Quyết định số 4340/QĐ-UB-NC Về việc bãi bỏ các văn bản qui phạm pháp luật hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ ngày 02/7/1976 đến ngày 31/12/1996.

문서 번호4340/QĐ-UB-NC
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Võ Viết Thanh — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Cải Cách Hành Chính
발행일21. 08. 1998
발효일21. 08. 1998
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 4340 /QĐ-UB-NC TP. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 8 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

V/v bãi bỏ các văn bản qui phạm pháp luật hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ ngày 02/7/1976 đến ngày 31/12/1996.

********

 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ; 
- Căn cứ Luật ban hành văn bản qui phạm pháp luật ngày 12/11/1996 ; 
- Căn cứ quyết định số 355/TTg ngày 28/5/1997 của Thủ tướng Chính phủ về kế hoạch triển khai thực hiện đợt tổng rà soát và hệ thống hóa văn bản qui phạm pháp luật trong 2 năm 1997 - 1998 của Chính phủ; 
- Theo đề nghị của Ban chỉ đạo rà soát văn bản qui phạm pháp luật thành phố;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay bãi bỏ 482 văn bản thuộc lĩnh vực sản xuất kinh doanh - kinh tế đối ngoại đã hết thi hành do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ ngày 02/7/1976 đến ngày 31/12/1996 (danh mục kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành thành phố và Ban chỉ đạo rà soát văn bản qui phạm pháp luật thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ
CHỦ TỊCH
Võ Viết Thanh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 113
296/QĐ-UB Quyết định số 296/QĐ-UB Về thu phí truyền hình trên địa bàn thành phố. 만료됨 1804/QĐ-UB Quyết định số 1804/QĐ-UB Về việc tổ chức đợt kiểm tra văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài. 만료됨 2920/QĐ-UB Quyết định số 2920/QĐ-UB V/v điều chỉnh phê duyệt giá cho thuê nhà ở tại khu chung cư Lê Đình Lý - Đà Nẵng 만료됨 1070/QĐ-UB Quyết định số 1070/QĐ-UB Về việc ban hành quy định thu nộp và sử dụng kinh phí thẩm tra Luận chứng kinh tế kỹ thuật. 만료됨 2441/QĐ-UB Quyết định số 2441/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch năm 1995 Ngành nhà đất 만료됨 353/QĐ-UB Quyết định số 353/QĐ-UB Về việc Ban hành quy định tạm thời về việc quản lý hoạt động các Văn phòng Giao dịch Thương mại Quốc tế (BUSINESS CENTER) trên địa bàn TP. 만료됨 566/QĐ-UB Quyết định số 566/QĐ-UB Về việc thành lập Ban chỉ đạo kiểm kê và đánh giá lại vốn sản xuất kinh doanh ở TP. Hồ Chí Minh. 만료됨 360/QĐ-UB Quyết định số 360/QĐ-UB Về việc thành lập Tổ kiểm tra việc giải quyết vốn cho sản xuất kinh doanh, xử lý hàng tồn kho tài sản cố định không sử dụng và chiếm dụng vốn. 만료됨 639/QĐ-UB Quyết định số 639/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về công ty tư nhân sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải, nông lâm ngư nghiệp và kinh doanh thương mại, dịch vụ. 만료됨 302/QĐ-UB Quyết định số 302/QĐ-UB Về việc phụ thu vào các mặt hàng tiêu dùng ngoại nhập để bảo vệ nền sản xuất công nghiệp và TTCN nội địa. 만료됨 640/QĐ-UB Quyết định số 640/QĐ-UB Về thủ tục thành lập các xí nghiệp, công ty tư nhân sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải, nông lâm ngư nghiệp và kinh doanh thương mại, dịch vụ. 만료됨 470/QĐ-UB Quyết định số 470/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về kinh doanh than củi và vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố. 만료됨 606/QĐ-UB Quyết định số 606/QĐ-UB Về việc quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Hợp tác kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 250/QĐ-UB Quyết định số 250/QĐ-UB Về việc ban hành quy định tạm thời về hoạt động kinh doanh thương nghiệp ăn uống, dịch vụ trên địa bàn TP.Hồ Chí Minh. 만료됨 139/QĐ-UB Quyết định số 139/QĐ-UB Về việc ban hành hệ số trượt giá vật liệu trong xây dựng cơ bản. 만료됨 657/QĐ-UB Quyết định số 657/QĐ-UB Về việc thành lập Uỷ ban Hợp tác và Giám định đầu tư - Thành phố trực thuộc Uỷ ban nhân dân TP. 만료됨
4340/QĐ-UB-NC
Quyết định số 4340/QĐ-UB-NC Về việc bãi bỏ các văn bản qui phạm pháp luật hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ ngày 02/7/1976 đến ngày 31/12/1996.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.