Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Lai Châu

Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 về mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng và dịch vụ tiện ích công cộng tại Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu. Mức phí được quy định chi tiết cho từng loại phương tiện vận tải.

문서 번호43/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lai Châu
서명자Đỗ Ngọc An — Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 11. 2016
발효일01. 12. 2016
효력 만료일05. 09. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 về mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng và dịch vụ tiện ích công cộng tại Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu. Mức phí được quy định chi tiết cho từng loại phương tiện vận tải.

적용 범위

Phương tiện vận tải chở hàng hóa qua cửa khẩu và các lối mở, cơ quan quản lý kinh tế và hải quan tại khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu.

핵심 사항

  • Phương tiện vận tải có tải trọng dưới 4 tấn: Phí ra vào cửa khẩu là 400.000 đồng, phí ra vào các lối mở là 500.000 đồng
  • Phương tiện vận tải có tải trọng từ 4 đến dưới 10 tấn: Phí ra vào cửa khẩu là 1.000.000 đồng, phí ra vào các lối mở là 1.300.000 đồng
  • Phương tiện vận tải có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn hoặc xe container 20 fit: Phí ra vào cửa khẩu là 2.500.000 đồng, phí ra vào các lối mở là 5.000.000 đồng
  • Phương tiện vận tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên hoặc xe container 40 fit: Phí ra vào cửa khẩu là 4.000.000 đồng, phí ra vào các lối mở là 6.000.000 đồng
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/12/2016 và áp dụng cho các phương tiện vận tải chở hàng hóa qua cửa khẩu và các lối mở tại Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo thu nhập cho cơ quan quản lý, hỗ trợ phát triển kinh tế khu vực cửa khẩu.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí vận chuyển tăng lên đối với doanh nghiệp và người dân sử dụng dịch vụ qua cửa khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí ra vào cửa khẩu là bao nhiêu?

Phí ra vào cửa khẩu cho phương tiện có tải trọng dưới 4 tấn là 400.000 đồng, từ 4 đến dưới 10 tấn là 1.000.000 đồng, từ 10 đến dưới 18 tấn hoặc xe container 20 fit là 2.500.000 đồng, từ 18 tấn trở lên hoặc xe container 40 fit là 4.000.000 đồng.

Mức thu phí ra vào các lối mở khác nhau so với cửa khẩu?

Có, mức phí ra vào các lối mở cao hơn so với cửa khẩu: 500.000 đồng cho phương tiện có tải trọng dưới 4 tấn, 1.300.000 đồng từ 4 đến dưới 10 tấn, 5.000.000 đồng từ 10 đến dưới 18 tấn hoặc xe container 20 fit, và 6.000.000 đồng cho phương tiện có tải trọng từ 18 tấn trở lên hoặc xe container 40 fit.

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/12/2016.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành liên quan, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Thổ cùng các tổ chức cá nhân có liên quan.

Quyết định này thay thế quy định nào?

Quyết định này sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng và dịch vụ tiện ích công cộng tại Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu.

전문

QUYẾT ĐỊNH

 

Sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Lai Châu

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tài chính đối với khu kinh tế Cửa khẩu;

Căn cứ Khoản 6, Điều 10, Thông tư số 109/2014/TT-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu;

Căn cứ Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 14/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ ba sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 130/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 263/TTr-STC ngày 08/11/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:

Điều 3. Mức thu

Số TT

Phương tiện chịu phí

Mức thu phí

(đồng/xe/lần ra vào)

III

Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu) 

1

Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

400.000

2

Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

1.00.000

3

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit

2.500.000

4

Xe ô tô con có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit

4.000.000

IV

Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)

1

Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn

500.000

2

Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

1.300.000

3

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit

5.000.000

4

Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit

6.000.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2016. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Thổ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 109/2014/TT-BTC Thông tư số 109/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đốỉ với khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨
43/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Lai Châu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.