Nghị quyết số 432/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

문서 번호432/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Phú Thọ
서명자Bùi Đức Hinh — Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chính SáchChăn Nuôi
발행일30. 09. 2024
발효일10. 10. 2024
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH

______________

Số: 432/2024/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Hòa Bình, ngày 30 tháng 9 năm 2024

NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

_____________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính Phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Xét Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:

TT

Khu vực không được phép chăn nuôi

Ghi chú

1

Thành phố Hòa Bình

 

Phường Tân Hòa: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5.

 

Phường Dân Chủ: Tổ dân phố 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14.

 

Phường Đồng Tiến: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.

 

Phường Phương Lâm: Tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18.

 

Phường Hữu Nghị: Tổ dân phố 9, 11, 13.

 

Phường Tân Thịnh: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19.

 

Phường Thái Bình: Tổ dân phố 1.

 

Phường Thịnh Lang: Tổ dân phố 3, 6.

 

Phường Thống Nhất: Tổ dân phố 1, 2, 3.

 

Phường Quỳnh Lâm: Tổ dân phố 4, 5, 6, 7, 8, 9.

 

Phường Trung Minh: Tổ dân phố Tân Lập I, Tân lập II, Ngọc 1, Ngọc 2.

 

Phường Kỳ Sơn: Tổ dân phố 1, 2, 3.

 

2

Huyện Đà Bắc

 

Thị trấn Đà Bắc: Tiểu khu Thạch Lý, Liên Phương, Bờ, Đoàn Kết, Mó La, Mu, Công, Lâm Lý, Tày Măng, Hương Lý, Kim Lý.

 

3

Huyện Cao Phong

 

Thị trấn Cao Phong:

Khu 1: Tổ 1, 2, 3, 4.

Khu 2: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

Khu 3: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6.

Khu 4: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.

Khu 5: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11.

Khu 6: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

Khu 7: Tổ 1, 2, 3, 4.

 

4

Huyện Kim Bôi

 

Thị trấn Bo: Khu Thống Nhất, Đoàn Kết, Thành Công, Đồng Tiến, Hoa Lư, Thái Bình, Bo.

 

5

Huyện Lạc Sơn

 

Thị trấn Vụ Bản: Phố Hữu Nghị, Tân Giang, Thống Nhất, Độc Lập.

 

6

Huyện Lạc Thủy

 

Thị trấn Chi Nê: Khu 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, Khu Chéo Vòng.

 

Thị trấn Ba Hàng Đồi: Khu Đồng Tâm, Đoàn Kết, Thắng Lợi, Đồi, Quyết Tiến.

 

7

Huyện Lương Son

 

Thị trấn Lương Sơn: Tiểu khu 2, 3, 4, 6, 8, 9, 12, 13, 14, tiểu khu Mỏ.

 

8

Huyện Mai Châu

 

Thị trấn Mai Châu: Tiểu khu 1, 2, 3, 4, tổ dân phố Chiềng Sại, Văn, Pom Cọong.

 

9

Huyện Tân Lạc

 

Thị trấn Mãn Đức: Khu Minh Khai, Tân Thịnh, Tâm Đức, Tân Hòa, An Thịnh, Thanh Bình, Thanh Định.

 

10

Huyện Yên Thủy

 

Thị trấn Hàng Trạm: Khu phố Yên Bình, Tân Bình, An Bình, Yên Phong, Hàng Trạm, Thắng Lợi.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Các nội dung khác không sửa đổi thì thực hiện theo Nghị quyết số 70/2021/NQHĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di rời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Đức Hinh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

432/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 432/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
75/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.