng lúa là 5,13 ha, diện tích đất rừng phòng hộ là 6,50 ha.

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)

4. Tại Khoản 1 Điều 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND:

Điều chỉnh diện tích đất cần thu hồi Dự án đường nội thị thị trấn Yên Bình và xây dựng khu đô thị mới, huyện Yên Bình là 9,6 ha.

Điều chỉnh diện tích đất thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất lúa Dự án Đường ngã tư bệnh viện đi cầu Nghĩa Phương và xây dựng khu đô thị mới, huyện Trấn Yên là 8,05 ha; gồm diện tích đất trồng lúa là 3,3 ha, diện tích các loại đất khác là 4,75 ha.

(Chi tiết có Biểu số 04 kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVIII - Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 26 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2016./.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Triệu Tiến Thịnh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

43/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015; Điều 1 Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
27/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND Về Chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.