Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu43/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhCần Thơ
Người kýLê Thành Trí — Phó Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành20/12/2016
Ngày áp dụng04/01/2017
Ngày hết hiệu lực10/01/2025
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

Số: 43/2016/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Khánh Hòa, ngày 21 tháng 12 năm 2016

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢN QUY ĐỊNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2014 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 ỔN ĐỊNH 5 NĂM 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

--------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 855/STNMT-GĐBTĐC ngày 16 tháng 12 năm 2016.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 4

“Điều 4. Các quy định về nhóm đất nông nghiệp

2. Nhóm đất nông nghiệp được quy định hai (02) vị trí theo địa giới hành chính của xã đồng bằng hoặc xã miền núi, cụ thể:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn trong phạm vi 200 m. Trường hợp thửa đất chỉ có 1 phần đất nằm trong phạm vi 200 m thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

- Các thửa đất trồng cây hàng năm ngoài phạm vi 200 m canh tác 02 vụ lúa/năm.

- Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100 m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6 m trở lên.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2. Sửa đổi Điểm b3, d1 và bổ sung Điểm đ vào Khoản 1 Điều 5 như sau:

“Điều 5. Các quy định về nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đất phi nông nghiệp

b3) Phân loại vị trí

- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp trục đường giao thông.

- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường giao thông có chiều rộng của hẻm như sau:

+ Từ 3,5 m trở lên đối với đường loại 1;

+ Từ 2 m trở lên đối với đường loại 2, 3.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

d1) Phân loại đường: Gồm 4 loại đường và hệ số điều chỉnh từ 0,5 đến 1,8 tùy theo mức độ thuận lợi. Cụ thể:

- Đường loại 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu dân cư nông thôn có chiều rộng đường trên 20 m.

- Đường loại 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu dân cư nông thôn có chiều rộng đường trên 13 m đến 20 m.

- Đường loại 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu dân cư nông thôn có chiều rộng đường từ 10 m đến 13 m.

- Đường loại 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu dân cư nông thôn có chiều rộng đường từ 8 m đến dưới 10 m.

đ) Quy hẻm đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

Độ rộng của hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang nơi hẹp nhất của khoảng cách 2 bờ tường (hoặc hai bờ rào) đối diện của đường hẻm, bao gồm cả vỉa hè, cống thoát nước có đan đậy hai bên đường (phần mặt đường lưu thông được thuộc đất công), tính từ đầu hẻm đến thửa đất được xác định giá.

3. Sửa đổi quy định tại Khoản 1 và Khoản 7 Điều 7

“Điều 7. Một số trường hợp đặc biệt cần chú ý

1. Đối với những thửa đất phi nông nghiệp tiếp giáp nhiều đường, nhiều hẻm thì quy định như sau:

- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường (hoặc 2 hẻm) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,1.

- Những thửa đất có một mặt giáp với đường (hoặc hẻm) và một mặt tiếp giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên 100 m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại dịch vụ thì áp dụng giá đất ở của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp và nhân với hệ số 1,1.

- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường và 1 hẻm (hoặc 2 hẻm) thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,15.

- Những thửa đất tiếp giáp 3 đường trở lên (hoặc 3 hẻm trở lên) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao nhất và nhân thêm hệ số 1,2.

7. Những thửa đất tiếp giáp với mặt đường nhưng có địa hình thấp trũng hơn mặt đường được điều chỉnh giảm theo giá đất cùng vị trí theo từng độ trũng tương ứng các tỷ lệ % quy định cho từng khu vực như sau:

Khu vực

Hệ số điều chỉnh theo độ sâu

Từ 1 m đến dưới 2 m

Từ 2 m đến dưới 3 m

Từ 3 m trở lên

Khu vực nông thôn

5%

10%

15%

Khu vực đô thị

2,5%

5%

7,5%

Riêng đối với dự án có giá trị khu đất dưới 20 tỷ (tính theo giá đất trong bảng giá đất) thì căn cứ hồ sơ dự toán san lấp do chủ đầu tư tổ chức lập và thẩm tra theo quy định; giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xem xét báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

4. Sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 9

“Điều 9. Giá đất phi nông nghiệp

2. Giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ

a) Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ được quy định bằng 30% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại Điểm c Khoản này (trừ giá đất quy định tại Điểm b Khoản này và giá đất thương mại dịch vụ tại địa bàn thành phố Nha Trang).

Giá đất thương mại dịch vụ tại thành phố Nha Trang được quy định như sau:

Đối với các doanh nghiệp thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 khi thực hiện chuyển mục đích hoặc thay đổi hình thức thuê đất thương mại dịch vụ trong thời gian ổn định của bảng giá đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019, được áp dụng giá đất bằng 30% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại Điểm c Khoản này.

Đối với các doanh nghiệp thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 thì áp dụng quy định giá đất thương mại dịch vụ bằng 40% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại Điểm c Khoản này.

5. Sửa đổi Khoản 1 Điều 10

“Điều 10. Giá đất đối với các loại đất mà Chính phủ không quy định khung giá

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ) áp dụng bằng giá đất ở tại khu vực lân cận đã quy định tại các Phụ lục kèm theo Quy định này.

Đối với đất công trình sự nghiệp quy định tại Khoản 2 Điều 147 Luật Đất đai gồm đất xây dựng các công trình sự nghiệp thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại giao và các công trình sự nghiệp khác áp dụng giá đất như sau:

- Đất công trình sự nghiệp của tổ chức chưa tự chủ tài chính (giao đất lâu dài): Giá đất áp dụng bằng giá đất ở lận cận đã quy định tại Bảng giá;

- Đất công trình sự nghiệp của tổ chức tự chủ tài chính (sử dụng có thời hạn) Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ quy định giá đất cho từng trường hợp cụ thể khi phát sinh hồ sơ cho thuê đất trên cơ sở số liệu báo cáo của Hội đồng thẩm định giá.

6. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục giá đất tại Điều 12, gồm:

1. Phụ lục giá đất thành phố Nha Trang

- Phụ lục 2.1: Bảng giá đất các phường thuộc thành phố Nha Trang.

- Phụ lục 2.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính thành phố Nha Trang.

- Phụ lục 2.3a: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc thành phố Nha Trang.

- Phụ lục 2.3b: Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu quy hoạch dân cư, khu đô thị tại các xã thuộc thành phố Nha Trang.

2. Phụ lục giá đất thành phố Cam Ranh

- Phụ lục 3.1: Bảng giá đất các phường thuộc thành phố Cam Ranh.

- Phụ lục 3.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính thành phố Cam Ranh.

- Phụ lục 3.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc thành phố Cam Ranh.

3. Phụ lục giá đất huyện Cam Lâm

- Phụ lục 4.1: Bảng giá đất thị trấn Cam Đức.

- Phụ lục 4.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Cam Lâm.

4. Phụ lục giá đất huyện Diên Khánh

- Phụ lục 5.1: Bảng giá đất thị trấn Diên Khánh.

- Phụ lục 5.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Diên Khánh.

- Phụ lục 5.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Diên Khánh.

5. Phụ lục giá đất thị xã Ninh Hòa

- Phụ lục 6.1: Bảng giá đất các phường thuộc thị xã Ninh Hòa.

- Phụ lục 6.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính thị xã Ninh Hòa.

6. Phụ lục giá đất huyện Vạn Ninh

- Phụ lục 7.1: Bảng giá đất thị trấn Vạn Giã.

- Phụ lục 7.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Vạn Ninh.

- Phụ lục 7.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Vạn Ninh.

7. Phụ lục giá đất huyện Khánh Sơn

- Phụ lục 8.1: Bảng giá đất thị trấn Tô Hạp.

8. Phụ lục giá đất huyện Khánh Vĩnh

- Phụ lục 9.1: Bảng giá đất thị trấn Khánh Vĩnh.

- Phụ lục 9.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Khánh Vĩnh.

- Phụ lục 9.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Các nội dung khác không điều chỉnh vẫn giữ nguyên quy định hiện hành tại Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Công Thiên

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN


 

 

PHỤ LỤC 2.1

Khung giá đất ở (đồng/m2)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Các phường thuộc thành phố Nha Trang)

Loại
đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

1

18.000.000

9.600.000

8.000.000

4.000.000

1.800.000

 

2

12.500.000

6.720.000

5.600.000

3.000.000

1.400.000

 

 

3

8.700.000

4.800.000

4.000.000

2.000.000

1.000.000

 

 

4

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

800.000

 

 

5

4.000.000

2.400.000

2.000.000

1.000.000

700.000

 

 

6

2.500.000

1.500.000

1.250.000

700.000

600.000

 

 

7

1.500.000

900.000

750.000

600.000

550.000

 

 

8

1.000.000

840.000

700.000

550.000

500.000

 

 

Đảo

270.000

 

 

 

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại
đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

79

Đường Phòng Không

Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 16 và 25)

Nhà số 71 - nhà ông Thành

6

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

700.000

600.000

100

Hồ Xuân Hương

Trần Nhật Duật

Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa

5

1,00

4.000.000

2.400.000

2.000.000

1.000.000

700.000

 

 

Từ sau thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa

Lê Hồng Phong

5

0,70

2.800.000

1.680.000

1.400.000

700.000

490.000

112

Hương lộ Ngọc Hiệp

Từ hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m

Hương lộ 45

6

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

700.000

600.000

173

Nguyễn Khuyến

Cổng Bệnh viện Da liễu

Chắn đường sắt

5

0,80

3.200.000

1.920.000

1.600.000

800.000

560.000

189

Nguyễn Văn Thành

Trần Phú (Vĩnh Nguyên)

Cuối đường (đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên)

6

0,80

2.000.000

1.200.000

1.000.000

560.000

480.000

208

Phan Văn Trị

Trần Phú (Vĩnh Nguyên)

Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên)

6

0,80

2.000.000

1.200.000

1.000.000

560.000

480.000

215

Phùng Hưng

Lê Hồng Phong

Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 16 và 25

6

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

700.000

600.000

280

Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)

Trần Phú

Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 phường Vĩnh Nguyên)

6

0,80

2.000.000

1.200.000

1.000.000

560.000

480.000

282

Khu dân cư A&T

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lương Văn Can

Đường 2/4

Thái Phiên

6

0,80

2.000.000

1.200.000

1.000.000

560.000

480.000

289

Khu dân cư Ngọc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 5m đến 6m

 

7

0,90

1.350.000

810.000

675.000

540.000

495.000

 

Đường quy hoạch rộng trên 6m đến 10m

 

7

1,00

1.500.000

900.000

750.000

600.000

550.000

290-291

Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 28m

 

5

1,00

4.000.000

2.400.000

2.000.000

1.000.000

700.000

 

Đường quy hoạch rộng 20m

 

5

0,90

3.600.000

2.160.000

1.800.000

900.000

630.000

 

Đường quy hoạch rộng 18,5m

 

5

0,85

3.400.000

2.040.000

1.700.000

850.000

595.000

 

Đường quy hoạch rộng 16m

 

5

0,80

3.200.000

1.920.000

1.600.000

800.000

560.000

 

Đường quy hoạch rộng 12m

 

5

0,70

2.800.000

1.680.000

1.400.000

700.000

490.000

 

Đường quy hoạch rộng 10m

 

6

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

700.000

600.000

 

Đường quy hoạch rộng 9m

 

6

0,90

2.250.000

1.350.000

1.125.000

630.000

540.000

300

Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng trên 27m

 

5

1,00

4.000.000

2.400.000

2.000.000

1.000.000

700.000

 

Đường quy hoạch rộng 27m

 

5

0,95

3.800.000

2.280.000

1.900.000

950.000

665.000

 

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

5

0,85

3.400.000

2.040.000

1.700.000

850.000

595.000

 

Đường quy hoạch rộng 13m

 

5

0,75

3.000.000

1.800.000

1.500.000

750.000

525.000

303

Trần Quang Diệu

Đường 2/4

Giáp Đài phát sóng phát thanh

5

0,90

3.600.000

2.160.000

1.800.000

900.000

630.000

304

Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 35m

 

4

0,70

4.200.000

2.520.000

2.100.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m

 

5

0,90

3.600.000

2.160.000

1.800.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 15m đến dưới 20m

 

5

0,80

3.200.000

1.920.000

1.600.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 15m

 

5

0,70

2.800.000

1.680.000

1.400.000

 

 

305

Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m

 

5

0,90

3.600.000

2.160.000

1.800.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m

5

0,80

3.200.000

1.920.000

1.600.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng trên 10m đến 13m

 

5

0,70

2.800.000

1.680.000

1.400.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 10m

 

6

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

 

306

Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 30m

 

5

0,95

3.800.000

2.280.000

1.900.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m

 

5

0,90

3.600.000

2.160.000

1.800.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m

5

0,80

3.200.000

1.920.000

1.600.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 14m

 

5

0,75

3.000.000

1.800.000

1.500.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 12m

 

5

0,70

2.800.000

1.680.000

1.400.000

 

 

307

Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 13m

 

6

0,85

2.125.000

1.275.000

1.062.500

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 10m

 

6

0,8

2.000.000

1.200.000

1.000.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 5m

 

 

 

1.000.000

 

 

 

 

308

Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 phường Phước Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 20m

 

3

0,80

6.960.000

3.840.000

3.200.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 16m

 

4

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 12m

 

4

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

 

 

309

Khu tái định cư S1 tại phường Vĩnh Trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 10,5m đến 15,5m

 

7

1,00

1.500.000

900.000

750.000

 

 

310

Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 35m trở lên

 

5

1,00

4.000.000

2.400.000

2.000.000

 

 

 

Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18,5m đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này) 

5

0,85

3.400.000

2.040.000

1.700.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 16m

 

5

0,80

3.200.000

1.920.000

1.600.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 11,5m đến dưới 16m

5

0,75

3.000.000

1.800.000

1.500.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 10m

 

6

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 8m

 

6

0,80

2.000.000

1.200.000

1.000.000

 

 

311

Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hải)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 16m

 

6

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 13m

 

6

0,90

2.250.000

1.350.000

1.125.000

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 11m

 

6

0,85

2.125.000

1.275.000

1.062.500

 

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 2.2

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc thành phố Nha Trang)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

1.600.000

800.000

480.000

2

800.000

400.000

240.000

 

 

 

3

400.000

200.000

120.000

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp ranh xã Diên Phú đến đường vào thôn Đắc Lộc

1

0,90

1.440.000

720.000

432.000

1.2

Từ đường vào thôn Đắc Lộc đến Nam đèo Rù Rì

1

1,25

2.000.000

1.000.000

600.000

7

Đại lộ Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

 

7.2

Tiếp theo đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)

1

0,85

1.360.000

680.000

408.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 2.3a

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc thành phố Nha Trang)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

1.000.000

500.000

250.000

 

2

600.000

300.000

200.000

 

 

 

3

300.000

200.000

150.000

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Điểm đầu - Điểm cuối

Loại đường

Hệ số đường

Hệ số xã

Giá đất theo hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

XÃ PHƯỚC ĐỒNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Phước Tân

Từ đường Tỉnh lộ (UBND xã) đến hết Công ty TNHH Long Thủy

2

1,20

1,50

1.080.000

540.000

360.000

 

 

Từ sau Công ty TNHH Long Thủy đến khu du lịch tắm bùn Trăm Trứng

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

 

 

Từ sau Công ty TNHH Long Thủy đến ngã ba đi hồ Kênh Hạ

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

 

 

Từ đường Phước Tân đến đường Phước Lộc (đoạn nhà ông Vinh)

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

2

Đường Phước Toàn đi Sông Lô

Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 chợ Chiều

1

0,90

1,50

1.350.000

675.000

337.500

3

Đường Phước Trung 1

Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (cầu 3 Cây) đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường Tỉnh lộ)

2

1,20

1,50

1.080.000

540.000

360.000

4

Đường Tỉnh lộ (đường Uỷ ban xã)

Từ hai nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vào kênh hạng I

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

 

 

Từ đường vào kênh hạng I đến đầu đường ra cầu Bến Điệp

1

0,90

1,50

1.350.000

675.000

337.500

 

 

Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp đến ngã 4 Phước Thượng

1

0,80

1,50

1.200.000

600.000

300.000

5

Đường thôn Phước Lộc

Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến giáp đường vào nhà máy Ponaga

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

 

 

Từ đường vào nhà máy Ponaga đến tràn suối phi châu Phước Lộc

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

 

 

Từ tràn suối phi châu Phước Lộc đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Minh)

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

 

 

Từ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã đến nhà ông Vinh

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

 

 

Từ đường vào nhà máy Ponaga đến khu du lịch Trăm Trứng

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

 

 

Từ khu du lịch Trăm Trứng đến suối Cây Gáo

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

 

 

Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Thương) đến nhà bà Nguyệt

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

6

Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn

Từ giáp ranh xã Vĩnh Thái đến giáp ngã tư Phước Thượng

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

 

 

Từ ngã tư Phước Thượng đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ)

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

 

 

Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) đến giáp suối

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

7

Đường Phước Bình

Từ cầu Phước Điền đến giáp đất nhà ông Tư Hự

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

8

Đường Phước Sơn

Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) đến thửa đất ông Phan Hữu Chính

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

9

Đường Trần Nam Trung (đường vào hồ Kênh Hạ cũ)

Từ Tỉnh lộ 3 đến hồ Kênh Hạ 1

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

10

Đường vào nhà ông Bôn

Từ Tỉnh lộ 3 đến nhà ông Tạ Công Bình

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

11

Đường An Lạc (đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ)

Từ ngã tư Phước Thượng đến cổng nghĩa trang Phước Đồng

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

12

Đường Phước Lợi

Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến thửa 49, tờ bản đồ 35, xã Phước Đồng

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

13

Đường Nguyễn Khắc Diện

Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến Trại giam Công an tỉnh

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

14

Các đường còn lại

 

3

1,00

1,50

450.000

300.000

225.000

15

Đường Phước Điền

Từ đường Phước Bình (ngõ ông Khao) đến đường Tỉnh lộ 3

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

 

 

Từ đường Tỉnh lộ 3 (Đặng Châu) đến nhà bà Phạm Thị Hay

2

0,70

1,50

630.000

315.000

210.000

II

XÃ VĨNH HIỆP

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng)

Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung đến thôn Phú Nông (nhà ông Phạm Văn Nhân)

1

1,20

1,50

1.800.000

900.000

450.000

2

Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc)

Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) đến giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc

1

1,30

1,50

1.950.000

975.000

487.500

3

Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái

Từ đường 23/10 đến chắn đường sắt Vĩnh Châu

1

1,20

1,50

1.800.000

900.000

450.000

 

 

Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu đến cầu Dài - Vĩnh Thái

1

1,10

1,50

1.650.000

825.000

412.500

4

Đường Cầu Ké

Từ đường 23/10 đến giáp ngã ba nhà ông Phạm An

2

1,20

1,50

1.080.000

540.000

360.000

 

 

Từ giáp ngã 3 (nhà ông Phạm An) đến giáp thôn Đồng Nhơn Vĩnh Trung

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

5

Đường ga Phú Vinh

Từ Bệnh viện Giao thông đến giáp cầu Móng

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

6

Đường vào UB xã (Tổ 7 )

Từ đường 23/10 đến giáp đường sắt

2

1,20

1,50

1.080.000

540.000

360.000

7

Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng

Từ đường 23/10 đến giáp ngã 3 nhà ông Nguyễn Tấn Lý

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

8

Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng

Từ đường 23/10 đến giáp sông Quán Trường

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

9

Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung

Từ chắn đường sắt đến vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp

2

1,20

1,50

1.080.000

540.000

360.000

10

Đường Cầu Dứa cũ

Từ cầu Dứa cũ đến giáp chợ Vĩnh Hiệp

1

1,20

1,50

1.800.000

900.000

450.000

11

Các đường còn lại

 

3

1,00

1,50

450.000

300.000

225.000

12

Đường giáp ranh Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp

Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) đến cuối đường

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

13

Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung)

Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng) đến nhà hàng Tân Cảnh

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

14

Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)

Từ đường 23/10 đến nhà ông Sào

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

15

Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung)

Từ đường 23/10 đến nhà ông Khải

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

16

Đường khu dân cư tự phát tại thôn Vĩnh Châu

 

2

0,8

1,5

720.000

360.000

240.000

17

Đường đập Cầu Dứa

Từ nhà hàng Hoàng Lan đến quanh nhà văn hóa xã

3

1,1

1,5

495.000

330.000

247.500

 

 

Từ nhà hàng Hoàng Lan đến nhà ông Lợi

3

1,1

1,5

495.000

330.000

247.500

18

Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)

Nhà gác chắn đường sắt đến các điểm rẽ cuối nhà ông Anh

3

1,1

1,5

495.000

330.000

247.500

19

Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (đường gom đường sắt)

 

3

1,1

1,5

495.000

330.000

247.500

20

Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)

Từ ngã rẽ Vĩnh Trung đến cuối đường

3

1,1

1,5

495.000

330.000

247.500

21

Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 13m

 

2

0,72

1,5

648.000

324.000

216.000

III

XÃ VĨNH LƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Chính Hữu (đường Hương lộ chính cũ)

Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Giáp Văn Cương

1

1,10

1,35

1.485.000

742.500

371.250

 

 

Tiếp theo đến giáp đường Phạm Văn Đồng

2

1,10

1,35

891.000

445.500

297.000

2

Đường Quang Dũng (đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ)

Từ Quốc lộ 1A đến hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8)

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

3

Đường thôn Cát Lợi

Từ Quốc lộ 1A đến hết đường

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

4

Nguyễn Phan Chánh (đường Văn Hóa Lương Sơn cũ)

Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Phạm Văn Đồng

1

1,10

1,35

1.485.000

742.500

371.250

5

Đường Thu Bồn (đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ)

Từ ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế xã đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a)

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

 

 

Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) đến đường Trường Nguyễn Viết Xuân

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

6

Đường Giáp Văn Cương (đường Hương lộ chính cũ)

Từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Chính Hữu

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

7

Đường Phan Trọng Tuệ (đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ)

Từ Nhà thờ Lương Sơn đến đường Phạm Văn Đồng

2

0,90

1,35

729.000

364.500

243.000

8

Dương Khuê

Quốc lộ 1A đến Chùa Nam Hải

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

9

Các đường còn lại

 

3

1,00

1,35

405.000

270.000

202.500

10

Đường Cửu Hàm

Từ ngã 3 đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) đến cuối đường

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

11

Đường Suối Ngang (Cát Lợi)

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi)

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

12

Đường Hoàng Minh Đạo

Từ Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Lưu Văn Thoại

1

0,80

1,35

1.080.000

540.000

270.000

IV

XÃ VĨNH NGỌC

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)

Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp đến cầu Bến Ma

1

1,20

1,50

1.800.000

900.000

450.000

2

Đường liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (đường Gò Cây Sung, đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ)

Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) đến đường Cầu Dứa Phú Nông

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

3

 

Từ đường Cầu Dứa Phú Nông đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh

1

0,80

1,50

1.200.000

600.000

300.000

4

Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp)

Từ đường Lương Định Của đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp

1

1,20

1,50

1.800.000

900.000

450.000

5

Đường Phú Nông

Từ đường Lương Định Của đến đường Cầu Dứa Phú Nông

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

6

Đường thôn Hòn Nghê

Từ đường Nguyễn Xiển đến ngã 3 đường khu QH 1

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

 

 

Từ ngã 3 đường khu QH 1 đến Đá Chồng Hòn Nghê

1

0,80

1,50

1.200.000

600.000

300.000

 

 

Từ Đá Chồng Hòn Nghê đến cầu Gỗ Vĩnh Ngọc

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

7

Đường thôn Xuân Lạc 1

Từ Hương lộ 45 đến ngã ba Chùa Liên Hoa

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

 

 

Từ ngã ba Chùa Liên Hoa đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 (Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã)

1

0,80

1,50

1.200.000

600.000

300.000

8

Đường Xuân Lạc 1+2

Từ đường Lương Định Của đến ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã

1

0,80

1,50

1.200.000

600.000

300.000

 

 

Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã đến giáp ranh khu du lịch Làng Tre

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

9

Đường đi nghĩa trang

Từ đường khu QH 1 đến nghĩa trang Hòn Nghê

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

10

Đường Gò Bà Đỡ

Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) đến cầu Gỗ Vĩnh Ngọc

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

11

Đường bên hông Chùa Liên Hoa (đường sông Cái)

Từ đường Xuân Lạc 1 đến giáp đường Xuân Lạc 1+2

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

12

Đường lên bờ kè

Từ ngã ba Chùa Liên Hoa đến giáp khu du lịch Làng Tre

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

13

Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc (Chùa Như Ý)

Từ đường Cầu Dứa Phú Nông đến giáp cổng angten truyền hình KTV

2

1,20

1,50

1.080.000

540.000

360.000

 

 

Từ sau cổng angten truyền hình KTV đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

14

Đường đi Truông Mít

Từ ngã 3 Trường Mẫu giáo Xuân Ngọc đến giáp đường đi nghĩa trang

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

15

Đường cầu Bến Miểu

Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến đến giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh)

1

0,80

1,50

1.200.000

600.000

300.000

16

Đường Xóm Chiếu

Từ đường Lương Định Của đến giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

17

Đường Trạm điện Hòn Nghê 2

Từ đường thôn Hòn Nghê đến giáp ranh đường đi nghĩa trang

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

18

Đường sân phơi Hòn Nghê 2

Từ đường Trạm điện Hòn Nghê 2 đến cuối đường

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

19

Đường Trường Cao đẳng Sư Phạm Trung ương

Từ Nguyễn Xiển đến Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

20

Các đường còn lại

 

3

1,00

1,50

450.000

300.000

225.000

21

Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau

3

1,35

1,50

607.500

405.000

303.750

22

Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau

3

1,35

1,50

607.500

405.000

303.750

23

Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

24

Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

25

Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

26

Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghê đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau

3

1,35

1,50

607.500

405.000

303.750

V

XÃ VĨNH PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Hương lộ xã Vĩnh Phương cũ)

Từ cầu Vĩnh Phương đến Quốc lộ 1A

1

1,00

1,20

1.200.000

600.000

300.000

2

Đường Củ Chi

Từ cầu Vĩnh Phương đến cuối đường

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

3

Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ)

Từ Quốc lộ 1A đến hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc

1

0,80

1,20

960.000

480.000

240.000

4

Đường thôn Tây

Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp ranh xã Diên Phú

1

0,80

1,20

960.000

480.000

240.000

5

Đường thôn Trung

Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp ranh xã Diên Phú

1

0,80

1,20

960.000

480.000

240.000

6

Đường Xuân Phong

Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp bến đò Xuân Lạc

1

0,80

1,20

960.000

480.000

240.000

7

Đường Xóm Suối

Từ đường Xuân Phong đến đường Củ Chi

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

8

Đường Đắc Lợi

Từ đường Đắc Phú (nhà ông Doanh) đến đường Thổ Châu

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

9

Đường Đắc Tân

Từ đường Đắc Phú (nhà ông Nguyễn Sanh) đến đường Thổ Châu

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

10

Đường Dinh An

Từ đường Đắc Tân đến Quốc lộ 1A

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

11

Đường Gò Da

Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Xuân Phong

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

12

Đường bờ sông thôn Trung

Từ đường thôn Trung đến giáp xã Diên Phú và ngã ba Chùa Phước Long

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

13

Đường Bắc Sơn nối dài (xã Vĩnh Phương)

 

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

14

Đường Lô 2 Khu A1

 

1

1,00

1,20

1.200.000

600.000

300.000

15

Đường Lô 2 Khu A2

 

1

1,00

1,20

1.200.000

600.000

300.000

16

Đường Lô 3 Khu A1

 

2

1,20

1,20

864.000

432.000

288.000

17

Đường Bờ Sông thôn Đông

Từ đường Xuân Phong đến đường Củ Chi

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

18

Đường Sân Banh thôn Đông

Từ đường Xuân Phong đến đường Củ Chi

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

19

Đường Ván Hương thôn Trung

Từ đường thôn Trung đến đường Bờ Sông thôn Trung

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

20

Đường Xóm Đình thôn Trung

Từ đường thôn Trung đến giáp mương cấp 1, nhà ông Phạm Lận

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

21

Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc

Từ đường Dinh An đến đường Đắc Tân

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

22

Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong

Từ đường Xuân Phong đến đường Củ Chi

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

23

Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

24

Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

25

Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

26

Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

27

Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

28

Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

29

Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú

Từ đường Xuân Phong đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

30

Đường Xóm Mới

Từ đường thôn Trung đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

31

Đường Soi Chàm

Từ đường thôn Trung đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

32

Đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

33

Đường Tân Thành

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường (núi)

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

34

Đường Xóm Chợ

Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Gò Da

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

35

Các đường còn lại

 

3

1,00

1,20

360.000

240.000

180.000

36

Đường Hòn Sưng Như Xuân

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

37

Đường Hòn Lăng

Từ đường Đắc Phú đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

38

Đường vào khu trường bắn

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

39

Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây

Từ đường thôn Tây đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

40

Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao)

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

41

Đường vào khu mỏ đá Tân Thành

Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

42

Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung

Từ nhà ông Huỳnh Tuấn đến đường Nguyễn Lương Bằng

3

1,10

1,20

396.000

264.000

198.000

43

Đường thôn Tây - thôn Trung

Từ ngã ba Chùa Phước Long đến đường thôn Tây

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

44

Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B

 

2

0,70

1,20

504.000

252.000

168.000

45

Đường Lô 2 Khu B

 

1

1,00

1,20

1.200.000

600.000

300.000

46

Đường Lô 3 Khu B

 

2

1,20

1,20

864.000

432.000

288.000

47

Đường Lô 3 Khu A2

 

2

1,20

1,20

864.000

432.000

288.000

48

Đường Đắc Phú Đắc Lộc

Yừ khu tái định cư Đắc Lộc đến cuối thôn

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

49

Đường Thổ Châu Đắc Lộc

Từ nhà ông Đó đến nhà ông Triết

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

50

Khu tái định cư Đắc Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 20m

 

1

0,80

1,20

960.000

480.000

240.000

 

Đường quy hoạch rộng 10m

 

2

1,00

1,20

720.000

360.000

240.000

 

Đường quy hoạch rộng 7m

 

2

0,80

1,20

576.000

288.000

192.000

51

Khu tái định cư Như Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1 quy hoạch rộng 5m

 

2

1,00

1,20

720.000

360.000

240.000

 

Đường số 2 quy hoạch rộng 5m

 

2

1,00

1,20

720.000

360.000

240.000

 

Đường số 3 quy hoạch rộng 4m

 

2

0,90

1,20

648.000

324.000

216.000

VI

XÃ VĨNH THÁI

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp

Từ cầu Dài đến cầu Thủy Tú

1

1,20

1,50

1.800.000

900.000

450.000

 

 

Từ cầu Thủy Tú đến ngã 3 đèo Dốc Mít

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

2

Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Trung

Từ ngã 4 (Trường Tiểu học Vĩnh Thái) đến cầu Khum

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

3

Đường Hóc Sinh

Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp đến cuối đường

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

4

Đường kho đội 4

Từ ngã 4 (Trường Tiểu học Vĩnh Thái) đến nhà ông Hồ Ngọc Hải

1

1,00

1,50

1.500.000

750.000

375.000

 

 

Từ nhà ông Hồ Ngọc Hải đến nhà ông Ngô Thiết

1

0,90

1,50

1.350.000

675.000

337.500

 

 

Từ nhà ông Ngô Thiết đến hết nhà ông Hồ Ngọc Tấn

1

0,80

1,50

1.200.000

600.000

300.000

5

Đường đi Gò Đập

Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp đến đường đi vào nghĩa trang Gò Đập

2

0,80

1,50

720.000

360.000

240.000

6

Đường đi nghĩa trang Phước Đồng

Từ đường Phong Châu đến ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (đèo Dốc Mít)

1

1,20

1,50

1.800.000

900.000

450.000

 

 

Tiếp theo đến khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha)

1

0,90

1,50

1.350.000

675.000

337.500

7

Đường quanh Núi Cấm

Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp đến cuối đường

2

1,20

1,50

1.080.000

540.000

360.000

8

Đường quanh Thủy Tú

Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp đến cuối đường

2

1,20

1,50

1.080.000

540.000

360.000

9

Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân

Từ cầu Thủy Tú đến khu đô thị Mỹ Gia

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

10

Đường giáp ranh Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp

Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) đến cuối đường

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

11

Đường vào Đình Vĩnh Xuân

Từ Đình Vĩnh Xuân đến cuối đường

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

12

Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc

 

 

 

 

 

 

 

Những lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

 

Những lô còn lại

 

2

0,90

1,50

810.000

405.000

270.000

13

Các đường còn lại

 

3

1,00

1,50

450.000

300.000

225.000

14

Đường vào Đồng Rọ

Từ đường Phong Châu đến nhà ông Thọ

2

1,00

1,50

900.000

450.000

300.000

 

 

Từ sau nhà ông Thọ đến cuối đường

3

1,00

1,50

450.000

300.000

225.000

VII

XÃ VĨNH THẠNH

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Cầu Bè -Miếu Củ Chi

Từ đường 23/10 đến đường Hương lộ 45

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

2

Đường Hương lộ 45

Từ cầu Bến Ma đến ngã ba đường vào trung tâm xã

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

 

 

Từ ngã ba đường vào trung tâm xã đến giáp ranh xã Vĩnh Trung

1

0,80

1,35

1.080.000

540.000

270.000

3

Đường Cây Gáo

Từ đường trung tâm xã đến hết Trường Hà Huy Tập

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

4

Đường Hà Huy Tập

Từ đường 23/10 đến cầu Bè - Miếu Củ Chi

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

5

Đường đi cầu Vĩnh Phương

Từ đường Hương lộ 45 đến cầu Vĩnh Phương

1

0,80

1,35

1.080.000

540.000

270.000

6

Đường Phú Bình

Từ ngã ba trung tâm xã đến đường Hương lộ 45

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

7

Đường Phú Trung

Từ đường 23/10 đến giáp đường trung tâm xã

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

8

Đường trung tâm xã (cây số 5)

Từ đường 23/10 đến giáp đường Hương lộ 45

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

9

Đường Tổ 2 Phú Trung 2

Từ đường trung tâm xã đến đường 23/10

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

10

Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh

Từ cầu Bè - Miếu Củ Chi đến đường Hương lộ 45

1

0,50

1,35

675.000

337.500

168.750

11

Đường Tổ 7 Phú Vinh

Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh đến hết nhà ông Phan Ba

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

12

Đường Cây Sung

Từ cầu Bè - Miếu Củ Chi đến đường Miếu Bà

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

13

Đường Tổ 6 Phú Thạnh

Từ đường Miếu Bà đến hết nhà bà Huỳnh Thị Anh

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

14

Đường Miếu Bà

Từ đường 23/10 đến đường Cây Sung

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

15

Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện Giao thông 6)

Từ đường 23/10 đến giáp Bệnh viện Giao thông 6

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

16

Đường Tổ 9 Phú Thạnh

Từ đường 23/10 đến cuối đường

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

17

Đường Tổ 1 Phú Vinh

Từ cầu Bè - Miếu Củ Chi đến đường liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc

2

0,90

1,35

729.000

364.500

243.000

18

Đường liên xã Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc

Từ Hương lộ 45 đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

19

Đường nhà nghĩa Phú Trung

Từ đường 23/10 đến đường Phú Trung

2

0,90

1,35

729.000

364.500

243.000

20

Đường Tổ 3 Phú Trung

Từ đường Phú Trung đến hết nhà bà Thúy

2

0,90

1,35

729.000

364.500

243.000

21

Đường Tổ 5, 6 Phú Vinh

Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh đến hết nhà ông Thám

2

0,90

1,35

729.000

364.500

243.000

22

Đường Tổ 5 Phú Trung

Từ đường 23/10 đến hết nhà bà Nhàn

2

0,90

1,35

729.000

364.500

243.000

23

Đường Tổ 3 Phú Trung 2

Từ đường Phú Trung đến hết nhà bà Hạnh

2

0,90

1,35

729.000

364.500

243.000

24

Đường Sông Đình

Ngã ba đường bê tông quán Gió Cầu Bè đến nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc)

2

0,90

1,35

729.000

364.500

243.000

25

Các đường còn lại

 

3

1,00

1,35

405.000

270.000

202.500

26

Đường liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc

Từ cầu Bè - Miếu Củ Chi đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc

1

0,80

1,35

1.080.000

540.000

270.000

27

Đường thôn Phú Vinh 2

Từ ngã tư Lương Định Của (Miếu Củ Chi) đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre)

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

28

Đường giáp thôn Xuân Lạc 1

Từ ngã ba Lương Định Của đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

29

Đường Phú Thạnh 3

Từ đường 23/10 đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

VIII

XÃ VĨNH TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Gò Đu - Diên An

Từ ngã ba Gò Đu đến cầu Cháy - Diên An

1

0,90

1,35

1.215.000

607.500

303.750

2

Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)

Từ cầu Bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) đến đường 23/10 (cầu Ông Bộ)

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

3

Đường thôn Võ Cạnh

Từ đường 23/10 đến ngã 4 Bến Đò

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

4

Đường Võ Dõng

Từ đường 23/10 (cầu Ông Bộ) đến đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến)

1

0,90

1,35

1.215.000

607.500

303.750

 

 

Từ cầu Xuân Sơn đến chắn đường sắt

1

0,90

1,35

1.215.000

607.500

303.750

 

 

Từ chắn đường sắt đến cầu Khum Vĩnh Thái

1

0,80

1,35

1.080.000

540.000

270.000

5

Đường Thái Thông - Xuân Sơn

Từ đường 23/10 đến cầu Xuân Sơn

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

 

 

Từ cầu Xuân Sơn đến chắn đường sắt

1

0,90

1,35

1.215.000

607.500

303.750

 

 

Từ chắn đường sắt đến cầu Khum Vĩnh Thái

1

0,80

1,35

1.080.000

540.000

270.000

6

Đường Xuân Sơn

Từ ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (vườn ươm 1) đến nhà ông Ngô Văn An

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

 

 

Từ nhà ông Dương Hợi đến nghĩa trang Hòn Chuông

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

 

 

Từ Đình Xuân Sơn đến vườn ươm 2

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

7

Đường Xóm Gò

Từ đường 23/10 đến sân vận động xã

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

 

 

Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) đến đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

8

Đường Tổ 7

Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) đến chợ Vĩnh Trung

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

 

 

Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) đến nhà ông Huỳnh Xuân

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

9

Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng

Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) đến sân vận động xã Vĩnh Trung

2

1,00

1,35

810.000

405.000

270.000

10

Các đường còn lại

 

3

1,00

1,35

405.000

270.000

202.500

11

Đường Tổ 15 Võ Cang (đường Trại chăn nuôi)

Từ cầu Xuân Sơn đến đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

12

Đường Tổ 12 Võ Cang

Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn đến cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh)

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

13

Đường Tổ 4 Võ Dõng

Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) đến đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo)

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

 

 

Từ nhà ông Phạm Gàn đến cuối đường

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

14

Đường Tổ 21 Đồng Nhơn

Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) đến cuối đường

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

15

Đường thôn Võ Cang

Từ đường 23/10 đến nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba)

1

1,00

1,35

1.350.000

675.000

337.500

16

Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung

 

 

 

 

 

 

 

 Đường quy hoạch rộng 13m

 

2

0,80

1,35

648.000

324.000

216.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

Ghi chú: Do các tuyến đường tại địa bàn 8 xã được điều chỉnh và bổ sung khá nhiều nên Phụ lục 2.3a điều chỉnh được ban hành để thay thế toàn bộ Phụ lục 2.3a tại Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

 

PHỤ LỤC 2.3b

 

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ,

KHU ĐÔ THỊ TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc thành phố Nha Trang)

Loại
đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

4.000.000

2.400.000

2.000.000

 

2

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

3

1.500.000

900.000

750.000

 

 

 

 

4

1.000.000

840.000

700.000

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại
đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

3

Khu dân cư Hòn Rớ 1 (xã Phước Đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

Bạch Thái Bưởi

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Bùi Xuân Phái

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Cao Minh Phi

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh

3

0,90

1.350.000

810.000

675.000

 

Đặng Thai Mai

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Văn Trỗi

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Đào Duy Anh

Tôn Đức Thắng

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Đô Đốc Bảo

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

3

0,90

1.350.000

810.000

675.000

 

Đô Đốc Lộc

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

3

0,90

1.350.000

810.000

675.000

 

Đô Đốc Long

Nguyễn Văn Linh

Đô Đốc Tuyết

3

0,90

1.350.000

810.000

675.000

 

Đô Đốc Tuyết

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

3

0,90

1.350.000

810.000

675.000

 

Hàm Tử

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Hoàng Văn Thái

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Lê Như Hổ

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Lê Quang Định

Nguyễn Văn Linh

Khu DV nghề cá

2

0,80

2.000.000

1.200.000

1.000.000

 

Lê Văn Hưu

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Lưu Hữu Phước

Tôn Đức Thắng

Đào Duy Anh

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Nam Yết

Nguyễn Tất Thành

Đặng Thai Mai

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Ngọc Hân Công Chúa

Trần Tế Xương

Lê Văn Hưu

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Văn Linh

Hoàng Quốc Việt

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Nguyễn Sơn

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Xí

1

1,00

4.000.000

2.400.000

2.000.000

 

 

Hàm Tử

Cao Minh Phi

1

0,80

3.200.000

1.920.000

1.600.000

 

Nguyễn Văn Trỗi

Đặng Thai Mai

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

 

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Văn Linh

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Nguyễn Xí

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Xí

Hàm Tử

2

0,80

2.000.000

1.200.000

1.000.000

 

Phan Huy Ích

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Văn Trỗi

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Sinh Tồn

Lê Văn Hưu

Nguyễn Tất Thành

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Sơn Ca

Song Tử

Nam Yết

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Song Tử

Nguyễn Tất Thành

Đặng Thai Mai

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Tất Thành

Bạch Thái Bưởi

1

1,00

4.000.000

2.400.000

2.000.000

 

 

Bạch Thái Bưởi

Hàm Tử

1

0,80

3.200.000

1.920.000

1.600.000

 

Trần Tế Xương

Lê Văn Hưu

Đặng Thai Mai

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

 

Võ Văn Tần

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

2

1,00

2.500.000

1.500.000

1.250.000

4

Khu tái định cư Hòn Rớ thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1 (xã Phước Đồng)

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

 

 

3

0,80

1.200.000

720.000

600.000

5

Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (xã Phước Đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (áp theo giá đất đường Nguyễn Tất Thành)

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 17,5m

 

 

2

0,52

1.300.000

780.000

650.000

 

Đường quy hoạch rộng 13,5m

 

 

2

0,50

1.250.000

750.000

625.000

 

Đường quy hoạch rộng 10m

 

 

3

0,70

1.050.000

630.000

525.000

6

Khu tái định cư Sông Lô (xã Phước Đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 13m

 

 

3

0,60

900.000

540.000

450.000

 

Đường quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m

 

 

3

0,65

975.000

585.000

487.500

 

Đường quy hoạch rộng từ 16m trở lên

 

 

2

0,50

1.250.000

750.000

625.000

7

Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

2

0,54

1.350.000

810.000

675.000

 

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

3

0,80

1.200.000

720.000

600.000

8

Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch rộng 27m

 

 

1

0,50

2.000.000

1.200.000

1.000.000

 

Đường quy hoạch rộng 18m

 

 

2

0,60

1.500.000

900.000

750.000

 

Đường quy hoạch rộng 16m

 

 

2

0,50

1.250.000

750.000

625.000

 

Đường quy hoạch rộng 7m

 

 

4

0,90

900.000

756.000

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 3.1

 

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Các phường thuộc thành phố Cam Ranh)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

3.000.000

1.800.000

1.300.000

700.000

450.000

2

1.800.000

1.200.000

800.000

450.000

350.000

 

 

 

 

 

3

1.000.000

700.000

450.000

350.000

300.000

 

 

 

 

 

4

700.000

450.000

350.000

300.000

250.000

 

 

 

 

 

5

450.000

350.000

300.000

250.000

230.000

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Tên đường

Giới hạn

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số

Điểm đầu

Điểm cuối

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

7

Đường 22/8

Hoàng Văn Thụ

Lê Hồng Phong

1

0,80

2.400.000

1.440.000

1.040.000

560.000

360.000

-

 

Lê Hồng Phong

Hùng Vương

1

1,00

3.000.000

1.800.000

1.300.000

700.000

450.000

-

 

Hùng Vương

Đường 3/4

1

1,10

3.300.000

1.980.000

1.430.000

770.000

495.000

-

 

Đường 3/4

Giáp nhà ông Hùng

1

0,80

2.400.000

1.440.000

1.040.000

560.000

360.000

13

Hùng Vương

Giáp ranh xã Cam Thành Bắc

Đường vào Kho đạn 858

3

0,80

800.000

560.000

360.000

280.000

240.000

-

 

Tiếp theo

Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)

2

0,80

1.440.000

960.000

640.000

360.000

280.000

-

 

Tiếp theo

Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)

1

0,85

2.550.000

1.530.000

1.105.000

595.000

382.500

-

 

Tiếp theo

Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)

1

0,70

2.100.000

1.260.000

910.000

490.000

315.000

-

 

Tiếp theo

Lê Quý Đôn

1

0,80

2.400.000

1.440.000

1.040.000

560.000

360.000

-

 

Lê Quý Đôn

Cống km số 8

1

0,70

2.100.000

1.260.000

910.000

490.000

315.000

-

 

Cống km số 8

Cống km số 7

2

0,80

1.440.000

960.000

640.000

360.000

280.000

-

 

Cống km số 7

Nguyễn Lương Bằng

2

0,90

1.620.000

1.080.000

720.000

405.000

315.000

-

 

Nguyễn Lương Bằng

Phạm Văn Đồng

1

0,80

2.400.000

1.440.000

1.040.000

560.000

360.000

-

 

Phạm Văn Đồng

Ngã 5 (đường 22/8)

1

0,90

2.700.000

1.620.000

1.170.000

630.000

405.000

-

 

Ngã 5 (đường 22/8)

Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo

1

1,10

3.300.000

1.980.000

1.430.000

770.000

495.000

-

 

Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo

Cầu Trà Long

1

0,90

2.700.000

1.620.000

1.170.000

630.000

405.000

-

 

Cầu Trà Long

Cầu Ba

2

0,90

1.620.000

1.080.000

720.000

405.000

315.000

-

 

Cầu Ba

Giáp ranh xã Cam Thịnh Đông

3

0,80

800.000

560.000

360.000

280.000

240.000

16

Lê Duẩn

Ngã 5 đường Hùng Vương

Tố Hữu

1

1,00

3.000.000

1.800.000

1.300.000

700.000

450.000

19

Lương Thế Vinh

Phan Chu Trinh

Nguyễn Thiện Thuật

3

1,00

1.000.000

700.000

450.000

350.000

300.000

23

Nguyễn Chí Thanh

Hùng Vương

Đường số 9 KDC vùng 4 và Cổng gác 1

1

0,90

2.700.000

1.620.000

1.170.000

630.000

405.000

-

 

Đường số 9 KDC vùng 4 và Cổng gác 1

Tiếp giáp đất quốc phòng

1

0,80

2.400.000

1.440.000

1.040.000

560.000

360.000

26

Nguyễn Du

Hùng Vương

Hết đất ông Dân Lợi

2

0,80

1.440.000

960.000

640.000

360.000

280.000

 

 

Đoạn còn lại

 

2

0,60

1.080.000

720.000

480.000

270.000

210.000

28

Nguyễn Lương Bằng

Hùng Vương

Lê Duẩn

2

0,90

1.620.000

1.080.000

720.000

405.000

315.000

47

Trần Nguyên Hãn

Hùng Vương

Cổng 377

3

0,90

900.000

630.000

405.000

315.000

270.000

54

Lê Quý Đôn, phường Cam Lộc

Tố Hữu

Lương Thế Vinh

3

1,00

1.000.000

700.000

450.000

350.000

300.000

58

Khu quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng trên 13m

3

0,80

800.000

560.000

360.000

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống

3

0,70

700.000

490.000

315.000

 

 

-

Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m)

Trần Bình Trọng

Lương Thế Vinh

3

1,00

1.000.000

700.000

450.000

 

 

-

Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m)

Lương Thế Vinh

Giáp nhà đất ông Nông Lạo

3

0,90

900.000

630.000

405.000

 

 

-

Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m)

Nguyễn Thái Học

Ngã 6 đường Lê Duẩn

3

1,00

1.000.000

700.000

450.000

 

 

-

Đường Chế Lan viên

Tố Hữu

Phạm Ngọc Thạch

3

1,00

1.000.000

700.000

450.000

 

 

-

 

Phạm Ngọc Thạch

Tôn Thất Tùng

2

0,70

1.260.000

840.000

560.000

 

 

83

Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, phường Cam Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường số 5B (QH 13m)

Đường số 1A

Hết khu dân cư

4

1,00

700.000

450.000

350.000

 

 

84

Đường D2 phường Cam Phúc Bắc (chỉ giới 14m)

Lê Lợi

Trần Nguyên Hãn

3

0,80

800.000

560.000

360.000

 

 

85

Đường Trần Quang Khải, phường Ba Ngòi (chỉ giới 16m)

Bùi Thị Xuân

Giáp nhà đất ông Nguyễn Bản

3

0,80

800.000

560.000

360.000

 

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 3.2

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc thành phố Cam Ranh)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

1.600.000

800.000

480.000

2

800.000

400.000

240.000

 

 

 

3

400.000

200.000

120.000

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông

 

 

 

 

 

2

Tiếp theo đến hết trạm thu phí

2

1,00

800.000

400.000

240.000

XI

Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập đến đập tràn

3

0,70

280.000

140.000

84.000

 

Từ đập tràn đến cầu Bến Ván

3

0,60

240.000

120.000

72.000

 

Từ giáp cầu Bến Ván đến trước UBND xã Cam Lập

3

0,60

240.000

120.000

72.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 3.3

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc thành phố Cam Ranh)

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Đồng
bằng

1

150.000

110.000

80.000

2

110.000

80.000

60.000

 

 

 

Miền
núi

1MN

45.000

35.000

30.000

 

 

 

2MN

35.000

30.000

25.000

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

STT

Tên xã

Hệ số

Khu vực

Giá đất theo hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Các xã đồng bằng

 

 

 

 

 

 

4

Cam Thịnh Đông

 

 

 

 

 

 

4.2

Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2)

 

 

 

 

 

-

 

Đường chợ Hòa Diêm (từ giáp Quốc lộ 1 đến chợ Hòa Diêm )

1,30

1

195.000

 

 

-

 

Đường liên xóm (từ nhà ông Nguyễn Đước đến nhà ông Nguyễn Huấn)

1,30

1

 

143.000

 

-

 

Đường đội 4

1,30

1

 

 

104.000

-

 

Đường đội 3 (từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Bùi Xi)

1,30

1

 

143.000

 

-

 

Đường Ngọc Sang (từ giáp đường sắt đến hết quán Ngọc Sang)

1,30

1

 

143.000

 

-

 

Đường vào xóm biển (từ giáp đường Ngọc Sang đến nhà bà Tịnh)

1,30

1

 

 

104.000

4.3

Thôn Hòa Sơn

 

 

 

 

 

 

-

(Thôn Hòa Diêm 2)

Đường Chùa Hòa Vân (từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B)

1,30

1

 

143.000

 

-

 

Đường giếng tập trung (từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B)

1,30

1

 

143.000

 

-

 

Đường Đình Hòa Diêm (từ Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ)

1,30

1

 

143.000

 

4.6

Thôn Hiệp Mỹ

 

 

 

 

 

 

-

 

Đường quán cà phê Hoa Sen (từ giáp QL1A đến nhà ông Lê Minh Em)

1,30

2

 

104.000

 

-

 

Đường liên xóm (từ nhà ông Trần Thanh Thủy đến sông Võ Tá)

1,30

1

 

143.000

 

-

 

Đường liên xóm (từ Nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ đến Nguyễn Hồng Sơn)

1,30

1

 

143.000

 

-

 

Đường liên xóm (từ nhà ông Trần Văn Anh đến sông Võ Tá)

1,30

1

 

143.000

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 4.1

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Cam Đức - Huyện Cam Lâm)

Khung giá đất ở (đồng/m2)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

1.700.000

950.000

750.000

500.000

300.000

 

2

1.100.000

700.000

500.000

300.000

250.000

 

 

 

 

3

600.000

420.000

280.000

230.000

200.000

 

 

 

 

4

400.000

280.000

200.000

170.000

140.000

 

 

 

 

5

250.000

180.000

150.000

130.000

100.000

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Tên đường

Giới hạn

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số

Điểm đầu

Điểm cuối

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

10

Hàm Nghi

Trường Chinh

Đường quy hoạch Lê Duẩn

3

0,8

480.000

336.000

224.000

184.000

160.000

37

Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) gồm:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường bên cạnh cây xăng Châu Pháp

Trường Chinh

Kênh chính Nam

5

1,00

250.000

180.000

150.000

130.000

100.000

 

Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục Thi hành án Cam Lâm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Chinh

Hết đường bê tông

5

1,00

250.000

180.000

150.000

130.000

100.000

 

 

Đoạn còn lại

5

0,90

225.000

162.000

135.000

117.000

90.000

 

Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Chinh

Hết đường bê tông

5

1,00

250.000

180.000

150.000

130.000

100.000

 

 

Đoạn còn lại

5

0,90

225.000

162.000

135.000

117.000

90.000

 

Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Chinh

Hết đường bê tông

5

1,00

250.000

180.000

150.000

130.000

100.000

 

 

Đoạn còn lại

5

0,90

225.000

162.000

135.000

117.000

90.000

 

Đường Nguyễn Thị Định

Trường Chinh

Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Cam Lâm

5

0,90

225.000

162.000

135.000

117.000

90.000

39

Đường Lập Định - Suối Môn

 

 

4

0,70

280.000

196.000

140.000

119.000

98.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 4.2

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc huyện Cam Lâm)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

1.600.000

800.000

480.000

2

800.000

400.000

240.000

 

 

 

3

400.000

200.000

120.000

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

II

Đường Lập Bình - Suối Môn

 

 

 

 

 

1

Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Lập Định - Suối Môn

3

0,60

240.000

120.000

72.000

2

Tiếp theo đến cầu Suối Sâu

3

0,50

200.000

100.000

60.000

3

Tiếp theo đến đường đi Hố Mây

3

0,70

280.000

140.000

84.000

4

Tiếp theo đến giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc

3

0,60

240.000

120.000

72.000

5

Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc đến giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát)

3

0,60

240.000

120.000

72.000

6

Từ đường Yến Phi đến cầu Vĩnh Thái

3

1,10

440.000

220.000

132.000

7

Tiếp theo đến đường đi xã Cam An Bắc

3

0,60

240.000

120.000

72.000

8

Tiếp theo đến hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam)

3

0,60

240.000

120.000

72.000

9

Tiếp theo đến ngã ba đường tránh xã Cam An Nam

3

1,10

440.000

220.000

132.000

10

Từ đường tránh xã Cam An Nam đến Tỉnh lộ 9

3

0,50

200.000

100.000

60.000

VII

Đường Trảng É

 

 

 

 

 

-

Từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang

3

0,60

240.000

120.000

72.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 5.1

 

 

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

2.600.000

1.640.000

1.000.000

600.000

300.000

2

1.700.000

1.020.000

850.000

425.000

250.000

 

 

 

 

 

3

1.000.000

660.000

550.000

270.000

180.000

 

 

 

 

 

4

600.000

480.000

400.000

200.000

150.000

 

 

 

 

 

5

400.000

288.000

240.000

160.000

120.000

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại

đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

27

Nguyễn Khắc Diện

Chợ Tân Đức

Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền)

4

0,90

540.000

432.000

360.000

180.000

135.000

43

Đường bê tông (cánh Nam)

Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong)

Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh)

4

1,00

600.000

480.000

400.000

200.000

150.000

44

Đường bê tông (cánh Nam)

Lạc Long Quân (mô tô Ánh)

Giáp xã Diên Toàn

4

1,00

600.000

480.000

400.000

200.000

150.000

45

Đường bê tông (cánh Nam)

Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh)

Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu)

4

0,80

480.000

384.000

320.000

160.000

120.000

46

Đường bê tông (cánh Nam)

Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ)

Giáp xã Diên An

4

0,80

480.000

384.000

320.000

160.000

120.000

47

Đường bê tông (cánh Nam)

Phan Bội Châu (Phòng Y tế Diên Khánh)

Giáp khu đô thị mới Nam Sông Cái

4

1,00

600.000

480.000

400.000

200.000

150.000

48

Đường bê tông (cánh Bắc)

Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà)

Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng)

4

1,00

600.000

480.000

400.000

200.000

150.000

49

Đường bê tông (cánh Bắc)

Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Dung)

Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức)

4

0,75

450.000

360.000

300.000

150.000

112.500

50

Đường bê tông (cánh Bắc)

Hùng Vương (nhà ông Văn Nu)

Đường ranh giới Đông Tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương)

4

0,75

450.000

360.000

300.000

150.000

112.500

51

Đường bê tông (cánh Bắc)

Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cư)

Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề)

4

0,75

450.000

360.000

300.000

150.000

112.500

52

Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2

4

1,00

600.000

480.000

400.000

200.000

150.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 5.2

 

Khung giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc huyện Diên Khánh)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

1.600.000

800.000

480.000

2

800.000

400.000

240.000

 

 

 

3

400.000

200.000

120.000

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

STT

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

VI

Một số đường giao thông chính trong huyện

 

 

 

 

 

1

Từ Quốc lộ 1A qua sân phơi xã Diên Thạnh đến Tỉnh lộ 2

2

1,00

800.000

400.000

240.000

2

Từ tiếp giáp đường 23/10 đến hết chợ Diên An (bên phải) và kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái)

2

1,50

1.200.000

600.000

360.000

3

Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) đến tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối

2

0,80

640.000

320.000

192.000

4

Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh đến thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh)

2

1,48

1.184.000

592.000

355.200

5

Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn)

2

0,90

720.000

360.000

216.000

6

Tuyến đường công vụ từ Quốc lộ 1A đến tuyến tránh Quốc lộ 1A

2

1,10

880.000

440.000

264.000

7

Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn đến Diên Thạnh

1

0,70

1.120.000

560.000

336.000

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này.

 

PHỤ LỤC 5.3

Khung giá đất ở (đồng/m2)

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Các xã thuộc huyện Diên Khánh)

Khu vực

Vị trí

1

2

3

1

150.000

110.000

80.000

 

 

2

110.000

80.000

60.000

 

 

1MN

45.000

35.000

30.000

 

 

2MN

35.000

30.000

25.000

 

A. ĐẤT Ở

 

 

 

 

STT

Tên xã

Hệ số xã

Khu vực

Vị trí

Giá đất

A1

Các xã đồng bằng

 

 

 

 

I

Diên An

 

 

 

 

27

Khu tái định cư xã Diên An

 

 

 

 

 

Các lô tiếp giáp đường số 1

2,5

1

2

275.000

 

Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 (bằng 90% giá đất khu vực 1 vị trí 2)

 

 

 

247.500

28

Từ nhà bà Mười đến Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2)

2,5

1

2

275.000

29

Từ đất ông Lê Kim Âu đến nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2)

2,5

1

3

200.000

30

Từ đất ông Nuôi đến nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2)

2,5

1

3

200.000

31

Từ đất ông Sỹ đến giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2)

2,5

1

2

275.000

32

Từ ông Mai Kim (23/10) đến nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2)

2,5

1

2

275.000

33

Từ đất ông Mậu (23/10) đến nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2)

2,5

1

2

275.000

34

Từ đất ông Khánh đến nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2)

2,5

1

2

275.000

35

Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3)

2,5

1

2

275.000

36

Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3)

2,5

1

2

275.000

37

Từ đất Phố đến Idol (thôn Phú Ân Nam 3)

2,5

1

3

200.000

38

Từ nhà ông 8 Bang (23/10) đến nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3)

2,5

1

2

275.000

39

Từ nhà ông Minh (23/10) đến nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3)

2,5

1

2

275.000

40

Từ đất ông Hân đến nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4)

2,5

1

2

275.000

41

Từ đất bà Phượng đến nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4)

2,5

1

3

200.000

42

Từ đất ông Nhường đến nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4)

2,5

1

3

200.000

43

Từ đất ông Lộc đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4)

2,5

1

3

200.000

44

Từ nhà ông Hiền đến giáp ranh xã Diên Toàn (thôn Phú Ân Nam 4)

2,5

1

2

275.000

45

Từ nhà ông Phan Hưng đến nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4)

2,5

1

2

275.000

46

Từ bưu điện đến nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5)

2,5

1

3

200.000

47

Từ ông Tây đến ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5)

2,5

1

3

200.000

48

Từ nhà bà Ngọc đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5)

2,5

1

2

275.000

49

Từ nhà ông Kiều Tầm đến nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5)

2,5

1

2

275.000

50

Từ nhà ông Phước đến nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5)

2,5

1

3

200.000

51

Từ ngã ba Cầu Cháy đến nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện)

2,5

1

3

200.000

52

Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện)

2,5

1

2

275.000

53

Từ ông Công đến nhà bà Pha (thôn Võ Kiện)

2,5

1

3

200.000

54

Từ Gò Đình đến nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện)

2,5

1

3

200.000

IV

Diên Đồng

 

 

 

 

4

Từ ngã ba chợ + UBND xã đến hết khu dân cư giáp thôn 1

1,4

2

1

154.000

5

Hết khu dân cư thôn 1 đến nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5)

1,4

2

1

154.000

6

Từ nhà ông Huyền đến nhà ông Dương Hữu Trung

1,4

1

1

210.000

 

Từ nhà ông Dương Hữu Trung đến Cầu C3

1,4

2

1

154.000

7

Từ nhà ông Phương (Khanh) đến giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đường liên thôn

1,4

2

1

154.000

8

Từ giáp đường liên xã đến đường liên thôn 3, 4 (nhà ông Hoàn)

1,4

2

2

112.000

11

Đường từ nhà ông Phạm Thanh Hải tới nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3,5m

1,4

1

1

210.000

12

Từ giáp đường liên xã đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m

1,4

2

2

112.000

V

Diên Hòa

 

 

 

 

34

Khu tái định cư xã Diên Hòa

 

 

 

 

 

Các lô tiếp giáp đường số 2: Lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20

1,7

1

1

255.000

 

Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1)

 

 

 

216.750

35

Đường nhà ông Phạm Văn Son đến Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m

1,7

1

1

255.000

36

Đường nhà ông Phan Triêm đến Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m

1,7

2

1

187.000

37

Đường nhà ông Trương Thái Thắng đến nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m

1,7

2

1

187.000

38

Đường từ bà Diệp Thị Bé đến Diệp Văn Châu (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m

1,7

2

1

187.000

39

Đường từ ông Nguyễn Văn Mười đến Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m

1,7

2

1

187.000

VII

Diên Lâm

 

 

 

 

13

Đường từ ông Võ Ký đến ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung)

1,5

2

2

120.000

14

Những khu vực phân lô đấu giá chuyển quyền sử dụng đất cho dân

1,5

1

2

165.000

IX

Diên Phú

 

 

 

 

23

Từ nhà ông Sức đến giáp ranh xã Vĩnh Phương

2,2

1

2

242.000

36

Từ nhà ông Năm đến nhà bà Dừa

2,2

2

2

176.000

47

Từ cầu Bầu Máng (giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Nguyễn Tấn Khoa

2,2

1

2

242.000

48

Từ nhà ông Nọ đến nhà ông Hưng (thôn 4)

2,2

1

2

242.000

49

Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua) đến nhà ông Mười Nhiêm (thôn 4)

2,2

1

2

242.000

50

Từ nhà ông Chiến đến nhà Trung (Công ty Thiên Ân) (thôn 4)

2,2

1

2

242.000

51

Từ nhà ông Trương Tiến Vàng đến nhà bà Thước (thôn 4)

2,2

1

2

242.000

52

Từ nhà ông Trung đến nhà ông Hiệp (thôn 4)

2,2

1

2

242.000

53

Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A đến cầu Voi cũ (thôn 4)

2,2

1

2

242.000

54

Đường Mẫu 7 (từ Hương lộ 45 đến nhà ông Hai ) (thôn 1)

2,2

1

2

242.000

55

Đường nghĩa trang Thùng Cây Trăm (giáp Quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1)

2,2

1

2

242.000

56

Từ đường Hương lộ 45 (ao ông Chín) đến nhà bà Giáo (thôn 4)

2,2

1

2

242.000

57

Từ nhà máy gạo ông Lê Hà đến nhà ông Bùi Văn Minh (thôn 2)

2,2

1

2

242.000

58

Từ nhà bà Cảnh đến Miếu Ấp Trung (thôn 2)

2,2

1

2

242.000

59

Từ ngã tư Phú Nẫm đến cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1)

2,2

1

2

242.000

60

Từ nhà ông Thùng (giáp Hương lộ 45) đến nhà ông Quan Cát (thôn 1)

2,2

1

2

242.000

X

Diên Phước

 

 

 

 

4

Từ ngã tư Bót Bà Lá đến cầu Diên Lâm (Hương lộ 39)

2,0

1

1

300.000

 

STT 14 bỏ không áp dụng

 

 

 

 

XI

Diên Sơn

 

 

 

 

7

Đường từ nhà ông Rậm (Tỉnh lộ 8) đến đường đi Nhà thờ Cây Vông (nhà ông Tầm)

1,8

1

1

270.000

8

Từ nhà Vuông đến nhà ông Nguyễn Duy

1,8

1

1

270.000

13

Từ Hợp tác xã Diên Sơn đến Nhà thờ Cây Vông ra Tỉnh lộ 8

1,8

1

1

270.000

22

Từ nhà ông Vũ Khắc Khai đến nhà ông Nguyễn Lánh

1,8

1

2

198.000

23

Từ nhà ông Sây đến Gò Mít đến đường Ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8

1,8

1

2

198.000

24

Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh đến Gò Cày

1,8

1

2

198.000

45

Từ nhà ông Dũng đến ngã 3 Đồng Lăng

1,8

1

2

198.000

 

Bổ sung 2 tuyến đường

 

 

 

 

49

Từ Tỉnh lộ 8 đến nhà ông Khanh

1,8

1

2

198.000

50

Từ Tỉnh lộ 8 đến nhà ông Lê Tiến Hóa

1,8

1

2

198.000

XIV

Diên Thọ

 

 

 

 

b

Các nhánh rẻ từ Hương lộ 62 (thôn Đồng Bé)

 

 

 

 

 

Bổ sung các tuyến đường

 

 

 

 

 

Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20)

1,5

2

3

90.000

 

Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20)

1,5

2

3

90.000

 

Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20)

1,5

2

3

90.000

 

Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20)

1,5

2

3

90.000

 

Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20)

1,5

2

3

90.000

c

Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ) Lễ Thạnh, Cẩm Sơn

 

 

 

 

 

Bổ sung các tuyến đường

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Bị thay thế bởi 4
12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực
43/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật và quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.