Nghị quyết số 43/2020/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021

Nghị quyết này phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 897,1 ha đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021. Các dự án bao gồm khu dân cư, trường học, trạm y tế và cơ sở văn hóa xã hội.

Document No.43/2020/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityHưng Yên
Signed byNguyễn Tiến Thành — Chủ tịch
Updated11/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date09/12/2020
Effective date20/12/2020
Expiry date09/12/2025
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị quyết này phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 897,1 ha đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021. Các dự án bao gồm khu dân cư, trường học, trạm y tế và cơ sở văn hóa xã hội.

Scope of application

Các đơn vị hành chính cấp huyện, xã, thị trấn; các tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thực hiện các dự án được nêu trong nghị quyết.

Key points

  • Phê duyệt chuyển mục đích sử dụng 897,1 ha đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021.
  • Các dự án bao gồm khu dân cư, trường học, trạm y tế và cơ sở văn hóa xã hội.
  • Đề nghị UBND tỉnh chỉ đạo các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện theo đúng quy định pháp luật.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh mục, địa điểm, diện tích tại phần danh mục chi tiết kèm theo.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

🌐 Social impact of this document

  • Tạo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân qua các dự án xây dựng khu dân cư, trường học, trạm y tế.
  • Giảm diện tích đất trồng lúa có thể ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp địa phương.
  • Tăng cường an ninh quốc phòng thông qua việc xây dựng cơ sở vật chất của lực lượng vũ trang.
  • Phát triển văn hóa xã hội bằng cách xây dựng các cơ sở văn hóa và giáo dục.
  • Có thể gây áp lực về mặt tài chính cho ngân sách địa phương do chi phí đầu tư vào các dự án.

❓ Frequently asked questions

Nghị quyết này quy định bao nhiêu ha đất trồng lúa được chuyển mục đích sử dụng?

Nghị quyết này phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 897,1 ha đất trồng lúa.

Các dự án nào được thực hiện trên diện tích đất đã chuyển mục đích sử dụng?

Các dự án bao gồm khu dân cư, trường học, trạm y tế và cơ sở văn hóa xã hội.

Ai chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh mục, địa điểm, diện tích tại phần danh mục chi tiết?

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh mục, địa điểm, diện tích tại phần danh mục chi tiết kèm theo.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2020.

Các dự án được thực hiện trên diện tích đất chuyển mục đích sử dụng bao gồm những khu vực nào?

Dự án được thực hiện tại nhiều huyện, thị trấn của tỉnh Thái Bình, cụ thể là Vũ Thư, Thái Thụy, Tiền Hải, Hưng Hà, Kiến Xương, và các xã thuộc các huyện này.

Full text

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÌNH THÁI BÌNH Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2020/NQ-HĐND

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021 • •

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 nẫm 2015;

Căn cứ Luật sửa đẩi, bể sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017; Ị J

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của 37 Luật có liên

đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; V ' ĩ®

Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ỉ/20Ỉ9/UBTVQH14 ngày 16 thảng 8 năm 2019 của Úy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định sổ 43/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tỉết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Cân cứ Nghị định số Ol/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đoi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trĩnh sổ 270/TTr-ƯBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyến mục đích sử dụng đất trồng ỉúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; Báo cảo thẩm tra sổ 39/BC-HĐND ngày 06 thảng 12 năm 2020 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QtTYỂT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 980,25 ha đất trồng lúa đê thực hiện 1.126 (một nghìn một trăm hai mươi sáu) dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021 (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh:

  1. Tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 7Á u

  2. Đề nghị ủy ban nhân dân tỉnh:

  1. Chỉ đạo các sở, ngành và địa phương liên quan trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng nội dung của Thông báo Kết luận thanh tra số 1650/TB-TTCP ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Thanh tra Chính phủ về thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng (thời kỳ từ năm 2011-2016) và đất đai, môi trường (thời kỳ từ năm 2006-2016); Thông báo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy số 871-TB/TU ngày 04 tháng 02 năm 2020 vê việc rà soát, kiểm tra việc chuyên mục đích sử dụng đất và Thông báo Kết luận số 1131-TB/TU ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Ban châp hành Đảng bộ tỉnh vê việc thực hiện đâu giá quyên sử dụng đất và phân bổ nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất quy hoạch dân cư không đủ điều kiện xây dựng khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu và các quy định hiện hành của nhà nước..

  2. Giao Sờ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về tính chính xác của tên các danh mục, địa điểm, diện tích tại phần danh mục chi tiết kèm theo.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVFx’>. Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lựcỉ^íA từ ngày 20 tháng 12 năm 2020./. 7W\ 1 í ỉ

Nứl nhạn: rrT/^TT

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;

  • Chính phủ;

  • Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường

  • Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - - Thường trực Tỉnh ủy;

  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • ủy ban nhân dân tỉnh;

  • Các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh;

  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;

  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;

  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;

  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;

  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;

-Lưu:VTVP

DANH M.ỤeCĨỊjD^ẺN;MỤC ĐÍCH sử ĐỤNG ĐÁT TRÔNG LÚA ĐẺ THỰC HIỆN CÁC Dự ÁN TRÊN Dpi BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2021
Ịi^'(KèìQthẹờìỹghị quyểt số /2020/NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhãn dân tỉnh)

STT

Ai/'? Ac s

<4) £

^Ạíã loại

Ị? đất

Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ dẳng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, thj tran Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đỗ lấy tử loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
(ỉ)

0K z. /'

(3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
I ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN ONT 3.781.015 3.313.150 90 467.775
1 Quy hoạch khu dẫn cư ONT Thôn Bách Tính Bách Thuận Vũ Thư 6.000 6.000
2 Quy hoạch khu dãn cư Cửa ông Bút ONT Thôn Đồng Đại 1 Đồng Thanh Vũ Thư 2.100 2.100
3 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn An Để Hiệp Hòa Vũ Thư 10.000 10.000
4 Mở rộng điểm dân cư thồn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía Tây ONT Thôn Thanh Nội Minh Lãng Vũ Thư 35.000 26.400 8,600
5 Quy hoạch khu dân cư (trong đỏ: diện tích quy hoạch đất ở 3,35 ha) ONT Thôn Thôn Thái Nguyên Xá Vũ Thư 78.000 60.000 18.000
6 Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,02 ha) sau ông Xá, ông Lộng ONT Thôn Thượng Điền Tam Quang Vũ Thư 30.200 25.500 4.700
7 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tường An Tân Hòa Vũ Thư 1.400 1.100 300
8 Quy hoạch khu dân cư ONT thôn Nam Long Tự Tân Vũ Thư 3.000 1.400 1.600
9 Quy hoạch khu dần cư ONT Thôn Bình Chính Việt Thuận Vũ Thư 1.800 1.800
10 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn 6 Vũ Đoài Vũ Thư 5.000 5.000
11 Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi ONT Thôn Trung Lập Vũ Hội Vũ Thư 97.906 97.906
12 Quy hoạch khu dân cư khu Đình Sinh ONT thôn Phường Tão 2 Xuân Hòa Vũ Thư 4,200 4,200
13 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Song Thủy Vũ Tiến Vũ Thư 49.000 45.500 3.500
14 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông, Đoải Dương Phúc Thái Thụy 13.900 13.900
15 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bái Thượng Dương Phúc Thái Thụy 8.900 7.000 1.900
16 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đồng Hòa, Phong Lãm Thụyphong Thái Thụy 7.000 7.000
17 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Đoài; Hoa Quận; Kha Lý Thụy Quỳnh Thái Thụy 5.700 5.700
18 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thượng Phủc,Nhạo Sơn, Ngọc Thanh, Hạ Đồng, Quân Động Thụy Sơn Thái Thụy 11.900 4.500 7.400
19 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Khúc Mai, Vô Hổi Đông, Vô Hôi Tây,Thanh Do, xã Thụy Thanh Thụy Thanh Thải Thụy 15.000 12,000 3.000
20 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vô Hối Tây Thụy Thanh Thái Thụy 2.300 2.300
21 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Khúc Mai Thụy Thanh Thái Thụy 300 300
22 Quy hoạch khu tải định cư (3 điểm) ONT Thôn Đoài Thụy Trình Thái Thụy 3.400 2.200 1.200
23 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Ngã ba Thượng Phúc; Tam Tri Thụy Trưởng Thải Thụy 4.900 4,200 700
24 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn An Định Thụy Văn Thái Thụy 22,000 22.000
25 Quy hoạch khu dẫn cư ONT Thôn Văn Tràng Thụy Văn Thái Thụy 3.100 3 100
26 Quy hoach khu dân cư ONT Thôn Vũ Biên, Cao Mỹ Cô Lũng, Hãi Linh, Lũng Tả Mỹ Lộc Thái Thụy 1.200 400 800
27 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn NịỊỌC Hài Hỏa An Thái Thụy 1.000 1.000
28 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Băc Tân Hòa An Thái Thụy 5.900 5.900
29 Quy hoạch khu dân cư ONT Chợ Phổ, Đồng Tinh Dương Hổng Thủy Thái Thụy 19.000 14.000 5.000
30 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bắc Đồng,Minh Khai Dương Hông Thủy Thái Thụy 900 600 300
31 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Duyên Thái Đô Thái Thụy 17.500 12.500 5.000
32 Quy hoạch khu dân cư ONT Trung Tân Học Thải Thụy 2.700 2.700
33 Quy hoạch khu dân cư Phía Nam Miếu xóm 1 ONT Thôn Bắc Tân Học Thái Thụy 3.300 3.300
STT

TêiìMựânỹ ủ

ỈRíSL/'-.

Mã loại đất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phố, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phấ Tồng diện tích Trong đó lấy tử loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
34 Quy hoạch khu dân cư Qỵ *v.-^Ý V ONT Thôn Vũ Thành Đông, Vũ Thành Đoài, Văn Hàn Tây, Văn Hàn Đông, Văn Hàn trung, VSn Hàn Bấc Thái Hưng Thải Thụy 5.000 3.500 1.500
35 Quy hoạch khu dân cư (Chuyểhmụè dìchsử động đất sầng đất ở nông thôn) > v ONT ThônVũ Thành Đông Thái Hưng Thái Thụy 2.000 2.000
36 Quỵ hoạch khu dân cư ONT Thôn Phúc Tân Thuần Thành Thái Thụy 1.500 1.500
37 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nghĩa Phong Thuần Thành Thái Thụy 3.600 3.600
38 Quy hoạch khu dân cư ONT ThônTuan Nghĩa Thuần Thành Thái Thụy 3.700 3.700
39 Quy hoạch khu dân cư ONT ThônThanh Xuân Thuần Thành Thải Thụy 1.100 1.100
40 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Trung Thịnh Thái Thịnh Thải Thụy 4,000 4,000
41 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Thịnh Thái Thinh Thái Thụy 3.000 3.000
42 Quy hoạch khu dân cư (3 diêm) ONT Thôn Bắc Thịnh, Nam Thịnh Thái Thịnh Thái Thụy 2.900 1.700 1.200
43 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bắc Cường, Bích Du Thái Thượng Thái Thúy 25.600 23.000 2.600
44 Quy hoạch khu dân cư ONT Đông Thọ Thải Thượng Thái Thụy 16.600 12.000 4.600
45 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Khu Đồng Phúng, Kim Bàng Thái Xuyên Thải Thụy 3.000 3.000
46 Quy hoạch khu dân cư ONT Khu An Lệnh 2, Cam Đông Thụy Liên Thái Thụy 16.500 16.500
47 Quy hoạch khu dân cư lô N05, N06 ONT Thôn Đồng MSn Đông Hòa Thành phổ 60.000 60.000
48 Quy hoạch khu dân cư hai bẽn đường quy hoạch sổ 4 ONT Thôn Thông Nhất Đông Thọ Thảnh phố 25.000 25.000
49 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vạn Thượng, Tông Đông Mỹ Thành phố 24.000 24,000
50 Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp ONT Thôn Tống Thỏ Bắc, Tống Thò Nam, Gia Lễ Đông Mỹ Thành phố 10.000 5.000 5.000
51 Quy hoạch khu dân cư (giai đoạn 2 khu tái djnh cư xã Đông Mỹ) ONT Thôn Tống Thỏ Nam Đông Mỹ Thành phổ 20.000 20.000
52 Quy hoạch khu dân cư (tiểp giốp khu nhà ớ thương mại) ONT Thôn Tống Thỏ Nam Đông Mỹ Thành phố 67.000 26.800 40.200
53 Quy hoạch khu dân cư (sau trưởng tiều học) ONT Thôn Thôn Dinh Tân Bỉnh Thành phổ 28000 28000
54 Quy hoạch khu dân cư (Khu ao chăn nuôi) ONT thôn Trường Mại Tân Bỉnh Thành phổ 12.300 12.300
55 Quy hoạch khu dân cư (Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư cộng đồng xanh Eco - Green City) ONT Thôn Tây Sơn Vũ Chính Thành phổ 1.000 1.000
56 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hưng Đạo Vũ Đông Thảnh phổ 60.000 55.000 5.000
57 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Kim Vũ Lạc Thành phố 14,000 14.000
58 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thanh Miếu Vũ Phúc Thành phố 39.260 39.260
59 Quy hoạch khu dân cư (tại khu đất nông nghiệp cánh đồng giáp đường trục Vũ Phúc) ONT Thôn Phúc Thượng Vũ Phúc Thảnh phố 100.000 55.600 44.400
60 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thôn An Nạp An Châu Đông Hưng 7.100 6.600 500
61 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cao Mỗ Đông Chương Dương Đông Hưng 5.000 5.000
62 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn 5 Đô Lương Đông Hưng 12.000 12.000
63 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn An Bải Đông Động Đông Hung 4.000 4.000
64 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lam Điển Đông Động Đông Hưng 4.500 4500
65 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phương Đải Đông Dương Đông Hưng 400 400
66 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phương Đải Đông Dương Đông Hưng 100 100
67 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phương Đài Đông Dương Đông Hưng 500 500
68 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cẩu Thượng Đông Dương Đông Hưng 300 300
69 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cầu Thượng Đông Dương Đông Hưng 400 400
70 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phương Cúc Đông Dương Đông Hưng 300 300
71 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phương Đài Đông Dương Đông Hưng 400 400
72 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hùng Việt Đông Hoàng Đông Hưng 5.100 5.100
73 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thanh Long Đông Hoàng Đông Hưng 2.100 2.100
74 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bảo Châu Đông La Đông Hưng 10.000 10.000
STT

Tên dựấữ- .Ạíy „

ị; w s ? '

\Mã loại F Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phẩ Tỗng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
75 Quy hoạch khu dân cư 11 ỸA V},;*? . / . '/./ONT Thôn Tân Phương(ĐL) Đông Quan Đông Hưng 1.200 1.200
76 Quy hoạch khu dân cư V.' ; V.'j' .-Si' ó' - ịỉ ONT Thôn Đông an(ĐL) Đông Quan Đông Hưng 300 200 100
77 Quy hoạch khu dân cư J '^5^- ONT Thôn Đông an(ĐL) Đông Quan Đông Hưng 300 300
78 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông an(ĐL) Đông Quan Đông Hưng 300 300
79 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phong Châu(ĐH) Đông Quan Đông Hưng 3.000 3.000
80 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cổ Tây (ĐP) Đông Quan Đông Hưng 5.500 5.500
81 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phong Châu (DH) Đông Quan Đông Hưng 2.000 2.000
82 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Huy Đông Quan Đông Hưng 9.100 9.100
83 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Năm Đông Quang Đông Hung 200 200
84 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cộng Hòa Đông Quang Đông Hưng 2.500 2.500
85 Quy hoạch khu dãn cư ONT Thôn Hưng Đao Đông Đông Quang Đông Hưng 200 200
86 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cộng Hòa Đông Quang Đông Hưng 200 200
87 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cộng Hòa Đông Quang Đông Hưng 200 200
88 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cộng Hòa Đông Quang Đông Hung 200 100 100
89 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn 5 Đông Quang Đông Hưng 200 200
90 Quy hoạch khu dân cư (đồng Rộc) ONT Thôn Nam Dự Đông Sơn Đông Hưng 1.200 600 600
91 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bắc, thôn Trung, Thôn Đông, thôn Nam, thôn Tân Sơn Đông Sơn Đông Hung 11.100 5.700 5.400
92 Đất 5% khu 3 ONT Thôn Lê Lợi 1 Đông Xuân Đông Hưng 5.600 1.800 3.800
93 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lê lợi 1, Lê Lợi 2, Quang Trung, Ký Con Đông Xuân Đông Hung 20.000 15.000 5.000
94 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quyết Thắng Hồng Bạch Đông Hưng 9.000 9.000
95 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quyết Thắng, xã Hồng Châu Hồng Bạch Đông Hưng 1.200 1.200
96 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn An Di, xã Hông Châu Hồng Bạch Đông Hưng 2.000 2.000
97 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tiến Thắng, Tân Hỏa, Ái Quốc Hợp Tiến Đông Hưng 1.600 600 1.000
98 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tân Binh Hợp Tiển Đông Hưng 16.000 15.000 1.000
99 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Kim Ngọcl, Kim Ngọc 2, Kim Ngọc 3, Ba Vỉ, Minh Hồng Liên Giang Đông Hưng 3.600 1.200 2.400
100 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Ba Vỉ Liên Giang Đông Hưng 4.500 4.500
101 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Kìm Ngọc 1 Liên Giang Đông Hưng 22.200 22.200
102 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vạn Thắng (HN) Liên Hoa Đông Hưng 6.000 6.000
103 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vạn Thắng, An Lễ, Chiến Tháng, Thống Nhất, Tân Lập, Nguyên Lam, An Bài, Kim Bôi Liên Hoa Đông Hưng 1.800 1.100 700
104 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hoàng Nông Lô Giang Đông Hưng 300 300
105 Quy hoạch khu dân cư (ngõ ông Khải) ONT thôn Vĩnh Ninh Đông Tân Đông Hưng 3.800 3.800
106 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn An Thái Mê Linh Đông Hưng 4.600 4.600
107 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thọ Sơn ( Minh Châu) Minh Phủ Đông Hưng 3.600 3.600
108 Chuyên mục đích sang đât ở ONT Thôn Thọ Sơn, Cao Phú Minh Phủ Đông Hưng 1.650 1.500 150
109 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Duy Tân Minh Tân Đông Hưng 29.700 24.700 5.000
110 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Khê Nguyên xá Đông Hưng 30.000 29.000 1.000
111 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phan Thanh Nguyên xá Đông Hưng 5.000 5.000
112 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Khê Nguyên xá Đông Hưng 10.000 10.000
113 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bắc Lạng Nguyên xá Đông Hưng 2.400 1 000 1.400
114 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tăng Phú Châu Đông Hưng 3.200 3.200
115 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cốc Phú Châu Đông Hưng 3.500 3.500
116 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Duỵên Tục Phủ Lương Đông Hưng 1.200 1.200
117 Quy hoạch khư dân cư ONT Thôn Than Khê Thăng Long Đông Hưng 28.100. 28 100
STT

Tên

"íĩ W\:í

Mã loại đất Địa điềm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ni2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong dó lẩy từ loại đất
Trỏng lúa Đất ử Đất khác
118 Quy hoạch khu dân cư ;’iv' ’ b i ONT Thôn Thần Khê Thăng Long Đông Hưng 1.117 1.117
119 Quy hoạch khu dân cư Ị -"-f\ xs.è.k’ ■ ’ ỹ ONT Thôn An Liêm Thăng Long Đông Hưng 300 300
120 Quy hoạch khu dân cư Trung Târứ--' '. 'ỉ ONT Thôn Vinh Hoa Trọng Quan Đông Hưng 4,000 4.000
121 CMĐ xen kẹp trong KDC ONT Thôn Cao Mỗ,Cao mỗ Đông, sỗ Chương Dương Đông Hưng 6.000 3.000 3.000
122 Quy hoạch khu dân cư Xứ đồng ĐăngDinh._...L * ONT Thôn Trưng Trắc A Đông Á Đông Hưng 3000 3.000
123 Quy hoạch khu dân cư Xứ đồng Quan Quy ONT Thôn Trung Trác A Đông Á Đông Hưng 3.000 3.000
124 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Hải Đông Các Đông Hưng 1.300 700 600
125 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Các Đông Các Đông Hưng 1.500 700 800
126 CMĐ xen kẹp trong KDC ONT Thôn Quả Quyết, Lam Điền, Phú Điền, Đổng Năm, Trung, An Bài, Xuân Đài, Bến Hòa Đông Động Đông Hưng 5.000 3.000 2.000
127 CMĐ xen kẹp trong KDC ONT Thôn Kinh Nậu, Kinh Hào, Duyên Hà, Lãm Khê Đông Kinh Đông Hưng 2.500 2.500
128 CMĐ xen kẹp trong KDC ONT Thôn An Liêm, Lộ Vị, Thần Khê, Cộng Hòa Thăng Long Đông Hưng 3.391 1.272 2.119
129 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tư Cương An Cầu Quỳnh Phụ 9.100 9.100
130 Quy hoạch khu dân cư (phia Bắc cẩu Hải) ONT Thôn An Mỹ An Dục Quỳnh Phụ 9.500 8.500 1.000
131 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lam cầu 1 An Hiệp Quỳnh Phụ 500 500
132 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Năm Thành An Ninh Quỳnh Phụ 11.700 11.700
133 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vạn Phúc An Ninh Quỳnh Phụ 4.000 4.000
134 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vạn Phúc An Ninh Quỳnh Phụ 6.000 6.000
135 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thôn Hạ An Thái Quỳnh Phụ 21.500 18,500 3.000
136 Quy hoạch khu dân cư (cạnh ĐH.72 cũ) ONT Thôn A Sào An Thái Quỳnh Phụ 7.000 7.000
137 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thanh Mai An Thanh Quỳnh Phụ 10.000 8.700 1.300
138 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thượng An Tràng Quỳnh Phụ 3.600 3.600
139 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Trung An Tràng Quỳnh Phụ 3.000 3.000
140 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tràng An Tràng Quỳnh Phụ 5.200 4.600 600
141 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Gia Hòa 2 An Vinh Quỳnh Phụ 5.400 5.400
142 Quy hoạch khu dân cư (khu trưởng học cũ) ONT Thôn Cổ Đẳng Đồng Tiến Quỳnh Phụ 700 500 200
143 Quy hoạch khu dân cư (khu chân Quẩn) ONT Thôn Cao Mộc Đồng Tiến Quỳnh Phụ 1.900 1.600 300
144 Quy hoạch khu dân cư (tại Bở Cuội) ONT Thôn Đông Hòe Đồng Tiến Quỳnh Phụ 2.100 1.900 200
145 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bất Nạo Đồng Tiến Quỳnh Phụ 2.100 1.700 400
146 Quy hoạch khu dân cư (khu Cửa Miếu) ONT Thôn Quan Đình Bắc Đồng Tiến Quỳnh Phụ 3.000 3.000
147 Quy hoạch khu dân cư (Cầu Táo) ONT Thôn Nam Đài Quỳnh Bảo Quỳnh Phụ 11.500 10000 1.500
148 Quy hoạch khu dân cư khu đồng Chiêng, Mà Ngái, ven ĐH.74 ONT Thôn Lang Duyên Châu Sơn Quỳnh Phụ 8.000 7.000 1.000
149 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hoàng Xá Châu Sơn Quỳnh Phụ 5.000 5.000
150 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đại Phú Châu Sơn Quỳnh Phụ 2.500 2.500
151 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cấn Du Châu Sơn Quỳnh Phụ 3.100 3.100
152 Quy hoạch đất ở xen kẹp ONT Quỳnh Giao Quỳnh Phụ 600 300 300
153 Quy hoạch khu dân cư (biệt thự và đất ở liền kề khu Nam Sông Hải Vân Lưong) ONT Thôn Đoàn Xá, Quàng Bá Quỳnh Hải Quỳnh Phụ 98.600 80.000 18.600
154 Quy hoạch khu dân cư khu Nam sông Hải Vân Lương ONT Thôn Đoàn Xá, Quảng Bả Quỳnh Hải Quỳnh Phụ 13.300 4.600 8.700
155 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Ngọc Quế 3 Quỳnh Hoa Quỳnh Phụ 18.000 16.000 2.000
156 Quy hoạch khu dân cư (khu Đồng Kênh) ONT Thôn Lương Cụ Nam Quỳnh Hồng Quỳnh Phụ 35.100 31.500 3.600
157 Quy hoạch khu dân cư (xen kẹp) ONT Lương Cụ Nam, Đồn Xá, Mỹ Cụ, Quỳnh Ngọc, Tân Thái, Lương Cụ Bắc, Bình Ngọc, La Vân 1, La Vân 2, La Vân 3 Quỳnh Hồng Quỳnh Phụ 1.400 1.200 200
STT

Tên dự árK ,., -

Ị? r < '

Mã loại đất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ni2)
Xứ đầng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, thi trấn Huyện, thành phổ Tỗng diện tích Trong đỗ lấy từ loại đất
Trồng lúa Datở Đất khác
158 Quy hoạch khu dân cư í? ' / £/ ’"ì'Â :'■> ỉ ONT Thôn Ngẫu Khê Quỳnh Khê Quỳnh Phụ 10,000 10.000
159 Quy hoạch khu dân cư <1 ,.•> j '-ỈÌ? ' <■: . ? ì> s ONT Thôn Chung Linh Quỳnh Khê Quỳnh Phụ 1,100 1.100
160 Quy hoạch khu dân cư V’í\ ■" ■/íĩ?'r í- ONT Thôn An Ký Đông Quỳnh Minh Quỳnh Phụ 4.400 4.400
161 Quy hoạch khu dân cư % Ạ,# ONT An Ký Trung Quỳnh Minh Quỳnh Phụ 1600 1600
162 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quang Trung, Hùng Lộc, Hải Hà Quỳnh Mỳ Quỳnh Phụ 20.000 20.000
163 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đại Phủ Châu Sơn Quỳnh Phụ 7.100 7.100
164 Quy hoạch khu dân cư (Đồng Hầu, Đồng Mỹ, Đồng Cửa Chợ, đồng cửa ông Lý, cửa cõng Chính, cửa ông Thắng) ONT Thôn Tiên Bá, Hưng Đạo, An Hiệp, Đức Chính, Bắc Sơn Quỳnh Thọ Quỳnh Phụ 12.400 12.000 400
165 Quy hoạch khu dân cư có tải định cư ONT Thôn A Mễ Quỳnh Trang Quỳnh Phụ 8.000 7.000 1.000
166 Quy hoạch khu dân cư (đồng Đợi) ONT Thôn A Mễ Quỳnh Trang Quỳnh Phụ 3.000 3.000
167 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Xuân La Đông Quỳnh Xá Quỳnh Phụ 19.700 19.700
168 Quy hoạch khu dân cư (xen kẹp) ONT Thôn La Triều, Đại Phú, Thượng Thọ, An Khoái, cẩn Du, Lang Duyên, Hoàng Xá, Phục Lễ, Mỹ Xá Châu Sơn Quỳnh Phụ 7.000 5.000 2.000
169 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Trình Trung Đông An Ninh Tiền Hải 5.500 5.500
170 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thôn Nam Tây Giang Tiền Hải 5.000 5.000
171 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thôn Bắc Tây Giang Tiền Hải 3.200 3200
172 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lương Phú Tây Lương Tiền Hải 1000 1.000
173 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Trung Tiến Tây Lương Tiền Hải 1.000 1.000
174 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thôn Hiên Tây Lương Tiển Hải 5.400 1400 4.000
175 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Cao ỉ Tây Tiến Tiền Hâi 700 700
176 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Cao 1 Tây Tiến Tiên Hài 6.700 6.700
177 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Cao 2 Tây Tiển Tiền Hải 6.700 6.700
178 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Cao 2 Tây Tiến Tiền Hải 2.700 2.700
179 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nguyệt Lũ Tây Tiến Tiền Hãi 400 400
180 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phương Trạch Đông Phương Công Tiền Hải 23.300 23.300
181 Quy hoạch khu dân cư ONt Thôn Nam Trạch Bắc Hải Tiền Hải 1.000 1.000
182 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lê Lợi Vũ Lăng Tiền Hài 16.400 13.100 3.300
183 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bác trạch 1 Vân Trưởng Tiền Hải 9.300 9.300
184 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quân cao Vân Trường Tiền Hải 500 500
185 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quân cao Vân Trường Tiền Hải 2.000 2.000
186 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quân cao Vân Trường Tiền Hài 200 200
187 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quân cao Vân Trường Tiền Hâi 650 650
188 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bác Trạch Đông Vân Trường Tiền Hài 2.900 2.900
189 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bác Trạch Đông Vân Trưởng Tiển Hải 9.000 9.000
190 Quy hoạch khu dân cư (sau ông Phục) ONT Thôn Lưu Phương Tây Phong Tiền Hâi 2.100 2.100
191 Quy hoạch khu dân cư (sau ông Đông) ONT Thôn Lưu Phương Tây Phong Tiền Hải 4.100 4.100
192 Quy hoạch khu dân cư (cạnh thổ ông Đăng) ONT Thôn Lưu Phương Tây Phong Tiển Hải 4.800 4.800
193 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lưu Phương Tây Phong Tiền Hài 2.100 2 100
194 Quy hoạch khu dân cư (phía sau ông Biền) ONT Thôn Chi Trung Đông Hoàng Tiền Hải 1.850 1.850
195 Quy hoạch khu dân cư (phía sau ông Thoa) ONT Thôn Bạch Long Đông Hoàng Tiền Hâi 1.428 1.428
196 Quy hoạch khu dân cư (phía đông thổ ông Khâi) ONT Thôn Tân Lạc Đông Hoàng Tiền Hải 530 530
197 Quy hoạch khu dân cư (khu thồ ông Ngọt) ONT Thôn Đông Hoàng Đông Hoàng Tiền Hài 2.776 2.565 211
198 Quy hoạch khu dân cư (4 điểm xen kẹp) ONT Thôn Thanh Đông Đông Lâm Tiền Hải 4.213 3406 807
199 Quy hoạch khu dân cư ( 2điểm xen kẹp) ONT Thôn Đồng Châu Đông Minh Tiền Hải 596 283 313
200 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quý Đức Đông Quý Tiền Hàí 34.000 34.000
201 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quý Đức Đông Quý Tiền Hải 2.260 2.260
STT

Tên dự án AA , ■ - ệ Ạt

Mã loại 1 đất Dịa diễm thực hiện Diện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phuửng, thị trấn Huyện, thành phố Tồng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
202 Quy hoạch khu dân cư (7 điểm xgh ẾẹpỊp’-'’ ‘Í';‘A AONT Thôn Quý Đức Đông Quý Tiền Hải 630 630
203 Quy hoạch khu dân cư (7 điểm x^ti kẹp) 'V .' ‘ ’Á:< ỉ AONT Thôn Trà Lý Đông Quý Tiền Hải 1.750 250 1.500
204 Quy hoạch khu dân cư (3 điểm) / /QNT Thôn Lợi Thành Đông Quý Tiền Hải 650 650
205 Quy hoạch khu dân cư /ỳ' /oNT Thôn Định cư Tây Đông Trà Tiền Hải 2.513 2.513
206 Quy hoạch khu dân cư " ONT Thôn Định cư Đông Đông Trà Tiền Hải 2.118 2.118
207 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tân Hải Đông Trà Tiền Hài 8.450 8.450
208 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tân Hài Đông Trà Tiền Hải 3.500 3.500
209 Quy hoạch khu dân cư (2 điểm xen kẹp) ONT Thôn Tân Hải Đông Trà Tiền Hải 400 400
210 Quy hoạch khu dân cư (5 điểm xen kẹp) ONT Thôn Thành Long Đông Trà Tiền Hồi 1.300 1.300
211 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phong Lai Đông Phong Tiền Hải 1.400 1400
212 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lạc Thiện Đông Phong Tiền Hải 800 800
213 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vũ Xá Đông Phong Tiền Hải 500 500
214 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vũ Xá Đông Phong Tiền Hải 1.000 1.000
215 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Văn Hải Đông Phong Tiền Hài 700 700
216 Quy hoạch khu dân cư (phía Đông nhà mảy nước) ONT Thôn Mỹ Đức Đông Trung Tiền Hải 18.424 18.424
217 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Chỉ Trung Đông Trung Tiền Hải 448 448
218 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Kênh Xuyên Đông Xuyên Tiển Hải 765 422 343
219 Quy hoạch khu dẫn cư ONT Thôn Kênh Xuyên Đông Xuyên Tiền Hải 3.434 3.434
220 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quỷ Đức Đông Xuyên TiểnHải 445 445
221 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quỷ Đức Đông Xuyên Tiền Hải 336 336
222 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quý Đức Đông Xuyên Tiền Hải 442 442
223 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Quỷ Đức Đông Xuyên Tiên Hài 938 938
224 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn An Hạ Nam Hài Tiền Hải 3.450 3.450
225 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phương Viên Nam Hổng TiềnHâi 1.000 1.000
226 Quy hoạch khu dãn cư ONT Thôn Độc Lập Nam Trung Tiền Hải 746 746
227 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hải Ngoại Nam Trung Tiền Hải 2.500 2.500
228 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hải Ngoại Nam Trung TiềnHâi 5.600 5.600
229 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lộc Trung Nam Hưng Tiên Hải 3.419 3.419
230 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lộc Trung Nam Hưng Tiền Hải 800 800
231 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lộc Trung Nam Hưng Tiền Hải 1.460 1.460
232 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lộc Ninh Nam Hưng Tiền Hải 700 700
233 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tân hưng 1 Nam Thẳng Tiên Hải 2.200 2.200
234 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Rưõng Trực Nam Nam Thắng Tiền Hải 3.320 1.620 1.700
235 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Rưõng Trực Nam Nam Thăng Tiên Hài 3500 3.500
236 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Hảo Nam Hà Tiên Hài 18.600 18.150 450
237 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Hảo Nam Hà Tiền Hải 8.500 8.500
238 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đông Hào Nam Hà Tiền Hải 3.000 3.000
239 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Năng tĩnh Nam Chính Tiền Hải 1.644 1.644
240 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Năng tữih Nam Chính Tiền Hải 578 578
241 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Năng tữih Nam Chính Tiền Hãi 544 544
242 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thủ Chính Nam Chính Tiền Hải 1.248 1.248
243 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hữu Vi Nam Nam Chính Tiền Hài 588 588
244 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Ái Quốc Nam Thanh Tiền Hải 4.500 4.500
245 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tiến Lợi Nam Thanh Tiền Hải 3000 3.000
STT

>V F ‘ Z xiu

Tên dự^àn"

;/ ?■'; '"ér -.'/vi

Mã loại đất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phấ Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đấtfr Đát khác
246

Dự án tái định cư tuyến đường 22;ì A ị'í■: ■■ 'ĩ, -ỉ’

%. 'tìí. 'T x

ONT Thôn Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Hưng Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Hưng Tiền Hải 3.009 2.708 90 211
247 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Duyên Trường Tây Đô Hưng Hà 13.800 13.000 800
248 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tiền Phong Chi lăng Hưng Hà 11.400 11.400
249 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thanh Cách Minh Khai Hưng Hà 98.000 90.000 8.000
250 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lưu Xá Nam Canh Tân Hưng Hà 13.000 13.000
251 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn vể Đông Canh Tân Hung Hà 1.000 1.000
252 Quy hoạch khu dân cư (Tái định cư I) ONT Thôn Nứa Liên Hiệp Hưng Hà 18,000 18.000
253 Quy hoạch khu dân cư (Tái định cư 2) ONT Thôn Nẹừ Liên Hiệp Hưng Hà 20.200 20.200
254 Khu TĐC phục vụ GPMB đường Thái Hà ONT Thôn Đong Chằm Đông Đô Hưng Hà 15.000 15.000
255 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Hữu Đô Kỳ Đông Đô Hưng Hà 3.000 1.000 2.000
256 Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng dất ONT Thôn Cộng Hòa Minh Hòa Hưng Hà 4.100 4.000 100
257 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bến Nam Minh Hòa Hung Hả 13.600 13.300 300
258 Quy hoạch khu dân cư khu Đồng Châu ONT Thôn Thanh Lãng Minh Hỏa Hưng Hả 5.000 5.000
259 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Thượng Lãng Minh Hỏa Hưng Hả 4.500 4.500
260 Quy hoạch khu Tái định cư Dự án đường từ Thành Phổ Thái Bình qua cẩu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà ONT Minh Hòa Hưng Hà 1.000 1.000
261 Quy hoạch khu dân cư ONT thôn Khà Tân, Khả Tiến Duyên Hải Hưng Hà 29.500 29.000 500
262 Quy hoạch khu dân cư ONT thôn Khả Tân Duyên Hải Hưng Hà 4.000 4.000
263 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Mỹ Lương Văn Lang Hưng Hà 3 300 3.300
264 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phủ Khu Văn Lang Hưng Hà 11200 11.200
265 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thưởng Phúc Văn Lang Hưng Hà 13000 13.000
266 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Kim sơn I, Kim sơn 2, Lập Bái Kim Trung Hưng Hà 29.000 29.000
267 Quy hoạch khu dân cư (Đồng Vuông) ONT Thôn Thôn Tân Dân Bắc Sơn Hưng Hà 4.500 4.500
268 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Long Nãi, Xuân La Độc Lập Hung Hà 10.000 10.000
269 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Chùa Chí Hòa Hưng Hà 4.200 4.200
270 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Vân Đài Chí Hòa Hưng Hà 6.000 6.000
271 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đan Hội Dân chủ Hung Hà 11000 11.000
272 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Lương Ngọc Tân Tiến Hưng Hà 12.000 12.000
273 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn An Nhân Tân Tiến Hưng Hà 4000 4.000
274 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tân Dương Thái Hưng Hưng Hà 5.000 5.000
275 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Dương Khê Thái Hưng Hưng Hà 29 500 29.000 500
276 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Trần Xá Văn Cẩm Hưng Hà 7.500 5.000 2.500
277 Quy hoạch khu dân cư (điểm 1) ONT thôn Truy Đỉnh Văn Cẩm Hưng Hà 13.200 13.200
278 Quy hoạch khu dân cư (điểm 2) ONT thôn Truy Đỉnh Văn Cẩm Hưng Hà 2.000 2.000
279 Quy hoạch khu dân cư (Đổng Sung) ONT Thôn Nam Tiến Hổng An Hưng Hà 18.300 17800 500
280 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tú Mậu Hồng An Hưng Hà 2.300 2.300
281 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hà Gạo Hồng An Hưng Hà 5.500 5.500
282 Quy hoạch khu dân cư (giai đoạn 2) ONT Thôn Khánh Mỹ Phúc Khánh Hưng Hà 20300 18.000 2.300
283 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Sòi 2 Phúc Khánh Hưng Hà 3.000 3.000
284 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Sỏi 1 Phúc Khánh Hưng Hà 10.000 10.000
285 Quy hoạch khu dân cu ONT Thôn Khảm Lường Tân Hòa Hưng Hà 5.000 5.000
286 Quy hoạch khu dân cư ONT Thổn Khám Lường Tân Hòa Hưng Hà 1.800 1.800
STT

Tín dự án ý /ị: ■.'

Ị; . í'■

Mãloại- ■;^àat.:' 'LfC ’í ‘,-i Địa diễm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ni2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu 1 Xã, phường, thj trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đó lẩy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
287 Quy hoạch khu dân cư ồ 7- ■ ^ Oìsrr - .Thôn Diệc Tân Hòa Hưng Hà 1.200 1.200
288 Quy hoạch khu dân cư ‘ -ì?. b >ONT J Thôn Hú Hòa Tiến Hưng Hả 2.000 1.000 1.000
289 Quy hoạch khu dân cư (đường cái Tây) ÍQNry thôn Hà Lý, Trung Đẳng Hùng Dũng Hưng Hà 36000 32000 4.000
290 Quy hoạch khu dân cư Wf Thôn Tân An Tân Lễ Hưng Hà 19.000 19.000
291 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hải Triểu Xuân Tân Lễ Hưng Hà 9.300 9.300
292 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hà Khê Tân Lễ Hưng Hà 3.000 3.000
293 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hà Khê Tân Lễ Hung Hà 1.900 1.900
294 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hả Khê Tân Lễ Hưng Hà 2500 2.500
295 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hợp Đoài, Hợp Đông Hồng Lĩnh Hưng Hà 16.000 16.000
296 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hợp Đoài Hồng Lĩnh Hưng Hà 10.000 10.000
297 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Kiều Trai Minh Tân Hưng Hà 14.000 14.000
298 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phú Lạc Minh Tân Hưng Hà 1.400 1.400
299 Quy hoạch khu dân cư (Khu 5 mẫu, Lền Già trên, Lẻn Già dưới) ONT thôn Tây Nha, Trung Thượng Tiển Đửc Hưng Hả 21.500 21.500
300 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đỏng Lâm Hồng Minh Hưng Hà 11.000 11.000
301 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tịnh Thủy Hồng Minh Hưng Hà 7.500 3000 4.500
302 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hả Nguyên Thái Phương Hưng Hà 25.000 24.000 1.000
303 Quy hoạch khu dân cư (khu trung tâm xã) ONT Thôn Hà Nguyên Thái Phương Hưng Hả 900 900
304 Quy hoạch khu dân cư (Ao Khánh) ONT Thôn Nhân Xá Thái Phương Hưng Hà 2,000 2.000
305 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Xuân La, Nhân Xá Thái Phương Hưng Hà 11.500 11.000 500
306 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Duyên Nông Điệp Nông Hưng Hà 6.500 6.500
307 Quy hoạch khu dân cư (khu cửa trường cấp 2) ONT Thôn Duyên Nông Điệp Nông Hưng Hà 18.000 18.000
308 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Chi lăng Chi lăng Hưng Hả 4.000 1.000 3.000
309 Quy hoạch, chuyên mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Minh Tân Minh Tân Hưng Hà 4000 1.000 3.000
310 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Hòa Binh Hòa Bình Hưng Hà 3.000 1 000 2.000
311 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Minh Khai Minh Khai Hưng Hà 6.000 3000 3.000
312 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp ưong khu dân cư ONT Thôn Đông Đô Đông Đô Hưng Hả 5.000 1,000 4.000
313 Quy hoạch, chuyên mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Thống Nhất Thống Nhất Hưng Hà 5.000 2.000 3000
314 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Chí Hòa Chí Hòa Hưng Hà 8.000 3.000 5.000
315 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Tân Tiến Tân Tiến Hưng Hà 9.000 2.000 7.000
316 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Thái Hưng Thái Hưng Hưng Hà 6000 1.000 5.000
317 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Văn Cầm Văn Cầm Hưng Hà 6.000 1.000 5000
318 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Cộng Hòa Cộng Hòa Hưng Hà 9.000 1.000 8000
319 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Hồng an Hồng an Hưng Hà 12.000 7.000 5.000
320 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Đoan Hùng Đoan Hùng Hưng Hà 9.000 1.000 8.000
321 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Hùng Dùng Hùng Dũng Hưng Hà 5.000 LOGO 4,000
322 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Tiến Đức Tiền Đức Hưng Hà 5000 1.000 4.000
323 Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Hồng Minh Hồng Minh Hưng Hả 5.000 1.000 4.000
324 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Bỉnh Trật Bắc Bỉnh Trật Nam An Bình Kiến Xương 9.600 9.600
325 Chuyển mục đích sang ONT ONT Thôn Bỉnh Trật Bắc Bình Trật Nam, An Trạch, Bằng Trạch An Bình Kiển Xương 8.000 2.000 6.000
326 Chuyển mục đích ONT ONT Thôn Bỉnh Trật Nam An Bình Kiến Xương 800 800
327 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thái Hòa Binh Định Kiến Xương 1.600 1.600
328 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Thái Hòa Bỉnh Định Kiến Xương 2.400 2.400
329 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Son Trung Bỉnh Định Kiến Xương 5.900 5.900
330 Chuyển Mưc đích sang đất ớ ONT Thôn Hưng Đạo Binh Định Kiến Xương 4.500 2.900 1.600
331 Chuyên Mục đích sang đât ở ONT Thôn Thái Hòa Bỉnh Định Kiến Xương 300 300
STT

i'5ậ\:v

'íên dự án

sMậ loại đât Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ đân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
332 Chuyển Mục đích sang đất ở ? ,r, ■ «ỊỦ , z ' ■■ ■ < í Qhp’ Thôn Sơn Trung Bỉnh Định Kiến Xương 1.200 1.200
333 Quy hoạch khu dân cư 5 'ĩA O$T Thôn Công Bình Bình Định Kiển Xương 4.900 4.900
334 Quy hoạch khu dân cư V Ã\ ’ / . .QÍỈT Thôn Hương Ngài Bình Minh Kiến Xương 20.000 20.000
335

Chuyển mục đích %. "" Ỳ\

V? Ỷ /

/ONT Thôn Đoàn Kết, Hương Ngải, Giáo Nghĩa, Việt Nam Hòa, Đông Thành, Hưng Đạo, Phũ Mỹ Bình Mình Kiến Xương 7.000 4.000 3.000
336 Quy hoạch khu dân cư * ■ ONT Thôn Quân Hành Bỉnh Nguyên Kiến Xương 20.000 20.000
337 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Xuân Bảng Bỉnh Nguyên Kiển Xương 8.000 8.000
338 Chuyển mục đích ONT Thôn Đa Cốc, Lập Âp, Khả Phủ, Điện Biên Bình Thanh Kiến Xương 5.100 5.100
339 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đa CỔc + KhảPhú Bình Thanh Kiến Xương 26700 26.700
340 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Huân Trung Đỉnh Phùng Kiến Xương 500 500
341 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Huân Bắc Đình Phùng Kiến Xương 2.200 1.800 400
342 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Huân Nam Đình Phùng Kiến Xương 20.000 20.000
343 Quy hoạch khu dãn cư ONT Thôn Nam Huân Bắc Đình Phùng Kiến Xương 1550 700 850
344 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Huân Trung Đỉnh Phùng Kiến Xương 600 600
345 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Huân Bắc Đỉnh Phùng Kiến Xương 6.700 6.700
346 Quy hoạch chuyển mục đích đất xen kẹp trong khu dân cư ONT Thôn Son Cao, Đoài, Nam Tiền, Việt Hưng, Trung Hòa, Đề Thái, Bẳc Sơn Hòa Binh Kiến Xương 3.250 1.302 1.948
347 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Sơn Cao Hỏa Bình Kiến Xương 4.500 4.500
348 Quy hoạch khu dân cu ONT Thôn Đoài Hòa Bình Kiển Xương 16.000 16.000
349 Chuyển mục đích sử dụng đất đơn lè ONT Thôn Thượng Hòa, Nam Hòa, Bắc Dũng, Hữu Bộc, Tả Phụ, Dương Cước, Xuân Cước, Gia Mỹ Hồng Thái Kiến Xương 2.000 400 1.600
350 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Xuân Cước Hông Thái Kiển Xương 3.200 3.200
351 Chuyển mục đích ONT Thôn Tân Thảnh, Khả Cảnh Hồng Tiên Kiển Xương 1.000 1.000
352 Quy hoạch dân cư ONT Nam Tiến Hồng Tiến Kiển Xương 25.000 25.000
353 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Nam Hòa Hồng Tiến Kiển Xương 2.300 2.300
354 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Nam Hòa Hồng Tiến Kiến Xương 5.700 5.700
355 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Đông Thổ Lê Lợi Kiến Xương 2.700 2.300 400
356 Quy hoạch dân cư ONT Thôn An Thái Lê Lợi Kiến Xương 1.300 1.300
357 Chuyển đồi đất xen kẹp ONT Thôn Phú Ân, Văn Hanh, Đông Thồ, Trung Kinh, Thái Trung, An Phúc, An Thái, Hồng Tiến, Trung Tiên, Tân Tiến, Đông Tiến Lê Lợi Kiển Xương 16.100 13.100 3.000
358 Quy hoạch dãn dân ONT Thôn Nguyên Kinh 1 Minh Quang Kiến Xương 2.000 2.000
359 Quy hoạch dãn dân ONT thôn cao mại Minh Quang Kiến Xương 2,300 1.700 600
360 Chuyển mục đích xen kẹp ONT Thôn Cao Mạỉ, Tây Nghĩa, Đông Nghĩa, Nam Tiến, Hữu Tiệm, Nghĩa Môn, Nguyên Kinh 1, Nguyên Kinh 2, Nội Thôn, Cao Đồng Minh Quang Kiến Xương 19.700 4.700 15.000
361 Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư ONT Thôn Dương Liễu 1, Dương Liễu 2, Dương Liễu 3, Nguyệt Giám, Tân Áp 1, Tân Áp 2 Minh Tân Kiến Xương 7.000 2.000 5.000
362 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Dương Liễu 2 Minh Tân Kiến Xương 2.500 2.500
363 Quy hoạch dân cư (HTT cũ) ONT Thôn Tân Áp 2 Minh Tân Kiển Xương 2.600 1.600 1.000
364 Quý hoạch dân cư mới (DCM 04) ONT Thôn Nam Đường Đông Nam Cao Kiển Xương 7.000 7.000
365 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Nam Đường Đông Nam Cao Kiến Xương 6400 6.400
366 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cao Bạt Đỉnh Nam Cao Kiển Xương 2.500 2^500
367 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Cao Bạt Đoài Nam Cao Kiến Xương 900 900
STT

Tên dự án / ợ

Mã loại ^đất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu Xã, phường, thi tran Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong dở lấy từ loại đất
Trầng lúa Đất Đất khác
368

Chuyển mục đích : Ịạỹ „ ‘

■Ịi o ; ĩíí'. ,r . .V; ;*

Thôn Nam Đường Tây, Nam Đường Đông, Cao Bạt Đoải, Cao Bạt Trung, Cao Bạt Đinh, Cao Bạt Lụ, Cao Bạt Đông, Cao Bạt Nam, Cao Bạt E, Cao Bạt Thượng Nam Cao Kiến Xương 7.500 3.000 4.500
369 Quy hoạch dân cư thôn Hưng Tiến -k ■ 'S. ' \v.oKr Thôn Hưng Tiến Quang Bỉnh Kiến Xương 12.000 12.000
370 Quy hoạch dân cư thôn Ngái i-^NT Thôn Ngái Quang Bình Kiến Xương 4.600 4.600
371 Quy hoạch dân cư thôn Đoàn Kết \ \r ^ONT Thôn Đoàn Kết Quang Bỉnh Kiến Xương 13.700 13.700
372

Quy hoạch dân cư 'Síìì^s&fest'2í’

thôn Đông

ONT Thôn Đông Quang Bình Kiến Xương 12.000 12.000
373 Chuyễn mục đích ONT ONT Thôn Bằc Sơn, Đoàn Kết, Đông, Hoa Thám, Hưng Tiến, Kim Thỉnh, Ngái, Ngái Đông Quang Bình Kiến Xương 14.000 1.600 12.400
374 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Luật Nội Đông Quang Lịch Kiến Xương 2.400 2.000 400
375 Chuyển mục đích sử dụng đất sang đât ở ONT Thôn Luật Nội Đông, Luật Nội Tây, Luật Trung, Luật Ngoại 1, Luật Ngoại 2 Quang Lịch Kiến Xương 5.000 500 4.500
376 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Luật Nội Đông Quang Lịch Kiến Xương 800 800
377 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Luật Nội Tây Quang Lịch Kiến Xương 2.500 2,500
378 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Bạch Đẳng, Giang Tiến Quang Minh Kiến Xương 20000 20.000
379 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Trà Đông Quang Trung Kiến Xương 13.000 13.000
380 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Trà Đông Quang Trung Kiến Xương 15000 15.000
381 Quy hoạch khu dân cư (sau ông Tề) ONT Thôn Trà Đoài Quang Trung Kiến Xương 2.100 2.100
382 Chuyển mục đích ONT Đắc Chúng Bắc, Đắc Chúng Trung, Đắc Chúng Nam, Bích Kê, Thụy Lũng Nam, Thụy Lũng Đông, Thụy Lũng Tây Quốc Tuấn Kiến Xương 10.000 1.000 9.000
383 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Bích kê Quổc Tuẩn Kiến Xương 14.000 13.000 1.000
384 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Bình Sơn Tây Sơn Kiến Xương 29.000 29.000
385 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Quyết tỉển Tây Sơn Kiến Xương 20.000 20.000
386 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Quyết tiến Tây Sơn Kiến Xương 10.000 10.000
387 Quy hoach dân cư khu hờ sông An Thái (2 điểm) ONT Thôn Thôn An Thọ Thanh Tân Kiến Xương 3.000 3.000
388 Quy hoạch chinh ưang khu dân cư khu Hậu phạm ONT Thôn Thôn Tử Tế Thanh Tân Kiến Xương 6.000 6.000
389 Quy hoạch dân cư (khu cửa ông Tịnh) ONT Thôn Thôn An Cơ Nam Thanh Tân Kiến Xương 4.500 4.500
390 Quy hoạch dân cư (khu cửa ông Đới) ONT Thôn Thôn An Cơ Nam Thanh Tân Kiến Xương 3.500 3.500
391 Quy hoach dân cư khu Xưởng chiếu ONT Thôn Thôn An Cơ Nam Thanh Tân Kiến Xương 5.000 5000
392 Quy hoaạch dân cư khu Cảt Tê ONT Thôn Tử Tế Thanh Tân Kiến Xương 23.600 23.600
393 Quy hoạch dân cư đường mặt đưởng ĐH 15 ONT Thôn Tử Tế Thanh Tân Kiến Xương 600 600
394 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Đông Khánh Thượng Hiền Kiến Xương 9.000 8.000 1.000
395 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Tây Phú Thương Hiền Kiến Xương 4.000 4.000
396 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Tây Phú Thượng Hiền Kiến Xương 9.800 9.800
397 Quy hoạch dân cư ONT Thôn Văn Lăng Thượng Hiền Kiển Xương 9.000 9.000
398 Chuyển mục đích ONT

Thôn Đông Khánh, Thôn Trung Quý, Thôn Tây Phú, Thôn

Văn Lăng

Thượng Hiền Kiến Xương 19.900 19.200 700
399 Chuyển mục đích sang lảm nhà ở ONT Thôn Dục Dương dông; Dục Dương, Trực tầm; Năng Nhượng Trà Giang Kiến Xương 7.650 3.400 4.250
400 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Phụng Thượng+Đổng Lầu Vũ An Kiến Xương 4.600 4.600
401 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn An Vinh Vũ An Kiến Xương 7.000 7.000
402 Quy hoạch khư dân cư ONT Thôn An Vinh Vũ An Kiến Xương 17000 17.000
403 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đồng Iẩu+ phụng Thượng Vũ An Kiến Xương 20.000 20.000
404 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đồng Lầu Vũ An Kiến Xương 2.000 2.000
STT

Tên dựốn 7’ y} .7

Mã loại đất y Địa điểm thực hiện Diện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
405 Quy hoạch khu dân cư Khu Cửa Chùa ĩ! : .. ONTỈ Thôn Nguyệt Lâm 3 Vũ Binh Kiển Xương 29.789 28.166 1.623
406 Quy hoạch dân cư sau chùa ?■ -»ì. < - , ■.?-: ^ÒN-rị thôn 2 Vũ Hòa Kiến Xương 6.000 6.000
407 Quy hoạch dân cư đồng mạ chân nương '. 0w thôn 5 Vũ Hòa Kiến Xương 26.500 26.500
408 Quy hoạch dân cư cửa kho thôn 5 Vũ Hòa Kiển Xương 12.700 12.700
409 Quy hoạch dân cư sau ông Ký í- ‘Mrr thôn 5 Vũ Hòa Kiến Xương 4.000 4.000
410 Qui hoạch dân cư ao lấp " ONT thôn 4 Vũ Hòa Kiến Xương 4.500 4.500
411 Qui hoạch dân cư ONT thôn 4 Vũ Hòa Kiến Xương 4.500 4.500
412 Phía tây trường Mầm Non ONT Thôn Đồng vần Vũ Lễ Kiền Xương 3.000 3.000
413 CMĐSDĐ xen kẹp ONT Thôn Man Đích, Đồng Vân, Trình Hoàng, Đông Chú, Tri Lễ Vũ Lễ Kiến Xương 20.000 2.000 18.000
414 Phía tây đường đi xã Vũ Sơn (giáp nhà ông Dẫn - sông T2) ONT Thôn Man Đích Vũ Lễ Kiến Xương 29.700 29.700
415 Quy hoạch khu dân cư (giáp thố nhả ông Nho, ông Mịch) ONT Thôn Man Đích Vũ Lễ Kiến Xương 2.600 2.600
416 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đại Đồng Vũ Ninh Kiến Xương 29.900 29.900
417 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đại Đồng Vũ Ninh Kiến Xương 13.000 13.000
418 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Đại Đồng Vũ Ninh Kiến Xương 25.000 25.000
419 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Tây Hòa Vũ Ninh Kiển Xương 11.000 11000
420 Quy hoạch khu dân cư (khu chợ cũ) ONT thôn 4 Vũ Quý Kiến Xương 6.000 6.000
421 Quy hoạch khu dân cư ONT Thôn Hậu Thị thôn 3 Vũ Quy Kiến Xương 7.000 7000
422 Chuyển mục đích ONT Thôn 1,2, 3,4, 5 Vũ Quy Kiển Xương 6.000 2.000 4.000
423 Quy hoạch khu dân cư ven làng ONT thôn 1 Vũ Quy Kiến Xương 2000 2.000
424 Quy hoạch khu dân cư cổ Bồng ONT Thôn 4 Vù Quy Kiên Xương 10000 10.000
425 Quy hoạch khu dân cư khu 10 tẩn ONT thôn 4 Vũ Thắng Kiến Xương 1.700 1.700
426 Quy hoạch khu dân cư của ông Đài ONT thôn 5 Vũ Tháng Kiến Xương 1.300 1.300
427 Quy hoạch khu dân cư ONT thôn 1 Vũ Tháng Kiến Xương 1 700 1.700
428 Quy hoạch khu dân cư ONT thôn 5b Vũ Trung Kiến Xương 3000 3.000
429 Quy hoạch khu dân cư ONT thôn 10 Vũ Trung Kiền Xương 4.000 4.000
II ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ODT 503.021 385.700 117321
430 Khu đất đẩu giá đường Trần Thủ Độ ODT Tổ 5,6,7,8,10,11,12 Tiền Phong Thành phổ 7.400 7.400
431 Dự án đẩt ở kết hợp thương mại dịch vụ tổng hợp ODT Tổ 7 Hoàng Diệu Thành phổ 38.500 16.300 22.200
432

Quy hoạch khu dân cư và đấu nổi giao thông giáp xứ đồng

Vạn Đê

ODT Hoàng Diệu Thành phổ 7.300 7.300
433 Quy hoạch khu dân cư tổ 36 (tổng diện tích quy hoạch 5,39 ha, trong đó đẩt ởỉà 2.16 ha...) ODT Tồ 36 Hoảng Diệu Thành phố 53.900 11.200 42.700
434 Quy hoạch khu dân cư TDP số 9 ODT TDP số 9 Hoảng Diệu Thành phổ 3.000 3.000
435 Quy hoạch khu dân cư, nhà văn hóa TDP sổ 11 ODT TDPsố 11 Hoàng Diệu Thảnh phố 11.100 9.000 2.100
436 Quy hoạch khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh ODT Khu 2, 3 TT.Diêm Điền Thái Thụy 10.221 9.000 1.221
437 Quy hoạch dân cư TDP Hồng Phong ODT Hồng Phong TT. Tiền Hải Tiền Hải 2.200 2.200
438 Quy hoạch khu dân cư ODT TT. Hưng Nhân TT. Hưng Nhân Hưng Hả 45.000 35.000 10.000
439 Quy hoạch chuyển mục đích xen kẹp ương khu dân cư ODT ToànTT TT. Hưng Nhân Hưng Hà 8.000 2000 6.000
440 Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân cầu (giai đoạn cuối) ODT Khu Dộc Ven TT. Hưng Hà Hưng Hà 12.300 12.000 300
441 Quy hoạch dân cư Nhân cầu 1 cạnh cấp 3 ODT Khu Đồng cẩp 3 TT. Hung Hả HưiigHà 39.000 35.000 4.000
442 Quy hoạch khu Duyên phúc (trưởc cửa trưởng MN) ODT Khu Đường Nghệ TT. Hưng Hà Hưng Hà 29.000 29.000
STT

Tên dự án ệ "

'i :,k ? rf

Mfi lọại ịịđấtQ Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, ỉỗ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thảnh phỗ Tổng diện tích Trong đỗ lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất Đất khác
443 Quy hoạch dân cư Đãn Chảng 2 tầng thấp .‘ ; Khu Đổng kẹp TT. Hưng Hà Hưng Hà 69.000 65.000 4,000
444 Dự án phảt triển nhà ỡ thương mại khu dấn'àr^ầcÌXỊcà,> -’ppT>/ Khu Phúc Lộc TT.HưngHà Hưng Hà 77.000 60.000 17.000
445 Quy hoạch dân cư Cửa Kho, khu Tân Tiển, Cộng I Jò’a 7' ”’ ỵ ODT Khu Tân Tiến, Cộng Hòa TT.Kiển Xương Kiến Xương 18.500 18.500
446 Quy hoạch dân cư phía sau Cây xăng Giang Đông*it5ia=***< ' ODT Khu Giang Đông, Quang Trung TT.Kỉển Xương Kiến Xương 16.500 16.500
447 Quy hoạch dân cư khu vực cửa ông Thẩm ODT TDP Tân Hung TT.Kiển Xương Kiến Xương 4.400 4,400
448 Quy hoạch dân cư ODT Khu Tiền Tuyên TT.Kiến Xương Kiến Xương 26.000 26.000
449 Quy hoạch dân cư sau bảo hiêm xã hội ODT Khu Quang Trung, Văn Khôi TT.Kiến Xương Kiển Xương 17.000 14,200 2.800
450 Quy hoạch dân cư Tân Hưng ODT TDP Tân Hưng TT.Kiển Xương Kiến Xương 7.000 2,000 5.000
451 Quy hoạch dân cư khu tái dính cư ven đường QL 37B ODT TDP Tân Hưng TT.Kiến Xương Kiến Xương 700 700
m ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ cơ QUAN TSC 104.400 104.400
452 Khu công sở TSC Thôn Đồng Miễu - Bao Hàm TT.Diêm Điền Thái Thụy 23.000 23.000
453 Trụ sở UBND xã TSC Thôn Hổ Đội TT.Diêm Điển Thái Thụy 6.400 6.400
454 MởrộngUBND xã TSC Thôn Đoài Thụy Trinh Thái Thụy 5.100 5.100
455 UBNDxã TSC Thôn Tiên Phong Hòa An Thái Thụy 6.000 6.000
456 Mở rộng UBNX xã TSC Thôn Cồ dùng 1 Đông La Đông Hưng 3.000 3.000
457 Trụ sở ƯBND TSC Thôn Trung Đông Sơn Đông Hưng 10.000 10.000
458 Quy hoạch Trụ sở ƯBND xã TSC Thôn Lương Đống(ĐG) Hà Giang Đông Hưng 6.000 6.000
459 Mở rộng trụ sở ƯBND xã TSC Thôn Thái Hòa 1 Đông Hoàng Đông Hưng 4.700 4.700
460 Trụ sở UBND xã TSC Thôn Đông Các Đông Các Đông Hưng 1.400 1400
461 Kho bạc huyện TSC Nguyên Xá Đông Hưng 3.000 3.000
462 Quy hoạch trụ sở toà án khu vực 3 huyện TSC Thôn Tài Giá Quỳnh Hưng Quỳnh Phụ 5.000 5.000
463 Quy hoạch Trụ sở Chi cục thuế khu vực Tiền Hăi- Kiến Xương TSC Thôn Hồng Phong TT. Tiền Hầi Tiền Hầi 5.000 5.000
464 Quy hoạch trụ sở tòa án nhân dân huyện TSC Thôn Hồng Phong TT. Tiên Hải Tiền Hải 5.000 5.000
465 Quy hoạch Trụ sở UBND xã TSC Thôn Trinh Trung Đông An Ninh Tiền Hải 5.800 5800
466 Trụ Sớ UBND xã Minh Quang TSC Thôn Hữu Tiệm Minh Quang Kiền Xương 15000 15.000
IV ĐẤT QUỐC PHÒNG CQP 56300 55.600 700
467 Xây dựng sở chỉ huy cơ bản ương khu vực phòng thủ huyện Vũ Thư CQP Thôn Hội Minh Khai Vũ Thư 2.700 2,000 700
468 Xay dựng KVPT hầm trú ẩn (02 điềm) CQP Thôn Đại Đồng Tân Hòa Vũ Thư 800 800
469 SCH khu TTBM, Công trinh phòng thù CQP Thôn Đại Đồng Tân Hòa Vũ Thư 25.000 25.000
470 Ctrinh phòng thủ CQP Thôn Hữu Mê Linh Đông Hưng 10.800 10.800
471 Ctrinh phòng thủ CQP Thôn Kim Châu ỉ An Châu Đông Hưng 400 400
472 Ctrinh phòng thủ CQP Thôn An Nạp An Châu Đông Hưng 400 400
473 Ctrinh phòng thú CQP Thôn Kim Châu 2 An Châu Đông Hưng 800 800
474 Ctrinh phòng thủ CQP Thôn An Bỉnh Lô Giang Đông Hưng 5.400 5.400
475 Công trinh phòng thủ CQP Thôn Hưng Đạo Vũ Lăng Tiền Hâi 10.000 10.000
V ĐẮT AN NINH CAN 4.500 4.000 500
476 Trụ sở công an xã CAN Thôn Đoài Tây Giang Tiền Hải 1.500 1.000 500
477 Trụ sỡ công an xã CAN Thôn Phương Trạch Đông Phương Công Tiền Hải 1.000 1.000
478 Trụ sở công an xã CAN Thôn Trình Trung Đông An Ninh Tiển Hải 1.000 l.ooo’
479 Trụ sở công an xã CAN Thôn Tam Băo Nam Hồng Tiền Hài 1.000 1.000
STT

rV* ' •*<

Tên dự án y

MầỊoại đatj Địa điểm thực hiện Diện tích đẩt sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thình phố Tổng diện tích Trong đó lấy tùr loại đất
Trồng lúa Đốt ờ Đất khác
VI ĐẮT XÂY DỤNG TRỤ SỜ CỦA TỎ cnửc sự Y NGHIỆP ỳip/ 30.000 27.000 3.000
480

Xây dựng thiết chế của Công đoàn ‘'-Y Y-■

tỉnh Thái Bình 5 .

''DTS Thôn Tân Minh Song An Vũ Thư 30.000 27.000 3.000
VII ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ VĂN HOÁ DVH 49.500 49.500
481 Quy hoạch đài tưởng niệm DVH Thôn An Lộc Trung An Vũ Thư 1.700 1.700
482 Tu bổ, tôn tạo khu lưu niệm 21-10 DVH Thôn An Tiêm 3 Thụy Dân Thái Thụy 15.900 15.900
483 Quy hoạch Trung tâm VHTT huyện Thái Thụy DVH Thôn Đồng Miễu Bao Hàm Thị Trấn Diêm Điền Thái Thụy 20.300 20,300
484 Xây dựng tượng đài liệt sĩ DVH Thôn Liên Minh Minh Tân Đông Hưng 3.000 3.000
485 Quy hoạch đài tưởng niệm DVH Thôn Nguyên Xá 5 An Hiệp Quỳnh Phụ 2.800 2.800
486 Nhà văn hóa thôn DVH Thôn Ngũ Đông Điệp Nông Hưng Hà 800 800
487 Nhà văn hỏa xã DVH Thôn Trần Phú Chi lăng Hưng Hà 2.000 2.000
488 Nhả văn hỏa xã DVH Thôn Vũ Đông Hồng Lĩnh Hưng Hả 3.000 3.000
VI n ĐẤT cơ SỞ VÈ DỊCH vự XÃ HỘI DXH 10.000 10.000
489 Quy hoạch khu dưỡng lão tập trung DXH Thôn Phương La 4 Thái Phương Hưng Hà 10.000 10.000
IX ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ Y TÉ DYT 32.723 32.723
490 Quy hoạch trạm y tế DYT Thôn Đoài Thụy Trình Thái Thụy 1.200 1.200
491 Xây dựng trạm y tế DYT Thôn Thái Hòa 1 Đông Hoàng Đông Hưng 2.500 2500
492 Xây dựng trạm y tế DYT Thôn Chiến Thắng (HN) Liên Hoa Đông Hưng 1.423 1.423
493 Xây dựng trạm y tế DYT Thôn Phương Đải Đông Dương Đông Hưng 2.100 2.100
494 Trạm y tế DYT Thôn Bắc Tây Giang Tiền Hải 1.400 1.400
495 Trạm y tế DYT Phương Trạch Đông Phương Công Tiền Hải 2500 2.500
496 Trạm y tế DYT Thôn Hài Nhuận Đông Quý Tiền Hải 3.200 3.200
497 Quy hoạch mở rộng trạm y tể DYT Thôn An Nhân Tân Tiến Hung Hà 1 500 1.500
498 Quy hoạch mờ rộng Bệnh viện Lâm Hoa DYT Thôn Đổng Lạc Minh Khai Hưng Hà 15 000 15,000
499 Trạm y tế DYT Thôn Trung Kinh Lê Lợi Kiến Xương 1.900 1.900
X ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DGD 241.380 218.980 800 21.600
500 Quy hoạch trưởng mầm non khu A DGD Thôn La Nguyễn Minh Quang Vũ Thư 10.000 10.000
501 Quy hoạch trường mầm non khu B DGD Thôn Trung Hồng Hoà Bình Vũ Thư 300 300
502 Quy hoạch trường THCS DGD Thôn Ô Mễ 4 Tân Phong Vũ Thư 10.000 10.000
503 Quy hoạch trường mâm non DGD Thôn Trũng Sách, Việt Tiến Vũ Vinh Vũ Thư 2.500 2.500
504 Mở rộng trường THPT Phạm Quang Thẩm DGD Thôn Song Thúy Vũ Tiển Vũ Thư 8.000 8,000
505 Trường trung học cơ sở DGD Thôn Hồ Đội 2 Thị Trấn Diêm Điền Thái Thụy 6.500 6.500
506 Mở rộng sân thể thao của trưởng DGD Thôn Đoài Thụy Trinh Thái Thụy 4.400 4.400
507 Quy hoạch trưởng THCS DGD Thôn A Riềng An Tiêm 3 Thụy Dân Thái Thụy 8.100 8.100
508 Quy hoạch trưởng mầm non khu 2 DGD Cuổi An Tiêm 3 Thụy Dân Thái Thụy 2.800 2.800
509 Trường mầm non tập trung DGD Thôn Trà Hồi Thụy Binh Thái Thụy 6.300 300 6.000
510 Quy hoạch tnrờng Tiều học vàTrung học cơ sở Thụy Việt DGD Thôn Đồng khoa học Hòa Đồng Thụy Việt Thái Thụy 13.000 13.000
511 Mở rộng trường, tiểu học, THCS DGD Thôn Vạn Đồn Hồng Dũng Thái Thụy 5.000 5.000
512 Quy hoạch trường mầm non DGD Thôn Lai Triều Dương Phúc Thái Thụy 4000 4.000
STT

Tên dự án ‘ị ■

ỉLNr/ ' ’■

••Mãloạr Dịa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
513 Quy hoạch trường THCS Thụy Hưng ‘t-_ \ %\\ ?■■■ .'DƠD// Thôn Cao Dương Thượng Thụy Hưng Thải Thụy 25.000 25.000
514 Mở rộng trưởng mâm non V. (ỳ í íW Thôn Kha Lý Thụy Quỳnh Thối Thụy 1.500 1.500
515 Quy hoạch Mở rộng trường mầm non *\ Thôn Nha Thái Giang Thái Thụy 6.000 1.300 4.700
516 Xây dựng cơ sở 2 - Trường Trung cấp nghề cììthD^m ♦ khuyết tật tinh Thái Bình -DGD Thôn Trung Nghĩa Đông Hòa Thành phố 17.000 17.000
517 Mở rộng Trường Tiểu học DGD Thôn Phú Lạc Phú Xuân Thành phố 1.200 1.200
518 Xây dựng Trường Tiểu học DGD tổ 7 Phú Khánh Thành phố 7.300 6,500 800
519 Trường mầm non DGD Thôn Thanh long Đông Hoàng Đông Hưng 5.100 5.100
520 Đất giáo dục DGD Thôn Kỉnh Hào Đông Kinh Đông Hưng 2.500 2500
521 Mờ rộng trưởng THPT DGD Thôn Hậu Mê Linh Đông Hưng 4.100 4 100
522 Quy hoạch trưởng Mẩm non DGD Thôn Nam Tiến (ĐG) Hà Giang Đông Hưng 1.500 1.500
523 Trường mẩm non tập trung DGD Thôn Xuân Thọ Đông Cường Đông Hưng 4.500 4.500
524 Trường mâm non Hoành Từ DGD Thôn Hoành từ Đông Cường Đông Hưng 1.500 1.500
525 Trưởng mẩm non Tàu Xá DGD Thôn Tào xả Đông Cưởng Đông Hưng 1.000 1.000
526 Mở rộng trưởng tiểu học DGD Thôn Nam An Hồng Giang Đông Hưng 1.500 1.500
527 Mở rộng trường mầm non DGD Thôn Nam An Hồng Giang Đông Hung 1.500 1.500
528 Mở rộng trưởng mầm non xã DGD Thượng Thọ Châu Sơn Quỳnh Phụ 5.000 5.000
529 Mở rộng trường mầm non DGD Thôn Xuân La Quỳnh Xá Quỳnh Phụ 1.000 1.000
530 Mở rộng trưởng tiểu học DGD Thôn Xuân La Quỳnh Xá Quỳnh Phụ 2.700 2.700
531 Xây dựng trường Tiểu học DGD Thôn Đồng Châu Minh Châu Tiền Hải 9.800 6.600 800 2,400
532 Mở rộng trưởng mầm non DGD Thôn Rạng Đông Vân Trường Tiển Hài 2.000 2.000
533 Xây dựng trưởng mầm non thị hấn DGD Khu 3, Khu 5, Phổ Tiểu Hoàng TT. Tiển Hải Tiền Hăi 10.700 10.700
534 Xây dựng trưởng mầm non DGD Thôn Năng Tĩnh Nam Chính Tiền Hài 6.000 6.000
535 Xây dựng trưởng THCS DGD Thôn Trung Lang Nam Hài Tiền Hải 10.400 10.400
536 Trường THCS+Trường tiểu học DGD Thôn Nguyệt Lũ Tây Tiến Tiền Hải 13.800 7.500 6.300
537 Quy hoạch trường mâm non DGD Thôn Hợp đông Hồng Lĩnh Hưng Hà 3.500 3.500
538 Trường Tiểu học & THCS DGD Thôn Việt hưng Hòa Đình Kiến Xương 4.080 4.080
539 Quy hoạch trường mầm non DGD Thôn Nam Đường Đông Nam Cao Kiến Xương 3.500 3500
540 Quy hoạch trường THCS DGD Thôn Bích Kẽ Quốc Tuấn Kiến Xương 2.000 2.000
541 Mở rộng trường mầm non DGD Thôn Thụy Lũng Nam Quốc Tuấn Kiến Xương 2.800 1.400 1.400
542 Quy hoạch mở rộng trưởng THCS DGD Thôn 5b Vũ Trung Kiển Xương 2,000 2,000
XI ĐẲT XÂY DỤNG Cơ SỞ THẺ DỤC THẺ THAO DTT 329320 327.020 2300
543 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Mễ sơn 2 Tân Phong Vũ Thư 2.000 2,000
544 Quy hoạch sân thể thao DĨT Thôn Phú Thứ Vũ Hội Vù Thư 3.100 3.100
545 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Mỹ Am VũHọi Vũ Thư 3.100 3.100
546 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Đức Lân Vũ Hội Vũ Thư 3.000 3.000
547 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Hữu Lộc Xuân Hòa Vũ Thư 1500 1,500
548 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Phương Tào 2 Xuân Hòa Vũ Thư 1.800 1.800
549 Quy hoạch sân thể thao xã DTT Thôn Thôn Hương Xuân Hòa Vù Thư 9.100 9.100"
550 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Thanh Bân 3 Xuân Hòa Vữ Thư 1.600 1.600
551 sân thể thao thôn DTT Thôn Hóa Tải Thụy Duyên Thái Thụy 2.500 2.500
552 sân thể thao thôn DTT Thôn Duyên Trữ Thụy Duyên Thái Thụy 2,500 2.500
553 Sân thể thao DTT Thôn HỔ Đội TT. Diêm Điền Thái Thụy 8.600 8.600
554 Quy hoạch sân vận động DTT Thôn Cao Dương Thượng Thụy Hưng Thái Thụy 12.000 12 000
555 Mở rộng sân thể thao thôn DTT Thôn Tam Lộng Thụy Hưng Thái Thụy 1.300 1.300
STT

Tên dự án

-.í . ■

Măloại

1 lú

Địa diễm thực hiện Diện tích đất sử dụng (ni2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tồ dân phố, khu Xã, phường, thi tran Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đẩtở Đất khác
556 Sân thể thao thôn ì w Thôn Thu Cúc Thụy Hưng Thải Thụy 2.200 2.200
557 Sân thể thao thôn Ạ.' jV-r.i-1 -- í ■ ' dtt Thôn Đông Minh, Thượng Phúc Thụy Trường Thải Thụy 5200 5.200
558 Quy hoạch đất thể thao '-s íV'-’'" i^BÍT Thôn Khu Tây dân mới Thụy Trường Thải Thụy 4.000 4.000
559 Sân thể thao thôn V T ^DTT Thôn Bùi Thụy Ninh Thái Thụy 200 200
560 Sân thể thao thôn ' DTT Thôn Cam Đông, Trà Linh, Nam Hòa Thụy Liên Thải Thụy 3.900 3.900
561 Quy hoạch sân thể thao thôn DTT Thôn Tân Phương An Tân Thái Thụy 4000 4.000
562 Quy hoạch sân thể thao thôn DTT Thôn An Tiêm 3 Thụy Dân Thái Thụy 800 800
563 Sân thể thao thôn (2 thôn) DTT Thôn Trung Thịnh,Đông Thịnh Thái Thịnh Thái Thụy 4.800 4.800
564 Mở rộng sân thể thao trung tâm DTT Thôn Độc Lạp Thái Thọ Thải Thụy 700 700
565 Sân thể thao thôn DTT Thôn Bích Du Thái Thượng Thái Thụy 1.500 1.500
566 Sân vận động xã Tân Bỉnh DTT Thôn Tú Linh Tân Bỉnh Thành phố 8.000 8.000
567 Sân vận động xã Vũ Đông DTT Thôn Quang Trung Vũ Đông Thành phổ 10.000 10.000
568 Sân thể thao miền Lịch Động DTT Thôn Nam Lịch Động Đông Cảc Đông Hưng 7.000 7.000
569 Sân thể thao trung tâm DTT Thôn Thần Khẽ Thăng Long Đông Hưng 8.900 8.900
570 Sân thể thao DTT Thôn An Liêm Thăng Long Đông Hưng 5.000 5.000
571 Sân thể thao DTT Thôn Cộng Hòa Thăng Long Đông Hưng 3.000 3.000
572 Sân thể thao DTT Thôn Tứ Hồng Việt Đông Hưng 2 100 2.100
573 Sân thể thao DTT Thôn Lại Xá (Nay là thôn Song Lan) Đông Tân Đông Hưng 500 500
574 Sân thể thao DTT Thôn Lãm Khê Đông Kinh Đông Hưng 1.500 1.500
575 Sân thề thao DTT Thôn Cầu Thượng Đông Dương Đông Hưng 4.150 4.150
576 Sân thể thao DTT Thôn Lê Lợi 1 Đông Xuân Đông Hưng 11.000 11.000
577 Sân thể thao DTT Thôn Hòa Bỉnh(ĐG) Hà Giang Đồng Hưng 7000 7.000
578 Sân thể thao DTT Thôn Quốc Dương Phú Châu Đông Hưng 2.900 2.900
579 Mở rộng sân thể thao DTT Thôn Lam Cầu 1, Lam Cầu 2, Lam Cầu 3 An Hiệp Quỳnh Phụ 400 400
580 Quy hoạch sân thể thao xã DTT Thôn Tràng An Tràng Quỳnh Phụ 5.000 5.000
581 Quy hoạch sân thể thao, nhả văn hóa 4 thôn DTT Thôn Thượng, Trung, Tràng, Hồng Phong An Tràng Quỳnh Phụ 6.700 5.900 800
582 Quy hoạch thê thao trung tâm xã DTT Thôn An Phú 1 Quỳnh Hải Quỳnh Phụ 10000 10.000
583 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn La Vân 1 Quỳnh Hồng Quỳnh Phụ 3000 3.000
584 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn An Phú Bắc Hải Tiền Hải 11.370 11.370
585 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Minh Châu Đông Minh Tiền Hải 10.000 10.000
586 Quy hoạch sân thê thao DTT Thôn Thiện Thục NamHâí Tiền Hải 18.000 18.000
587 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Nội Lang Nam Nam Hãi Tiền Hài 2.500 2500
588 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Chi Trung Đông Hoảng Tiền Hài 2.000 2.000
589 Quy hoạch sân the thao DTT Thôn Mỹ Đức Đông Hoàng Tiền Hài 1.200 1.200
590 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Đông Hoàng Đông Hoàng Tiền Hải 1.100 1 100
591 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Vũ Xá Đông Hoảng Tiền Hải 1.200 1.200
592 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Bạch Long Đông Hoàng Tiền Hải 1.200 1.200
593 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Kênh Xuyên Đông Xuyên Tiền Hải 6,000 6.000
594 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Định cư Đông Đông Trả Tiền Hải 9.700 9.700
595 Quy hoạch sân thê thao DĨT Thôn Hải Nhuận Đông Quý Tiền Hải 13 000 13.000
596 Quy hoạch sân thề thao DTT Thôn Lợi Thành Đông Quý Tiền Hâi 1 700 1.700
597 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn ỏc Nhuận Đông Quý Tiền Hãi 3.000 3.000
598 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Quý Đức Đông Quý Tiền Hài 2.800 2800
599 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Trà Đông Quý Tiền Hài 4.100 4.100
600 Quy hoạch sân vận dộng xã DTT Thôn Chiềng La TháiHưng Hưng Hả 8.000 8.000
601 Quy hoạch sân vận động xã DTT Thôn Phú Khu Văn Lang Hưng Hả 9.000 9.000
STT

Tên d ự án /Ị;.

'Ì^Ịã loại ' Ẳất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xử đồng, thôn, xóm, tẩ dân phố, khu Xã, phường, thi trấn Huyện, thành phổ Tầng diện tích Trong đó lẩy tử* loại đất
Trỏng lúa Đất ở Đất khác
602 Quy hoạch sân thể thao thôn 'í V ', ? ' ■ : ĐTyr Thôn Trần Phú Chi lăng Hưng Hà 2.000 1.000 1.000
603 Quy hoạch sân vận động xã V4 ■ .Q-Q.í / D'i?r Thôn TT xã Thái Phương Hưng Hà 10.000 10.000
604 Quy hoạch sân thể thao thôn \ <■ ■< ?‘■ -Ã / ?:d,Tt Thôn An Đình Thống Nhất Hưng Hà 1.400 1.400
605 Quy hoạch sân thể thao thôn r Qđtt Thôn An Mai Thống Nhất Hưng Hà 1.000 1.000
606 Sân thể thao tập trung * ^DTT Thôn Nam Huân Nam Đình Phùng Kiến Xương 5.000 4.500 500
607 Quy hoạch sân thể thao ■'-^ĩsa;à#<ỉ>r DTT Thôn Nam Hòa Hồng Tiến Kiến Xương 1.500 1.500
60S Quy hoạch sân thê thao xã DTT Thôn Nguyệt Giám Minh Tân Kiến Xương 7.500 7.500
609 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Thụy Lũng Nam Quốc Tuấn Kiến Xương 1.500 1.500
610 Quy hoạch sân thể thao và hồ bơi DTT Thôn Nguyệt Lâm 2 Vũ Bỉnh Kiến Xương 8.000 8.000
611 Quy hoạch sân thể thao DTT Thôn Tri Lễ Vũ Lễ Kiến Xương 10.000 10.000
XII ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP SKK 7.100 7.100
612 Mở rộng dự án của Công ty gạch ổp lảt Thái Bình SKK Khu công nghiệp Đông Cơ Tiền Hải 7.100 7.100
Xin ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP SKN 632.200 551.500 80.700
613 Quy hoạch cụm công nghiệp Nguyên Xá SKN Thôn Ngô Xá, Hoàng Xá Nguyên Xá Vũ Thư 20.000 18.000 2.000
614 Quy hoạch cụm công nghiệp Phúc Thành SKN Thôn Đồng Dốc thôn Tân Thành và Mười Tấn thôn Phúc Trung Bắc Phủc Thành Vũ Thư 88.000 80.000 8.000
615 Quy hoạch cụm công nghiệp Vũ Hội SKN Thôn Mỹ Tây, thôn Mỹ Am Vũ Hội va Thư 68.000 61.000 7.000
616 Cụm công nghiệp Thụy Sơn SKN Nhạo Sơn và Thượng Phúc Thụy Sơn Thái Thụy 79.000 79.000
617 Mở rộng Cụm công nghiệp Mê Linh SKN Thôn Hữu Mê Linh Đông Hưng 50.000 48.000 2.000
618 Cụm công nghiệp Nguyên Xá SKN Thôn Bẳc lạng Nguyên Xá Đông Hưng 47.200 45000 2.200
619 Cụm công nghiệp Đông Các SKN thôn Nam Quán Đông Các Đông Hưng 20.000 18.000 2000
620 Cụm công nghiệp Đông La SKN Thôn Cổ Dũng 1, cổ Dững 2, Anh Dũng Đông La Đông Hưng 6.000 5.500 500
621 Cụm công nghiệp Xuân Động SKN

Đông Động

Đông Xuân

Đông Hưng 20.000 18.000 2.000
622 Dự án đầu tư xây dựng vả kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp An Nính của Công ty cổ phần sợi EIFFEL SKN An Ninh Tiền Hăi 52.000 52.000
623 Cụm Công nghiệp Đức Hiệp SKN Tiến Đức, Xã Liên Hiệp Hưng Hà 150.000 95.000 55.000
624 Cụm công nghiệp cồn Nhất SKN Thôn Đức Chinh, Trung Kiên, Sơn Thọ Nam Binh Kiến Xương 12.000 12.000
625 Cụm công nghiệp Vũ Ninh SKN Thôn Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hỏa Vũ Ninh Kiến Xương 20.000 20.000
XIV ĐẲT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TMD 740.140 680.640 59.500
626 Quy hoạch khu thương mại - dịch vụ TMD Thôn Tân Phong Hồng Phong Vũ Thư 16.000 16.000
627 ĐấtTMDV TMD Thôn Nam Tượng Đài Thụy Trường Thái Thụy 3.400 3.100 300
628 Quy hoạch quỹ tín dựng nhân dân TMD Thôn Lai Triều Dương Phúc Thái Thụy 1 000 1.000
629 Quy hoạch quỹ tín dụng, hợp tác NN TMD Thôn An Tiêm 3 Thụy Dân Thái Thụy 1.900 1.900
630 Quy hoạch điem TMDV TMD Thôn Kha Lý Thụy Quỳnh Thải Thụy 2.900 2.900
631 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ TMD Thôn Đông Đoài Thụy Quỳnh Thái Thụy 17.000 17.000
632 Bến bãi TMD Thôn Kha Lý Thụy Quỳnh Thái Thụy 38.200 20.000 18.200
633 Bến bãi TMD Thôn Vân Am Thụy Quỳnh Thái Thụy 18.000 2.000 16.000
634 Ben bãi TMD Thôn Cam Động, Cam Đoài Thụy Liên Thái Thụy 7.500 2.000 5,500
635 ĐiểmTMDV TMD Thôn Nam Cường Sơn Hà Thái Thụy 35.000 35.000
636 Điểm thương mại dịch vụ TMD Thon Đồng Trì Cưa Nam Thịnh Thái Thịnh Thái Thụy 4.000 4.000
637 Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Xứ đồng Mãn Đông Hòa Thành phố 22.000 22.000
638 Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu kết hợp dịch vụ đa năng TMD Thôn Xứ dồng Mãn Đông Hòa Thành phố 28.000 28.000
STT

Tên dự án ị?

4 ■ /£-' ■' '

’• -í . >

Mãloại ■ đát Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu Xã, phưửng, thị trấn Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
639

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp Đọdệ Họa(CôngtỵựtXú;

CPTĐTM Đông Hoảng) 1, J.\

Thôn Xứ dồng Diều Đông Hòa Thành phố 12.500 12.500
640 Trung tâm kinh doanh tống họp (Công^Tli^h Quang)' ụ yFMD Thôn Thôn Gia Lễ Đông Hòa, Đông Mỹ Thảnh phổ 7,600 4.100 3.500
641 Dự án đầu tư xây dựng trung tâm kinh doanìì^tóủplunỵ.' ■ tùng ô tô và máy nông nghiệp của công ty TNHH thương mại Hạnh Thủy TMD Thôn Tú Linh Tân Bỉnh Thành phố 9.400 9.400
642 Trung tâm dịch vụ Thương mại TMD Thôn Tú Linh Tân Bỉnh Thành phổ 6.000 6.000
643 Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ 2 bên đường tránh QL10 TMD Thôn Trường Mại Tân Bỉnh Thành phổ 97.000 97.000
644 Đất thương mại, dịch vụ TMD Thôn Đông Hải Vũ Chính Thành phổ 3.300 3.300
645 Cửa hàng bán lẻ xăng dẩu kết hợp kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợp TMD Thôn Tây Sơn Vù Chính Thành phố 3.800 3.800
646 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cạnh sông Kiến Giang (1Ô3BCC5,6) TMD Thôn Phúc Thượng, Thanh Miếu

Vũ Phúc

Vũ Chính

Thành phố 60.000 60.000
647 Điều chỉnh bổ sung khu đất phía Tây dường Chu Văn An (từ đường Trần Lãm đến đường Vành đai) TMD Thôn Lạc Chính Vũ Chính Vũ Phúc Thành phố 25.400 20.500 4.900
648 Trung tâm đào tạo xuất khẩu lao động của Công ty TNHH Hợp tác lao động và Thương mại Thải Bỉnh TMD Tổ 7 Hoàng Diệu Thành phố 7.000 7.000
649 Cửa hàng xăng dầu (CT CP xây dựng và chất đốt Thải Bình) TMD Thôn Thanh Miếu Vũ Phúc Thành phố 2.100 2.100
650 Dự ản đầu tư xây dựng tòa nhà kinh doanh dịch vụ thương mại tồng hợp và kết hợp văn phòng cho thuê (CT TNHH dịch vụ vận tăi và kinh doanh tổng hợp Quang Minh trong khu Quy hoạch dân cư 4,14 ha) TMD Thôn Thanh Miếu Vũ Phúc Thảnh phố 2.140 2.140
651 HTX dịch vụ nông nghiệp TMD Thôn Nam Hải Đông Các Đông Hưng 1.000 1.000
652 Bãi VLXD TMD Thôn Nam Quán Đông Cảc Đông Hưng 300 300
653 Bãi VLXD TMD Thôn Bắc Lịch Động Đông Cảc Đông Hưng 1.000 1.000
654 Biển quàng cảo TMD Thôn Trung Đông Sơn Đông Hưng 100 100
655 Đất thương mại dịch vụ TMD Thôn Trung Đông Sơn Đông Hưng 1.900 1.900
656 HTX dịch vụ nông nghiệp TMD Thôn Lê Lợi 1 Đông Xuân Đông Hưng 1.100 1.100
657 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ đầu cầu Phong Xả TMD Tồ 5 An Bài Quỳnh Phụ 2.600 2.600
658 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ Đồng Sau TMD Thôn Tây Lễ Văn An Đồng Quỳnh Phụ 5.000 5.000
659 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn An Lạc An Dục Quỳnh Phụ 10.000 10.000
660 Quy hoạch khu thưong mại dịch vụ TMD Thôn An Lạc An Dục Quỳnh Phụ 10.000 10.000
661 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cùa Công ty TNHH TM tỗng hợp Ánh Dương TMD Thôn Lam Cầu 2 An Hiệp Quỳnh Phụ 7.500 7.000 500
662 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ TMD Thôn Lam cẩu 2 An Hiệp Quỳnh Phụ 7.500 7.000 500
663 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Lộng Khê 5 An Khê Quỳnh Phụ 2.000 2.000
664 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Lộng Khẽ 1 An Khê Quỳnh Phụ 5.000 5.000
665 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Đồng Bằng An Lễ Quỳnh Phụ 5.000 5000
666 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Đổng Bằng An Lễ Quỳnh Phụ 10.000 10.000
667 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Năm Thành An Ninh Quỳnh Phụ 13.000 13.000
668 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Năm Thành An Ninh Quỳnh Phụ 18.000 18.000
669 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Mai Trang An Quý Quỳnh Phụ 20.000 18.000 2.000
670 Quy hoạch thương mại dịch vụ ( cây xăng) TMD Thôn Đồng Kỷ Đông Hải Quỳnh Phụ 5.000 5000
SÍT

Têndựặnẻ ị' 77.7'

s . ' :.;?v •

Mã loại

T* tú

Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu xs, phưỉrng, thị trán Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đẩt
Trồng lúa Đất ở Đất khác
671 Quy hoạch thương mại dịch vụ ìi 'SÃ 7',JW . l'MD Thôn Thượng Thọ Châu Son Quỳnh Phụ 5.000 5.000
672 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ 'í?t'\ X77-7■ '4Í.X C' ẬTMD Thôn Bến Hiệp, An Hiệp Quỳnh Giao Quỳnh Phụ 4.000 3.800 200
673 Quy hoạch khu thương mại dịch VỤ'\ />-777 -- “775*^ ' TMD Thôn Đà Thôn Quỳnh Khê Quỳnh Phụ 12000 10.000 2.000
674 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ ^í3<'t'/ * TMD Thôn Quang Trung, Châu Tiến Quỳnh Mỹ Quỳnh Phụ 7.000 7.000
675 Quy hoạch cửa hàng kinh doanh tổng hợp íĩiỂSĩỉg^íặòg TMD Thôn A Mễ Quỳnh Trang Quỳnh Phụ 4600 4.500 100
676 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn A Mễ Quỳnh Trang Quỳnh Phụ 1.000 1.000
677 Quy hoạch công ty TNHH Trường Duân TMD Thôn Hồng Phong An Trảng Quỳnh Phụ 4,000 4.000
678 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD Thôn Ngọc Quế ỉ Quỳnh Hoa Quỳnh Phụ 5.000 5.000
679 HTX dịch vụ nông nghiệp TMD Thôn Tân Lập Tây Tiến Tiền Hải 700 700
680 Đất Thương Mại - Dịch vụ TMD Thôn Tân Lạc Đông Hoảng Tiền Hải 3.600 3.600
681 Đất Thương Mại - Dịch vụ TMD Thôn Nghĩa, Lương Phú Tây Lương Tiền Hải 20.000 20.000
682 Dự án dấu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại tổng hợp Lâm Dũng TMD Thôn Trình Trung Đông An Ninh Tiền Hải 33.000 33.000
683 Quy hoạch cửa hàng kinh doanh thương mại tồng hợp của Công ty vinaditex TMD Thôn An Nhân Tân Tiến Hưng Hả 15.000 13.000 2.000
684 Dự án kinh doanh đồ gỗ TMD Thôn Đa Phú Thống Nhất Hưng Hà 5,000 5.000
685 Quy hoạch cửa hảng xăng dầu của CTCP Xăng dầu dầu khí Thải Bỉnh TMD Thôn Nhân cầu 1 TT. Hưng Hà Hưng Hà 5.000 2.000 3.000
686 Đất thương mại dịch vụ TMD Thôn Do Đạo, thôn Đoan Bàn Tiến Đửc Hưng Hà 23.000 23.000
687 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ TMD Thôn An Phú TT Kiển Xương Kiến Xương 15.200 14.400 800
688 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ(giảp cây xăng) TMD Thôn TiềnTuyển TT Kiển Xương Kiến Xương 12.600 12.600
689 Quỹ tín dụng xã TMD Thôn Cao Bạt Năng Đình Phùng Kiến Xương 1.500 1.500
690 Quỹ tín dụng TMD Thôn Hữu Tiệm Minh Quang Kiến Xương 300 300
691 HTX dịch vụ nông nghiệp TMD Thôn Đồng Tâm Tây Sơn Kiến Xương 1.200 1.200
692 Đất thương mại dịch vụ TMD Thôn Đại Đồng Vũ Ninh Kiến Xương 4.300 4.300
XV ĐẤT Cơ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP SKC 453.519 430.419 23.100
693 Mở rộng cơ sở sơ chế lúa tươi và bào quản lúa sau thu hoạch Công ty TNHH Vật tư Nông nghiệp Cường Liên SKC Thôn Kim Vũ Lạc Thành phổ 7.800 7.600 200
694 Đất cơ sờ sản xuất phi nông nghiệp SKC Thôn Đông Thượng Liệt và Tây Thượng Liệt Đông tân Đông Hưng 20.600 8.000 12.600
695 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC thôn Thái Hòa 2 Đông Hoàng Đông Hưng 5.000 5.000
696 Đất sản xuất kinh doanh( cơ sở Phạm Tiến Dũng, Công ty Trang Thu, Công ty Phương Anh,...) SKC Thôn Tăng Phủ Châu Đông Hưng 14.000 14,000
697 Đất cơ sờ sàn xuất phi nông nghiệp SKC Thôn Kỷ con Đông Xuân Đông Hưng 12.000 12,000
698 Đẩt SXKD Nam Băc Thổ Công SKC Thôn Xuân Thọ Đông Cường Đông Hưng 40.000 40.000
699 Đất sản xuất kinh doanh SKC Thôn Hoành Từ Đông Cưởng Đông Hưng 8.000 8.000
700 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC Thôn Trung Đông Sơn Đông Hưng 40.000 40.000
701 Đẩt cơ sở sân xuất phi nông nghiệp SKC Thôn Trung Đông Sơn Đông Hưng 42^000 42.000
702 Mở rộng công ty may H&T SKC Hưng Tiến Hồng Bạch Đông Hưng 17.000 17.000
703 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC Thôn Nam+ Trung Đông Phương Đông Hưng 4.000 4.000
704 Đất cơ sở sàn xuầt phi nông nghiệp SKC Thôn Duy Tân Minh Tân Đông Hưng 9.000 9000
705 Quy hoạch nhà máy nước SKC Thôn Duyên Tục, Duyên Phú Phú Lương Đông Hưng 3.000 3.000
706 Quy hoạch cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đồng Rộc SKC Thôn Dự Đại 1 Đông Hài Quỳnh Phụ 42.000 42.000
707 Xây dựng xưởng sân xuất thuốc Đông Nam Duợc Nguyễn Thiệu giai đoạn 2 SKC Thôn Bình Ngọc, Lương Cụ Bắc Quỳnh Hồng Quỳnh Phụ 4.900 4.800 100
708 Quy hoạch khu sơ chế sân xuất rau an toàn SKC Thôn Cầu Xá Quỳnh Hải Quỳnh Phụ 5.000 5.000
STT Tên dụ-án 7*/"’^; ■ '■ V&v \ ỉỉ ' ■ / ■ — . Ú

Míi loại đất

V.

Địa điễm thực hiện Diện tích đát sử dụng (in2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phuừng, thi trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
709 Quy hoạch nhà máy sân xuất dầy dépđáxúất khẩu éủứ! ' công ty Kim Vận w /

'lí

//SKC

Thôn Lam cầu 1, Lam cầu 2; An Ký Đông An Hiệp, Quỳnh Minh Quỳnh Phụ 37.000 30.000 7.000
710

Quy hoạch mở rộng công ty TNHHrhay.xuấtnllậpkỊiạUx^

Đạt Vinh ''X

f SKC Thôn Lam cầu 2 An Hiệp Quỳnh Phụ 20.000 18.500 1.500
711 Xây dụng nhà máy nước ' SKC Thôn Quân Bác Đoài Vân Trưởng Tiền Hài 700 700
712 Quy hoạch trạm bơm cấp 1 SKC Thôn Rạng Đông Vân Trưởng Tiền Hải 2.500 2.500
713 Xây dựng nhà máy nước sạch SKC Thôn Hưng Đạo Vũ Lăng Tiền Hài 2.500 1 800 700
714 Xây dựng nhà mảy nước SKC Thôn Quân Cao Vân Trường Tiền Hải 1.000 1.000
715 Dự án đầu tư xây dụng Nhà máy chiết nạp ga dẩu mỏ hỏa lỏngLPG SKC Thôn Đồng Lạc Minh Khai Hưng Hà 10.000 10.000
716 Nhả máy sx nước khoáng đóng chai SKC Thôn Đồng Sặt, thôn Khả Tân, Bùi Việt Duyên Hãi Hưng Hà 30.000 30.000
717 Mở rộng xí nghiệp May Đông Thắng SKC Cộng Hòa TT Kiên Xương Kiến Xương 1.019 1.019
718 Đất săn xuất kinh doanh chể biến thảo dược SKC Thôn Khả Cảnh Hồng Tiến Kiến Xương 20.000 20.000
719 Doanh Nghiệp đóng tảu Nguyễn Văn Tuấn SKC Thôn Dương Liễu 3 Minh Tân Kiến Xương 20.000 20.000
720 Quy hoạch đât sản xuât kinh doanh SKC Thôn Thải Cao Nam Bình Kiến Xương 10000 9000 1.000
721 Đất sản xuất kinh doanh SKC Thôn Đông Khánh Thượng Hiền Kiến Xương 5.500 5.500
722 Nhà máy nước sạch SKC Thôn Dục Đông Trà Giang Kiến Xương 5.000 5.000
723 Đất săn xuất kỉnh doanh SKC Thôn 2 Vũ Hòa Kiến Xương 14.000 14.000
XVI ĐÁT GIAO THỒNG DGT 2.212350 1,468.150 174.500 569.700
724 Mớ rộng đường cạnh săn thê thao, trưởng tiểu học Vũ Hội DGT Vũ Hội Vũ Thư 3.000 3.000
725 Mở rộng đường giao thông xã cụm dân cư sổ DGT Minh Lãng Vũ Thư 2.000 2.000
726 Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đển QL 37 DGT Thị Trấn Diêm Điền Thái Thụy 6.600 6.600
727 Đường Thái Bỉnh - Hà Nam gđ 2, từ QL10 đến QL 37 DGT Thụy Dân Thái Thụy 6.600 6.600
728 Đường Thái Bình-Hà Nam gđ 2, tử QL10 đến QL 37 DGT Dương Phúc (chỉ tiêu sử dụng đất thuộc xã Thụy Dương, Thụy Phúc) Thái Thụy 13.200 13.200
729 Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37 DGT Thụy Trình Thái Thụy 6.600 6.600
730 Đường Thải Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37 DGT Thụy Văn Thải Thụy 6.600 6.600
731 Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37 DGT Thụy Hưng Thái Thụy 6,600 6600
732 Đường Thái Bỉnh - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37 DGT Thụy Bình Thái Thụy 6.600 6.600
733 XD tuyến đường ĐT 456 từ cầu Vô Hổi đến Diêm Điền Thái Thụy DGT Thị Trấn Diêm Điền Thải Thụy 1.300 1.000 300
STT

Tên dựáh"',í-'■■ ■ '

? • - W’

Mã loại đất Địa diễm thực hiện Diện tích đất sử đụng (m2)
Xử đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu Xă, phường, thị trấn Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
734

‘7 L-:A'7

í/

** •. f*r- ^■r _ £•

/rt‘/ —

Cải tạo, nâng cấp QL 37 đoạn qua đfẩp^|ị^^J&cầu sông Hóa

DGT

Thị Trấn Diêm Điền (chi tiêu sử dụng đất thuộc TT Diêm Điền xã Thụy Hả), Thụy Trinh, Thụy Bình, Thụy Vãn, Thụy

Quỳnh

Thái Thụy 140.600 98.200 1.300 41.100
735 Đường ĐH 90 từ Thụy Việt - Thụy Ninh DGT Thụy Việt Thái Thụy 18.100 2.400 15.700
736 Đường ĐH 90 Thụy Văn- Thụy Việt DGT Dương Phúc Thái Thụy 6.900 100 6.800
737 Đường ĐH 95B Thụy Phúc- Thụy Hưng DGT Thụy Hưng Thái Thụy 13.100 10.800 1.500 800
738 Đường Thụy Dũng đển Thụy An DGT Hồng Dũng, An Tân Thái Thụy 15,000 4.000 11.000
739 Đất giao thông trong đấu giá đất DGT Thôn Đông, Đoải Dương Phúc Thái Thụy 3.900 3.900
740 Đường từ Thải Đô đi cồn Đen DGT Thối Đô Thải Thụy 6.000 6.000
741 Cải taọ, nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT 459 đi Thải An và đường ĐH 87 đi QL 37B DGT Thái Hưng Thải Thụy 9.000 9.000
742 Nâng cấp, mớ rộng đường ĐH88+ĐT459 DGT Thái Hưng Thải Thụy 24.500 22.000 1.000 1,500
743 Đường Thài Thủy - Thải Thịnh huyện Thái Thụy; gđ 2: đoạn từ Km2+800 đến Km7+950 DGT Dương Hồng Thủy,Thải Hưng, Tân Học, Thái Thịnh Thải Thụy 55.500 31.500 2.800 21.200
744 Quy hoạch Bên xe phía Tây DGT Thôn Thắng Cựu Phú Xuân Thành phố 9.000 6.300 2.700
745 Đường Chu Văn An kéo dài DGT Thôn Lạc Chính Vũ Chính Thành phố 5.000 5.000
746 Đường từ QLI0 (tuyến tránh Sl) đến đường Long Hung nối với cầu Quăng Trường, thành phố Thái Bình DGT Thôn Nghĩa Thắng Đông Hòa Thành phố 29.200 14.700 9,000 5.500
747 Đường ĐH 53 đoạn từ QL10 xẵ Đông Đông đến QL 39 xã Đông Tân DGT Đông Động, Đông Vinh, Hà Giang, Đông Tân, Đông Kinh Đông Hưng 60.000 42,000 10,000 8.000
748 Đầu tư xây dựng đường liên huyện đoạn nối từ ĐH 45 đén đường tinh ĐT396B DGT Liên Giang, Đông Sơn( huyện Đông Hung); Đông Hải( huyện Quỳnh Phụ) Đông Hưng 50.000 28.000 12.000 10.000
749 Cái tạo nâng cẩp dường ĐH 55 đoạn tử trưởng THCS Phương Cường Xả đến đò Mom DGT Đông Phương, Đông Cưởng, Đông Xá Đông Hưng 12.500 1,000 7.500 4.000
750 Câi tạo đường ĐH 54 đoạn từ đê Tat sông Trà Lý đến ngã tư Đông Giang( Giai đoạn 3: Từ đê tatr Trà Lý đến HTX DV NN xã Đông Huy cũ) DGT Đông Á, Đông Quan Đông Hưng 6.000 4,500 1.500
751 Nâng cấp đường ĐH47 đoạn từ cẩu Rêu đi QL 39(gđ2) DGT Minh Tân Đông Hưng 1.000 500 500
STT

1

Tên dự án''/r-ĩ- ::&b\ A

.Mã loại dất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sữ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phưởng, thị trấn Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy tử loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
752

Cải tạo nâng cấp đường ĐH 46 đoạựtừĐH 47. đếncầủ-^ i

Chanh(gd2) '7 7/. '7 C-'; ; 7

Hồng Việt Đông Hưng 1.000 300 700
753 Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, ệứu nạn đoạú^tù^Ely đễn đê Tả Trà Lý 'X,^5'*- ! ĐGT Đông Quan Đông Hưng 37.000 30.000 2.000 5.000
754

~ ~ A 2™ úx

Đâu tư xây dựng công trinh đường liên Xẩ©ôj)gjĩhiji7 Minh Châu

DGT Đồng Phú, Minh Châu, Trọng Quan Đông Hưng 12.000 5.000 2.000 5.000
755 Cải tạo, nâng cẩp đường ĐH 48 đoạn từ đê Tả Trả Lý dển cầu Phiến DGT Hổng Giang, Hồng Bạch Đông Hưng 30.000 15.000 5.000 10.000
756 Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH55 đoạn từ ngã tư Vô Hối đến bến đò 3 bến DGT Đông Kinh Đông Hưng 8.000 6.000 500 1.500
757 Quy hoạch giao thông DGT Thôn Bảo Châu. Thôn Anh Dũng Đông La Đông Hưng 2.800 2.800
758 Trạm điều hành thu phí tuyển tránh TT ĐHưng trên QL10 DGT Thôn Bảo Châu Đông La Đông Hưng 1.000 1.000
759 Đường nổi từ QL10( tuyến tránh s 1) đến đường TB-HN đoạn từ QL10 đến sông Trà Lý và cầu vượt sông Trà Lý (BOT) DGT Thôn Đồng Phú Minh Phú Đông Hưng 13.100 13.100
760 Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ QL10 trường THCS Phương Cường Xá DGT Đông Phương, Đông Sơn Đông Hưng 20.500 15.000 500 5.000
761 Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ trường THCS Phương Cưởng Xá đến đò Mom DGT Đông Phương, Đông cường, Đông xá Đông Hưng 9.000 7.500 500 1.000
762 Dư án cải tạo nâng cấp đường ĐH47 (cầu Rều đi QL39) DGT Minh tân Thăng long Đông Hưng 5.000 3.500 500 1.000
763 Đường ĐH 54 từ dê Tả sông Trà Lý đển ngã tư Đông Giang (giai đoạn 3) đoạn từ đê Tả sông Trà Lý đến HTX NN xã Đông Huy DGT Đông ả, Đông Huy Đông Hưng 6.000 4.500 1.500
764 Quy hoạch giao thông nông thôn DGT Xã Hổng Bạch Đông Hưng 6.000 6.000
765 Cãi tạo nâng cấp đường ĐH 45, đoạn từ công ty may Trường Sơn Thịnh đến đường tinh ĐT.455 DGT Mê Linh; Lô Giang Đông Hưng 9.000 8,000 500 500
766 Nâng cấp đường ĐH 55 DGT Thôn Trung Bắc Đông Đông Sơn Đông Hưng 200 200
767 Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH 46, đoạn từ đường ĐH 47 đến Cầu Chanh DGT Hồng Châu, Hồng Việt Đông Hưng 6.500 5.000 1.000 500
768 Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH45 đoạn từ đường ĐH 45B đến Mê Linh DGT Phú lương An châu Mê linh Lô Giang Đông Hưng 18.500 18.000 500
769

Quy hoạch đường Thải Bình - Hà Nam giai đoạn 2, từ

Quốc lộ 10 đến Quổc lộ 37

DGT An Tràng, Đông Hăi, Đồng Tiển Quỳnh Phụ 90.000 90.000
770 Quy hoạch mở rộng đường ĐH.73 DGT An Vũ, An Áp, An lễ, An Quý, An Tràng, Đồng- Tiến Quỳnh Phụ 42.500 30.700 1.200 10.600
771 Mở rộng đường ĐH.73 giai đoạn 4 từ UBND xã An Tràng đi đập Neo xã Đồng Tiến DGT An Tràng, Đồng Tiên Quỳnh Phụ 25.000 19.000 6.000
STT

Tên dụ-án ÍỊ ' ĩ

ỉị^ÌMc/ '1’ -

Mãíoạì •đất_ó ■ ỉ X Dja điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đầng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khu Xã, phuừng, thj trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đỗ lấy từ loại đẩt
Trồng lúa Đất ở Đất khác
772 Đưởng ĐH.72A từ An cầu đi An Quý ' ■;ụG'iy An Cầu, An Quý Quỳnh Phụ 15.000 12.000 3.000
773 Đường từ ĐT.455 đến cổng An Vinh ' - \rDGT An Áp, An Vinh Quỳnh Phụ 12,000 4.000 2.000 6.000
774 Đường tỉnh ĐT.452 đến đê Hữu Luộc Qiiỹhh-Xgọc ’> \'DGT Quỳnh Ngọc Quỳnh Phụ 10.000 2.000 1000 7.000
775 Đường từ xã An Vinh đi Vũ Hạ DGT

An Vinh, An

Vũ, An Quý

Quỳnh Phụ 7.000 3.000 4.000
776 Đường vào đền Nãm Thôn dgt Thôn An Khoái Châu Sơn Quỳnh Phụ 10.000 10.000
777 Mở rộng đường từ ngã 3 trạm y tế đi thôn cần Du DGT Châu Sơn Quỳnh Phụ 15.000 15.000
778 Quy hoạch đường Quỳnh Mỹ đi Châu Sơn DGT

Quỳnh Mỹ, Châu Sơn

Quỳnh Phụ 15.000 15.000
779 Đường ĐH.83 từ đường ĐT.396B đến UBND xã Quỳnh Trang DGT Quỳnh Trang Quỳnh Phụ 1.100 500 600
780 Dự án đầu tư xây dụng cầu vượt sông Luộc nối huyện Quỳnh Phụ, tinh Thái Bình với huyện Ninh Giang, tỉnh Hài Dương DGT An Đồng, An Khe Quỳnh Phụ 50,000 35.000 15.000
781 Nâng cẩp đưởng ĐT 455 (đường 216) đoạn từ quốc lộ 10 đến đường 456, giai đoạn 2 đoạn qua xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ DGT Đồng Tiển Quỳnh Phụ 30.000 25.000 3.000 2.000
782 Quy hoạch đường ĐH.76 đoạn qua trung tâm xã An Thái (từ đường ĐH.73 đi ĐH.72) DGT An Thái Quỳnh Phụ 14.500 10.500 1.000 3.000
783 Đường ĐH 75 và các tuyến nhánh DGT các xã Quỳnh Phụ 27.500 15.000 2.000 10,500
784 Mở rộng nâng cấp đường 221A DGT Các thôn

Tây Giang, Đông Lâm, Tây

Tiển, Nam Chính, Nam Trung, Nam Thanh, Nam

Hưng, Nam Phủ

Tiền Hài 212.100 8.800 11.500 191.800
785 Bến xe Tiền Hải DGT Thôn Trình Trung Đông An Ninh Tiền Hải 20.000 20.000
786 Quy hoạch đường cứu hộ, cứu nạn từ đường cửu hộ xã Đông Trà đi Đông Trung đấu nổi với đường 221C DGT Các thôn Đông Xuyên, Đông Trung Tiền Hài 24.000 24.000
787 Dự án đầu tư xây dựng cảng thủy nội dịa Bắc Sông Trà Lý của Công ty CP đầu tư xây dựng và DVTM Thái Hà DGT Thôn Trả Lý Đông Quý Tiền Hãi 54.400 20.000 34.400
788 Quy hoạch,mở rộng đường giao thông trục thôn DGT Thôn Bát cẩp Nam Băc Hải Tiền Hải 500 500
789 Mở rộng đường trục xã DGT Các thôn: An phú, An Nhãn Hưng; An Nhân Binh Bắc Hài Tiền Hâi 8,000 5.000 3.000
790 Dự án Xử lý khẩn cấp cầu Nhội qua sông 34 đoạn từ ĐT.454 đi thôn Xuân Lôi xă Hồng Mình DGT Hồng Minh Hưng Hà 29.200 10.000 1.500 17.700
791 Dự án Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.70 đoạn từ đường tỉnh ĐT.452 (224 cũ) đi di tích lịch sử Quốc gia đền Tiên La (T14) DGT Xã Đoan Hùng Hưng Hà 25.400 25.400
792 Quy hoạch đường số 2, 3 cụm công nghiệp Hưng Nhân DGT Thôn Đẩu TT, Hưng Nhân Hưng Hà 12.000 12.000
793 Đường ĐH,66C đoạn từ Quốc lộ 39 đến ĐT.453, huyện Hưng Hà DGT Thôn Kim Trung, Minh Tân Kim Trung, Minh Tân Hưng Hà 90.000 60.000 5.000 25.000
794 Mở rộng dường giao thông từ đường w vào chùa Phương La DGT Thôn Phương La 3 Thái Phương Hưng Hà 1.500 1.500
STT

Tên dự án y <'/ ■■ ■■

i i‘i s Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (in2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tồ dân phổ, khu Xa, phưửng, thị trấn Huyện, thành phố Tỗng diện tích Trong đỏ lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
795

, . .

Tuyển đường ĐH60A (đoạn từ xã Vărvpồm đii-xẩDầi;^

Chu) V'

Thôn Văn cẩm, Duyên Hải, Dân Chủ Văn Cẩm, Duyên Hải, Dân chủ Hưng Hà 80.000 60.000 20.000
796 Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đửốrigTDT,452 V (đường 224 cũ) quax2Dân Chủ, huyện HưngHĨfttPXỄP " Quỳnh Châu huyện quỳnh phụ DGT Thôn Dân Chủ Dân chủ Hưng Hà 25.000 20.000 2.000 3.000
797 Quy hoạch mở rộng đường DGT Thôn Đặng xá TT Hưng Nhân Hưng Hả 4.000 2.000 800 1.200
798 Quy hoạch đường Cụm công nghiệp phía đông bắc DGT TT Hưng Nhân Hưng Hả 25.000 23.000 2.000
799 Đường vào vùng sản xuất xã Bắc Sơn DGT Thôn Minh Đức, Cộng Hòa, Quyết Tiển, Thăng Long Xã Bấc Sơn Hưng Hà 6.700 6.700
800 Đường vào bãi rác trung tâm DGT Thôn Xuân Lôi Hồng Minh Hưng Hả 1.500 1.500
801 Đường cầu Nhội qua sông 34 DGT Hồng Minh Hưng Hả 3.000 1.500 1.500
802 Mở rộng đường trục xã DGT Thái Hưng Hưng Hà 60.000 50.000 10.000
803 Nâng cấp đường trục chỉnh vào vùng săn xuất DGT Thôn Nhật Tảo, Đoan Bân, Do Đạo, Tam Đưòng Tiến Đức Hưng Hà 2.600 2.600
804 Đường cứu hộ, cứu nạn DGT Quang Bỉnh, Quang Minh, Minh Tân, Bình Thanh Kiển Xương 66.000 35.000 31.000
805 Quy hoạch bến xe DGT Thôn Nguyệt Giám Minh Tân Kiến Xương 4.500 4.500
806 Quy hoạch dân cư dường mặt đường ĐH 15 DGT Thôn Tư Te Thanh Tân Kiến Xương 550 550
807 Cải tạo, nâng cẩp tuyến đường liên xã Quang Trung - Quang Hưng - Bình Thanh DGT Thôn Quang Trung, Quang Hưng, Bỉnh Thanh Quang Trung, Quang Hưng, Bình Thanh Kiến Xương 64.800 49.800 15.000
808 Mỏ rộng đường giao thông đi trường bẳn mới DGT Khu Tiền Tuyến, Mình Đức TT Kiến Xương Kiển Xương 5.000 5.000
809 Cải tạo nâng câó tuyến đường Vũ Trung, Vũ Hòa huyện Kiến Xương, giai đoạn 5: Từ cống Cù Là xã Vũ Hòa đến Xã Vũ Thắng DGT Vũ Hòa Kiến Xương 13.200 10.000 3.200
810 Cải tạo nâng cấp đưởng liên xã Lê Lợi - Quyểt Tiến - Bỉnh Nguyên DGT Lê Lợi, Bình Nguyên Kiến Xương 36.000 30.000 6.000
811 Cải tạo, nâng cấp tuyến đưởng làng nghề Kim - Đỉnh Phùng huyện Kiển Xương (đoạn từ xã Vũ Lê đến ngã tư xã Đỉnh Phùng) DGT Vũ Lễ, Thanh Tân, Đình Phùng Kiến Xương 66.000 54.000 12.000
812 Cải tạo, nâng cấp đường 219 (ĐH 460) đoạn Vũ Quý - Thanh Tân, huyện Kiến Xương DGT Quang Lịch, Vũ Quý, Hòa Bỉnh Kiến Xương 66.000 54.000 12.000
813 Xử lý cấp bách cống ông Quỳnh đê Bối đại Thắng xã Hồng Tiến, huyện Kiển Xương DGT Hồng Tiến Kiến Xương 2.400 2.400
814 Nâng cấp, cải tạo đường liên xâ Hòa Bình - Đình Phùng huyện Kiến Xương DGT Hòa Bình, Đỉnh Phùng Kiến Xương 36.000 28,000 8.000
815 Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cửu nạn liên xã Bình Nguyên - An Bình Vũ Tây huyện Kiến Xương DGT An Bỉnh, Tây Scní Kiến Xương 15.400 11.400 4.000
816 Nâng cấp, cải tạo tuyến đường huyện Vũ Thắng - Bỉnh Định, huyện Kiến Xương (đoạn từ UBND xã Bình Định đển cầu Đò Mèn, Xíĩ Nam Hăi, huyện Tiền Hải) DGT Bỉnh Định Kiến Xương 34.000 25.000 9.000

STT

Ậ' X '

Tên dự^ìàtVX'^ ’^Ị”\ rl..;KSr

Mã loại

'ị đất

Địa điểm thực hiện Điện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tể dân phố, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
817

H -4.\ í“ĩ£ỉ :

Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, 'cưù'nạri Ììên. xã Quang / Bỉnh, Quang Minh, Minh Tồn, BỈnlrThaíủhuỳệnKiến^’ Xương, giai đoạn 2: Tuyến chính

7 dếnkm9+315,25, tuyến nhánh 1 vàẵoạrựừ^ngiỊ-3Í5 đển đê Hồng Hà n (phần điểu chỉnh,bỗ sung)

1

/

DGT

Minh Tân, Minh Quang, Quang Minh Kiến Xương 43.000 30.000 13.000
XVII ĐẨT THỦY LỢI DTL 781.500 372.404 37.830 371.266
818 Xây dựng trạm bơm DTL Bách Thuận Vũ Thư 300 300
819 Nâng cấp tuyến đê biển két hợp giao thông tỉnh TB DTL Thụy Xuân, Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hải, Thụy Trường Thái Thụy 39.000 2.000 23.500 13.500
820 Xây dựng nhà mảy nước sạch DTL Thôn An cổ Nam An Tân Thải Thụy 3.000 3.000
821 XD đập Hồng Quỳnh trên sông Hóa ĐTL Hồng Dũng Thải Thụy 13.800 11.300 2.500
822 Đất thủy lợi trong đẩu gíá đất thôn Đông - Đoài DTL Thôn Đông, Đoài Dương Phúc Thải Thụy 400 400
823 Bổ sung xây dựng trạm bơm Gổc Để xã Thụy Dũng DTL Hổng Dũng Thái Thụy 300 300
824 Mở rộng trạm cấp nước sạch DTL Thôn Vũ Biên Mỹ Lộc Thái Thụy 15.100 11.300 3.800
825 Dự án xứ lý đột xuẩt cấp bách kè Hả My đoạn từ K2+000 đến K2+850 đê cửa Hữu sông Diêm Hộ; nắn tuyển dê bảo vệ khu dân cư thuộc thị trấn Diêm Điền từ cổng Ngoại Trinh IIK12+870 đến céng Diêm Điền K13 Pam huyện Thái Thụy; trồng rừng ngập mặn đê sổ 8 huyện Thái Thụy, đê số 5,6 huyện Tiền Hải; nâng cấp tuyển đê biển từ K42 đến K43+700 và K44+750 đển K55 huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bình DTL Dương Hồng Thủy, Thải Nguyên, Thái Thượng, Thị Trấn Thái Thụy 160.000 35.000 1.000 124.000
826 Thực hiện tuyến NI kênh dài 620mx Im DTL Tân Học Thái Thụy 600 600
827 Quy hoạch trạm bơm DTL Thôn Sơn Thọ 3 Thải Thượng Thải Thụy 100 100
828

Hạng mục tuyến ống nước ngọt - Dự án NMNĐ Thái

Bỉnh 2

DTL Sơn Hà, Dương Hồng Thủy, Thái Phúc, Thuần Thành, Thái Thịnh, Tân Học, Tân Học, Mỹ Lộc Thái Thụy 116.000 62.900 100 53.000
829 Nạo vét và kè mải chống sạt lở sông Kiến Giang thành phổ Thái Bình DTL Đông Hạ, Phúc Thượng, Bắc Sơn, Thanh Miếu Vũ Phúc Thành phổ 45.000 45.000
830 Nạo vét và kè mái chổng sạt lở sông Kiến Giang thành phố Thái Bình DTL TỔ 1 Phủ Khánh Thành phố 7.000 5.500 1.500
831 Nạo vét và kè mải chống sạt lờ sông Kiến Giang thành phố Thải Bình DTL Tổ 3 Quang Trung Thành phố 700 700
832 Nâng cấp đê Tả Trả Lý từ K0 đến K42, giai đoạn từ K6+600 dển K14+700 và một sổ công trinh trên tuyến DTL Bạch Đằng, Hổng Giang Đông Hung 16.100 10.100 6.000
STT

Tên (lựổiẵ

HỄ w

Mã loại đất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sữ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, tliị trấn Huyện, thảnh phổ Tổng diện tích Trong đỏ lấy từ loại đẩt
Trồng lúa Đẩtở Đất khác
833

Nạo vét và kè hai bên sông Thống Nhaf^-cong Ngímn/ Xá đển K35 VÔ\, •£

X.

^DTL Phong Châu, Hợp Tiến, Minh Phú, Liên Hoa Đông Hưng 40.000 14.000 1.000 25.000
834 Kè chống sạt lở bờ sông Sa Lung ■ * DTL Thồn 14 Lợi 2, Ký Con, Quang Trung Đông Xuân Đông Hưng 11.300 6.304 2.430 2.566
835 Hành Lang thoát lũ DTL An Bài Quỳnh Phụ 57.200 57.200
836 Quy hoạch trạm bơm Đồng xầy DTL Trung Châu Đông An Cầu Quỳnh Phụ 100 100
837 Nâng cấp, hoàn thiện đê Hữu Hỏa đoạn K6+600 - K8 DTL An Ninh, An Bải Quỳnh Phụ 10.000 3.000 7.000
838 Xử lý cấp bách kè Đào Thành dê Hữu Luộc thuộc đja phận xã Canh Tân DTL Canh Tân Hưng Hà 5.000 4.500 500
839 Kè chống sạt lở đê bối Liêu Xá, xã Canh Tân đoạn từ K3+250 đến K3+700 đê Hữu Luộc huyện Hưng Hà DTL Canh Tân Hưng Hà 45.000 15.000 30.000
840 Nâng cấp tuyến đê tuyến I Bình Thanh, Bình Định, Hồng Tiến (triền đê Hồng Hà n) huyện Kiến Xương DTL Bỉnh Thanh, Binh Định, Hồng Tiến Kiến Xương 180.500 80.800 9.500 90.200
841 Xây dựng mới cổng Cú tại km37+300, dê hữu Trà Lý DTL An Bình, Quốc Tuấn Kiến Xương 15.000 3.000 300 11.700
xvxn ĐÁT CÓ DI TÍCH LỊCH sử - VĂN HOÁ DDT 154300 105.100 8.000 41.200
842 Mở rộng khu di tích lịch sử văn hóa chùa Khê Kiểu DDT thôn Khẽ Kiều Minh Khai va Thư 1.500 1.300 200
843 Mở rộng khu di tích đinh chùa DDT khu 9 TT Diêm Điền Thái Thụy 4.900 4.900
844 Mở rộng dền Côn Giang DDT Thôn Nam Cưởng Sơn Hà Thải Thụy 5.000 5.000
845 Khu DTLS đền Đồng Bằng DDT Thôn Đồng Bằng An Lễ Quỳnh Phụ 132.100 85.100 8.000 39.000
846 Quy hoạch khu lưu niệm Nguyễn Du DDT Thôn Hải An Quỳnh Nguyên Quỳnh Phụ 10.800 8.800 2.000
XIX ĐÂT SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG DSH 95.999 94.599 1.400
847 Quy hoạch nhà văn hoả thôn DSH Thôn Văn Thái Duy Nhất Vũ Thư 2.600 2.600
848 Quy hoạch nhà văn hoố thôn DSH Thôn Văn Lang Duy Nhất Vũ Thư 2600 2.600
849 Quy hoạch nhà văn hoả thôn DSH Thôn Thiện Long Duy Nhất Vũ Thư 1200 1200
850 Quy hoạch nhả vãn hoá thôn DSH Thôn Hảnh Dũng Nghĩa Duy Nhất Vũ Thư 2.000 2.000
851 Quy hoạch nhà văn hỏa thôn, khu thể thao DSH Thôn Hiểu Thiện Vu Hội Vũ Thư 3.400 3.400
852 Quy hoạch nhà văn hoả, sân thể thao DSH Thôn La Trạng Vũ Tiến Vũ Thư 2.121 2.121
853 Quy hoạch nhà văn hoá, sân thể thao DSH Thôn Tán Toán Vũ Tiến Vũ Thư 2.045 2.045
854 Quy hoạch nhà văn hoá thôn DSH Thôn Nhân Hòa Vũ Vinh Vũ Thư 3.200 3.200
855 Quy hoạch nhà văn hoá thôn DSH Thôn Hừu Lộc Xuân Hòa Vũ Thư 600 600
856 Quy hoạch nhà văn hoả thôn DSH Thôn Phương Tảo 2 Xuân Hỏa VữThư 700 700
857 Quy hoạch nhà văn hoá thôn DSH Thanh Bản 3 Xuân Hòa Vũ Thư 700 700
858 Nhà văn hóa thôn DSH Hồ Đội 2,3,4 TT Diêm Điền Thái Thụy 200 200
859 Nhà văn hóa thôn DSH Đồng Tỉnh, Vị Thủy Dương Hồng Thủy Thái Thụy 5.000 4.000 1.000
860 Nhà văn hóa thôn DSH Nam ô Trinh, Thụy Trinh Thái Thụy 1.200 1.200
861 Nhà văn hỏa thôn DSH Thôn Quỳnh Lý Thụy Quỳnh Thái Thụy 500 500
862 Nhà văn hỏa thôn DSH Thôn Đồng Hòa Thụy Phong Thái Thụy 500 500
863 Nhà văn hóa thôn DSH Thôn 2 Đong Hồ Thụy Phong Thái Thụy 300 300
864 Nhà văn hỏa thôn DSH Thôn 3 Đông Hổ Thụy Phong Thái Thụy 300 300
STT

í- 'Ồ Vt'

Mã loại ; đất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (1112)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đẩtở Đất khác
865 Nhà văn hóa thôn í . ■ >.,■ '-."Cá ỉ ? DSH Thôn I Đồng Hôa Thụy Phong Thái Thụy 300 300
866 Nhà văn hóa thôn ’ÀX.\ 1 DSH Lũng Đầu Thải Xuyên Thái Thụy 1.200 1.200
867 Nhà văn hỏa thôn V ỵ DSH Thôn Kim Bàng Thái Xuyên Thái Thụy 1.400 1.400
868 Nhà văn hóa thôn ‘^7 DSH Thôn Đồng Tỉnh Thái Dương Thái Thụy 500 500
869 Quy hoạch nhả văn hóa xã DSH Thôn Đoài Nghĩa Thụy Liên Thải Thụy 2.800 2.800
870 Quy hoạch nhà văn hóa thôn DSH Thôn Văn Hàn Đông Thái Hưng Thải Thụy 500 500
87 ỉ Quy hoạch nhà văn hóa thôn DSH Thôn Vũ Thành Đông Thái Hưng Thái Thụy 600 600
872 Quy hoạch nhà văn hóa thôn DSH Thôn Vũ Thành Đoài Thái Hưng Thái Thụy 700 700
873 Quy hoạch nhà vãn hóa DSH Thôn Kim Thành Sơn Hà Thái Thụy 1.000 1.000
874 Quy hoạch nhà văn hóa DSH Thôn Chỉ Bồ Thụy Trường Thái Thụy 3.000 3.000
875 Quy hoạch nhà văn hỏa DSH Thôn Thượng Phúc Thụy Trường Thái Thụy 200 200
876 Quy hoạch nhà văn hỏa thôn DSH Tri Chi Phú Thụy Trưởng Thái Thụy 300 300
877 Di dời và bố trí mởi nhà vãn hóa thôn DSH Thôn Trường Xuân Thụy Trường Thái Thụy 1.000 1.000
878 Quy hoạch nhà văn hỏa xã DSH thôn Vị Dương Đoài Thái Hồng Thải Thụy 2.900 2900
879 Quy hoạch hội trưởng thôn DSH Vân Động Vũ Lạc Thành phố 2.000 2.000
880 Quy hoạch hội trường thôn DSH Nam Hưng Vũ Lạc Thảnh phố 2.000 2.000
88 ỉ Quy hoạch hội trường thôn DSH Tam Lạc 2 Vũ Lạc Thành phố 2.000 2.000
882 Nhà văn hóa thôn DSH Thôn Chiến Tháng (HN) Liên Hoa Đông Hưng 1.795 1.795
883 Hội trường thôn Khuổc tây DSH Thôn Khuốc Tây Phong Châu Đông Hưng 3.100 3.100
884 Hội trưởng thôn Khuổc Bắc DSH Thổn Khuổc Bắc Phong Châu Đông Hưng 2.200 2.200
885 Hội Trưởng thôn Cộng Hòa DSH Thôn Cộng Hòa Thăng Long Đông Hưng 3400 3.400
886 Nhà văn hóa thôn DSH Thôn An Nạp An Châu Đông Hưng 460 60 400
887 Nhà văn hỏa thôn DSH Thôn Kim Ngọc 1 Liên Giang Đông Hưng 1.100 1.100
888 Nhà văn hóa thôn DSH Thôn Lãm Khê Đông Kinh Đông Hưng 1.000 1.000
889 Nhà văn hóa thôn DSH Thôn KinhNậu Đông Kỉnh Đông Hưng 500 500
890 Nhà văn hóa thôn DSH Thôn An Đồng (ĐG) Hà Giang Đông Hưng 200 200
891 Quy hoạch nhả văn hóa và khu vui choi tổ 2 DSH TỒ 2 An Bài Quỳnh Phụ 600 600
892 Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Mỹ DSH Thôn An Mỹ An Dục Quỳnh Phụ 1.200 1.200
893 Quy hoạch nhả văn hỏa thôn Dục Linh ỉ DSH Thôn Dục Linh 1 An Ninh Quỳnh Phụ 500 500
894 Quy hoạch nhà văn hóa trong khu dân cư mới DSH Thôn Đoàn Xá, Quảng Bá Quỳnh Hải Quỳnh Phụ 10.000 10.000
895 Quy hoạch nhà văn hỏa khu dân cư đồng Kênh DSH Thôn Lương Cụ Nam Quỳnh Hồng Quỳnh Phụ 500 500
896 Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn DSH Thôn Riêm Tri Tây Phong Tiền Hầi 500 500
897 Quy hoạch nhả văn hỏa, trụ sở thôn DSH Thôn Thanh Đông Đông Lâm TiềnHâi 400 400
898 Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn DSH Thôn Nội Lang Trung, Nội Lang Tây, Thục Thiện, An Từ NamHâi Tiền Hài 10.000 10.000
899 Quy hoạch nhà văn hỏa, trự sở thôn DSH Thôn Nội Lang Nam Nam Hâi TiềnHâi 800 800
900 Quy hoạch nhả văn hỏa, trụ sở thôn DSH Thôn Lợi Thành Đông Quý TiềnHăi 300 300
901 Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn DSH Thôn Trung Tiến Tây Lương Tiền Hải 600 600
902 Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn DSH Thôn Bát cấp đông, Bát cấp nam, An Phú, An Nhân Bình Bắc Hăi Tiền Hái 2.000 2.000
903 Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn DSH Thôn Mỹ Đức Đông Hoàng Tiền Hài 600 600
904 Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sờ thôn DSH Thôn Tân Lạc Đông Hoàng Tiền Hải 778 778
905 Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn DSH Thôn Định cư Đông, Định Cư Tây Đông Trà Tiền Hải 1.000 1.000
906 Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn DSH Thôn An Cư Đông Xuyên Tiền Hải 500 500
907 Quy hoạch nhà vãn hóa, trụ sở thôn DSH Thôn Tam Bảo Nam Hồng Tiền Hải 400 400
XX ĐÁT KHƯ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ CÔNG CỘNG DKV 219.600 75.500 7.000 137.100
908 Công viên hồ Ty Diệu DKV Tổ I Bồ Xuyên Thành phố 63.900 3.200 1.000 59.700
STT Tlndự^// / 'Mẵ loại - \ đất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu Xã, phường, thi trấn Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đẩtỗ* Đất khác
909 Quy hoạch công viên cây xanh <7^ ì Í>KV Thôn Gia Lễ Đông Mỹ Thành phố 10.000 10.000
910 Quy hoạch công viên cây xanh /3 ư>KV Khu Cầu Nghìn An Bài Quỳnh Phụ 136.500 53.100 6.000 77.400
911 Quy hoạch công viên cây xanh kliuxdâiítừ m.ói> ? DKV Đoản Xố, Quảng Bả Quỳnh Hải Quỳnh Phụ 9.200 9.200
XXI ĐÁT CÔNG TRÌNH NĂNG LƯỢN(^^=;eJ^'Z DNL 74.510 58.090 2.900 13.520
912 Nâng cao hiệu quà lưới điện trung hạ áp khu vực thảnh phổ Thái Bỉnh thuộc dự án cài tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - giai đoạn 1 vay vổn ngân hàng tái thiết Đức (KFW3) DNL Cảc xã Vũ Thư 300 200 100
913 Chổng quá tải lưới điện 0,4kV sau tiếp nhận DNL Tân Hòa Vũ Thư 200 150 50
914 Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các xã Tự Tân, Vũ Đoài huyện Vũ Thư DNL Tự Tân, Vũ Đoài Vũ Thư 150 100 50
915 Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các xã Xuân Hòa, Hổng Lỷ huyện Vũ Thư DNL Xuân Hòa, Hồng Lỷ Vũ Thư 190 150 40
916 Cãi tạo chổng quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các thị trẩn, Minh Quang huyện Vũ Thư DNL TTVũThư, Minh Quang va Thư 130 100 30
917 Cài tạo nâng cấp đường dây 35kV nhánh trung Gian 2 Vũ Thư lộ 371E1I.5 huyện Vũ Thư DNL Minh Khai, Nguyên Xá, Tự Tân, Hòa Bỉnh, Trung An, Song An, TT Vũ Thư Vũ Thư 550 400 150
918 Nâng cao khâ năng truyền tải đường dây 1 lOkV từ TBA 220kV Thái Binh - TBA 1 ỈOkV Thái Bỉnh DNL Thải Thụy Thái Thụy 200 100 100
919 Trạm biển áp 1 lOkV Thái Thụy 2 DNL Thị Trấn Diêm Điền Thái Thụy 2.000 2.000
920 Cấy ưạm biển áp chống quá tải lưới điện cảc DNL Hồng Dũng, Thụy Ninh, Thụy Việt, Thụy Duyên, Thụy Thanh Thải Thụy 400 300 100
921 Đất công trinh năng lượng DNL Thụy Liên Thái Thụy 2.000 2.000
922 Xây dựng xuẩt tuyến 22KV(973-E11.2) để chồng quá tải tải lộ 972-E11.2- huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bình DNL Thụy Liên Thái Thụy 400 300 100
923 cẩy trạm bến áp cấp điện cho các khu trang trợi chăn nuôỉ gia súc và nuôi trồng thủy sàn huyện Thải Thuỵ DNL Dương Hồng Thủy, Thái Hưng, Thái Xuyên, Thụy Trường Thái Thụy 300 200 100
924 Chổng quả tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy DNL Thụy Sơn Thái Thụy 300 200 100
925 Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy DNL Thụy Thanh Thái Thụy 300 200 100
926 Chống quá tài lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy DNL Thụy Văn Thái Thụy 300 200 100
STT

n ủ h 1 ? '^t<5

Tên đựÍỊ^\rz:iỉ5.,^~5,i''\ ' ĩỳỵ

Mã loại \í đất Địa điểm thực hiện Điện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dẳn phố, khu Xã, phường, thi trấn Huyện, thảnh phổ Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đẩt khác
927

Lí ®ỊÍịf /

cấp điện khu công nghệ công nglụộpcaò;HqnQuốc,Lx y huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bỉnh V

y

Mi Jdnl / Thụy Trưởng, Thụy Sơn,An Tân, Thụy Xuân, Thị trấn Diêm Điền Thái Thụy 700 400 300
928 cấy TBA chổng quá tải lưới điện khu vực các xã: Thụy Sơn, Thái Phúc, Tháỉ Sơn, Thái Thuần, Thái Hung DNL

Thụy Sơrựhị trấn Diêm Điền, Thái Phủc,Sơn Hà, Thuần Thành, Thái

Hưng

Thải Thụy 500 300 200
929 Cải tạo chổng quả tài lưới điện 0,4KV khu vực xã Thụy chinh, huyện Thái Thụy DNL Thụy Chỉnh Thái Thụy 100 100
930 Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy DNL Thái Thịnh Thái Thụy 300 200 100
931 Chồng quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy DNL Thái Đô Thái Thụy 300 200 100
932 Cải tạo, chống quá tăi đường dây 973 - TG Thải Hưng, Thái Thụy DNL Thải Hưng . Thái Thụy 400 400
933 Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thái Tân, huyện Thải Thụy DNL Tân Học Thái Thụy 100 100
934 Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã, huyện Đông Hung năm 2020 DNL Đông Sơn, Hồng Giang, Chương Dương, Đông Cảc, Phủ Lương, Minh Châu Đông Hưng 730 610 120
935 Nâng cao khả năng truyền tải đường dây ỉ ỈOkV từ TBA 220kV Thái Bỉnh - TBA 1 lOkV Thái Binh DNL Đông Hưng, Hưng Hà, quỳnh Phụ, Thái Thụy, Vũ Thư Đông Hưng 200 200
936 Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hài, Thái Bình DNL Đông Hưng Đông Hưng 4.500 3.500 1.000
STT

Tên ,/ỳr >$.'> ■ ■

Mã loại ílđất Địa diễm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu Xã, phường, thi trấn Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ờ Đất khác
937

ẲQƯSử .’

BlỄvs

* '^ĩKííđữ*'*'

cẩy TBA giảm tổn thất điện năng cho các TBA cỏ tồn thất điện năng trên 10% - huyện Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Kiến Xương, Thải Thụy - tỉnh Thái Bình

'ề

DNL

Đông Cường, Liên Giang, Đông Vinh, Đông Á, Đông Mĩ, Đông Hả; Lẽ Lợi, Quốc Tuẩn; Thụy Quỳnh, Thụy Phóng, Thụy

Văn, Thụy Thanh; Đồng Tiến, Đông Hài, Quỳnh Hưng,

An Khê

Đông Hưng 500 500
938 Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực xã Hoa Lư - huyện Đông Hưng DNL Liên Hoa Đông Hưng 150 100 50
939 cẩy TBA chống quá tãi các TBA khu vực huyện Đông Hưng DNL các xã huyện Đông Hưng Đông Hưng 370 300 70
940 Xây dựng chân cột điện toàn xã DNL Đông Kinh Đông Hung 1.600 1.600
941 Cải tạo, nâng cấp đường dây 10KV lộ 973 EI 1.4 đẩu nổi với lộ 973 TG Thăng Long và lộ 976E33 DNL Các xã Đông Hợp, Đông Quang, Đông Động, Đông Dương, Trọng Quan, Xẫ Đông Hỏa, Phường Hoàng Diệu TP Thái Bình Đông Hưng 200 200
942 Chống quá tải điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã Quỳnh Hải DNL Quỳnh Hải Quỳnh Phụ 200 100 100
943 Chống quá tài điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã Quỳnh Hồng DNL Quỳnh Hồng Quỳnh Phụ 200 100 100
944 Dự án: phảt triền lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vổn Cơ quan hợp tác quổc tế Nhật Bàn - Jica DNL Huyện Quỳnh Phụ Quỳnh Phụ 27.000 20.000 7.000
945 Cãi tạo, chống quá tải đường dây DNL Các xã Tiền Hải Tiền Hải 5.200 4.300 300 600
946 Dự án: Xây dựng xuất tuyến 35kv lộ 374 (trạm 1 lOkv Tiền Hải) DNL Các thôn Thị trấn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An Ninh Tiền Hài 600 500 100
947 Cải tạo nâng cấp đường dây 973A36 lên vận hành cấp điện áp 22kV DNL Các thôn Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minli, Đông Hoàng, Đông Trung Tiền Hài 570 500 70
STT Têndựái^;,j'|? _ ■ L

,MẪ3oại ỉSSt

Địa điểm thực hiện Diện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phố, khu Xẫ, phường, thị trán Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đó lẩy từ loại đẩt
Trồng lúa Đẩtở Đất khác
948 Cải tạo nâng cấp dưởng dây 975A36 lĩt^^ẫ^-cấpíW áp 22kV V .. /■ ^DNL Các thôn Tây Giang, Tây phong, Nam hả, Nam hăi, Nám hổng, Đắc hài, Vân trưởng Tiền Hải 190 170 20
949 Cấy TBA chổng quá tải lưới điện khu vực các xã Nam Tháng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang - huyện Tiền Hãi năm 2020 DNL Các thôn Nam Thắng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang Tiền Hầi 190 140 50
950 Cấy TBA chông quá tăi lưới đỉện khu vực các xã: Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh, Đông Cơ - huyện Tiền Hâi năm 2020 DNL Các thôn Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh , Đông Cơ Tiền Hải 430 340 90
951 Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái Bỉnh DNL Các thôn Tiền Hải Tiền Hải 5.900 3.400 2,500
952 Cấy TBA giảm tồn thất điện năng cho cốc TBA có tổn thất điện năngứên 10% năm 2019 - huyện TiềnHâi, tỉnh Thải Bỉnh DNL Các thôn

Tây Giang, Nam Hà, Nam Trung, Nam Hải, Đông Xuyên, Đông Phong, Đông Hải, Nam Phú, Đông Minh, Đông quý, Đông Trả, Nam Tháng, Vũ Lăng, Vân

Trường

Tiền Hâi 920 670 250
953 Xây dựng xuất tuyển 22kV lộ 479-A36 (trạm 1 lOkV Tiền Hải) chổng quá tải cho lộ 973 - A36 huyện Tiền Hải- tĩnh Thải Bình DNL Các thôn Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh, Đồng Hoảng, Đông Trung Tiền Hãi 740 510 230
954 Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 374 trạm 1 lOkV Tiền Hài (A36). DNL Các thôn Thị trấn, Tây Giang, Tây Phong, Phương công, An Ninh, Vân Trưởng Tiền Hải 720 450 270
955 Cấy TBA chống quá tải các TBA khu vực huyện Tiền Hâi DNL Các thôn Tiền Hái Tiền Hài 370 300 70
956 Câi tạo dường dây và cấy TBA CQT huyện Hưng Hả DNL Câc xã trong huyện Hưng Hả Hưng Hà 300 250 50
957 Quy hoạch trạm điện xã Hởa Tiến DNL Hòa Tiến Hưng Hà 5.000 5.000
958 TBA I lOkV Kiến Xương 2 và nhánh rẽ DNL TT Kiển Xương, Quang Trung TTKíến Xương, Quang Trung Kiến Xương 2.800 2,200 600

STT

Tên dự iA

Mã loại đất

1

Địa điểm thực hiện Diện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu xa, phường, thị trấn Huyện, thành phổ Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ờ Đất khác
959

Ịí , A ■■ . <3

Cải tạo, nâng cấp mạch vòng lộỉ473EIỊ-,7jvà 742E1Ì79 ,

y/DNL Hỏa Bỉnh, Bình Minh, TT Kiến Xương, Quang Trung Hòa Bỉnh, Binh Minh,TTKiển Xương, Quang Trung Kiến Xương 400 300 100
960 Cải tạo, nâng cấp mạch vòng lộ 473E11.7 và 742E11.9 DNL TT Kiến Xương, Quang Trung, Minh Quang, Nam Bình TTKien Xương, Quang Trung, Minh Quang, Nam Bình Kiến Xương 400 300 100
961

Xây dụng mới dường dây 22kV đẩu nổi từ TBA Thanh

Tân 4 đến Quyết Tiến 2

DNL Thanh Tân, Lê Lợi Thanh Tân, Lê Lợi Kiến Xương 200 200
962 Xây dựng mới xuất tuyến 22 kv lộ 471 DNL Vũ Quý, Quang Lịch, Hòa Bỉnh Vũ Quý, Quang Lịch, Hòa Bình Kiến Xương 330 300 30
963 Xây dụng mới xuất tuyến 22 kV lộ 473 DNL Vũ Quý, Quang Lịch Vũ Quý, Quang Lịch Kiến Xương 230 200 30
964 Xây dựng mới xuất tuyến 22kV lộ 473 song song DNL Vũ Quý, Quang Bình, Quang Minh, Minh Quang Vũ Quý, Quang Bình, Quang Minh, Minh Quang Kiến Xương 400 300 100
965 Xây dựng mới xuất tuyến 35 kV lộ 371 DNL Vũ Ninh Vũ Ninh Kiến Xương 50 50
966 Xây dụng mới xuất tuyến 35 kV lôộ 373 DNL Vũ Quý, Quang Bỉnh, Hòa Bỉnh, Bình Minh Vũ Quý, Quang Binh, HòaBình, Bỉnh Minh Kiến Xương 400 300 100
967 Cải tạo nâng cẩp dường dây 35kV nhánh Bơm An Quốc lộ 371 Ẽ11.7 DNL Vũ Ninh, VQ An, Vũ Lễ, Thanh Tân, Binh Nguyên, Quóc Tuấn Vũ Ninh, Vũ An, Vũ Lễ, Thanh Tân, Bình Nguyên, Quổc Tuấn Kiến Xương 600 500 100
968 Cải tạo nâng cấp nhánh Thanh Tân 4 ĐZ 22kV, lộ 472 Eli.7 DNL Thanh Tân Thanh Tân Kiến Xương 100 100
969 Cấy TBA nâng cao chẩt lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vục các xã: Vũ Vinh, An Bồi, Bỉnh Nguyên, Nam Cao, Vũ Vân, Quốc Tuấn DNL Vũ Ninh, Bình Nguyên, Nam Cao, Quốc Tuấn Vũ Ninh, Bình Nguyên, Nam Cao, Quổc Tuấn Kiến Xương 400 300 100
970 Cấy TBA nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0.4kV khu vực huyện Thái Thụy, Kiến Xương DNL Quang Lịch, Hòa Bình Quang Lịch, Hòa Bình Kiển Xương 200 200
971 Cấy TBA chống quá tãi lưới điện khu vực các xã: Vũ Lễ, Vũ Hòa, Quang Trung, Vũ Tây, Quyết Tiến DNL Vũ Lễ, Vũ Hòa, Quang Trung, Tây Sơn, Lê Lợi Vũ Lễ, Vũ Hỏa, Quang Trung, Tây Sơn, Lê Lợi Kiến Xương 900 700 200
972 Cấy TBA chổng quaá tải lưới điện khu vực cảc xS: Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Quý, Quyết Tiến, Vũ Ninh, Quang Lịch DNL Vũ Công, Vũ Hỏa Vũ Công Kiến Xương 200 100 100
STT

Ten dtr ánr/ X

f w ■■ i;

ỉí • í-.’, i ’r- .???■

'Mã loại '■Ịđất

- Ví

Địa điểm thực hiện Diện tích đẫt sử dụng (in2)
Xớ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phố, khu X3, phường, thị trấn Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong đó lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
XXII ĐÁT CÔNG TRÌNH BƯU CHÍ^^fe JHỘNcặ 'TỊBV 7.250 7.250
973 Xây dựng cơ sở hạ tâng ưạm thu phẵt‘sóhg^Sfé^i ,/< ■'•/jÙBV Các xã Quỳnh Phụ 4.500 4.500
974 Xây dựng cơ sờ hạ tãng trạm thu phát BTS) ‘

DBV

Các thôn Các xã Tiền Hải 2.750 2.750
XXIII ĐẨT CHỢ DCH 5.500 5.500
975 Quy hoạch chợ Đồng Hòa DCH Thôn Đổng Hòa Thụy Phong Thái Thụy 3.000 3.000
976 Quy hoạch chợ dân sinh DCH Thôn Văn Hàn Tây Thái Hưng Thái Thụy 2.500 2.500
XXIV ĐẮT BÃI THẢI, XỬ LÝ CHẤT THẢI DRA 249.600 247.000 2.600
977 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải tập trung DRA Thôn Hữu Hương Phúc Thành Vũ Thư 5.000 4.700 300
978 Khu xử lỷ rác DRA Thôn Duyên Trữ Thụy Duyên Thái Thụy 5.000 5.000
979 Khu tập kết rác thải DRA Thôn Đông Dương Hồng Dũng Thái Thụy 20.000 20.000
980 Khu xử lý rác DRA Cánh Đồng Bái Thị Trẩn Diêm Điền Thải Thụy 12.000 12.000
981 Khu xử lý rác công nghệ lò đốt DRA Thôn Bắc Thịnh Sơn Hà Thái Thụy 3.500 3.500
982 Khu xử lý rác DRA Thôn Hạ Tập Thụy Bỉnh Thái Thụy 3.000 3.000
983 Điển thu gom xử lỷ rác tập trung DRA Thôn Đông Hồ Thụy Phong Thái Thụy 5.000 5.000
984 Khu xủ lý rảc DRA Thôn Lò Ngói Thái Đô Thái Thụy 3.500 3.500
985 Khu xử lý rác công nghệ lò đốt DRA Thôn Xuân Hòa Thái Thọ Thái Thụy 3.000 3.000
986 Khu xử lỷ rác DRA Thôn Lũng Đầu Thái Xuyên Thái Thụy 7.500 7.500
987 Quy hoạch bãi tập kểt rác thải DRA Thôn Thống Nhất Đông Thọ Thành phổ 20.000 20.000
988 Nhả mảy xử lý rác công nghệ cao DRA Thôn Trưng Trắc B Đông Á Đông Hưng 61.000 58800 2.200
989 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Phú Nông Lô Giang Đông Hung 5.000 5.000
990 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Hoàng Nông Lô Giang Đông Hưng 4.000 4.000
991 Quy hoạch bãi thải, khu xử lỷ chất thải DRA thôn An Nạp An Châu Đông Hưng 7.000 7.000
992 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Tây Thượng Liệt Đông tân Đông Hưng 3.300 3.300
993 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Thượng đạt Đông Dương Đông Hưng 2.100 2.100
994 Quy hoạch bãi chôn lấp rác thâi DRA Thôn Tràng An Tràng Quỳnh Phụ 4.000 4.000
995 Quy hoạch điểm trung chuyển rác 4 thôn DRA Thôn Hưng Hòa, Đồng Bằng, Đông Phức, Đào Động An Lễ Quỳnh Phụ 2.100 2.100
996 Quy hoạch bãi rốc DRA Thôn Cồ Đẳng Đồng Tiến Quỳnh Phự 10.000 10.000
997 Quy hoạch bãi trung chuyển rác DRA Thôn Lang Duyên Châu Sơn Quỳnh Phụ 2.000 2.000
998 Quy hoạch bãi rác DRA Thôn Trình Uyên Quỳnh Nguyên Quỳnh Phụ 5.000 4.900 100
999 Quy hoạch bãi rác DRA Thôn Cát Già Tây Giang Tiền Hải 13.000 13.000
1000 Quy hoạch bãi rác DRA Thôn Đồng Châu Đông Minh Tiền Hải 7.600 7.600
1001 Quy hoạch bãi rác DRA Thôn Quân Bác Đoài Vân Trường Tiền Hải 5.000 5.000
1002 Quy hoạch bãi rác tập trung DRA Thôn Tống Xuyên Thái Hưng Hưng Hà 7.000 7.000
1003 Xây dựng bãi rác DRA Thôn Công Bỉnh Bình Định Kiến Xương 2.000 2.000
1004 Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải DRA Thôn Nam Tiên Hồng Tiến Kiền Xương 5.000 5.000
1005 Mở rộng bãi rác DRA Thôn Thảo Khoản Lê Lợi Kiển Xương 6.000 6.000
1006 Quy hoạch bãi rác thôn Luật ngoại 1 DRA Thôn Luật Ngoại 1 Quang Lịch Kiến Xương 5.000 5.000
1007 Quy hoạch khu xử lỷ rác thải DRA Thôn Đổng vẳng T2 Vũ Thắng Kiến Xương 6.000 6.000
XXV ĐÁT Cơ SỞ TÔN GIÁO TON 119.230 102.250 2.980 14.000
1008 Mở rộng chùa Đổng Cao TON Thôn Nhật Tân Tân Hòa Vũ Thư 12.000 8.800 3.200
1009 Mở rộng giáo xứ_Trung Thành_ TON Thôn Song Thủy Vũ Tiến Vũ Thư 2.500 2.100 400
STT

Tên dự án ■'

ỈỊ

Sỉã loại (lất Địa điểm thực hiện Diện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đảng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu Xã, phưỉmg, thị trấn Huyện, thành phố Tổng diện tích Trong dỏ lấy từ loại đất
Trồng lúa Đất ở Đất khác
1010 Mở rộng giảo xứ An Châu V ị > , - 1 : TỒN VũTiển Vũ Thư 10.200 6.000 4.200
1011 Chùa Xuân Phô $ ‘ V < : TỐN Thôn Xuân Phố Thái Phúc Thải Thụy 1.500 500 400 600
1012 Mở rộng chùa Bển V / Thôn Tam Tri Thụy Trường Thái Thụy 2.500 2.500
1013 Chùa Côn Giang (Thuyền Quan) ^TON Thôn Nam Cưởng Sơn Hả Thái Thụy 6.700 6.500 200
1014 Mở rộng Chùa Liên Hoa Ý TON Thôn Đồng Kỷ Đông Hăi Quỳnh Phụ 300 300
1015 Mở rộng chùa Trúc TON Thôn Trinh Trung Tây An Ninh TiềnHâi 11.000 11.000
1016 Mở rộng giáo xứ Quân Cao TON Thôn Quân Cao Vân Trưởng Tiền Hầi 5.000 3.500 1.500
1017 Mở rộng giáo xứ rương trực TON Thôn RưOng Trực Nam Thẳng Tiền Hải 2.000 2.000
1018 Chùa Thính Giác TON Thôn Năng Tữih Nam Chính Tiền Hài 4.500 4.500
1019 Chùa Tử Quang TON Thôn Bảt Cấp Nam Bắc Hâi Tiền Hài 5.000 5.000
1020 Họ Giáo Cao Bắc TON Thôn Nam Trạch Bắc Hải Tiền Hải 6.000 6.000
1021 Họ giáo Vát cấp TON Thôn Nam Trạch Bắc Hải Tiền Hài 4.000 4.000
1022 Họ giáo Quân Trạch TON Thôn Nam Trạch Bắc Hải Tiền Hải 6000 6.000
1023 Họ giáo Quàng Châu TON Thôn Nam Trại Bắc Hải Tiền Hải 7.980 2.500 2.580 2.900
1024 Chùa Đông Quách TON Thôn Đông Hào Nam Hà Tiền Hải 5.000 5.000
1025 Mở rộng chùa Tam Bảo TON Thôn Tam Bảo Nam Hồng Tiên Hải 3.400 3400
1026 Nhà thở họ liên thành TON Thôn Phương Giang Nam Hồng Tiên Hải 2.650 2.650
1027 Mở rộng nhà thờ họ giáo công bồi TON Thôn Công Bồi Tây Phương Công Tiền Hải 5.000 5.000
1028 Dự án khôi phục chùa cổ Ngọc Đường TON Thôn Tam Đường Tiến Đức Hưng Hà 3.500 3.500
1029 Quy hoạch Mờ rộng chùa Tây Xuyên TON Thôn Tây Xuyên TT Hưng Nhân Hưng Hà 6.000 5.000 1.000
1030 Mở rộng chùa Vũih Quang TON Thôn Hỏa Bình Bỉnh Định Kiến Xương 1.000 1.000
1031 Mơ rộng đền Thánh Tâm Cao Mại TON Thôn Đông Nghĩa Minh Quang Kiển Xương 3.500 3.500
1032 Mở rộng chùa Thuyền Định TON Thôn Thuyên Định Trà Giang Kiến Xương 1.000 1.000
1033 Mở rộng Chùa Đông Quý TON Thôn 8 (mạ) Vũ Tháng Kiến Xương 1.000 1.000
XXVI ĐẮT Cơ SỞ TÍN NGƯỞNG TIN 1.600 1.600
1034 Quy hoạch mở rộng Đình Nam TIN Thôn Trung Quý Thượng Hiền Kiến Xương 1.000 1.000
1035 Quy hoạch mở rộng Đình Đông TIN Thôn Đông Khánh Thượng Hiền Kiến Xương 600 600
XXVII ĐẮT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA, NHÀ TANG LẺ, NHÀ HOẢ TÁNG NTD 481.198 456.498 24.700
1036 Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Tiền phong Bách thuận Vũ Thư 534 534
1037 Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Toàn Thắng Bách Thuận Vũ Thư 600 600
1038 Mở rộng nghĩa trang Phương Cáp NTD Thôn Phương Cảp Hiệp Hòa Vũ Thư 8.000 8.000
1039 Quy hoạch nghĩa ưang nghĩa đja NTD các thôn Hồng Phong Vũ Thư 13.000 5.000 8.000
1040 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Nhà Vàng, thôn Hộí Minh Khai Vũ Thư 6.500 6.500
1041 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Quẻ Dậm, Mả Rác Tân Phong Vũ Thư 10.000 10.000
1042 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa NTD Thôn Việt Tiến Vũ Vinh Vũ Thư 5.000 5.000
1043 Quy hoạch nghĩa địa NTD Khư công Bộ, khu Đồng Thát Thụy Thanh Thái Thụy 5.500 5.500
1044 Mở rộng nghĩa địa NTD Thôn Thọ Cảch Thụy Quỳnh Thái Thụy 5.000 5.000
1045 Mở rộng nghĩa địa NTD Thôn Đường Rụt Thụy Quỳnh Thái Thụy 7.800 7.800
1046 Quy hoạch nghĩa địa NTD Thôn Bắc, Đông Thụy Trình Thái Thụy 5.000 5.000
1047 Mở rộng nghĩa địa NTD Thôn Mả Xước Thụy Văn Thái Thụy 2.500 2.500
1048 Mở rộng nghĩa địa NTD Thôn Xối Đông Thụy Văn Thái Thụy 2.000 2.000
1049 Mở rộng nghĩa địa NTD Thôn Đồng Học, T. Xá Thị, Cao Dưong Thượng Thụy Hưng Thái Thụy 3.000 3.000
STT

Tênd \ %

ĩỉ 'ƯỂ? ’■■■■'. \

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

No relations map for this document yet.