Quyết định số 432/1997/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức giá cước qua phà trong tỉnh

Quyết định này điều chỉnh mức giá cước qua phà tại các bến trong tỉnh Phú Thọ và bến Trung Hà, áp dụng từ ngày ban hành.

文号432/1997/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Phú Thọ
签署人Trần Nhơ — Chủ tịch
更新01/08/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/04/1997
生效日期07/04/1997
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này điều chỉnh mức giá cước qua phà tại các bến trong tỉnh Phú Thọ và bến Trung Hà, áp dụng từ ngày ban hành.

适用范围

Người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ qua phà tại các bến trong tỉnh Phú Thọ và bến Trung Hà.

要点

  • Người đi bộ, người có hàng 20-60kg, người đi xe đạp (trừ lai thồ hàng từ 40kg trở lên) → mức giá cước không đổi, vẫn là 400đ/người.
  • Người đi xe máy → mức giá cước tăng từ 1.500đ/lượt xe tại các bến trong tỉnh và bến Trung Hà lên 2.000đ/lượt xe.
  • Xe thô sơ, xe ba gác người kéo → mức giá cước tăng từ 2.000đ/lượt xe tại các bến trong tỉnh và bến Trung Hà lên 3.000đ/lượt xe.
  • Trâu bò và các loại súc vật có trọng lượng tương đương → mức giá cước tăng từ 1.000đ/lượt con tại các bến trong tỉnh và bến Trung Hà lên 1.500đ/lượt con.
  • Xe ôtô chở khách dưới 30 ghế, xe ôtô vận tải hàng hoá (loại từ 7 tấn đến dưới 15 tấn) → mức giá cước tăng từ 60.000đ/lượt xe tại các bến trong tỉnh và bến Trung Hà lên 75.000đ/lượt xe.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân đi bộ, người có hàng nhẹ (20-60kg) và người đi xe đạp không bị ảnh hưởng.
  • Người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ qua phà sẽ phải chi trả thêm tiền cước so với mức cũ.
  • Các bến phà sẽ tăng thu nhập từ việc điều chỉnh giá cước.

❓ 常见问题

Mức giá cước mới cho xe ôtô chở khách dưới 30 ghế là bao nhiêu?

Mức giá cước mới cho xe ôtô chở khách dưới 30 ghế tại các bến trong tỉnh và bến Trung Hà là 17.000đ/lượt xe.

Người đi bộ có bị ảnh hưởng bởi quyết định này không?

Không, mức giá cước cho người đi bộ vẫn giữ nguyên là 400đ/người tại các bến trong tỉnh và bến Trung Hà.

Mức giá cước mới áp dụng từ khi nào?

Mức giá cước mới được áp dụng ngay từ ngày ban hành quyết định này, cụ thể là 7/4/1997.

Có bao nhiêu loại phương tiện được quy định trong biểu giá cước qua phà?

Trong biểu giá cước có quy định cho 12 loại phương tiện khác nhau, từ người đi bộ đến xe ôtô chở hàng.

Mức tăng cao nhất là bao nhiêu so với mức cũ?

Mức tăng cao nhất là 75.000đ/lượt xe cho xe ôtô vận tải hàng hoá (loại từ 7 tấn đến dưới 15 tấn) tại các bến trong tỉnh và bến Trung Hà.

全文

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN

NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Về việc điều chỉnh mức giá cước qua phà trong tỉnh

 

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994.

Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 19/12/1996 của Chính phủ.

Theo đề nghị của Sở Tài chính Vật giá tại tờ trình số 94/TT-VG ngày 9/3/1997.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay điều chỉnh mức giá cước qua phà các bến trong tỉnh và bến Trung Hà theo phụ biểu kèm theo quyết định này.

(Đối với các bến phà kéo tay thu theo mức cước các bến trong tỉnh.

Điều 2: Giao Sở Tài chính Vật giá phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Cục thuế hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện quản lý thu chi số tiền thu từ cước qua phà quy định tại điều I theo đúng chế độ hiện hành.

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục thuế, các ngành và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.







Biểu giá cước qua phà, cầu phao

(Ban hành kèm theo Quyết định số 432/QĐ-UB ngày 7/4/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Loại phương tiện qua phà

ĐVT

Mức cũ tại QĐ số 21/VG

Mức giá cước mới

Bến rộng dưới 200m

Bến rộng từ 200m đến dưới 500m

Bến rộng từ 500m trở lên

Các bến trong tỉnh

Bến Trung Hà

1. Người đi bộ

đ/người

200

400

400

400

400

2. Người có hàng 20 - 60kg

400

500

500

500

500

3. Người đi xe đạp

400

500

500

500

500

4. Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 40kg trở lên

 

 

 

 

1.000

1.000

5. Người đi xe máy

1.500

2.000

6. Xe thô sơ, xe ba gác người kéo

đ/lượt xe

2.000

2.500

3.000

2.500

3.000

7. Xe thô sơ súc vật kéo

5.000

6.000

8.000

6.000

8.000

8. Xe con, xe lam, xe công nông

5.000

6.000

8.000

10.000

10.000

9. Xe ôtô chở khách dưới 30 ghế

8.000

10.000

13.000

13.000

17.000

10. Xe ôtô chở khách từ 30 ghế trở lên

20.000

25.000

35.000

33.000

45.000

11. Xe ôtô vận tải hàng hoá

- Loại dưới 3 tấn

8.000

10.000

13.000

13.000

17.000

- Loại từ 3 - 7 tấn

20.000

25.000

35.000

33.000

45.000

- Loại từ 7 tấn đến dưới 15 tấn

35.000

45.000

60.000

60.000

75.000

- Loại từ 15 tấn trở lên

45.000

60.000

70.000

80.000

90.000

12. Trâu bò và các loại súc vật có trọng lượng tương đương

đ/lượt con

1.000

1.500

2.000

1.500

2.000

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

432/1997/QĐ-UB
Quyết định số 432/1997/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức giá cước qua phà trong tỉnh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。