Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

문서 번호43/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Lưu Xuân Vĩnh — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 06. 2017
발효일17. 06. 2017
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 43/2017/QĐ-UBND
Ninh Thuận, ngày 5 tháng 6 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

___________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

 

 Căn cứ  Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng  11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014 /TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng  11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014 /TT-BTC ngày 28 tháng4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng  11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1064 /TTr-STC ngày 27 tháng 4 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền cho phép tổ chức dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

b) Người sử dụng có nhu cầu trông giữ xe;

c) Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, đơn vị có liên quan đến dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô (sau đây gọi tắt là dịch vụ trông giữ xe) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

1. Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Áp dụng mức giá tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước: Căn cứ tình hình thực tế, mức đầu tư và các chi phí liên quan khác, các tổ chức, cá nhân quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe phù hợp và không được vượt quá mức tối đa quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Mức giá tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm đăng ký, niêm yết công khai giá và thực hiện nghĩa vụ về thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2017.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

                                                                                                                                        TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                                                                      CHỦ TỊCH

                                                                                                                                                  Lưu Xuân Vĩnh

PHỤ LỤC

Giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 05/6 /2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá

(Đồng)

1

Đối với xe đạp (bao gồm cả xe đạp máy):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

2.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

5.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

50.000

2

Đối với giữ xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

4.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

7.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

80.000

3

Đối với xe ô tô:

 

 

3.1

Ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

7.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

180.000

3.2

Ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô từ 3,5 tấn trở lên:

 

 

 

Giữ  ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

20.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

250.000

4

Mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô thường xuyên tại các trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ:

 

 

4.1

Tại trường học:

 

 

a

Đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy):

 

 

 

Khu vực nông thôn

đồng/tháng/xe

10.000

 

Khu vực đô thị

đồng/tháng/xe

20.000

b

Đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Khu vực nông thôn

đồng/tháng/xe

20.000

 

Khu vực đô thị

đồng/tháng/xe

40.000

4.2

Tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ:

 

 

a

Đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

1.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

2.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

25.000

b

Đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Giữ  ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

2.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

4.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

50.000

c

Đối với xe ô tô:

 

 

c.1

Ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn:

 

 

 

Giữ  ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

7.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

180.000

c.2

Ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô 3,5 tấn trở lên:

 

 

 

Giữ  ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

20.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

250.000

                                                                         

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lưu Xuân Vĩnh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨
43/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.