Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND điều chỉnh và bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên trong khoảng thời gian 5 năm (2015-2019). Quyết định áp dụng cho UBND tỉnh, các sở, ngành liên quan, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Tuy Hòa và các cơ quan liên quan. Điểm nổi bật là việc điều chỉnh giá đất tại một số tuyến đường và khu vực cụ thể.
适用范围
UBND tỉnh, các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan.
要点
- là Đường Lê Lợi tại Thị xã Sông Cầu → được điều chỉnh giá đất từ 2.000 - 150 VND/m² → nay điều chỉnh, bổ sung như sau: 3.500 - 900 VND/m²
- là Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển Thị xã Sông Cầu → được điều chỉnh giá đất từ 1.200 - 4.500 VND/m² → nay điều chỉnh, bổ sung như sau: 1.800 - 5.500 VND/m²
- là Quốc lộ 29 đoạn qua địa phận xã Hòa Tân Tây, huyện Tây Hòa → được điều chỉnh giá đất từ 420 - 70 VND/m² → nay điều chỉnh thành: 2.000 - 250 VND/m²
- là các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, Khu kinh tế, Khu công nghệ cao → được xác định vị trí giá đất thấp nhất của đường, đoạn đường tiếp giáp; trường hợp các khu đât này liền cạnh với nhiều đường phố, đoạn phố thì xác định theo giá đất tại vị trí thấp nhất của đường phố, đoạn phố có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất tại vị trí thấp nhất của đường phố, đoạn phố còn lại có giá cao nhất
- là các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp công tác quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả hơn; hỗ trợ cho các dự án đầu tư phát triển hạ tầng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện các giao dịch mua bán, chuyển nhượng đất đai do sự thay đổi giá đất.
❓ 常见问题
Giá đất Đường Lê Lợi tại Thị xã Sông Cầu được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Giá đất Đường Lê Lợi từ đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp dự án Khu A & B nay là 3.500 VND/m², đoạn còn lại là 2.000 VND/m².
Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển Thị xã Sông Cầu được điều chỉnh giá đất thành bao nhiêu?
Giá đất Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển Thị xã Sông Cầu nay là 5.500 VND/m² cho các lô tiếp giáp đường rộng 26,5m; 4.500 - 1.800 VND/m² cho các lô khác.
Giá đất Quốc lộ 29 đoạn qua địa phận xã Hòa Tân Tây, huyện Tây Hòa được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Giá đất Quốc lộ 29 đoạn từ cầu Gò Mầm mới đến Nhà hàng Dạ Thảo 3 (sau khi đã đầu tư hạ tầng) nay là 2.000 - 250 VND/m².
Vị trí xác định giá đất thấp nhất của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, Khu kinh tế, Khu công nghệ cao được quy định như thế nào?
Việc xác định vị trí giá đất thấp nhất của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, Khu kinh tế, Khu công nghệ cao được thực hiện theo giá đất tại vị trí thấp nhất của đường, đoạn đường tiếp giáp; trường hợp các khu đât này liền cạnh với nhiều đường phố, đoạn phố thì xác định theo giá đất tại vị trí thấp nhất của đường phố, đoạn phố có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất tại vị trí thấp nhất của đường phố, đoạn phố còn lại có giá cao nhất.
Các nội dung khác trong Quyết định này được giữ nguyên như thế nào?
Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);
Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 172, 173 và 175/HĐND-KTNS ngày 15/8/2016);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại các Tờ trình số 510, 511/TTr-STNMT ngày 29/7/2016 và số 530/TTr-STNMT ngày 03/8/2016); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại các Báo cáo số 139/BC-STP ngày 14/7/2016 và số 147/BC-STP ngày 28/7/2016).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất tại thị xã Sông Cầu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Điều chỉnh giá đất đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu:
- Giá đất đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
8 |
Đường Lê Lợi |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp dự án Khu A & B |
2.000 |
1.500 |
900 |
540 |
|
8.2 |
Đoạn còn lại |
700 |
420 |
250 |
150 |
- Nay điều chỉnh, bổ sung như sau:
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
8 |
Đường Lê Lợi |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu |
3.500 |
2.600 |
1.500 |
900 |
|
8.2 |
Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
2.000 |
1.500 |
900 |
540 |
|
8.3 |
Đoạn còn lại |
700 |
420 |
250 |
150 |
2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu:
- Giá đất của Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
38 |
Dự án khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (nay là phường Xuân Phú sau khi đầu tư hoàn thành) |
|
|
|
|
|
38.1 |
Ô B3, B5, B6, B7, B8, B9: Các lô tiếp giáp đường rộng 25m |
4.500 |
|
|
|
|
38.2 |
Ô B1, B2, B7, B8, A4, A5, A8 : các lô tiếp giáp đường rộng 20m |
3.000 |
|
|
|
|
38.3 |
Ô B1, B2, B3, B4, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9: các lô tiếp giáp đường rộng 16m |
1.200 |
|
|
|
|
38.4 |
Ô B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B9, B10 : các lô tiếp giáp đường rộng 10m |
2.000 |
|
|
|
- Nay điều chỉnh, bổ sung như sau:
|
Số TT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
38 |
Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đâu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) |
|
|
|
|
|
38.1 |
Các lô tiếp giáp đường rộng 26,5m |
5.500 |
|
|
|
|
38.2 |
Các lô tiếp giáp đường rộng 25 mét |
4.500 |
|
|
|
|
38.3 |
Các lô tiếp giáp đường rộng 20 mét |
3.000 |
|
|
|
|
38.4 |
Các lô tiếp giáp đường rộng 16 mét |
2.000 |
|
|
|
|
38.5 |
Các lô tiếp giáp đường rộng 14 mét |
1.800 |
|
|
|
|
38.6 |
Các lô tiếp giáp đường rộng 12 mét |
1.400 |
|
|
|
Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở nông thôn tuyến Quốc lộ 29 đoạn qua địa phận xã Hòa Tân Tây, huyện Tây Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019), như sau:
1. Điều chỉnh giá đất trong Bảng giá các loại đất 5 năm (2015-2019) tại Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 (điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014).
- Giá đất tại Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015:
|
Số TT |
Tên xã, đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
|
Huyện Tây Hòa |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
|
1 |
Xã Hòa Tân Tây |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường Quốc lộ 29 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn đường mới từ nhà hàng Dạ Thảo 3 đến đường bê tông từ cầu ga Gò Mầm đi cầu Suối (sau khi đã đầu tư hạ tầng) |
420 |
240 |
100 |
70 |
- Nay điều chỉnh thành:
|
Số TT |
Tên xã, đường, đoạn đường |
Giá đất |
|||
|
|
Huyện Tây Hòa |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
|
1 |
Xã Hòa Tân Tây |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường Quốc lộ 29 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Gò Mầm mới đến Nhà hàng Dạ Thảo 3 (sau khi đã đầu tư hạ tầng) |
2.000 |
1.000 |
500 |
250 |
2. Bổ sung giá đất trong Bảng giá các loại đất 5 năm (2015-2019) tại Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 (điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014).
- Giá đất tại Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 24/5/2016:
|
VI |
Huyện Tây Hòa |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Hoà Tân Tây (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
1.1. |
Quốc lộ 29 |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
|
* |
Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ đến giáp Quốc lộ 29 mới |
1.800 |
- |
- |
- |
- Nay bổ sung giá đất vị trí 02 thành:
|
VI |
Huyện Tây Hòa |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Hoà Tân Tây (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
1.1. |
Quốc lộ 29 |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
|
* |
Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ đến giáp Quốc lộ 29 mới |
1.800 |
1.200 |
- |
- |
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014, như sau:
1. Bổ sung xác định vị trí đất của các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, Khu kinh tế, Khu công nghệ cao quy định tại Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh; cụ thể như sau:
- Bổ sung Điểm f vào Khoản 3 Mục I Phần A: “Vị trí đất của các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, Khu kinh tế, Khu công nghệ cao được xác định là vị trí có giá đất thấp nhất của đường, đoạn đường tiếp giáp; trường hợp các Khu đất này liền cạnh với nhiều đường phố, đoạn phố thì xác định theo giá đất tại vị trí thấp nhất của đường phố, đoạn phố có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất tại vị trí thấp nhất của đường phố, đoạn phố còn lại có giá cao nhất”;
- Bổ sung Điểm g vào Khoản 3 Mục II Phần A: “Vị trí đất của các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, Khu kinh tế, Khu công nghệ cao được xác định là vị trí có giá đất thấp nhất của đường, đoạn đường tiếp giáp; trường hợp các Khu đất này liền cạnh với nhiều đường, đoạn đường thì xác định theo giá đất tại vị trí thấp nhất của đường, đoạn đường có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất tại vị trí thấp nhất của đường, đoạn đường còn lại có giá cao nhất”;
2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。