Quyết định số 4353/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Quyết định số 4353/2008/QĐ-UBND quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2009. Quyết định này quy định mức thu phí cho từng loại khoáng sản cụ thể và thay thế các văn bản trước đây.

문서 번호4353/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Mai Văn Ninh — Chủ tịch
업데이트25. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 12. 2008
발효일02. 01. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 4353/2008/QĐ-UBND quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2009. Quyết định này quy định mức thu phí cho từng loại khoáng sản cụ thể và thay thế các văn bản trước đây.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

핵심 사항

  • chịu phí: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits.
  • nộp phí: các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác các loại khoáng sản nêu trên.
  • Mức thu phí: bằng mức tối đa quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP, cụ thể cho từng loại khoáng sản (ví dụ: đá ốp lát m3 50.000 đồng; Fenspat m3 20.000 đồng; sỏi, cuội, sạn m3 4.000 đồng; cát vàng m3 3.000 đồng; đất sét làm gạch ngói m3 1.500 đồng; than đá tấn 6.000 đồng; nước khoáng thiên nhiên m3 2.000 đồng; sa khoáng titan (ilmenit) tấn 50.000 đồng; quặng apatít tấn 3.000 đồng; các loại quặng kim loại khác tấn từ 10.000 đến 350.000 đồng).
  • Thời điểm thực hiện: bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2009.
  • Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: tạo nguồn thu cho ngân sách địa phương để đầu tư bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Tác động tiêu cực: tăng chi phí khai thác khoáng sản, có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của các tổ chức, cá nhân.
  • Những người chịu ảnh hưởng: chủ dự án khai thác khoáng sản.

❓ 자주 묻는 질문

Các loại khoáng sản nào phải nộp phí bảo vệ môi trường?

Đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits.

Mức thu phí bao nhiêu cho mỗi loại khoáng sản?

Ví dụ: đá ốp lát m3 50.000 đồng; Fenspat m3 20.000 đồng; sỏi, cuội, sạn m3 4.000 đồng; cát vàng m3 3.000 đồng; đất sét làm gạch ngói m3 1.500 đồng; than đá tấn 6.000 đồng; nước khoáng thiên nhiên m3 2.000 đồng; sa khoáng titan (ilmenit) tấn 50.000 đồng; quặng apatít tấn 3.000 đồng; các loại quặng kim loại khác tấn từ 10.000 đến 350.000 đồng.

Khi nào bắt đầu thực hiện?

Bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2009.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND huyện thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan.

Quyết định này thay thế văn bản nào?

Quyết định này thay thế các văn bản trước đây của UBND tỉnh Thanh Hóa quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với

khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ- CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 của HĐND tỉnh Thanh Hoá, Khoá XV, Kỳ họp thứ 12 về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau:

1. Đối tượng chịu phí:

Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị quyết này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits (chi tiết tại Biểu nêu tại Mục 3 dưới đây).

2. Đối tượng nộp phí:

Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện khai thác các loại khoáng sản nêu tại Mục 1 trên đây.

3. Mức thu phí:

Bằng mức tối đa quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ, cụ thể như sau:

TT

Loại khóang sản

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

1

Đá:

 

 

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nờfrit...)

Tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khóang chất công nghiệp…)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

 

 

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

b

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất:

 

 

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

 

 

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

 

 

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

đ

Quặng đồng

Tấn

35.000

e

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

4. Thời điểm thực hiện.

Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá căn cứ Quyết định này và các quy định khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn của tỉnh thực hiện, tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.

Điều 3. Quyết định này thay thế các văn bản trước đây của UBND tỉnh Thanh Hoá quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND huyện thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.