Quyết định số 4378/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các công trình do tổ chức JICA tài trợ và Nhà máy cấp nước xã Tiến Lộc, cũng như các công trình khác. Quyết định này thay thế Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND.
적용 범위
Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; các tổ chức, cá nhân (chủ công trình cấp nước); Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện.
핵심 사항
- Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa → được thu tiền nước sạch từ các hộ dân cư, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ với mức giá cụ thể.
- Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước → giá tối đa cho các mục đích sử dụng nước được quy định.
- Các công trình cấp nước đã lắp đặt đồng hồ đo đếm → giá nước sạch sinh hoạt tại miền xuôi và miền núi được quy định.
- UBND các huyện → có trách nhiệm hướng dẫn đơn vị quản lý vận hành thu tiền, nhưng không vượt quá mức quy định.
- Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa → kiểm tra việc thực hiện đảm bảo quyền lợi người tiêu dùng.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí nước sạch cho các hộ dân cư.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quản lý và thu tiền của các chủ công trình cấp nước.
- Những đối tượng chịu ảnh hưởng lớn nhất là người dân nông thôn, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực cung cấp nước.
❓ 자주 묻는 질문
Giá nước sạch khu vực nông thôn được quy định như thế nào?
Giá nước sạch khu vực nông thôn được quy định cụ thể cho từng mục đích sử dụng, bao gồm: các hộ dân cư (5.300 đồng/m3), cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp (8.000 đồng/m3), phục vụ mục đích công cộng (8.000 đồng/m3), hoạt động sản xuất vật chất (9.000 đồng/m3) và kinh doanh dịch vụ (11.000 đồng/m3).
Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước được thu tiền như thế nào?
Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước sẽ áp dụng mức giá tối đa: 20.000 đồng/hộ/tháng cho các hộ dân cư và 50.000 đồng/đơn vị/tháng cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp.
Giá nước sạch tại miền xuôi và miền núi có khác nhau không?
Có, giá nước sạch sinh hoạt tại miền xuôi là 5.300 đồng/m3 và 8.000 đồng/m3 cho các mục đích sử dụng khác, trong khi tại miền núi là 5.000 đồng/m3 và 7.000 đồng/m3 tương ứng.
Ai có trách nhiệm tuyên truyền, thông báo về giá nước sạch?
Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa cùng các tổ chức, cá nhân chủ công trình cấp nước có trách nhiệm tuyên truyền, thông báo và ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình để triển khai thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND.
전문
TỈNH THANH HÓA
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Lên Bộ: Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng – Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn; Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Thanh Hóa tại Tờ trình số 4624/STC-QLCS-GC ngày 19/11/2014 (kèm theo Biên bản liên ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa ngày 04/11/2014) về việc đề nghị phê duyệt giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ và Nhà máy cấp nước xã Tiến Lộc
|
Số TT |
Danh mục |
ĐVT |
Giá nước có VAT |
|
1 |
Nước sinh hoạt các hộ dân cư |
đồng/m3 |
5.300 |
|
2 |
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LLVT |
đồng/m3 |
8.000 |
|
3 |
Nước phục vụ mục đích công cộng |
đồng/m3 |
8.000 |
|
4 |
Hoạt động sản xuất vật chất |
đồng/m3 |
9.000 |
|
5 |
Kinh doanh dịch vụ |
đồng/m3 |
11.000 |
2. Đối với các công trình cấp nước khác.
a) Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:
|
Số TT |
Mục đích sử dụng nước |
Giá tối đa (đã có thuế VAT) |
|
1 |
Giá nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư chưa lắp đồng hồ đo nước hoặc sử dụng nước tại bể (vòi) công cộng |
20.000 đồng/hộ/tháng |
|
2 |
Giá nước sạch sinh hoạt cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp |
50.000 đồng/đơn vị/tháng |
Giao UBND các huyện căn cứ tình hình thực tế, nhu cầu về nước sạch, thu nhập của người dân tại địa phương có công trình nước để hướng dẫn đơn vị quản lý vận hành các công trình nước này thu tiền, nhưng không được vượt quá mức thu theo quy định trên.
b) Đối với các công trình cấp nước đã lắp đặt đồng hồ đo đếm:
|
Số TT |
Mục đích sử dụng nước |
Giá miền xuôi (đồng/m3) (Đã có VAT) |
Giá miền núi (đồng/m3 ) (Đã có VAT) |
|
1 |
Nước sinh hoạt các hộ dân cư |
5.300 |
5.000 |
|
2 |
Nước sinh hoạt Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp |
8.000 |
7.000 |
|
3 |
Nước sạch sinh hoạt phục vụ mục đích công cộng |
8.000 |
7.000 |
|
4 |
Nước sạch phục vụ hoạt động sản xuất vật chất |
9.000 |
8.000 |
|
5 |
Nước sạch phục vụ kinh doanh dịch vụ |
11.000 |
10.000 |
Điều 2. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; các tổ chức, cá nhân (chủ công trình cấp nước) có trách nhiệm tuyên truyền, thông báo và ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình để triển khai thực hiện.
Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Y tế, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa theo chức năng, nhiệm vụ được giao, thường xuyên kiểm tra việc thực hiện của Trung tâm nước Sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa, các tổ chức, cá nhân (chủ công trình cấp nước) đảm bảo quyền lợi người tiêu dùng và sức khỏe nhân dân.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND ngày 10/01/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.