🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với
khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ- CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 của HĐND tỉnh Thanh Hoá, Khoá XV, Kỳ họp thứ 12 về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau:
1. Đối tượng chịu phí:
Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị quyết này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits (chi tiết tại Biểu nêu tại Mục 3 dưới đây).
2. Đối tượng nộp phí:
Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện khai thác các loại khoáng sản nêu tại Mục 1 trên đây.
3. Mức thu phí:
Bằng mức tối đa quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ, cụ thể như sau:
|
TT |
Loại khóang sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Đá: |
|
|
|
a |
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) |
m3 |
50.000 |
|
b |
Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nờfrit...) |
Tấn |
50.000 |
|
c |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
1.000 |
|
d |
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khóang chất công nghiệp…) |
m3 |
2.000 |
|
2 |
Fenspat |
m3 |
20.000 |
|
3 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
4.000 |
|
4 |
Cát: |
|
|
|
a |
Cát vàng (cát xây tô) |
m3 |
3.000 |
|
b |
Cát thuỷ tinh |
m3 |
5.000 |
|
c |
Các loại cát khác |
m3 |
2.000 |
|
5 |
Đất: |
|
|
|
a |
Đất sét, làm gạch, ngói |
m3 |
1.500 |
|
b |
Đất làm thạch cao |
m3 |
2.000 |
|
c |
Đất làm cao lanh |
m3 |
5.000 |
|
d |
Các loại đất khác |
m3 |
1.000 |
|
6 |
Than: |
|
|
|
a |
Than đá |
Tấn |
6.000 |
|
b |
Than bùn |
Tấn |
2.000 |
|
c |
Các loại than khác |
Tấn |
4.000 |
|
7 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.000 |
|
8 |
Sa khoáng titan (ilmenit) |
Tấn |
50.000 |
|
9 |
Quặng apatít |
Tấn |
3.000 |
|
10 |
Quặng khoáng sản kim loại: |
|
|
|
a |
Quặng mangan |
Tấn |
30.000 |
|
b |
Quặng sắt |
Tấn |
40.000 |
|
c |
Quặng chì |
Tấn |
180.000 |
|
d |
Quặng kẽm |
Tấn |
180.000 |
|
đ |
Quặng đồng |
Tấn |
35.000 |
|
e |
Quặng bô xít |
Tấn |
30.000 |
|
g |
Quặng thiếc |
Tấn |
180.000 |
|
h |
Quặng cromit |
Tấn |
40.000 |
|
i |
Quặng khoáng sản kim loại khác |
Tấn |
10.000 |
4. Thời điểm thực hiện.
Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá căn cứ Quyết định này và các quy định khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn của tỉnh thực hiện, tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.
Điều 3. Quyết định này thay thế các văn bản trước đây của UBND tỉnh Thanh Hoá quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND huyện thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。