Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan. Giá được quy định chi tiết theo đường kính và loại cáp, với mức từ 3.237 đồng/m.dài/năm đến 128.394 đồng/m.dài/năm.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
핵심 사항
- Các tổ chức, cá nhân được quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông từ 3.237 đồng/m.dài/năm đến 128.394 đồng/m.dài/năm.
- Giá cho thuê được chia thành các loại công trình hạ tầng kỹ thuật như ống, bể, hào kỹ thuật và tuy nhiên kỹ thuật.
- Các cáp viễn thông đường kính từ D > 45mm đến D <= 5mm có mức giá khác nhau.
- Giá cho thuê cáp quang cũng được quy định theo số sợi, từ 7.051 đồng/m.dài/năm đến 22.639 đồng/m.dài/năm.
- Các tổ chức, cá nhân phải thực hiện theo quyết định này kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng tài chính cho các doanh nghiệp sử dụng hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa.
- Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả hạ tầng kỹ thuật công cộng.
- Đảm bảo tính minh bạch trong việc thuê hạ tầng kỹ thuật.
❓ 자주 묻는 질문
Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông được quy định như thế nào?
Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông được quy định từ 3.237 đồng/m.dài/năm đến 128.394 đồng/m.dài/năm, tùy thuộc vào đường kính và loại cáp.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa được quy định cụ thể như thế nào?
Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa được chia thành các loại công trình như ống, bể, hào kỹ thuật và tuy nhiên kỹ thuật. Giá cụ thể được quy định theo đường kính của cáp.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019.
Các tổ chức, cá nhân cần thực hiện điều gì theo quyết định này?
Các tổ chức, cá nhân phải thực hiện theo quy định về giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông được quy định trong Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND.
전문
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa
cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÓ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Cỏn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 thảng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin Truyền thông về việc hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung;
Theo đề nghị của Gỉám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 41/TTr-STTTT ngày 30 tháng 10 năm 2019; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 3321/STC-GCS ngày 17 tháng 10 năm 2019; Báo cáo thẩm định số 66/BCTĐ-STP ngày 29 tháng 10 năm 2019 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
|
TT |
Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông |
Đơn vị tính |
Giá cho thuê |
|
1 |
Ống, bể |
|
|
|
1.1 |
Cáp viễn thông đường kính D > 45 mm |
đồng/m.dài/năm |
77.694 |
|
1.2 |
Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm |
đồng/m.dài/năm |
38.847 |
|
1.3 |
Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm |
đồng/m.dài/năm |
38.847 |
|
1.4 |
Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm |
đồng/m.dài/năm |
25.898 |
|
1.5 |
Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm |
đồng/m.dài/năm |
19.423 |
|
1.6 |
Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm |
đồng/m.dài/năm |
19.423 |
|
1.7 |
Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm |
đồng/m.dài/năm |
15.539 |
|
1.8 |
Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm |
đồng/m.dài/năm |
9.712 |
|
1.9 |
Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm |
đồng/m.dài/năm |
6.474 |
|
1.10 |
Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm |
đồng/m.dài/năm |
3.237 |
|
2 |
Hào kỹ thuật |
|
|
|
2.1 |
Cáp viễn thông đường kính D > 45mm |
đồng/m.dài/năm |
63.589 |
|
2.2 |
Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm |
đồng/m.dài/năm |
31.795 |
|
2.3 |
Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm |
đồng/m.dài/năm |
31.795 |
|
2.4 |
Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm |
đồng/m.dài/năm |
21.196 |
|
2.5 |
Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm |
đồng/m.dài/năm |
15.897 |
|
2.6 |
Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm |
đồng/m.dài/năm |
15.897 |
|
2.7 |
Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm |
đồng/m.dài/năm |
12.718 |
|
2.8 |
Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm |
đồng/m.dài/năm |
7.949 |
|
2.9 |
Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm |
đồng/m.dài/năm |
5.299 |
|
2.10 |
Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm |
đồng/m.dài/năm |
2.650 |
|
3 |
Tuy nen kỹ thuật |
|
|
|
3.1 |
Cáp viễn thông đường kính D > 45mm |
đồng/m.dài/năm |
74.389 |
|
3.2 |
Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm |
đồng/m.dài/năm |
37.195 |
|
3.3 |
Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm |
đồng/m.dài/năm |
37.195 |
|
3.4 |
Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm |
đồng/m.dài/năm |
24.796 |
|
3.5 |
Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm |
đồng/m.dài/năm |
18.597 |
|
3.6 |
Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm |
đồng/m.dài/năm |
18.597 |
|
3.7 |
Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm |
đồng/m.dài/năm |
14.878 |
|
3.8 |
Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm |
đồng/m.dài/năm |
9.299 |
|
3.9 |
Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm |
đồng/m.dài/năm |
6.199 |
|
3.10 |
Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm |
đồng/m.dài/năm |
3.100 |
|
4 |
Cáp viễn thông ngầm |
|
|
|
4.1 |
Cáp đồng |
|
|
|
4.1.1 |
Cáp 50 đôi |
đồng/m.dài/năm |
19.766 |
|
4.1.2 |
Cáp 100 đôi |
đồng/m.dài/năm |
35.459 |
|
4.1.3 |
Cáp 200 đôi |
đồng/m.dài/năm |
90.471 |
|
4.1.4 |
Cáp 300 đôi |
đồng/m.dài/năm |
98.955 |
|
4.1.5 |
Cáp 500 đôi |
đồng/m.dài/năm |
128.394 |
|
4.2 |
Cáp quang |
|
|
|
4.2.1 |
Cáp quang ≤ 12 sợi |
đồng/m.dài/năm |
7.051 |
|
4.2.2 |
Cáp quang > 12 sợi; ≤ 24 sợi |
đồng/m.dài/năm |
10.301 |
|
4.2.3 |
Cáp quang > 24 sợi; ≤ 48 sợi |
đồng/m.dài/năm |
16.372 |
|
4.2.4 |
Cáp quang > 48 sợi; ≤ 96 sợi |
đồng/m.dài/năm |
20.900 |
|
4.2.5 |
Cáp quang > 96 sợi |
đồng/m.dài/năm |
22.639 |
|
4.3 |
Cáp truyền hình (cáp đồng trục) |
|
|
|
4.3.1 |
Cáp đồng trục RG59 |
đồng/m.dài/năm |
14.821 |
|
4.3.2 |
Cáp đồng trục RG6 |
đồng/m.dài/năm |
18.491 |
|
4.3.3 |
Cáp đồng trục RG11 |
đồng/m.dài/năm |
18.943 |
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019.
2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận, huyện hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh giá tại Điều 3 Quyết định này khi các yếu tố hình thành giá trong nước và thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.