Quyết định này quy định mức thu học phí đối với các trường công lập và lệ phí thi từ năm học 1998-1999 tại thành phố Đà Nẵng, áp dụng cho các nhóm xã/phường khác nhau. Mức học phí và lệ phí thi được xác định theo từng nhóm.
적용 범위
Các trường công lập thuộc quản lý của ngành GD-ĐT TP Đà Nẵng; thí sinh tham gia các kỳ thi tốt nghiệp, tú tài và nghề phổ thông.
핵심 사항
- Nhóm 1: Mức thu học phí là 60.000 đồng/mån cho mẫu giáo, 20.000 đồng/tháng cho trung học cơ sở (THCS), 25.000 đồng/tháng cho phổ thông TH.
- Nhóm 2: Mức thu học phí là 40.000 đồng/mån cho mẫu giáo, 15.000 đồng/tháng cho trung học cơ sở (THCS), 20.000 đồng/tháng cho phổ thông TH.
- Nhóm 3: Mức thu học phí là 30.000 đồng/mån cho mẫu giáo, 10.000 đồng/tháng cho trung học cơ sở (THCS), 15.000 đồng/tháng cho phổ thông TH.
- Nhóm 4: Mức thu học phí là 15.000 đồng/mån cho mẫu giáo, 6.000 đồng/tháng cho trung học cơ sở (THCS), 10.000 đồng/tháng cho phổ thông TH.
- Nhóm 5: Miễn thu học phí cho tất cả các cấp học.
- Lệ phí thi tốt nghiệp tiểu học là 10.000 đồng/thí sinh, trung học cơ sở (THCS) là 30.000 đồng/thí sinh, phổ thông TH là 45.000 đồng/thí sinh, tú tài phổ thông là 35.000 đồng/thí sinh, tú tài bổ túc là 50.000 đồng/thí sinh, thi nghề phổ thông là 20.000 đồng/thí sinh.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về học phí cho các trường công lập ở khu vực có mức thu thấp, giúp học sinh được tiếp cận giáo dục tốt hơn.
- Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng về học phí cho các trường công lập ở khu vực có mức thu cao. Có thể tạo ra sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận giáo dục giữa các khu vực.
❓ 자주 묻는 질문
Mức học phí đối với mẫu giáo, trung học cơ sở và phổ thông TH là bao nhiêu?
Mức học phí cho mẫu giáo từ 30.000 đồng đến 60.000 đồng/tháng tùy theo nhóm xã/phường; trung học cơ sở (THCS) từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng/tháng; phổ thông TH từ 15.000 đồng đến 25.000 đồng/tháng.
Nhóm nào có mức thu học phí thấp nhất?
Nhóm 5 có mức thu học phí là 5.000 đồng/mån cho mẫu giáo, miễn thu cho trung học cơ sở và phổ thông TH.
Lệ phí thi tốt nghiệp tiểu học bao nhiêu?
Lệ phí thi tốt nghiệp tiểu học là 10.000 đồng/thí sinh.
Nhóm nào có mức thu lệ phí thi cao nhất?
Nhóm 5 miễn thu lệ phí thi cho tất cả các cấp học.
Có bao nhiêu nhóm xã/phường được quy định trong quyết định này?
Quyết định này quy định cho 5 nhóm xã/phường khác nhau.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND
THÀNH PHỐ ĐÀ NẮNG
V/v Quy định mức thu học phí trong các trường công lập và lệ phí thi
__________________
CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội thông qua ngày 21. 6. 1994;
- Thực hiện Nghị quyết số 05/1998/NQ-HĐ; kỳ họp thứ 5 (khóa V) ngày 2/7/1998 của Hội đồng nhân dân thành phố ĐN về thu học phí trong các tường công lập theo QĐ 70/1998/QĐ- TTg ngày 31-3-1998 của Thủ tửớng Chính phủ và lệ phí thi.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Nay ban hành quy định về mức thu học phí đối với các trường công lập thuộc quản lý của ngành GD-ĐT TP Đà Nẵng và lệ phí thi từ năm học 1998-1999 trở đi.
Điều 2 : Giao cho Sở GD-ĐT phối hợp với Sở TC-VG, Cục Trưởng Cục thuế hướng dẫn các đơn vị trường học tổ chức thu, quản lý và sử dụng nguồn học phí, lệ phí thi theo đúng Thông tư hướng dẫn của liên Bộ GD-ĐT và Tài chính.
Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở GD-ĐT, Giám-đốc Sở TC-VG, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG PHÓ C HỦ TỊCH (Đã ký)
Nguyễn Hoàng Long |
QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI
CÁC TRƯỜNG CÔNG LẬP VÀ LỆ PHÍ THI
(Kèm theo QĐ số 4352/1998/QD-UB ngày 29/7/1998 của UBND TP Đà Nẵng)
I. PHÂN NHÓM TRƯỜNG HỌC Ở CÁC XÃ, PHƯỜNG :
1- Nhóm 1 : Gồm các trường ở phường :
- Hải Châu 1, Hải Châu 2, Bình Thuận, Hòa Thuận, Thạch Thang, Thanh Bình, Thuận Phước, Phước Ninh thuộc quận Hải Châu.
- Vĩnh Trung, Chính Gián, Thạc Gián, Tân Chính thuộc quận Thanh Khê.
2- Nhóm 2 : Gồm các trường ở phường :
- Hòa Cường, Khuê Trung, Nam Dương, Bình Hiên thuộc quận Hải Châu
- Tam Xuân, Xuân Hà thuộc quận Thanh Khê
- An Hải Tây, An Hải Đông, An Hải Bắc, Thọ Quang thuộc quận Sơn Trà
3- Nhóm 3 : Gồm các trường ở phường, xã :
- An Khê, Thanh Lộc Đán thuộc quận Thanh Khê
- Nại Hiên Đông, Phước Mỹ thuộc quận Sơn Trà
- Bắc Mỹ An, Hòa Hải thuộc quận Ngũ Hành Sơn
- Hòa Khánh, Hòa Minh thuộc quận Liên Chiểu
- Các xã Hòa Thọ , Hòa Phát thuộc huyện Hòa Vang
4- Nhóm 4 : Thuộc các trường ở phường, xã :
- Mân Thái thuộc quận Sơn Trà
- Hòa Quý thuộc quận Ngũ Hành Sơn
- Hòa Hiệp thuộc quận Liên Chiểu
- Các xã Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương, Hòa Tiến, Hòa Phước, Hòa Châu, Hòa Xuân, Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang.
5- Nhóm 5 : Gồm các trường ở 4 xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang :
Hòa Ninh, Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Liên.
II/ QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI TRƯỜNG CÔNG LẬP :
Mức thu học phí đối với trường công lập được tính theo từng nhóm xã, phường như sau :
|
Nhóm xã phường |
Mức thu học sinh/tháng |
||
|
Mẫu giáo |
Trung học cơ sở |
Phổ thông TH |
|
|
1 |
60.000đồng |
20.000đồng |
25.000đồng |
|
2 |
40.000đồng |
15.000đồng |
20.000đồng |
|
3 |
30.000đồng |
10.000đồng |
15.000đồng |
|
4 |
15.000đồng |
6.000đồng |
10.000đồng |
|
5 |
5.000đồng |
Miễn thu |
Miễn thu |
(Danh mục nhóm xã, phường theo Nghị Quyết HĐND kỳ họp thứ 3, khóa V ngày 14/8/1997 của HĐND thành phố về một số chính sách, chế độ đối với GD-ĐT)
III/ MỨC THU LỆ PHÍ :
Mức thu lệ phí thi tốt nghiệp mỗi cấp như sau :
- Tiểu học : 10.000 đ/thí sinh
- THCS : 30.000đ/thí sinh
- BTCS : 45.000đ/ thí sinh
- Tú tài phổ thông : 35.000đ/thí sinh
- Tú tài bổ túc : 50.000đ/thí sinh
- Thi nghề phổ thông : 20.000đ/thí sinh
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.