Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại 15/18 phụ lục bảng giá đất của 15/18 huyện, thị xã, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam

Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung giá đất và bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 tại 15/18 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2022.

문서 번호43/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Lê Trí Tập — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 12. 2021
발효일01. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung giá đất và bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 tại 15/18 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2022.

적용 범위

UBND các huyện, thị xã, thành phố; Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội; Cục Thuế, Cục Thống kê; Trưởng Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • UBND tỉnh Quảng Nam → sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 tại 15/18 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí đất đai cho các doanh nghiệp và cá nhân mua bán, chuyển nhượng đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tạo ra sự bất ổn trong thị trường bất động sản nếu giá đất thay đổi lớn so với kỳ vọng trước đó.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022.

Các địa phương nào được sửa đổi, bổ sung giá đất?

Quyết định này áp dụng cho 15/18 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam: Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Đông Giang, Phước Sơn, Nam Trà My, Nam Giang và Tây Giang.

Các nội dung không sửa đổi, bổ sung vẫn thực hiện theo quyết định nào?

Những nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Thống kê; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho UBND các huyện, thị xã, thành phố; Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội; Cục Thuế, Cục Thống kê; Trưởng Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 43/2021/QĐ-UBND
Quảng Nam, ngày 21 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại 15/18 phụ lục bảng giá đất của 15/18 huyện, thị xã, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 14 về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh;

Theo thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 429/HĐND-VP ngày 20/12/2021 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1045/TTr-STNMT ngày 20/12/2021 (kèm theo văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh tại Công văn số 3445/CV-HĐTĐ ngày 03/12/2021).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại 15/18 phụ lục bảng giá đất của 15/18 huyện, thị xã, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam, cụ thể như sau: Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Đông Giang, Phước Sơn, Nam Trà My, Nam Giang và Tây Giang.

(Đính kèm các Phụ lục I đến Phụ lục XV)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022; những nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Thống kê; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trí Thanh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
43/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại 15/18 phụ lục bảng giá đất của 15/18 huyện, thị xã, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.