Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Document No.43/2019/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityThanh Hóa
Signed byLê Thị Thìn — Phó Chủ tịch
Updated25/06/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldChưa Phân Loại
Issued date23/12/2019
Effective date01/01/2020
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 43/2019/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 23 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố

trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

_____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20/4/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN ngày 17/4/2008 của Chính phủ - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 603/TTr-SNV ngày 20/11/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Lê Thị Thìn

 



QUY ĐỊNH

Tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 43/2019 /QĐ-UBND ngày 23/12/2019
của UBND tỉnh Thanh Hóa)

__________________

 

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định này quy định về nguyên tắc, khung điểm, tiêu chí, cách tính điểm và thẩm quyền phân loại thôn, làng, bản (gọi chung là thôn), tổ dân phố, khu phố, tiểu khu (gọi chung là tổ dân phố) trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

2. Đối tượng áp dụng:

Quy định này áp dụng đối với thôn, tổ dân phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Nguyên tắc phân loại thôn, tổ dân phố

1. Đảm bảo tính thống nhất, khoa học, công khai, minh bạch, phù hợp với quy mô thực tế của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh.

2. Thể hiện được các tiêu chí có ảnh hưởng đến khối lượng công việc, mức độ hoạt động của thôn, tổ dân phố.

Chương II

KHUNG ĐIỂM, TIÊU CHÍ, CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THẨM QUYỀN PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ

 

Điều 3. Khung điểm phân loại thôn, tổ dân phố

Phân loại thôn, tổ dân phố theo tổng số điểm đạt được của các tiêu chí phân loại. Tổng số điểm phân loại tối đa là 100 điểm, trong đó:

1. Thôn, tổ dân phố loại 1: Đạt trên 75 điểm.

2. Thôn, tổ dân phố loại 2: Đạt trên 50 điểm đến 75 điểm.

3. Thôn, tổ dân phố loại 3: Đạt từ 50 điểm trở xuống.

Điều 4. Tiêu chí và cách tính điểm phân loại thôn, tổ dân phố

1. Đối với thôn:

1.1. Tiêu chí quy mô số hộ gia đình: Tối đa 60 điểm.

a) Thôn ở khu vực đồng bằng có từ 200 hộ trở xuống được tính 30 điểm; trường hợp trên 200 hộ, cứ tăng thêm 10 hộ thì được tính thêm 06 điểm, nhưng tối đa không quá 60 điểm.

b) Thôn ở khu vực miền núi có từ 100 hộ trở xuống được tính 30 điểm; trường hợp trên 100 hộ, cứ tăng thêm 10 hộ thì được tính thêm 06 điểm, nhưng tối đa không quá 60 điểm.

1.2. Tiêu chí diện tích: Tối đa 25 điểm.

a) Thôn ở khu vực đồng bằng có diện tích từ 50 ha trở xuống được tính 15 điểm; trường hợp trên 50 ha, cứ tăng thêm 10 ha thì được tính thêm 01 điểm, nhưng tối đa không quá 25 điểm.

b) Thôn ở khu vực miền núi có từ 150 ha trở xuống được tính 15 điểm; trường hợp trên 150 ha, cứ tăng thêm 30 ha thì được tính thêm 01 điểm, nhưng tối đa không quá 25 điểm.

1.3. Tiêu chí đặc thù: Tối đa 15 điểm.

a) Thôn thuộc khu vực đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư chương trình 135; thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển được tính 05 điểm.

b) Thôn thuộc xã có đường biên giới đất liền; thuộc xã có đường biên giới biển; thuộc xã an toàn khu được tính 05 điểm.

c) Thôn thuộc xã khu vực I miền núi được tính 01 điểm; thuộc xã khu vực II miền núi được tính 03 điểm; thuộc xã khu vực III miền núi được tính 05 điểm.

2. Đối với tổ dân phố thuộc các phường của thành phố, thị xã và thị trấn thuộc của các huyện đồng bằng ven biển:

2.1. Tiêu chí quy mô số hộ gia đình: Tối đa 85 điểm.

Tổ dân phố có từ 250 hộ trở xuống được tính 50 điểm; trường hợp trên 250 hộ, cứ tăng thêm 10 hộ thì được tính thêm 05 điểm, nhưng tối đa không quá 85 điểm.

2.2. Tiêu chí đặc thù: Tối đa 15 điểm.

a) Tổ dân phố thuộc phường, thị trấn có đường biên giới biển; thuộc phường, thị trấn an toàn khu được tính 05 điểm.

b) Tổ dân phố thuộc phường, thị trấn khu vực I miền núi được tính 01 điểm; thuộc phường, thị trấn khu vực II miền núi được tính 03 điểm; thuộc phường, thị trấn khu vực III miền núi được tính 05 điểm.

c) Tổ dân phố thuộc thị trấn được tính 03 điểm; thuộc phường tính 05 điểm.

3. Đối với tổ dân phố thuộc các thị trấn của các huyện miền núi:

3.1. Tiêu chí quy mô số hộ gia đình: Tối đa 60 điểm.

Tổ dân phố có từ 150 hộ trở xuống được tính 30 điểm; trường hợp trên 150 hộ, cứ tăng thêm 10 hộ thì được tính thêm 06 điểm, nhưng tối đa không quá 60 điểm.

3.2. Tiêu chí diện tích:

Tổ dân phố có từ 50 ha trở xuống được tính 15 điểm; trường hợp trên 50 ha, cứ tăng thêm 10 ha thì được tính thêm 01 điểm, nhưng tối đa không quá 25 điểm.

3.3. Tiêu chí đặc thù: Tối đa 15 điểm.

a) Tổ dân phố thuộc thị trấn có đường biên giới đất liền; thuộc thị trấn an toàn khu được tính 10 điểm.

b) Tổ dân phố thuộc thị trấn khu vực I miền núi được tính 01 điểm; thuộc thị trấn khu vực II miền núi được tính 03 điểm; thuộc thị trấn khu vực III miền núi được tính 05 điểm.

Điều 5. Thẩm quyền phân loại thôn, tổ dân phố

Chủ tịch UBND tỉnh quyết định kết quả phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Đề nghị Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội cấp tỉnh giám sát việc thực hiện Quy định này.

2. Sở Nội vụ có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phân loại thôn, tổ dân phố; thường xuyên theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

3. Các sở, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.

4. UBND các huyện, thị xã, thành phố:

4.1. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan và UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện đánh giá, chấm điểm các tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố theo quy định tại Điều 4 Quy định này; tổng hợp và gửi kết quả chấm điểm các tiêu chí về Sở Nội vụ để trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định phân loại thôn, tổ dân phố.

4.2. Trường hợp thôn, tổ dân phố được thành lập, nhập, chia hoặc có biến động về tiêu chí phân loại thì tiến hành phân loại lại theo Quy định này.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, khó khăn hoặc không phù hợp với thực tế cần điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, các đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Thị Thìn

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
43/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 72
61/2018/TT-BTC Thông tư số 61/2018/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao In effect 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT Quy định phương pháp tính, phương pháp thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền sử dụng khu vực biển In effect 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang Expired 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất In effect 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên In effect 130/2018/NĐ-CP Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số In effect 02/2019/TT-BNV Thông tư số 02/2019/TT-BNV Quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử Expired 01/2019/TT-BNV Thông tư số 01/2019/TT-BNV Quy định quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư, các chức năng cơ bản của Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trong quá trình xử lý công việc của các cơ quan, tổ chức Expired 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước In effect 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 In effect 14/2018/TT-BNV Thông tư số 14/2018/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố In effect 114/2018/NĐ-CP Nghị định số 114/2018/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước In effect 39/2018/NĐ-CP Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ Expired 05/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi In effect 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi In effect 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp In effect 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường In effect 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 In effect 31/2016/TT-BTNMT Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ Expired 15/2017/TT-BCT Thông tư số 15/2017/TT-BCT quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Expired 02/2017/TT-BTNMT Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường In effect 68/2017/NĐ-CP Nghị định số 68/2017/NĐ-CP Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Expired 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Expired 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường In effect 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Expired 41/2016/QĐ-TTg Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Expired 117/2016/NĐ-CP Nghị định số 117/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang In effect 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ In effect 205/2015/TT-BTC Thông tư số 205/2015/TT-BTC Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hỉệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 In effect 35/2016/NĐ-CP Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y In effect 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 01/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt đông của trường phổ thông dân tộc nội trú Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 In effect 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 08/2012/TT-BXD Thông tư số 08/2012/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn In effect 74/2015/TT-BTC Thông tư số 74/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất Expired 43/2015/NĐ-CP Nghị định số 43/2015/NĐ-CP Quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước Expired 27/2003/QĐ-TTg Quyết định số 27/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo In effect 09/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 In effect 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 Expired 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 Expired 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 In effect 35/2017/TT-BTNMT Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai In effect 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Expired 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất In effect 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 Expired 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 In effect 50/2014/QĐ-TTg Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 Expired 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Expired 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai Expired 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Expired 51/2014/NĐ-CP Nghị định số 51/2014/NĐ-CP Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển Expired 35/2013/QĐ-TTg Quyết định số 35/2013/QĐ-TTg Ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Expired 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Expired 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật In effect 01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ Expired 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố In effect 18/2012/QH13 Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH13 In effect 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn In effect 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Expired 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch In effect 04/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội In effect 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện Expired 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn In effect 01/2008/TT-BXD Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch In effect 16/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi In effect 308/2005/QĐ-TTg Quyết định số 308/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội In effect 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch In effect 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang In effect
Amends 7
51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 và một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh In effect 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa giai đoạn 2020-2024 In effect 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu Expired 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 In effect 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 In effect 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào Trường Phổ thông Dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.