Quyết định số 4378/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

문서 번호4378/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Nguyễn Đình Xứng — Phó Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 12. 2014
발효일20. 12. 2014
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 4378/2014/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 10 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

________________ 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Lên Bộ: Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng – Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn; Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Thanh Hóa tại Tờ trình số 4624/STC-QLCS-GC ngày 19/11/2014 (kèm theo Biên bản liên ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa ngày 04/11/2014) về việc đề nghị phê duyệt giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

1. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ và Nhà máy cấp nước xã Tiến Lộc 

Số TT

Danh mục

ĐVT

Giá nước có VAT

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

đồng/m3

5.300

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LLVT

đồng/m3

8.000

3

Nước phục vụ mục đích công cộng

đồng/m3

8.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

đồng/m3

9.000

5

Kinh doanh dịch vụ

đồng/m3

11.000

2. Đối với các công trình cấp nước khác.

a) Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:

Số TT

 

Mục đích sử dụng nước

Giá tối đa

(đã có thuế VAT)

1

Giá nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư chưa lắp đồng hồ đo nước hoặc sử dụng nước tại bể (vòi) công cộng

 20.000 đồng/hộ/tháng

2

Giá nước sạch sinh hoạt cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

50.000 đồng/đơn vị/tháng

Giao UBND các huyện căn cứ tình hình thực tế, nhu cầu về nước sạch, thu nhập của người dân tại địa phương có công trình nước để hướng dẫn đơn vị quản lý vận hành các công trình nước này thu tiền, nhưng không được vượt quá mức thu theo quy định trên.

b) Đối với các công trình cấp nước đã lắp đặt đồng hồ đo đếm:

Số TT

Mục đích sử dụng nước

Giá miền xuôi (đồng/m3)

(Đã có VAT)

Giá miền núi (đồng/m3 )

(Đã có VAT)

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

5.300

5.000

2

Nước sinh hoạt Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

8.000

7.000

3

Nước sạch sinh hoạt phục vụ mục đích công cộng

8.000

7.000

4

Nước sạch phục vụ hoạt động sản xuất vật chất

9.000

8.000

5

Nước sạch phục vụ kinh doanh dịch vụ

11.000

10.000

Điều 2. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; các tổ chức, cá nhân (chủ công trình cấp nước) có trách nhiệm tuyên truyền, thông báo và ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình để triển khai thực hiện.

Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Y tế, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa theo chức năng, nhiệm vụ được giao, thường xuyên kiểm tra việc thực hiện của Trung tâm nước Sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa, các tổ chức, cá nhân (chủ công trình cấp nước) đảm bảo quyền lợi người tiêu dùng và sức khỏe nhân dân.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND ngày 10/01/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đình Xứng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.