Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Mố

문서 번호44/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 03. 2007
발효일16. 03. 2007
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 44/2007/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 01 tháng 3 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Mố

_______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Điều 127 - Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ về việc quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính Phủ về việc ban hành quy chế quản lý rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội Vụ, 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Củng cố Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố.

Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố là đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu, trực thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoạt động theo phương thức hạch toán độc lập; có tư cách pháp nhân, có tài khoản riêng và con dấu để hoạt động.

Trụ sở của Ban Quản lý đặt tại số 444, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn:

- Trồng, phục hồi, cải tạo, chăm sóc, quản lý, bảo vệ và phát triển rừng bền vững.

- Xây dựng trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện sau khi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch, kế hoạch, phương án, dự án đầu tư xây dựng và phát triển rừng phòng hộ.

- Sản xuất nông lâm kết hợp (gồm cả trồng trọt, khai thác gỗ và lâm sản, tận thu lâm sản, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) theo đúng quy định của pháp luật.

- Kinh doanh vật tư nông lâm nghiệp, du lịch, các mặt hàng nông lâm sản và dịch vụ sản xuất nông lâm nghiệp.

- Nghiên cứu khoa học, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ, giảng dạy, thực tập, tư vấn và chuyển giao các mô hình ứng dụng, tiến bộ kỹ thuật cho nhân dân. Thường xuyên tuyên truyền giáo dục nhân dân trên địa bàn tham gia bảo vệ, phòng chống cháy rừng và xây dựng rừng phòng hộ.

- Liên doanh, liên kết với các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao.

- Được huy động vốn để tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ, dịch vụ, sản xuất kinh doanh trong phạm vi chức năng, thẩm quyền được giao theo đúng quy định của pháp luật.

- Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố được thực hiện theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính Phủ và theo quy định, hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế, lao động của Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố:

1. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố gồm có Trưởng ban, Phó trưởng ban, kế toán và một số cán bộ, viên chức, lao động được bố trí gọn nhẹ, phù hợp với khối lượng công việc được giao.

2. Biên chế của Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố được phân bổ hàng năm theo quyết định của UBND tỉnh (nếu có). Ngoài ra tùy theo khối lượng công việc và khả năng tài chính của đơn vị, Ban Quản lý được hợp đồng thêm lao động để tổ chức triển khai nhiệm vụ theo quy định.

Điều 4. UBND tỉnh giao Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng phương án thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về việc thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính của của Ban Quản lý (theo hướng nhà nước chỉ hỗ trợ kinh phí hoạt động cho đơn vị đến hết năm 2010 và từ năm 2011 trở đi đơn vị phải tự đảm bảo toàn bộ kinh phí để hoạt động) báo cáo Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo đúng quy định.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Lao động thương binh xã hội, Tài nguyên môi trường; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND cấp huyện, Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư Mố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

44/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Mố
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 41
29/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội 만료됨 21-LCT/HDNN8 Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân số 21-LCT/HDNN8 발효 중 90/2001/NĐ-CP Nghị định số 90/2001/NĐ-CP Về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa 만료됨 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 05/2001/TTLT/BTC-BCA Thông tư liên tịch số 05/2001/TTLT/BTC-BCA Hướng dẫn thực hiện quyết định số 31/00/QÐ-ttg ngày 2/3/2000 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập quỹ phòng chống ma tuý 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 105/2003/NĐ-CP Nghị định số 105/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tuyển dụng và quản lý lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 76/2004/QĐ-TTg Quyết định số 76/2004/QĐ-TTg Phê duyệt định hướng phát triển nhà ở đến năm 2020 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 114/2004/QĐ-TTg Quyết định số 114/2004/QĐ-TTg Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2000/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ phòng, chống ma tuý 만료됨 143/2004/QĐ-TTg Quyết định số 143/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa giai đoạn 2004 - 2008 발효 중 149/2004/NĐ-CP Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 186/2004/NĐ-CP Nghị định số 186/2004/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 09/2005/TT-BTC Thông tư số 09/2005/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa giai đoạn 2004 - 2008 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 02/2005/TT-BTNMT Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 61/2005/QH11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 만료됨 96/2005/TTLT/BTC-BCA Thông tư liên tịch số 96/2005/TTLT/BTC-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư Liên tịch số 05/2001/TTLT-BTC-BCA ngày 16 tháng 1 năm 2001 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 31/2000/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ phòng chống ma tuý 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 17/2006/QĐ-BXD Quyết định số 17/2006/QĐ-BXD Ban hành Quy định tạm thời về điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động thuê để ở 만료됨 1347/2004/QĐ-BKH Quyết định số 1347/2004/QĐ-BKH Về việc ban hành Quy chế về quản lý thực hiện Chương trình trợ giúp đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa giai đoạn 2004 - 2008 발효 중 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 17/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 78/2007/NĐ-CP Nghị định số 78/2007/NĐ-CP Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 179/1999/NĐ-CP Nghị định số 179/1999/NĐ-CP Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước 만료됨 31/2000/QĐ-TTg Quyết định số 31/2000/QĐ-TTg Về việc thành lập Quỹ phòng, chống ma tuý 만료됨 03/2000/NQ-CP Nghị quyết số 03/2000/NQ-CP Về kinh tế trang trại. 발효 중
인용 11
149/2004/NĐ-CP Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 34/2005/NĐ-CP Nghị định số 34/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 53/2006/NĐ-CP Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 발효 중 17/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 만료됨 76/2006/QH11 Luật Dạy nghề số 76/2006/QH11 만료됨 07/2007/TT-BYT Thông tư số 07/2007/TT-BYT Hướng dẫn về hành nghề y, y học cổ truyền và trang thiết bị y tế tư nhân 만료됨 103/2002/NĐ-CP Nghị định số 103/2002/NĐ-CP Quy định chế độ đền bù và trợ cấp đối với cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức tham gia phòng, chống ma tuý bị thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ, tài sản 만료됨 04/2003/NĐ-CP Nghị định số 04/2003/NĐ-CP Quy định về khen thưởng đối với cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức có thành tích trong phòng, chống ma tuý 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.